Tự Học Tiếng Nhật N1, Sách Tài Liệu Ôn Thi Jlpt N1 (Kèm Đề Thi Jlpt N1, Apps Học)

--- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Qua Ứng Dụng Trên Điện Thoại
  • 5 Phần Mềm Học Tiếng Nhật Sơ Cấp Hiệu Quả
  • Một Số App Hay Giúp Học Tiếng Nhật
  • Một Số App Hay Giúp Học Tiếng Nhật Phần 2
  • Cách Học Tiếng Nhật Qua Anime Và Những Từ Lóng Anime
  • Học đến trình độ cao như N1, đòi hỏi người học cần có khả năng tự học và phương pháp tự học phù hợp nhất với bản thân mình.

    Hơn nữa, có được bằng JLPT N1 trong tay, cơ hội làm việc của mọi người sẽ rộng mở hơn rất nhiều (Không còn là bằng N2 như trước kia).

    Vì vậy, Sách tiếng Nhật 100 xin chia sẻ kinh nghiệm học và ôn thi N1 trong vòng 1 năm của các Sempai đã đi trước để mọi người có định hướng rõ ràng, đặc biệt có thể duy trì động lực học và quyết tâm thi đỗ N1!

    Trên thị trường các đầu sách ôn thi JLPT N1 vô cùng nhiều. Nếu như chúng ta cứ chạy theo người khác, mua sách này sách kia không có mục đích rõ ràng, lan man thì chắc chắn thi xong rồi cũng chưa học hết kiến thức, hay học xong nhưng ngữ pháp không chắc… sách rồi cũng bỏ xó không động đến…

    1/Giai đoạn 2 tháng đầu: Học từ vựng, Kanji

    Mimi kara Oboeru N1 Từ vựng cực chuyên sâu về từ vựng N1

    Điểm đặc biệt ở cuốn này mình rất “chim ưng” chính là:

    ✔️ Điểm này cực thích nữa nè! Đó chính là Mimi Kara N1 Goi là cuốn từ vựng, nhưng còn tích hợp cả học Kanji nữa! Sách có đủ furigana trên Kanji, cách đọc Hán – Việt… Học 1 được 2 luôn nên rất tiện.

    Cách học cuốn Mimikara Oboeru N1 từ vựng:

    Và cuốn Mimikara Oboeru Từ vựng đáp ứng đủ mọi yếu tố cần thiết trên để mình lấy làm tài liệu học từ vựng.

    Kanji Masuta N1 – Học rất dễ vào

    Sau nỗ lực hơn 2 tháng “cày cuốc”(Các bạn nên tích hợp học theo Flashcard từ vựng để nhớ nhanh và lâu hơn) thì mình cũng học xong 2 cuốn Mimikara Oboeru từ vựng N1 và Kanji Masuta N1!

    2/ Giai đoạn Học ngữ pháp N1 (2 tháng):

    Khác với từ vựng, ngữ pháp ta nên học kết hợp ít nhất 2 cuốn để bao trọn toàn bộ ngữ pháp N1 (ở đây mình chọn Shinkanzen masuta + Soumatome). Ngữ pháp N1 chủ yếu là các mẫu ít dùng trong đời sống thường ngày, nhưng nó sẽ có vô cùng nhiều mẫu ngữ pháp na ná N3, N2.

    Học nghĩa xong phải so sánh sự khác biệt giữa các mẫu cấu trúc trong 1 bài vì nếu dịch nghĩa nó thường giống nhau nhưng sẽ khác nhau trong các trường hợp sử dụng.

    Shinkanzen sẽ trình bày theo mẫu ngữ pháp có cùng ý nghĩa

    Cuốn Shinkanzen Masuta mình sử dụng, nó sẽ phân tích cho các bạn những mẫu ngữ pháp có cùng ý nghĩa. Để từ đó, người học không bị nhầm lẫn khi sử dụng.

    Cách học với cuốn Shinkanzen Masuta N1 ngữ pháp:

    Ngữ pháp học khá chắc vì nó phân ra các nhóm ngữ pháp có ý nghĩa giống nhau, để người học không bị nhầm lẫn khi sử dụng.

    Bộ sách Soumatome ngữ pháp được thiết kế học trong 8 tuần (2 tháng)

    Ngữ pháp ở cuốn Soumatome N1 sẽ nhẹ nhàng hơn rất nhiều so với cuốn Shinkanzen ở trên. Hơn nữa, Soumatome đưa ra sẵn cho người học lộ trình học rồi (mỗi ngày 2 trang) cho nên các bạn sẽ luôn có định hình sẵn mình sẽ học gì trong 1 ngày.

    Đến cuối tuần, mình tổng hợp lại ngữ pháp bằng cách làm bài tập: Bài tập cuối mỗi bài ngữ pháp + Bạn nào cẩn thận hơn, có thế mua cuốn Pawa Doriru N1 Ngữ pháp về luyện để chắc phần Ngữ pháp lẫn Từ vựng hơn (cuốn này khá mỏng, bài tập vừa đủ nên luyện tập khá thích đó)

    3/Giai đoạn Luyện Đọc hiểu + Kết hợp học lại từ vựng và ngữ pháp (1 tháng):

    Dokkai N1 khác với N2 ở chỗ là họ sử dụng nhiều phép ẩn dụ, so sánh hơn. Điều quan trọng là bạn phải biết đâu là cái ví dụ đâu mới là cái chính. Hãy nghiền ngẫm thật kỹ quyển Shinkanzen Masuta N1 Đọc hiểu (Dokkai).

    Hãy nghiền ngẫm thật kỹ quyển Shinkanzen Masuta N1 Đọc hiểu

    Nhớ vứt hết các MẸO đọc đi. Hãy học thật sự, đọc thật sự. Mình từ lúc thi N2 đã không dùng bất cứ mẹo đọc, hoặc nghe nào.

    Đọc thì đọc hết từ đầu đến cuối luôn. Khi đọc hãy cố gắng như kiểu mình đang tiếp thu kiến thức mới vậy, cố gắng hiểu xem tác giả đang muốn nói điều gì. Nếu mang tâm thái như vậy bạn sẽ rất ít khi bị lừa.

    Lưu ý với mọi người rằng: Trong quá trình đọc chúng ta sẽ gặp lại cực nhiều từ vựng, ngữ pháp đã học, cũng như từ mới xuất hiện khá nhiều. Mình thấy đây là cách tuyệt vời để củng cố lại tất cả những gì đã học trong suốt 4 tháng đầu đó!

    4/Cách luyện Nghe hiểu N1:

    Phần choukai của N1 thì rất ít tài liệu luyện. Mình luyện đàu tiên là nghe tin tức. Bạn lên youtube gõ chữ NYUUSU là ra 1 đống luôn, chon tin tức gần nhất mà nghe.

    Tiếp đó, mình song song luyện nghe đề. Khi đi thi thì có 1 điều cần chú ý là nghe N1 nó khác với các cấp độ khác là nó đòi hỏi độ phản xạ của mình phải nhanh. Có bài rất dài nhưng cũng có bài rất ngắn chưa đến 15s xong luôn rồi. Thứ 2 đó là tập nghe với đủ giọng điệu, ông già nói có, con gái trẻ nói có…. Mình chủ yếu nghe thế thôi rồi đi thi chứ không có mẹo gì cả.

    Nghe thì phải nghe hằng ngày. Có 2 cách nghe:

    Shinkanzen N1 nghe hiểu có đầy đủ dạng nghe trong JLPT N1

    Bạn không cần nghe quá nhiều, thậm chí nghe đi nghe lại 1 bài cũng được. Miễn là cho tai của ta quen với giọng đọc của người Nhật.

    5/Giai đoạn 4 (1 tháng cuối): LUYỆN ĐỀ N1 (Bắt buộc phải luyện đề nha!)

    Cố gắng thu xếp 1 tuần làm 2-3 đề. Làm đề nhớ bấm thời gian, cố gắng làm đúng với thời gian thi thực càng tốt.

    Nhiều bạn lúc thi thật, bị trượt chỉ vì không đủ thời gian làm bài đó.

    Những cuốn giáo trình luyện đề N1 mình đã sử dụng:

    📚 Cuốn Goukaku Dekiru N1 (Trong vòng 1 tháng)

    📚 20 nichi de goukaku N1 Moji.Goi.Bunpou

    – Bộ Shinkanzen Masuta N1

    – Bộ Soumatome N1

    6/ Apps hỗ trợ học tiếng Nhật hay nhất:

    Chúc tất cả các bạn đều thi đỗ JLPT N1!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Phần Mềm Học Tiếng Nhật Tốt Trên Máy Tính Năm 2022
  • Bạn Đã Biết Cách Đăng Ký Mochimochi Tại Việt Nam Chưa?
  • Mua Mochimochi Tại Nhật, Làm Thế Nào Để Vừa Rẻ Vừa Tiện Lại Vừa Nhanh?
  • Mochimochi Giúp Bạn Học Từ Vựng Tiếng Nhật Như Thế Nào?
  • Học Tiếng Nhật Minano Nihongo & Từ Vựng N5
  • Từ Vựng Tiếng Nhật N3

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Nhật N3 Online
  • Học Phát Âm Tiếng Trung Phổ Thông Chuẩn
  • Du Học Phần Lan: Học Tiếng Phần Vì Tiếng Anh Của Người Phần
  • Học Tiếng Phần Lan Có Khó Hay Không?
  • 4 Bí Kíp Học Tiếng Phần Lan Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Để thuận tiện cho việc ôn tập, tra cứu và tự học tiếng Nhật online, tuhoconline tổng hợp lại các từ vựng tiếng Nhật N3 theo các tài liệu hiện có. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 từ (thích hợp cho các bạn học đều đặn mỗi ngày 10 từ. Mỗi trang của bài viết này sẽ bao gồm 6 ngày (tương ứng với 1 tuần).

    • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần
    • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại
    • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.
    • Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

    Từ vựng tiếng Nhật N3 – tuần 1

    Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 1

    キッチン : Nhà bếp. Từ đồng nghĩa : 台所(だいどころ), từ này bắt nguồn từ từ : kitchen trong tiếng Anh.

    電子レンジ (でんしレンジ) : Lò vi sóng. 電子 là điện tử. レンジ là range – lò nướng.

    (御)茶碗 ((お)ちゃわん) : Bát ăn cơm (chén ăn cơm)

    ワイングラス : Ly uống rượu vang. Bắt nguồn từ từ : wine glass

    コーヒーカップ : Cốc uống cà phê – coffe cup

    湯飲み (ゆのみ) : Cốc uống nước. 湯 là nước nóng. 湯飲み thường là cốc sứ, thường dùng để uống nước đun sôi.

    ガスレンジ/ガスコンロ : Bếp ga. ガス là gas – khí gas.

    ガラスのコップ : Cốc thủy tinh. 2 từ này bắt nguồn từ từ Glass (kính) và cup (cốc)

    レバー : Cần gạt (công tắc, bàn điều khiển …). Ngoài ra còn có nghĩa là gan (thực phẩm). Bắt nguồn từ từ tiếng Anh : Lever (cật gạt, gan)

    流し (ながし) : Bồn (nước). 流す là làm cho chảy. Bồn cho chảy nước ra để rửa tay, mặt là ながし.

    Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 2

    リビング/居間 (リビング/いま) : Phòng khách. リビング là bắt nguồn từ từ living. living room là phòng khách trong tiếng Anh. 居間 đồng âm với từ 今, nhưng trọng âm khác nhau : 居間 nhấn ở ま, còn 今 nhấn ở い.

    窓ガラス (まどガラス) : Kính của cửa sổ.

    雨戸 (あまど) : Cửa chống chớp. Cửa chớp ngăn mưa. Bên Nhật đôi khi có cửa đóng ngoài riêng để ngăn mưa. cũng gọi là あまど.

    網戸 (あみど) : Cửa lưới chống côn trùng. Thường được lắp phía ngoài cùng của lớp cửa kính để ngăn côn trùng bay vào nhà.

    天井 (てんじょう) : Trần (nhà). Phần cao nhất phía trong của một vật có không gian phía trong. Lưu ý : hang động, đường hầm khi nói tới nóc thì

    ta dùng từ 天板.

    床 (ゆか) : Sàn nhà. Sàn

    コンセント : Ổ cắm

    コード : dây điện. Bắt nguồn từ từ cord – dây diện trong tiếng Anh

    エアコン : Điều hòa nhiệt độ. Bắt nguồn từ từ : air conditional

    ヒーター : Lò sưởi, thiết bị làm nóng. Bắt nguồn từ từ : Heater

    Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 3

    じゅうたん/ カーペット : Thảm

    水道の蛇口をひねる (すいどうのじゃぐちをひねる) : Vặn vòi nước

    水が凍る (みずがこおる) : Nước đông cứng (do lạnh, đóng băng lại)

    氷になる (こおりになる) : Trở thành băng đá, đóng đá

    冷凍して保存する (れいとうしてほぞんする) : Làm lạnh để bảo quản (cho vào tủ đá… để bảo quản)

    残り物を温める (のこりものをあたためる) : Làm ấm đồ ăn thừa (hâm nóng, đun lại, cho vào lò vi sóng…)

    ビールを冷やす (ビールをひやす) : Làm lạnh bia (cho bia vào tủ lạnh để uống lạnh)

    ビールが冷えている (ビールがひえている) : Bia đang lạnh (đang trở nên lạnh đi)

    エアコンのリモコン : Bàn điều khiển từ xa của điều hòa

    スイッチ : Công tắc (đồ điện gia dụng, máy móc…). Bắt nguồn từ từ : switch trong tiếng Anh.

    Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 4

    電源を入れる (でんげんをいれる) : Bật nguồn điện. Đóng điện

    電源を切る (でんげんをきる) : Tắt nguồn điện, ngắt điện

    じゅうたんを敷く (じゅうたんをしく) : Trải thảm

    部屋を温める (へやをあたためる) : Làm ấm phòng (bật lò sưởi…)

    暖房をつける (だんぼうをつける) : Bật lò sưởi

    クーラー/冷房が効いている (クーラー/れいぼうがきいている) : Máy lạnh đã có hiệu quả (đã làm cho phòng lạnh đi)

    日当たりがいい (ひあたりがいい) : Có ánh nắng, ánh sáng tốt (nơi có ánh sáng chiếu vào mang lại hiệu quả tốt, cho cây cối, phơi đồ …)

    日当たりが悪い (ひあたりがわるい) : Không có ánh nắng, ánh sáng không tốt

    大さじ (おおさじ) : Thìa lớn

    小さじ (こさじ) : Thìa nhỏ

    Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 5

    包丁 (ほうちょう) : Dao phay. Dao lớn (thường dùng để chặt)

    まな板 (まないた) : Thớt

    はかり : Cái cân, thiết bị cân đo

    夕食のおかず (ゆうしょくのおかず) : Thức ăn của bữa tối. Đồ ăn cho bữa tối

    栄養のバランスを考える (えいようのバランスをかんがえる) : Suy nghĩ về sự cân bằng dinh dưỡng. Tính tới việc cân bằng dinh dưỡng

    カロリーが高い食品 (カロリーがたかいしょくひn) : Thức ăn có nhiều calo

    はかりで量る (はかりではかる) : Cân bằng cân (cân đo khối lượng)

    塩を少々入れる (しおをしょうしょういれる) : Cho vào một chút muối

    調味料 (ちょうみりょう) : Gia vị, chất điều vị

    酒 (さけ) : Rượu.

    Từ vựng tiếng Nhật N3 – ngày 6

    酢 (す) : Giấm

    サラダ油 (サラダゆ) : Dầu trộn salat

    てんぷら油 (てんぷらあぶら) : Dầu để rán món tempura

    皮をむく (かわをむく) : Gọt vỏ (hoa quả, vỏ bọc dây điện…)

    材料を刻む (ざいりょうをきざむ) : Cắt nguyên liệu

    大きめに切る (おおきめにきる) : Cắt thành miếng lớn

    3センチ(cm)幅に切る (3センチ(cm)はばにきる) : Cắt theo từng miếng rộng 3 cm

    味噌汁がぬるくなる (みそしるがぬるくなる) : Súp Miso đang nguội đi

    ラップをかぶせる/かける (ラップをかぶせる/かける) : Bọc tấm wrap (giấy bóng bọc thức ăn thừa)

    ラップでくるむ : Cuộn lại bằng tấm wrap

    Như vậy là các bạn đã học hết 60 từ vựng N3 của tuần thứ 1. Các bạn hãy ôn lại 1 lượt trước khi chuyển sang tuần thứ 2.

    Ngoài ra các bạn có thể chuyển sang các phần khác bằng cách nhấn vào các trang sau

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mình Tự Học Tiếng Nhật N3 Như Thế Nào? Chia Sẻ Bí Kíp 60/60 N3 Jlpt
  • Khám Phá Khóa Học Tiếng Nhật N3 Giá Rẻ Nhất Tại Hà Nội Có Gì
  • Học Tiếng Nhật Bao Lâu Để Được N1 N2 N3 N4 N5?
  • Lộ Trình Học Tiếng Nhật N3 Chắc Chắn Đỗ
  • Hướng Dẫn Đọc Báo Tiếng Nhật Nhk News Web Easy Chuẩn Trên Web, Điện Thoại
  • Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Nhật N3

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Luyện Thi Năng Lực Tiếng Nhật N3
  • Tài Liệu Luyện Thi Năng Lực Tiếng Nhật N3 Kanji
  • Khóa Học Tiếng Nhật N3 Tại Sofl
  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Tiếng Nhật N3
  • Kinh Nghiệm Luyện Thi N3
  • Mẹo học từ vựng tiếng Nhật N3 hiệu quả

    Phần từ vựng trong đề gồm 35 câu hởi, làm trong 30 phút.

    – Câu hỏi cách nhận và đọc Kanji, 8 câu. Ví dụ:

    (1).両替 1.りょうかえ 2.りょうがえ 3.りょうたい 4.りょうだい

    (2).面倒 1.めいとう 2.めいどう 3.めんとう 4.めんどう

    – Câu hỏi cho từ hiragana, hỏi từ Kanji tương ứng: 6 câu. Ví dụ :

    わが国のしゅしようが、来月、日本をおほうもんすることになった。

    (1).しゅしょう 1.首政 2.首省 3.首相 4.首正

    (2).ほうもん 1.訪問 2.訪門 3.防問 4.防門

    – Câu hỏi chọn từ thích hợp (Kanji/ Hiragana) để điền vào chỗ trống: 11 câu. Ví dụ:

    1.手段 2.手間 3.手入れ 4.手続き

    – Câu hỏi chọn từ đồng nghĩa: 5 câu. Ví dụ:

    ことばの前について「ある範囲に属するすべて」を表す。

    1.約 2.各 3.全 4.半

    – Câu hỏi dùng từ thích hợp trong câu: 5 câu.

    Sau khi biết cấu trúc đề thi phần từ vựng, các bạn hãy lên kế hoạch học từ vựng một cách hiệu quả nhất. Một cách học truyền thống và cơ bản là dành thời gian khoảng 20 phút mỗi ngày để học theo các bài học trên lớp hoặc trong sách để tự nâng cao và bổ sung vón từ vựng của bản thân.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lộ Trình Học Tiếng Nhật N3
  • Dạy Học Tiếng Nhật N3 Tại Hà Đông, Hà Nội Tốt Nhất
  • Trung Tâm Tiếng Nhật Uy Tín Đào Tạo Luyện Thi N3 Ở Hà Nội
  • Khóa Học Tiếng Nhật N3 Kokono
  • Tài Liệu Học Tiếng Nhật N3 (Phần 1): 7 Đầu Sách Cho Giai Đoạn Nhập Môn
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật N5

    --- Bài mới hơn ---

  • 15 Điều Nên Và Không Nên Để Học Từ Vựng Tiếng Nhật Nhanh Gấp 5 Lần
  • Học Trực Tuyến Là Gì Và Tôi Nên Chọn Kiểu Khoá Học Trực Tuyến Nào?
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 6 Ngày 30/3/2020, Unit 8: Sports And
  • Ứng Dụng Học Tiếng Trung Trực Tuyến Chineserd Được Đánh Giá Cao
  • Các Khóa Học Trực Tuyến Về Tiếng Trung Hàng Đầu
  • Tổng hợp Từ vựng N5.Chào các bạn, để thuận lợi cho các bạn đang ôn thi năng lực tiếng Nhật N5, trong bài viết này Tự học tiếng nhật online sẽ cung cấp đều đặn mỗi ngày 15 từ vựng tiếng Nhật N5 để giúp các bạn có thể học một cách đều đặn.

    • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần
    • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại
    • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

    Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 1

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 1 :

    1.あう (au) : Gặp gỡ, gặp ai đó. Thường dùng với trợ từ と (khi 2 người gặp nhau có hẹn trước), に (khi gặp nhau một cách ngẫu nhiên). 彼とあいます : Tôi sẽ gặp anh ấy / よく 彼 にあう : Tôi thường gặp anh ấy

    2.あお (ao) : Màu xanh da trời (danh từ). あお 空 : Bầu trời xanh

    3.あおい (aoi) : Xanh da trời (tính từ). 空 はあおい : Bầu trời thì màu xanh

    4.あか (aka) : Màu đỏ (danh từ). あか 色 : Màu đỏ

    5.あかい (akai) : Đỏ (tính từ). 私はあかい 服が 好 きです : Tôi thích quần áo màu đỏ

    6.あかるい (akarui) : Sáng (không tối). 空 があかるい : Trời sáng

    7.あき (aki) : Mùa thu. 今 はあきです : Bây giờ đang là mùa thu

    8.あく (aku) : Mở (tự động từ). まどがあく : Cửa sổ mở

    9.あける (akeru) : Mở (tha động từ). まどをあける : Mở cửa sổ

    10.あげる (ageru) : Đưa. プレゼントをあげる : Đưa quà

    11.あさ (asa) : Buổi sáng. あさ7 時に 起 きます : Buổi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ

    12.あさごはん (asagohan) : Cơm sáng. 私はあさごはんを 食 べました : Tôi đã ăn sáng rồi

    13.あさって (asatte) : Ngày kia (ngày mốt). あさって 行 きます : Ngày mốt tôi sẽ đi

    14.あし (ashi) : Chân. あしがいたい : Chân bị đau

    15.あした(ashita) : Ngày mai. あしたはにちようびです Ngày mai là chủ nhật

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày thứ 2 :

    16.あそこ (asoko) : Chỗ đó, nơi đó. あそこへ 行 きたいです : Tôi muốn đi đến nơi đó

    17.あそぶ (asobu) : Chơi, vui đùa. こどもとあそびます : Chơi đùa với trẻ em

    18.あたたかい (atatakai) : Ấm áp. きょうはあたたかいです : Hôm nay thật ấm

    19.あたま(atama) : Cái đầu. あたまがいたい : Đau đầu

    20.あたらしい(atarashii) : Mới, mới mẻ. あたらしいくつがほしいです : Tôi muốn có một đôi giày mới

    21.あちら(achira) : Chỗ kia. トイレはあちらです : Nhà vệ sinh ở chỗ kia

    22.あつい(atsui) : (trời) Nóng. きょうはあついです : Hôm nay trời nóng

    23.あつい(atsui) : Nóng (nhiệt độ của vật). ふろがあつい : Bồn tắm nóng

    24.あつい(atsui) : Dày (trái nghĩa với mỏng). あつい 本 : Cuốn sách dày

    25.あっち(acchi) : đằng kia. あっちを 見 ます : Nhìn phía đằng kia

    26.あと(ato) : Sau khi, sau, sau đó. そのあと : sau đó. そのあと、 私はがっこうへ 行 きました : Sau đó, tôi đã đi đến trường

    27.あなた(anata) : Bạn (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai). 私はあなたが 好 きです : Tôi thích bạn

    28.あに(ani) : Anh trai (của tôi). あにがいます : Tôi có anh trai

    29.あね(ane) : Chị gái (của tôi). あねがきらいです : Tôi ghét chị của tôi

    30.あの(ano) : Cái đó (đứng trước danh từ chỉ vật ở xa người nói và người nghe). あの 本 はだれのですか : Cuốn sách đó là của ai vậy?

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 3 :

    31.あの(ano) : um… (gây sự chú ý, hoặc thể hiện sự ngập ngừng)

    32.アパート(apaato) : Căn hộ. アパートをかりました : Tôi đã thuê một căn hộ

    33.あびる(abiru) : Tắm. シャワーをあびます : Tắm vòi sen

    34.あぶない(abunai) : Nguy hiểm. あぶないところ : Nơi nguy hiểm

    35.あまい(amai) : Ngọt, ngọt ngào. このくすりはあまいです : Thuốc này ngọt / こいはあまい : Tình yêu thật ngọt ngào

    36.あまり(amari) : Chẳng … mấy. 私 はあまりでかけません : Tôi không mấy khi ra ngoài

    37.あめ(ame) : Mưa. あめがふっています : Trời mưa

    38.あめ(ame) : Kẹo. あめを 食 べます : Ăn kẹo

    39.あらう(arau) : Rửa. てをあらいます : Rửa tay

    40.ある(aru) : Có, được ( chỉ sự sở hữu). テレビは 私 のへやにあります : Tivi có ở trong phòng của tôi

    41.あるく(aruku) : Đi bộ. 私 はあるきます : Tôi sẽ đi bộ

    42.あれ(are) : cái kia, kia. あれはなんですか : Kia là cái gì vậy?

    43.いい/よい(ii/yoi) : Tốt, đẹp. いいそら : Trời đẹp

    44.いいえ(iie) : Không (dùng để phủ định)

    45.いう(iu) : Nói. うそをいう : Nói dối

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 4

    46.いえ(ie) : Nhà, gia đình. いえへかえります : Về nhà

    48.いく/ゆく(iku/yuku) : Đi. にほんへいきます : Đi Nhật

    49.いくつ(ikutsu) : Bao nhiêu tuổi? Bao nhiêu cái?. おいくつですか : Anh bao nhiêu tuổi rồi? / まどはいくつありますか : Có bao nhiêu cái cửa sổ?

    50.いくら(ikura) : Bao nhiêu tiền?. いくらですか : Bao nhiêu tiền vậy ạ?

    51.いけ(ike) : Ao. まるいいけ : Cái ao hình tròn

    52.いしゃ(ishya) : Bác sỹ. いしゃにいきます : Đi đến bác sĩ

    53.いす(isu) : Chiếc ghế. いすでねます : Ngủ trên ghế

    54.いそがしい(isogashii) : Bận rộn. 私 はいそがしいです : Tôi rất bận rộn

    55.いたい(itai) : Đau, đau đớn. あたまがいたいです : Đau đầu

    56.いち(ichi) : Một

    57.いちにち(ichinichi) : Một ngày. きょうはいちにちあめです : Hôm nay trời mưa nguyên một ngày

    58.いちばん(ichiban) : Thứ nhất. はながいちばん 好 きです : Tôi thích hoa nhất

    59.いつ(itsu) : Khi nào. いつ 行 きますか : Khi nào anh đi?

    60.いつか(itsuka) : 5 ngày, ngày mồng 5

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 5

    61.いっしょ(isshyo) : Cùng nhau. いっしょに 行 きます : Chúng tôi sẽ đi cùng nhau

    62.いつつ(itsutsu) : 5 cái. あめがいつつあります : Có 5 cục kẹo

    63.いつも(itsumo) : Lúc nào cũng, luôn luôn. 私 はいつもいそがしいです : Tôi lúc nào cũng bận rộn

    64.いぬ(inu) : Con chó. いぬが 好 きです : Tôi thích chó

    65.いま(ima) : Bây giờ. いまはなんじですか : Bây giờ là mấy giờ?

    66.いみ(imi) : Ý nghĩa. あまりいみがありません : Không có nhiều ý nghĩa cho lắm

    67.いもうと(imouto) : Em gái (của người nói). いもうとがいない : Tôi không có em gái

    68.いや(iya) : Không, không hài lòng

    69.いりぐち(iriguchi) : Cửa vào. トイレはいりぐちのひだりです : Nhà vệ sinh ở bên trái cửa vào

    70.いる(iru) : Có (chỉ sự tồn tại của người, vật). あにがいます : Tôi có anh trai

    71.いる(iru) : Cần thiết. 私は 金 がいります : Tôi cần tiền

    72.いれる(ireru) : Cho vào, đặt vào. さとうをいれる : Cho đường vào

    73.いろ(iro) : Màu sắc. あかいろ : Màu đỏ

    74.いろいろ(iroiro) : Đa dạng, nhiều loại. いろいろなさかなをみました : Tôi đã nhìn thấy rất nhiều loài cá khác nhau

    75.うえ(ue) : Trên, phía trên. つくえのうえに 本 があります : Trên bàn có cuốn sách

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 6

    76.うしろ(ushiro) : Đằng sau. うしろをみます : Nhìn đằng sau

    77.うすい(usui) : Mỏng, nhạt. あじがうすい : Mùi vị nhạt / うすいかみ : Tờ giấy mỏng

    78.うた(uta) : Bài hát. このうたが 好 きです : Tôi thích bài hát này

    79.うたう(utau) : Hát. うたをうたいます : Hát một bài hát

    80.うまれる(umareru) : Được sinh ra. あかちゃんがうまれた : Em bé đã được sinh ra

    81.うみ(umi) : Biển. うみへ 行 きたいです : Tôi muốn đi ra biển

    82.うる(uru) : Bán. きっぷをうります : Bán vé

    83.うるさい(urusai) : Ồn ào. かれはうるさい : Anh ta rất ồn ào

    84.うわぎ(uwagi) : Áo khoác. うわぎをぬぎます : Cởi áo khoác

    85.え(e) : Bức tranh, bức họa. えをみます : Xem tranh

    86.えいが(eiga) : Phim. えいがをみます : Xem phim

    87.えいがかん(eigakan) : Rạp chiếu phim. 私はえいがかんに 行 きたい : Tôi muốn đi đến rạp chiếu phim

    88.えいご(eigo) : Tiếng Anh. えいごでいいます : Nói bằng tiếng Anh

    89.ええ(ee) : Vâng (dùng để khẳng định)

    90.えき(eki) : Nhà ga. そのえきへ 行 きます : Tôi đi đến nhà ga đó

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lộ Trình Học Và Những Điểm Cần Lưu Ý Để Có Thể Thi Đậu N5
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Nhật N5
  • Chương Trình Đào Tạo Đại Học Ngành Sư Phạm Tiếng Nhật
  • Việc Làm Lương Cao Của Sinh Viên Học Phiên Dịch Tiếng Nhật
  • So Sánh Ngành Phiên Dịch Và Thông Dịch Viên Tiếng Nhật
  • Tải Học Tiếng Nhật Minano Nihongo Từ Vựng N5 N1 Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản Mới Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Các App Học Tiếng Nhật Hiệu Quả
  • Top 15 App Học Tiếng Nhật Hiệu Quả Nhất Hiện Nay Bạn Không Thể Không Biết
  • 9 Phần Mềm Học Tiếng Nhật Trên Máy Tính Miễn Phí Tốt Nhất
  • Giới Thiệu App Học Tiếng Nhật: Lingodeer
  • Khóa Học Tiếng Nhật Trung Cấp 2
  • ■ Ứng dụng học tiếng nhật tốt nhất hiện nay với dữ liệu từ cơ bản đến nâng cao. Hơn 10000 từ vựng thông dụng luyện thi JLPT N5 N4 N3 N2 N1. Được biên soạn từ sách hay Tango này.

    ■ Chúng tôi là người học tiếng nhật và hiểu được sự gian khó trong việc học tiếng nhật. Từ đó đã nghiên cứu và tạo ra app học 10000 từ vựng tiếng nhật từ sách hay này mong được support các bạn. ( Bao gồm từ vựng trong ví dụ )

    ■ Với mỗi từ vựng đều có phiên âm, ví dụ và hơn thế nữa là có âm thanh từ vựng và ví dụ.

    Tính năng trong ứng dụng:

    4. Nghe và tập viết từ vựng : Các từ vựng trong bài cũng sẽ được random, chỉ hiển thị phần nghĩa từ vựng. Khi bắt đầu âm thanh sẽ được phát, sau đó bạn hãy nhập từ vào ô và bấm button check để xem kết quả mình nhập có đúng không. Các bạn có thể nghe lại từ vựng nếu muốn.

    7. Chức năng độ hoàn thành bài học , khi làm bại tập sẽ tự động lưu lại kết quả, và đánh dấu sự tiến bộ của bạn.

    8. Chức năng lưu vết bài học giúp bạn đánh dấu lộ trình học tập rõ ràng.

    9. Bảng chữ cái tiếng nhật hiragana katakana có âm thanh. Luyện tập bảng chữ cái với phần FlashCard.

    10. Ngữ pháp theo sách Shinkanzen master cho cấp độ từ N5 đến N1. Được thiết kế đẹp mắt và logic . Học xuyên suốt theo bài học.

    11. 2000 câu trắc nghiệm luyện thi JLPT từ cấp độ N5, N4 , N3, N2 , N1 cho phần Kanji , Từ vựng và Ngữ pháp

    12. Học 1945 hán tự (Kanji) được chia theo level từ N1 – N5 , Kanji được thiết kế đẹp mắt được chia thành nhiều bài học giúp học tập dễ dàng.

    Các chức năng đang phát triển tiếp theo :

    1. Luyện nghe JLPT

    2. Kanji FlashCard

    3. 1800 câu giao tiếp tiếng nhật

    Học tiếng nhật cơ bản

    Học tiếng nhật nâng cao

    Học tiếng nhật luyện thi JLPT

    Học 2000 Kanji từ N5 đến N1

    --- Bài cũ hơn ---

  • App Phiên Dịch Nhật Việt Bằng Giọng Nói
  • Top 10 Ứng Dụng Học Tiếng Nhật Tốt Nhất
  • Độc Đáo Phương Pháp Học Blended Learning Tại Trung Tâm Tiếng Nhật Akira
  • Khóa Học Tiếng Nhật Online Nào Tốt Nhất? I Akira Education
  • Học Qua Phần Mềm Tiếng Nhật Online Của Akira
  • Bộ Thẻ Học Từ Vựng Tiếng Nhật N4

    --- Bài mới hơn ---

  • Báo Giá Thẻ Học Kanji N5
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 9 Ngày 13/4/2020, Unit 9
  • Học Phí Một Số Trường Nhật Ngữ Tại Nhật Bản
  • Top Trường Nhật Ngữ Ở Osaka 2022
  • Gia Sư Cần Làm Gì Để Trẻ Học Tốt Môn Tiếng Anh Lớp 7?
  • Bộ Thẻ Học Từ Vựng Tiếng Nhật N4 – 1 xấp, SFS FlashcardThẻ học từ vựng tiếng Nhật N4 là một trong 4 bộ Thẻ học từ vựng xuyên suốt các cấp độ từ N5 – N2, giúp bạn học dễ dàng học từ vựng một cách có hệ thống nhất.Thẻ học từ vựng tiếng Nhật N4 được thiết kế như thế nào ?Thẻ học từ vựng tiếng Nhật N4 được thiết kế dưới dạng flashcard. Chỉ với 1 xấp duy nhất cung cấp cho bạn học hơn 600 từ vựng tiếng Nhật. Với 50 bài, một bài tùy lượng từ vựng mà có thể chiếm nhiều mặt khác nhau. Lượng từ vựng cung cấp ở một tờ dao động khoảng 3-6 từ vựng. Mỗi từ vựng được giải thích tiếng Việt, kèm theo ví dụ mẫu đồng thời có chú thích cách đọc Hiragana trên mỗi chữ Kanji.Thẻ học từ vựng tiếng Nhật N4 có ưu điểm gì ?Thẻ học từ vựng tiếng Nhật N4 với thiết kế nhỏ gọn, được làm bằng chất liệu giấy bìa chắc chắn, lại được ép một lớp plastic chống thấm và chống nước nên rất bền giúp người học dễ dàng học ở bất cứ đâu, ở bất cứ lúc nào. Mức độ từ vựng tương đối vừa phải, nâng cao hơn một chút so với trình độ N5, phù hợp với người học vừa kết thúc trình độ N5, bắt đầu học đến N4.Nên học Thẻ học từ vựng tiếng Nhật N4 như thế nào ?Thẻ học từ vựng tiếng Nhật N4 nên được học một cách có hệ thống. Bạn học hãy đặt ra mục tiêu học phù hợp. Và lên kế hoạch cụ thể cho việc thực hiện hóa mục tiêu đó.+ Giả sử mỗi ngày bạn đặt mục tiêu học 10 chữ. Hãy cố gắng hết mình để làm được điều đó.+ Từ việc bắt đầu học thuộc lòng và nhớ từ vựng, áp dụng vào ví dụ, hiểu ví dụ.+ Tiếp đó, bạn vận dụng từ đã học và tạo ra một ví dụ mới cho riêng mình.+ Nếu có thể hãy cố gắng chép ví dụ này ra cuốn sổ tay. Để khi cần, bạn vừa có flashcard để nhớ từ vựng, vừa có sổ tay chứa mẫu ví dụ của riêng mình.Xuất bản: – 2022Trân trọng hợp tác và phục vụ#thehoctiengnhat #thehoctiengnhatn5 #thehoctiengnhatn4 #thehoctiengnhatn3 #thehoctiengnhatn2 #bochucaitiengnhat #vanphamn5 #vanphamn4 #vanphamn3 #vanphamn2 #tuvungtingnhatn5 #tuvungtingnhatn4 #tuvungtingnhatn3 #tuvungtingnhatn2 #kanjin5

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trọn Bộ Đề Và Sách Luyện Thi Jlpt N3 Giúp Bạn Đỗ Ngay Từ Lần Thi Đầu
  • Giới Thiệu 3 Bộ Sách Học Ngữ Pháp N3 Thần Thánh
  • Sách Học N3 Cơ Bản: Bộ Soumatome
  • Cách Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật
  • Cách Nhớ Lâu Ngữ Pháp Tiếng Nhật
  • Học Tiếng Nhật Minano Nihongo & Từ Vựng N5

    --- Bài mới hơn ---

  • Mochimochi Giúp Bạn Học Từ Vựng Tiếng Nhật Như Thế Nào?
  • Mua Mochimochi Tại Nhật, Làm Thế Nào Để Vừa Rẻ Vừa Tiện Lại Vừa Nhanh?
  • Bạn Đã Biết Cách Đăng Ký Mochimochi Tại Việt Nam Chưa?
  • Những Phần Mềm Học Tiếng Nhật Tốt Trên Máy Tính Năm 2022
  • Tự Học Tiếng Nhật N1, Sách Tài Liệu Ôn Thi Jlpt N1 (Kèm Đề Thi Jlpt N1, Apps Học)
  • ■ Ứng dụng học tiếng nhật tốt nhất hiện nay với dữ liệu từ cơ bản đến nâng cao. Hơn 10000 từ vựng thông dụng luyện thi JLPT N5 N4 N3 N2 N1. Được biên soạn từ sách hay Tango này.

    ■ Chúng tôi là người học tiếng nhật và hiểu được sự gian khó trong việc học tiếng nhật. Từ đó đã nghiên cứu và tạo ra app học 10000 từ vựng tiếng nhật từ sách hay này mong được support các bạn. ( Bao gồm từ vựng trong ví dụ )

    ■ Với mỗi từ vựng đều có phiên âm, ví dụ và hơn thế nữa là có âm thanh từ vựng và ví dụ.

    Tính năng trong ứng dụng:

    4. Nghe và tập viết từ vựng : Các từ vựng trong bài cũng sẽ được random, chỉ hiển thị phần nghĩa từ vựng. Khi bắt đầu âm thanh sẽ được phát, sau đó bạn hãy nhập từ vào ô và bấm button check để xem kết quả mình nhập có đúng không. Các bạn có thể nghe lại từ vựng nếu muốn.

    7. Chức năng độ hoàn thành bài học , khi làm bại tập sẽ tự động lưu lại kết quả, và đánh dấu sự tiến bộ của bạn.

    8. Chức năng lưu vết bài học giúp bạn đánh dấu lộ trình học tập rõ ràng.

    9. Bảng chữ cái tiếng nhật hiragana katakana có âm thanh. Luyện tập bảng chữ cái với phần FlashCard.

    10. Ngữ pháp theo sách Shinkanzen master cho cấp độ từ N5 đến N1. Được thiết kế đẹp mắt và logic . Học xuyên suốt theo bài học.

    11. 2000 câu trắc nghiệm luyện thi JLPT từ cấp độ N5, N4 , N3, N2 , N1 cho phần Kanji , Từ vựng và Ngữ pháp

    12. Học 1945 hán tự (Kanji) được chia theo level từ N1 – N5 , Kanji được thiết kế đẹp mắt được chia thành nhiều bài học giúp học tập dễ dàng.

    Các chức năng đang phát triển tiếp theo :

    1. Luyện nghe JLPT

    2. Kanji FlashCard

    3. 1800 câu giao tiếp tiếng nhật

    Học tiếng nhật cơ bản

    Học tiếng nhật nâng cao

    Học tiếng nhật luyện thi JLPT

    Học 2000 Kanji từ N5 đến N1

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Cùng Kohi
  • Chia Sẻ 3 App Học Tiếng Nhật Hay Nhất Không Thể Bỏ Qua
  • Tải Game Học Tiếng Nhật Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • “bỏ Túi” 11 Cách Học Tiếng Nhật Online Hiệu Quả Nhất Hiện Nay * Gojapan
  • Top 5 Game Học Tiếng Nhật Vừa Chơi Vừa Học Hay Nhất Cho Smartphone
  • Từ Vựng N2 Sách Mimi Kara Oboeru 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng N2 Sách Mimi Kara Oboeru 4
  • Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 ‘bài 5’
  • Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Nhật
  • Đề Thi Tiếng Nhật Thpt Quốc Gia 2022
  • Học Phát Âm Tiếng Nhật
  • Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 1. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

    1. 人生 – じんせい : Cuộc đời

    Ví dụ :

    Từ kết hợp :

    Từ tương tự :

    2. 人間 – にんげん : 1. Nhân loại, con người

    2. tình người

    Ví dụ :

    あんな 大きな 失敗をした 社員を 首にしない、うちの 社長は 人間が 出ている。

    Không sa thải nhân viên phạm sai lầm lớn tới mức đó, Giám đốc của chúng ta thật biết nhìn người (thấy được ưu điểm, không chỉ biết nhìn vào khuyết điểm)

    Từ kết hợp :

    人間 らしい: giống như con người

    Từ tương tự :

    3. 人 – ひと : con người, loài người

    Ví dụ :

    砂糖さんという 人から 電話がありましたよ

    Anh có điện thoại từ một người có tên là satou

    人は酸素がなげれば 生きられない。

    Nếu không có oxi thì loài người không thể sống được

    Từ tương tự :

    4. 祖先 – そせん : Tổ tiên

    Ví dụ :

    Từ tương tự :

    5. 親戚 – しんせき : Họ hàng

    Ví dụ :

    うちの 親戚はみな 近くに 住んでいる

    Họ hàng nhà tôi tất cả đều sống gần đây

    Từ kết hợp :

    Từ tương tự :

    親族: thân tộc, người có quan hệ huyết thống

    6. 夫婦 – ふうふ : Vợ chồng

    Ví dụ :

    Từ kết hợp :

    夫婦 になる: Trở thành vợ chồng

    Từ tương tự :

    7. 長男 – ちょうなん : Trưởng nam

    Ví dụ :

    8. 主人 – しゅじん : Quản lý, Ông chủ. Chồng (ご主人)

    Ví dụ :

    あのそば 屋の 主人はまだ 若いがうではいい。

    Ông chủ quán mì soba kia vẫn còn trẻ mà tay nghề rất giỏi

    マスター:Ông chủ, quản lý

    Từ đối nghĩa :

    従 業員 :Nhân viên chính thức

    9. 双子 – ふたご : Anh em song sinh

    Ví dụ :

    Từ tương tự :

    10. 迷子 – まいご : Trẻ lạc

    Ví dụ :

    『アナウンサ』 迷子のお 知らせをいたします

    chúng tôi xin thông báo về trường hợp trẻ bị lạc

    Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên chúng tôi Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

    Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Kinh Nghiệm Học Và Ôn Thi Jlpt Mọi Trình Độ (Kèm Đề Luyện Thi)
  • Tan Biến Nỗi Lo Học Phí Với 5 Trung Tâm Tiếng Nhật N4 Giá Rẻ Tại Tphcm
  • Cách Học 50 Bài Minna No Nihongo I, Ii Bản Mới N5, N4
  • Học Từ Mới Tiếng Nhật Về Chủ Đề Nông Nghiệp
  • Tìm Hiểu Quy Tắc Học Từ Vựng Tiếng Nhật Hiệu Quả Mỗi Ngày
  • Học Tiếng Nhật Ở Kiến An Hải Phòng Từ N5 Đến N1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Kiến An
  • Lớp Học Tiếng Nhật Thủy Nguyên
  • Lớp Học Tiếng Nhật Huyện Thủy Nguyên,hải Phòng
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Thủy Nguyên Hải Phòng
  • Dạy Tiếng Nhật Thủy Nguyên Hải Phòng Hiệu Quả Nhất
  • Bạn đang có nhu cầu học tiếng nhật tại Kiến An Hải Phòng ?Trung tâm đào tạo tiếng Nhật ở Kiến An Hải Phòng ?Bạn đang phân vân không biết trung tâm tiếng Nhật tại Kiến An Hải Phòng uy tín địa chỉ ở đâu ?

    Trung tâm đào tạo tiếng Nhật tại Hải Phòng.Trung tâm dạy tiếng Nhật ở Hải Phòng.Lớp học tiếng Nhật ở Hải Phòng uy tín nhất ở đâu ?

    học tiếng nhật ở hải phòng chỗ nào tốt?gia sư tiếng nhật tại hải phòng?tìm lớp học tiếng nhật ở hải phòng?lớp học tiếng nhật tại hải phòng ?

    Trung tâm đào tạo tiếng Nhật tại Hải Phòng.Trung tâm dạy tiếng Nhật ở Hải Phòng.Lớp học tiếng Nhật ở Hải Phòng chất lượng nhất ở đâu ?

    Lớp học tiếng Nhật tại Kiến An Hải Phòng có lớp khai giảng hàng tuần

    Khuyến mại học phí khóa tiếng Nhật N5 chỉ còn 3,2 triệu đồng/1 khóa N5

    Tặng giáo trình minnano nihongo miễn phí

    Trung tâm VHQ được biết đến là một trong những Trung tâm Nhật ngữ uy tín tại Thành phố Hải Phòng và nắm bắt được sự cần thiết của việc học tiếng Nhật cho mọi ngành nghề, mọi lứa tuổi tại Hải Phòng, Trung tâm Nhật ngữ VHQ đáp ứng nhu cầu học tiếng Nhật ngày càng cao của học viên trên địa bàn.

    Trung tâm Nhật ngữ VHQ tại Hải Phòng thường xuyên chiêu sinh các khóa học tiếng Nhật với chương trình học đa dạng; đội ngũ giảng viên từng đi tu học ở Nhật, có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và am hiểu về văn hóa, con người của xứ sở hoa anh đào. Đặc biệt, học phí mỗi khóa học chỉ từ 698.000đ/ 3tháng được miễn phí giáo trình Minna no Nihongo (bản tiếng Nhật và bản tiếng Việt) khi đăng ký khóa học trình độ sơ cấp A1.

    Khóa học tiếng Nhật N4 khuyến mại học phí giảm còn 4 triệu đồng ,tặng giáo trình miễn phí.Học hết 25 bài Quyển 2 giáo trình Minnano Nihongo.

    Các khóa học tiếng Nhật tại Kiến An Hải Phòng và tại An Dương Hải Phòng

    Sơ cấp A1: dành cho học viên muốn tìm hiểu và bắt đầu học tiếng Nhật và học viên muốn lấy lại kiến thức, học đầy đủ 4 kỹ năng Nghe-nói-đọc-viết; luyện viết chữ Kanji, Hiragana, Katakana

    Tiếng Nhật cấp tốc: khóa học 5 buổi/tuần phù hợp cho học viên muốn rút ngắn thời gian học để phục vụ nhu cầu của mình.

    Tiếng Nhật giao tiếp: giáo viên chú trọng dạy kỹ năng nghe-nói; học viên được dạy cách phát âm chuẩn, các tình huống thường gặp từ cấp độ dễ đến khó. Bạn có thể lựa chọn nội dung học khác nhau như: giao tiếp đi làm, giao tiếp phỏng vấn, giao tiếp du lịch,… và học với giáo viên người Việt hoặc giáo viên bản ngữ.

    Luyện thi chứng chỉ đánh giá năng lực tiếng Nhật (N5, N4, N3, N2,N1): sau khi đảm bảo kiến thức nền của các khóa học trình độ từ A1-A3, giáo viên tập trung ôn luyện, bổ sung kiến thức còn thiếu và giải những bài tập sát với đề thi đánh giá năng lực.

    Tiếng Nhật cho trẻ em: chương trình học được các giảng viên biên soạn riêng và phù hợp với lứa tuổi. Vừa học vừa chơi- giáo viên sử dụng hình ảnh, trò chơi trong mỗi buổi học giúp các em dễ tiếp thu bài và hứng thú khi lần đầu tiếp xúc với tiếng Nhật.

    Đội ngũ giảng viên và phương pháp giảng dạy của Trung tâm Nhật ngữ VHQ:

    – Giảng viên của trung tâm hầu hết đã từng tu học ở Nhật, có chứng chỉ N2 trở lên, kinh nghiệm giảng dạy từ 4 năm trở lên hoặc nhiều năm làm tại các công ty của Nhật.

    – Phương pháp dạy trực quan, sinh động cùng với cơ sở tiện nghi, trang thiết bị phòng học hiện đại; giáo viên luôn theo sát trình độ và từng kỹ năng của học viên để kịp thời bổ sung kiến thức.

    Liên hệ học qua số điện thoại :0793.233.266 để nhận ưu đãi đặc biệt.

    Hình thức học tại Trung tâm Nhật ngữ VHQ Hải Phòng

    Trung tâm cung cấp giáo viên đến dạy tại nhà nếu học viên không có thời gian đến trung tâm học, chương trình học và thời gian học theo yêu cầu của bạn . Ngoài ra, nếu bạn không có nhu cầu học kèm thì có thể học lớp tập trung tại trung tâm. Mỗi lớp không quá 15 học viên để việc học luôn đạt hiệu quả cao.

    Ngoài ra, Trung tâm còn cung cấp dịch vụ Biên/phiên dịch và dạy tại Doanh nghiệp.

    Nơi gửi xe học tiếng Nhật miễn phí siêu tiện lợi có mái che không lo mưa lo nắng

    ► Đặc biệt:

    + Trang thiết bị và cơ sở vật chất hiện đại, học phí giảm từ 10% đến 45%.

    + Trung tâm VHQ miễn 100% phí “Dịch vụ hỗ trợ việc làm” cho học viên sau khóa học tiếng Nhật với những học viên thi đỗ N1, N2,N3.

    + Trang thiết bị và cơ sở vật chất hiện đại, học phí chỉ từ 999.000đ/1 khóa 3 tháng.

    +Học phí tiếng Nhật lớp sơ cấp N5 (nội dung dạy gồm cả 3 sơ cấp :A1+A2 +A3) học phí giảm 45%,còn 3,2 triệu đồng thời gian đào tạo :6 Tháng.Tặng giáo trình minna nihongo miễn phí.Học xong hết 25 bài quyển I minna nihongo thi được N5.

    + Lớp học yêu cầu: Học viên có nhu cầu học yêu cầu tại trung tâm tiếng Nhật Hải Phòng giới hạn từ 1 đến 3 học viên, học phí là 3.990.000 1 khóa 40 buổi,học viên lựa chọn học 1 tuần 3 buổi hoặc liên tục các ngày trong tuần (tùy chọn ca sáng hoặc ca chiều hoặc ca tối ),khóa học này nếu có việc bận nghỉ không bị mất bài và có thể chuyển đổi thời gian linh động các ca học ban ngày hoặc buổi tối theo yêu cầu của học viên.Quý học viên được cấp thẻ điểm danh để thoi dõi cả quá trình đi học 40 buổi của mình (không sợ bị bị thiếu buổi ).Khi học lớp yêu cầu quý học viên được học nhanh hay chậm là do khả tiếp thu tiếp thu của học viên,dạy bao giờ hiểu giáo viên mới chuyển bài.

    + Thời gian 1 Ca học :90 phút.

    +Trung tâm làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật, từ 8h đến 21h.Trung tâm nghỉ chiều và tối thứ 7,nghỉ sáng chủ nhật.

    +Tham gia lớp học tiếng Nhật tại Hải Phòng của VHQ quý học viên sẽ được tặng giáo trình miễn phí,gửi xe miễn phí và có nước lọc uống miễn phí cho học viên.

    +Học viên có thể đăng ký học 1 tuần 3 buổi hoặc liên tục cả tuần.

    +Có tổ chức lớp học dạy tiếng Việt cho người Nhật.

    +Trung tâm VHQ có lớp tiếng Nhật tại Hải Phòng ca sáng hoặc ca chiều hoặc ca tối

    Thời gian học linh động phù hợp với nhu cầu của từng học viên với 3 ca/ngày, 6 ngày/tuần. Khóa học tiếng Nhật tại VHQ được khai giảng liên tục, bạn đến đăng kí là được học luôn, không phải chờ lớp.

    · Ca 1: Từ 8h30 đến 10h;10h đến 11h30.

    · Ca 2: Từ 14h30 đến 16h;15h30′ đến 17h

    · Ca 3: Từ 18h đến 19h30′;19h30′ đến 21h.

    Học viên có thể chọn lịch học linh động từ thứ 2 đến chủ nhật;1 tuần 3 buổi hoặc liên tục các ngày trong tuần;có thể chọn ca học 1,5 tiếng hoặc 3 tiếng tùy theo nhu cầu

    Trung tâm có lớp vào cuối tuần dành cho người bận rộn.

    Trung tâm chỉ nghỉ chiều-tối thứ 7 và sáng chủ nhật.

    Ngoài ca học trên ,nếu học viên không học được,trung tâm sẽ sắp xếp theo khung giờ của học viên.

    Mọi chi tiết về lớp học tiếng Nhật tại Hải Phòng xin liên hệ:0793.233.266

    Nối tiếp thành công của các Trung tâm Nhật ngữ VHQ tại Thành phố Hải Phòng trong việc đào tạo tiếng Nhật luôn đặt tiêu chí giảng dạy tốt nhất cho từng khóa học, cho từng học viên; dịch vụ luôn tốt nhất và khác biệt để học viên yên tâm khi chọn Trung tâm Nhật ngữ uy tín VHQ Hải Phòng.

    Lớp dạy tiếng Nhật tại Kiến An Hải Phòng khai giảng liên tục hàng tuần

    Liên tục tuyển sinh tiếng Nhật tại Kiến An Hải Phòng

    Liên tục khai giảng các lớp:tin học- ngoại ngữ- kế toán

    (gần cầu Kiến An,cách chùa Đào Yêu 70 m)

    (cách chùa Đào Yêu 70 m)

    Bạn là người mới bắt đầu tìm hiểu tiếng Nhật và mong muốn thi lấy chứng chỉ sơ cấp.

     Bạn muốn nâng cao lên trình độ trung cấp sau khi đã hoàn thành chương trình sơ cấp và thi lấy chứng chỉ JLPT N3 để tìm được một công việc tốt trong môi trường giao tiếp tiếng Nhật.

     Bạn cần đạt được chứng chỉ JLPT N5 phục vụ cho dự định du học Nhật Bản.

    Và hiện tại đang tìm kiếm một trung tâm luyện thi tiếng Nhật uy tín tại Tp.Hải Phòng để gửi gắm những mong muốn trên, thế nhưng dù đã qua nhiều lần tham khảo các trung tâm luyện thi JLPT bạn vẫn còn gặp phải những vấn đề sau:

    Chưa tin tưởng chất lượng giảng dạy và chương trình đào tạo tại trung tâm có mang lại hiệu quả hay không.

    Phương pháp dạy học của trung tâm có thật sự phù hợp và tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất cho học viên.

    Mức học phí quá cao vượt ngoài khả năng kinh tế gia đình.

    ĐỪNG LO LẮNG VHQ SẼ GIÚP BẠN GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ NÀY

    Đến với Nhật ngữ VHQ – một trung tâm uy tín với chất lượng giảng dạy đạt tiêu chuẩn quốc tế cùng mức học phí thấp hơn hẳn so với các trung tâm Nhật ngữ khác trên địa bàn TP. Hai Phòng với tỷ lệ học viên thi đỗ đạt 90%, bạn sẽ được:

    • Tiếp xúc với lộ trình luyện thi JLPT được các giáo viên dày dặn kinh nghiệm tại VHQ trực tiếp thiết kế sát với đề thi thực tế.
    • Gần đây ban tổ chức kỳ thi JLPT từ phía Nhật Bản đã nhận thấy nhiều tình trạng học viên quốc tế học tủ,học vẹt để đối phó với đề thi, làm giảm chất lượng cuộc thi JLPT. Vì thế họ đã bắt đầu thay đổi cách thức ra đề, lượng kiến thức xuất hiện trong đề thi là kiến thức tổng hợp đòi hỏi học viên phải có quá trình ôn luyện cẩn thận. Vì vậy VHQ sẽ không chỉ giúp học viên tổng hợp lượng kiến thức cần thiết mà còn nắm bắt được cấu trúc đề thi mới.
    • Đảm bảo rằng chỉ trong thời gian ngắn học viên sẽ được hệ thống lại kiến thức một cách bài bản, đủ bản lĩnh tự tin bước vào kỳ thi kiểm tra năng lực tiếng Nhật đạt kết quả cao.
    • Học phí ưu đãi nhất mà không thể tìm được ở bất kỳ trung tâm nào khác, tạo điều kiện cho mọi đối tượng học viên đều có thể theo học.
    • Cơ sở vật chất hiện đại, đầy đủ tiện nghi, phòng học thoáng mát chỉ từ 10 – 15 học viên

    Hiện tại trung tâm đang triển khai các khóa luyện thi bao gồm N5,N4,N3,N2,N1 chuẩn bị cho kỳ thi năng lực tiếng Nhật 2022, mỗi cấp độ sẽ có các nội dung cụ thể được thiết kế tối ưu nhất, đặc biệt học viên khi đến với các khóa luyện thi JLPT của VHQ sẽ được tham gia dưới sự hướng dẫn của đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, đã từng tu nghiệp tại Nhật Bản, rất tâm huyết với nghề sẵn sàng giúp đỡ,giải đáp mọi thắc mắc của học viên trong quá trình học.

    TỔNG QUAN KHÓA LUYỆN THI TIẾNG NHẬT TẠI VHQ

      Khóa học N5 tại VHQ dành cho các bạn mới bắt đầu làm quen với tiếng Nhật. Bạn sẽ được làm quen với bảng chữ cái, cách ghép chữ cùng những mẫu câu giao tiếp hàng ngày trong tiếng Nhật. Ví dụ: cách giới thiệu bản thân, mô tả địa điểm, nơi chốn, bày tỏ được sở thích cá nhân, công việc đang làm…

      Khóa học gồm 75 buổi học , kéo dài 5-8 tháng (3 đến 5 buổi/tuần). Kết thúc khóa N5 từ bài 1 đến bài 25 giáo trình Minna no Nihongo, học viên sẽ có đủ kiến thức cho kì thi JLPT N5.

    • Khóa học dành cho các bạn đã học xong 25 bài Minna No Nihongo đầu tiên hoặc trình độ tương đương.
    • Khóa học không chỉ cung cấp những mẫu ngữ pháp, từ vựng mới từ bài 26 đến bài 50 mà còn tổng hợp toàn bộ các mẫu câu, từ vựng đã được sử dụng trong quá trình học. Cùng với việc nâng cao kỹ năng đọc hiểu, nghe hiểu các bạn còn được thực hành những tìn h huống giao tiếp nâng cao trong cuộc sống người Nhật. Trong quá trình giảng dạy, giáo viên sẽ tích cực kiểm tra trình độ học viên và hướng dẫn cách thức mọi người có thể nắm được kiến thức cơ bản một cách chắc chắn. Bên cạnh đó, những giờ học nâng cao cũng được đẩy mạnh bằng những phương pháp học thi, những mẹo sử dụng để tham dự các kỳ thi tiếng Nhật.

    Lớp Tiếng Nhật N3​:

    • Khóa SC4 gồm 50 buổi học (110 giờ), kéo dài 2,5 – 4,5 tháng (3 đến 5 buổi/tuần). Kết thúc 50 bài Minna no Nihongo các bạn sẽ có đầy đủ kiến thức để tham dự kỳ thi năng lực Nhật Ngữ JLPT N4 và có nền tảng để ôn thi trình độ N3.
    • Khóa N3 tổng hợp gồm 60 buổi (120 giờ), học trong 12 – 20 tuần (3-5 buổi/ tuần) khoảng 3 – 5 tháng.
    • 20 buổi đầu học Trung cấp theo giáo trình Chuu kyuu e kou, tổng hợp và ôn vững kiến thức sơ cấp. 40 buổi cuối ôn thi N3 theo giáo trình Soumatome, luyện đề thi N3.

    Thông tin khoá học “Tiếng Nhật Luyện Thi JLPT N3”

    Nếu bạn đã có kiến thức trung cấp và muốn luyện thi để đạt chứng chỉ JLPT N3 trong thời gian ngắn thì đây là khóa học dành cho bạn. Khóa học tiếng nhật luyện thi JLPT N3 sẽ giúp bạn vượt qua kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3 một cách dễ dàng.

    Điều kiện tiên quyết để tham gia khóa học luyện thi JLPT N3

    • Có kiến thức tương đương Trung cấp tiếng Nhật, hoặc đã học khóa Tiếng Nhật Trung Cấp N3 tại VHQ.
    • Hoặc, vượt qua bài kiểm tra Trung cấp của trung tâm.
    • Hoặc, có chứng chỉ JLPT N4 (hoặc tương đương) trên 130 điểm không quá 1 năm, hoặc từng thi JLPT N3 trên 75 – 85 điểm.
    • Thái độ chuyên cần, có quyết tâm cao trong việc luyện thi N3, chịu áp lực tốt. Hoàn tất đủ các bài tập cũng như yêu cầu của khoá học, tham gia đầy đủ các bài kiểm tra định kỳ trong toàn khoá học (kiểm tra định kỳ sau mỗi chuyên đề) và các bài kiểm tra thường xuyên.

    Mục tiêu của khóa học luyện thi JLPT N3

    • Học ngữ pháp bổ sung của Trình độ N3, hướng đến luyện thi N3. Bổ sung lượng từ vựng trình độ N3 và ôn tập Kanji trình độ sơ – trung cấp, có tăng cường kanji N3.
    • Cập nhật và ôn tập những kiến thức đã học được ở trình độ trung cấp và luyện thi N3.
    • Làm quen định dạng đề thi JLPT N3 và phương thức giải đề cơ bản.
    • Làm quen và giải bài thi ở trình độ N3. Rèn luyện những phương thức giải đề thi nhanh và kịp thời gian theo định hướng đề thi N3.

    Tóm tắt nội dung khoá học luyện thi JLPT N3

    Tài liệu sử dụng trong khóa học luyện thi JLPT N3

    Phương pháp giảng dạy sử dụng trong khóa học luyện thi JLPT N3

    Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập

    Thông tin thêm

    Thông tin khoá học “Luyện Thi JLPT N2”

    Nếu bạn đã có kiến thức trung thượng cấp N2 và muốn tìm một khóa học để luyện thi JLPT N2 trong thời gian ngắn thì đây là khóa học dành cho bạn. Khóa học sẽ giúp bạn vượt qua kỳ thi JLPT N2 một cách dễ dàng, chỉ cần bạn quyết tâm cao và có kỷ luật trong học tập, VHQ sẽ giúp bạn vượt qua JLPT N2.

    Điều kiện tiên quyết để tham gia khóa học luyện thi JLPT N2

    • Đã có kiến thức trung thượng cấp hoặc đã từng học khóa Tiếng Nhật Trung Thượng Cấp N2.
    • Hoặc, vượt qua bài test trung cấp của trung tâm.
    • Hoặc, có chứng chỉ JLPT N3 (hoặc tương đương) trên 130 điểm không quá 1 năm.
    • Hoặc, đã từng thi JLPT N2 trên 80 điểm.
    • Thái độ chuyên cần, có quyết tâm cao trong việc luyện thi N3, chịu áp lực tốt. Hoàn tất đủ các bài tập cũng như yêu cầu của khoá học, tham gia đầy đủ các bài kiểm tra định kỳ trong toàn khoá học (kiểm tra định kỳ sau mỗi chuyên đề) và các bài kiểm tra thường xuyên.

    Mục tiêu của khóa học luyện thi JLPT N2

    • Kiến thức: ngữ pháp chương trình N2, từ vựng và kanji ở trình độ N2, luyện nghe theo từng kỹ năng của đề thi N2 JLPT.
    • Kỹ năng: làm quen và giải bài thi N2 JLPT.

    Tóm tắt nội dung khoá học luyện thi JLPT N2

    Tài liệu sử dụng trong khóa học luyện thi JLPT N2

    Giáo trình do VHQ biên soạn từ những tài liệu mới nhất, cập nhật nhất đối với chương trình luyện thi JLPT N2

    Phương pháp giảng dạy sử dụng trong khóa học luyện thi JLPT N2

    Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập

    Chương trình đào tạo năng lực tiếng Nhật N1

    Năng lực tiếng Nhật ngữ N1 là mức độ khó nhất trong tổng cộng 5 cấp bậc ( từ N5 đến N1) của kỳ thi năng lực Nhật ngữ viết tắt là JLPT ( Japanese Language Proficiency Test). Việc thi bằng tiếng Nhật là cách dễ nhất để đánh giá năng lực tiếng Nhật của bạn cũng như là căn cứ để xác định trình độ Nhật ngữ của bạn. Việc luyện thi tiếng Nhật N1 cũng thể hiện khả năng của bạn trong tiếng Nhật, đó là có thể hiểu sâu về tiếng Nhật, có thể ứng phó với các tình huống đa dạng. Để làm được điều đó, nhiệm vụ của khoá học luyện thi năng lực N1 chính là phải trau dồi cho bạn lượng kiến thức về tiếng Nhật đủ sâu và đủ rộng. Để đánh giá mỗi mức độ mà cụ thể là mức N1, cần phải có một tiêu chuẩn rõ ràng trên hai phương diện là nghe và đọc:

    • Phần nghe: Có thể hiểu chi tiết nội dung xuyên suốt của câu chuyện, qua hệ giữa các nhân vật và cấu trúc lý luận của nội dung khi nghe các bài nói như hội thoại, tin tức, bài giảng ở cac tình huống đa dạng. ​

    – Trình độ luyện thi: N1.

    – Giáo viên giảng dạy: người Việt và người Nhật phụ trách.

    – Số buổi: 3buổi/tuần 1h30’/buổi.

    – Trình độ yêu cầu: người luyện thi có trình độ tương đương N2.

    – Thời gian: 3 tháng.

    Nếu các bạn có nhu cầu

    luyện thi năng lực tiếng Nhật N1, hãy liên hệ ngay với trung tâm Nhật ngữ uy tín VHQ để có phương pháp học tiếng Nhật và hướng đi đúng đắn nhất.

    Cơ sở 1: Đào Yêu 1, Hồng Thái, An Dương, Hải Phòng

    Cơ sở 2: 245 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Tại Kiến An Hải Phòng
  • Trung Tâm Dạy Tiếng Nhật Tại Kiến An Hải Phòng Khuyến Mại Tuyển Sinh
  • Luyện Thi Tiếng Nhật Kiến An Hải Phòng
  • Học Tiếng Nhật Tại Thủy Nguyên Hải Phòng
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Hải Phòng
  • Thánh N1 Với Kho Sách Học Tiếng Nhật N1 Sau

    --- Bài mới hơn ---

  • Bằng N1 Tiếng Nhật Là Gì? Có Mấy Loại Bằng Tiếng Nhật
  • Nhiều Cơ Hội Việc Làm Tuyệt Vời Khi Bạn Sở Hữu Bằng N1 Tiếng Nhật
  • Combo Luyện Thi Năng Lực Tiếng Nhật N1 (Bộ 2 Cuốn)
  • Chinh Phục N1 Với Các Phần Mềm Học Tiếng Nhật Tốt Nhất Hiện Nay
  • Kinh Nghiệm Thi N1 Của Bà Mẹ Hai Con Tại Nhật
  • Shiken ni deru Bunpou to Hyougen N1

    TRY N1

    Tuy khá nặng về ngữ pháp nhưng bộ giáo trình này sẽ giúp cho người học thoải mái và dễ hiểu hơn trong quá trình tiếp thu nhờ vào các câu ví dụ phong phú, cùng với đó ở mỗi mẫu ngữ pháp thì sẽ có một đoạn văn để giúp cho người học có thể hiểu ngữ cảnh cách dùng, cùng với các bài tập nâng cao kết hợp với các mẫu ngữ pháp đã học, đảm bảo cho người học có thể dễ dàng vận dụng, tiếp thu nhanh và ghi nhớ lâu hơn.

    Shinkanzen Master N1

    Cuốn sách ôn luyện từ vựng N1 tiếng Nhật này bao gồm 2 phần cơ bản dùng để luyện từ theo từng nhóm vấn đề khác nhau và các đề thi mẫu dựa trên đề thi JLPT thực tế. Theo đó, các từ vựng sẽ được tổng hợp và phân chia theo nội dung, đề tài và nhóm từ theo tính chất sử dụng và theo từng vấn đề cụ thể, giúp cho người học có thể dễ dàng nắm bắt được từ, ghi nhớ lâu và có thể dễ dàng sử dụng. Về phần đề thi mẫu, vì được xây dựng dựa trên đề thi thực tế nên giúp cho người học có thể làm quen được với đề, có cách chia thời gian làm hợp lý và tự tin khi bước vào phòng thi.

    Shinbun de manabu Nihongo

    N1 Dokkai Mondai 55+

    Cuốn giáo trình luyện đọc hiểu này bám sát đề thi JLPT N1 về cả nội dung, bài tập lẫn độ khó của từng bài tập. Bên cạnh đó, các bài tập trong sách được chia ra thành nhiều dạng khác nhau như bài ngắn, trung, dài với các thông tin được chọn lọc kỹ càng giúp người học có thể ôn luyện thành thạo các kỹ năng đọc hiểu một cách tốt nhất.

    Speed Master JLPT N1: Dokkai

    Shinken ni deru Choukai N1

    Người học hoàn toàn có thể tạo được thói quen phân chia thời gian và phương pháp làm bài thi nghe hiểu JLPT N1 khi tiếp xúc với cuốn sách này vì bài tập của bó bao gồm các bài có cấu trúc giống như trong đề thi. Đảm bảo cho người học có thể làm quen được với đề thi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách 100 Trung Tâm Đào Tạo Luyện Thi N5 N4 N3 Tiếng Nhật Tại Đà Nẵng
  • Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 Bài 1
  • Học Tiếng Nhật N1 Tại Nhà Hiệu Quả
  • Nên Học Ngữ Pháp, Từ Vựng Hay Giao Tiếp Khi Bắt Đầu Học Tiếng Nhật?
  • Muốn Nhanh Giỏi Thì Bạn Nên Bắt Đầu Học Tiếng Nhật Như Thế Nào
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100