Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch (Kèm Sử Dụng App)

--- Bài mới hơn ---

  • Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch
  • Bật Mí Trung Tâm Học Tiếng Nhật Hay Nhất Tại Hà Nội
  • Top 5 Sách Tự Học Giao Tiếp Tiếng Nhật Hay Nhất
  • Top 5 Truyện Ngôn Tình Hài Hước Không Thể Bỏ Qua
  • Tự Học Tiếng Trung Dành Cho Người Việt Ebook Pdf/epub/prc
  • Độc giả Po Love nhận xét về tác phẩm Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch (Kèm Sử Dụng App)

    Hữu ích … có cả 2 song ngữ … hợp túi tiền …

    Độc giả Vi Huyền Trang nhận xét về tác phẩm Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch (Kèm Sử Dụng App)

    Cuốn sách nhỏ gọn như 1 cuốn sổ tay vậy. Mình cảm thấy nó rất hữu ích. Mỗi một bài lại có các mẫu câu, từ mới, bài khóa. Từ mới cũng không quá nhiều, chủ yếu là các từ thường dùng cần thiết, rất thích hợp cho những ai mới bắt đầu tìm hiểu tiếng Trung như mình. Không nhất thiết là dành cho người đi du lịch, những ai thích muốn tự học tiếng trung cũng dễ dàng và hữu dụng. Do có thiết kế nhỏ gọn nên dễ dàng mang theo, khi rảnh rỗi lại đem ra học. 很好

    Độc giả Nguyễn Thị Hồng Giang nhận xét về tác phẩm Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch (Kèm Sử Dụng App)

    Độc giả Nguyễn Mỹ Hà nhận xét về tác phẩm Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch (Kèm Sử Dụng App)

    Cuốn này nhỏ gọn như cuốn sổ tay vậy, cầm đi rất là tiện. Sách được dịch theo hai thứ tiếng nên cũng rất thích hợp cho các bạn muốn học theo kiểu song ngữ anh-hoa. Cuốn này dành chủ yếu cho các bạn mới học hoặc không biết tiếng trung vì theo mình thấy lượng từ cuốn sách này cung cấp cũng không nhiều. Thích hợp để học giao tiếp các tình huống hàng ngày.

    CD nhỏ nhắn, dễ thương nhưng mình chưa mở ra nghe bao giờ nên cũng không biết chất lượng đọc ra sao.

    Tuy nhiên, cũng rất hài lòng với số tiền mà mình bỏ ra.

    Độc giả Saith nhận xét về tác phẩm Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch (Kèm Sử Dụng App)

    tớ sẽ cho 5 sao ở phần biên tập sách và lượng kiến thức được trình bày có hệ thống tuy vẫn hy vọng sẽ học được nhiều hơn như vậy 1 chút, còn phần nghe thì, có thể nói đây là phần nghe chán nhất trong những cuốn sách tiếng trung có CD của tớ. phần cho nam đọc có một vài chỗ không đúng hoặc có thể tớ nghe không được rõ, phần nữ đọc cứng và không cảm xúc, tớ chỉ có thể cho 2sao. Hy vọng tiki ngày càng có thêm nhiều sách bỏ túi tiện ích cho mọi người!

    Độc giả Tuyết Lâm nhận xét về tác phẩm Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch (Kèm Sử Dụng App)

    Mình đang có nhu cầu tự học tiếng Trung cho nhiều mục đích khác nhau, chính vì vậy khi cầm quyển sách này trên tay hầu như mình có thể giở ra xem mỗi khi có thời gian rảnh rỗi, do thiết kế sách nhỏ, gọn, vừa tay, kèm theo CD đọc theo sách giúp mình phát âm chuẩn hơn, chỉ bất tiện là CD thì không phải lúc nào cũng có máy để nghe được, mà loại đĩa nhỏ dành riêng cho loại sách bỏ túi này thì chỉ có ổ đĩa của máy tính xách tay mới đọc được thôi.

    Độc giả HA THU nhận xét về tác phẩm Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch (Kèm Sử Dụng App)

    Mình học chuyên ngành tiếng Trung, hiện lại dùng tiếng Trung đào tạo cho các bạn mới học. Nội dung chủ yếu về cuộc sống hằng ngày. Với cuốn sách này mình thấy phiên âm chính xác, ba ngôn ngữ Anh Việt Trung, phiên âm chính xác, nội dung tương đối đa dạng, mẫu câu dễ sử dụng, phù hợp với người mới bắt đầu. Nhưng để sử dụng cuốn sách này, bạn nên học trước cách đọc phiên âm. Cách sắp xếp các phần trong sách theo thứ tự: hội thoại, mẫu câu, từ vựng có lẽ một số bạn sẽ không quen. Mình nghĩ thường nên là từ vựng, mẫu câu, hội thoại.

    Độc giả Nguyễn Thị Bảo Hòa nhận xét về tác phẩm Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch (Kèm Sử Dụng App)

    Quê hương mình là thành phố du lịch, du khách Trung Quốc rất nhiều, các học sinh, sinh viên có nhu cầu học tiếng Hoa cũng nhiều. Lúc đầu mình không để ý kích cỡ giáo trình, khi mua hàng về mới thấy nhỏ xíu :)) Nhưng mà nội dung rất phong phú, nói là tự học tiếng Hoa cho người đi du lịch nhưng giáo trình này cũng bổ ích cho các bạn đang làm ngành du lịch. Từ đổi tiền, nhà hàng, khách sạn đều trình bày rõ ràng, song ngữ Hoa – Anh, các bạn ngoài học tiếng Hoa cũng có thể luyện cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh.

    Độc giả Bùi Thị Hồng Anh nhận xét về tác phẩm Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch (Kèm Sử Dụng App)

    Tự Học Tiếng Trung Cho Người Đi Du Lịch (Kèm Sử Dụng App) là một…

    ĐÁNH GIÁ SÁCH

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phiên Dịch Tiếng Trung Chuyên Ngành Du Lịch
  • Tiếng Trung Chuyên Ngành Du Lịch Từ Vựng Chuẩn Nhất(P5
  • Chủ Đề Đi Tham Quan Du Lịch Nội Thành Trong Tiếng Trung
  • Lý Do Bạn Nên Làm Hướng Dẫn Viên Du Lịch Tiếng Trung
  • Sách Combo 4 Cuốn Tự Học Tiếng Trung Dành Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Tiếng Anh Ngành Du Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Viết Tiếng Anh Về Chủ Đề Du Lịch
  • Khóa Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Tháng 5/2019
  • Địa Chỉ Lớp Học Tiếng Anh Khách Sạn Du Lịch Chuyên Nghiệp
  • Khóa Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Lữ Hành
  • Khóa Học “tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch”
  • Chủ nhật – 07/02/2016 09:40

    Bài 3: Du Lịch Thái Lan

    Bangkok nằm tại trung tâm Thái Lan, trên Vùng châu thổ sông Chao Phraya.

    Bangkok is situated in central Thailand, on the Chao Phraya River Delta.

    Khởi nguồn là một trạm mậu dịch nhỏ vào thế kỷ 15, hiện nay thủ đô Thái Lan là nơi sinh sống của hơn 8 triệu dân và là một cường quốc về tài chính và chính trị của Đông Nam Á.

    Starting life as a small trading post in the 15th century, today the Thai capital is home to over 8 million people, and is a South East Asian financial and political powerhouse.

    Bangkok được hưởng khí hậu nhiệt đới ẩm ướt bậc nhất thế giới; và cũng là một trong những điểm đến du lịch hấp dẫn nhất thế giới.

    Tropical Bangkok enjoys one of the world’s steamiest climates; it’s also one of the world’s hottest travel destinations.

    Xét trên các tiêu chí như văn hóa, điểm du lịch, ẩm thực, mua sắm và giá cả phải chăng, Bangkok liên tục giành giải thưởng du lịch cao nhất cho Thành phố tốt nhất thế giới.

    Judged on criteria like culture, attractions, cuisine, shopping and value for money, Bangkok repeatedly wins the highest travel awards for World’s Best City.

    Bangkok tựa như một chiếc kính vạn hoa về sự tương phản khiến mọi giác quan bị mê hoặc và kích động cùng lúc!

    Bangkok is a kaleidoscope of contrasts that charms and assaults the senses simultaneously!

    Và chính những sự tương phản này, giữa cái cũ và cái mới, giữa sự sôi động và trầm lặng, đã thu hút du khách quay trở lại.

    And it’s these contrasts, between the old and the new, the energetic and the serene, that keeps travelers coming back.

    Bangkok còn được gọi là Krung Thep, Thành phố của các vị thần.

    Bangkok is also known as Krung Thep, the City of Angels.

    Những du khách lần đầu đến thăm thành phố rộng lớn, ẩm ướt này có thể tự hỏi những vị thần đó đang ở đâu.

    First timers confronted with this steamy, sprawling metropolis, might wonder where all the angels are.

    Nhưng họ đã đến đây …hãy theo dõi mọi cử chỉ lịch thiệp của mọi người, và mọi chuyện sẽ dần sáng tỏ.

    But they’re here,…watch the gentle gestures of the people, and you’ll begin to understand.

    Nằm tại trung tâm thành phố là một dòng sông và các kênh đào.

    At the cities heart lay it’s river and canals.

    Hãy lên thuyền đuôi dài để trải nghiệm thành phố trên dòng nước mát mẻ.

    Climb aboard a long-tail boat to experience the city from the cool of its waters.

    Sau đó, dừng chân tại một trong nhiều ngôi chùa nằm dọc con sông.

    Then hop off at one of the many temples which line the river.

    Wat Pho, nơi đặt tượng Phật nằm, là một trong những ngôi chùa quan trọng nhất.

    One of the most important is Wat Pho, home of the reclining Buddha.

    Đừng quên chiêm ngưỡng bàn chân của bức tượng,được dát 108 ký hiệu bằng xà cừ tượng trưng cho Đức Phật.

    Be sure to admire the statues feet, inlaid with 108 mother-of-pearl symbols which symbolize the Buddha.

    Và bỏ xu vào 108 chiếc bát bằng đồng, để cầu phúc và cầu may.

    Then drop coins into the 108 bronze bowls, for blessings and good fortune.

    Sự chăm chút đến từng chi tiết của người Thái tại các ngôi chùa cũng lan tỏa đến cuộc sống hàng ngày ở Bangkok.

    The Thai attention to detail you’ll see in the temples, spills out into Bangkok’s daily life.

    Mỗi năm, trong dịp lễ hội Loi Krathong, người Thái lại cùng nhau tạo nên các vật phẩm trang trí đẹp mắt dành cho các vị thần nước.

    Each year during the festival of Loi Krathong, Thai’s gather to create incredibly decorative offerings for the water spirits.

    Thả trôi các vật phẩm này cũng có nghĩa là xóa đi mọi tức giận và suy nghĩ tiêu cực.

    Releasing these offerings repsents the letting go of anger and negative thoughts.

    Có lẽ đó chính là điều giúp cho người Bangkok luôn điềm tĩnh và tốt bụng đến vậy, ngay cả khi nước gió mùa thỉnh thoảng vẫn dâng lên!

    Perhaps that’s what keeps Bangkok locals so calm and good natured, even when the monsoonal waters occasionally rise!

    Thái Lan là một quốc gia có truyền thống tuyệt vời.

    Thailand is a country of great traditions.

    Dù là việc làm đơn giản nhất cũng được thực hiện đầy khéo léo và tinh tế, đặc biệt là nghệ thuật ẩm thực.

    Even the simplest acts are done with skill and grace, especially it’s culinary arts.

    Từ nhà hàng 5 sao đến quán ăn tân thời, Bangkok có đến hơn 50 000 địa điểm ăn uống dành cho du khách.

    From the 5-star, to the funky, there are over 50 000 places to eat in Bangkok.

    Nhưng nếu muốn tìm kiếm thiên đường ẩm thực, du khách hãy tìm đến những con phố ở Bangkok.

    But if you’re a foodie in search of paradise, you’ll find it on Bangkok’s streets.

    Nhiều khách du lịch đến Bangkok chỉ để thưởng thức đồ ăn hè phố …và giá thì rất rẻ!

    Many travelers come to Bangkok just for the street food chúng tôi it’s a bargain!

    Trong khi một số người đến Bangkok để ăn thì số khác lại đến để mua sắm.

    And while some come to eat, others come to shop.

    Đôi khi, thành phố giống như một khu chợ đường phố khổng lồ.

    At times it seems the entire city is one gigantic street market.

    Từ vải vóc đến gia vị, đồ thủ công đến quần áo, Bangkok thực sự là một thiên đường mua sắm.

    From fabrics to spices, handicrafts to clothing, Bangkok is shopaholic heaven.

    Trong tư duy của người Thái thì sanuk, nghĩa là vui vẻ, chính là điều cốt yếu.

    Central to the Thai mindset is the word, sanuk, which means fun.

    Giải trí về đêm tại Thái Lan rất tuyệt vời.

    Thai nightlife is legendary.

    Để có một đêm khó quên, hãy đến Đường Khao San.

    For a great night out head to Khao San Road.

    Trong hơn 20 năm, Đường Khao San là trung tâm lớn dành cho khách du lịch ba lô; một địa điểm tuyệt vời để nhận lời khuyên du lịch và tiệc tùng với khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới.

    For over 20 years, Khao San Road has been a major backpackers’ hub;

    a great place to pick up vacation tips, and to party with travelers from all over the globe.

    Mặc dù Bangkok có đầy đủ yếu tố của một điểm đến nhưng ngay bên ngoài thành phố cũng có nhiều kho báu khác.

    While Bangkok is a complete destination in itself, other treasures lay just beyond the city.

    Chỉ cần đi vài giờ về hướng Bắc, du khách sẽ đến thủ đô Ayutthaya cổ đại của Thái Lan.

    An hours journey to the North, lays the ancient Thai capital of Ayutthaya.

    Hãy thuê xe đạp hoặc dành cả ngày khám phá các di tích của thành phố vang bóng một thời này.

    Rent a bicycle and spend a day exploring the network of ruins of this once great city.

    Để tận hưởng một trải nghiệm hoàn toàn khác, hãy đến phương Nam và khám phá hoạt động giải trí về đêm, tại thị trấn nghỉ dưỡng bờ biển Pattaya.

    For a completely different experience, head South and explore the nightlife, in the seaside resort town of Pattaya.

    Bangkok chỉ nằm cách một số bãi biển, hòn đảo, rừng nhiệt đới và điểm đến văn hóa đẹp nhất thế giới một quãng bay ngắn.

    Bangkok is just a short flight away from some of the world’s best beach, island, jungle and cultural destinations.

    Nhưng đừng chỉ ghé chân hay bay qua, hãy làm như các vị thần đã làm, và ở lại một chút – tại Bangkok.

    But don’t just stop-over or pass through, do as the angels do, and stay a while – in Bangkok.

    Từ khóa: Du lich nuoc ngoai, tieng anh du lich, hoc ngoai ngu du lich, du lich o dau, tour, travel, tourism, sight seeing, tourguide, booking hotel, air flight checking, reservation, restaurant, food, hanoi, taipei, taiwan, hongkong, china, bangkok, thailand, kuala lumpur, malaysia, london, brishtish, tokyo, japan, seoul, korea, sydney, portland, amsterdam, holland, moscow, russia, new york, america, europe, ustralia, vietnam, hochiminh city, du lich nhat ban, du lich uc, du lich trung quoc, du lich thai lan, du lich my, du lich chau au, du lich han quoc, du lich viet nam, singapore

    Những tin mới hơn Những tin cũ hơn

    HỌC TIẾNG THÁI

    HỌC TIẾNG LÀO

    HỌC TIẾNG MYANMAR

    HỌC TIẾNG INDONESIA

    HỌC TIẾNG MALAYSIA

    HỌC TIẾNG HOA CĂN BẢN

    HỌC TIẾNG ANH BỒI

    HỌC TIẾNG VIỆT

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Du Lịch Thái Lan: Làm Sao Để Tồn Tại Trong Lễ Hội Té Nước?
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Khi Đi Du Lịch Thái Lan
  • Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Du Lịch Thái Lan Cần Biết
  • 6 Chủ Đề Tiếng Anh Du Lịch Khách Sạn Chất Nhất Quả Đất
  • Tất Tần Tận Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Du Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Du Lịch
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch
  • Nhà Bác Học Newton Làm Điều Kỳ Diệu Trong Thời Gian Nghỉ Học Ngừa Đại Dịch
  • Bài 8. Năng Động, Sáng Tạo
  • 10 Game Học Tiếng Anh Cực Hot
  • Học từ vựng tiếng Anh du lịch

    -Account payable: sổ ghi tiền phải trả (của công ty)

    -Airline route map: sơ đồ tuyến bay

    -Airline schedule: lịch bay

    -Rail schedule: Lịch trình tàu hỏa

    -Bus schedule: Lịch trình xe buýt

    -Baggage allowance: lượng hành lí cho phép

    -Boarding pass: thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)

    -Booking file: hồ sơ đặt chỗ của khách hàng

    -Brochure: sách giới thiệu (về tour, điểm đến, khách sạn, sản phẩm…)

    -Carrier: công ty cung cấp vận chuyển, hãng hàng không

    -Check-in: thủ tục vào cửa

    -Commission: tiền hoa hồng

    -Compensation: tiền bồi thường

    -Complimentary: (đồ, dịch vụ…) miễn phí, đi kèm

    -Customer file: hồ sơ khách hàng

    -Deposit: đặt cọc

    -Destination: điểm đến

    -Distribution: kênh cung cấp

    -Documentation: tài liệu là giấy tờ (bao gồm vé, hộ chiếu, voucher…)

    -Domestic travel: du lịch nội địa

    -Ticket: vé

    -Expatriate resident(s) of Vietnam: người nước ngoài sống ngắn hạn ở Việt Nam

    -Flyer: tài liệu giới thiệu

    -Geographic features: đặc điểm địa lý

    -Guide book: sách hướng dẫn

    -High season: mùa cao điểm

    -Low Season: mùa ít khách

    -Loyalty programme: chương trình khách hàng thường xuyên

    -Manifest: bảng kê khai danh sách khách hàng (trong một tour du lịc, trên một chuyến bay…)

    -Inclusive tour: tour trọn gói

    -Itinerary: Lịch trình

    -International tourist: Khách du lịch quốc tế

    -Passport: hộ chiếu

    -Visa: thị thực

    -Preferred product: Sản phẩm ưu đãi

    -Retail Travel Agency: đại lý bán lẻ về du lịch

    -Room only: đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo

    -Source market: thị trường nguồn

    -Timetable: Lịch trình

    -Tourism: ngành du lịch

    -Tourist: khách du lịch

    -Tour guide: hướng dẫn viên du lịch

    -Tour Voucher: phiếu dịch vụ du lịch

    -Tour Wholesaler: hãng bán sỉ du lịch (kết hợp sản phẩm và dịch vụ du lịch)

    -Transfer: vận chuyển (hành khách)

    -Travel Advisories: Thông tin cảnh báo du lịch

    -Travel Desk Agent: nhân viên đại lý du lịch (người tư vấn về các dịch vụ du lịch)

    -Travel Trade: Kinh doanh du lịch

    -Traveller: khách du lịch

    -SGLB: phòng đơn

    -TRPB: phòng 3 người

    -TWNB: phòng kép

    -UNWTO: Tổ chức Du lịch Thế giới

    -Vietnam National Administration of Tourism: Tổng cục du lịch Việt Nam

    Những nhóm từ vựng tiếng Anh về du lịch thường dùng

    -have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường

    -go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage đi nghỉ mát/đi nghỉ phép/đi nghỉ tuần trăng mật/đi quan sát động vật hoang dã/đi chơi xa/đi tour/đi chơi biển/đi hành hương

    -go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan

    -plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình

    -book accommodation/a hotel room/a flight/tickets đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé

    -have/make/cancel a reservation/booking đặt chỗ/hủy đặt chỗ

    -rent a villa/a holiday home/a holiday cottage thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ô

    -hire/rent a car/bicycle/moped thuê xe hơi/xe đạp/xe máy

    -stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà lưu động

    -cost/charge$100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêng

    -check into/out of a hotel/a motel/your room nhận/trả phòng khách san/phòng của bạn

    -pack/unpack your suitcase/bags đóng gói/mở va-li/túi xách

    -call/order room service gọi/đặt dịch vụ phòng

    -cancel/cut short a trip/holiday (vacation) hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ nghỉ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đại Học Đà Nẵng Trường Đại Học Ngoại Ngữ
  • Tuyển Sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch
  • Sinh Viên Ngành Du Lịch Cần Trang Bị Những Kỹ Năng Gì?
  • Ngành Hướng Dẫn Du Lịch Học Những Gì?
  • Ngành Du Lịch Tiếng Anh Là Gì? Triển Vọng Nghề Du Lịch Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Ngành Hướng Dẫn Viên Du Lịch Ra Trường Làm Gì ?
  • Chuyên Ngành Tiếng Anh Du Lịch
  • Học Ngay 34 Mẫu Câu Tiếng Anh Du Lịch Cấp Tốc Để Giải Quyết Sự Cố
  • Bí Quyết Tự Học Tiếng Anh Du Lịch Cấp Tốc Nhanh Chóng Đơn Giản
  • Đoạn Video Học Tiếng Anh Du Lịch Cấp Tốc Kể Về Kỳ Nghỉ
  • 1. Ngành du lịch tiếng Anh là gì?

    Ngành du lịch trong tiếng Anh được gọi là “Tourism” – là một ngành đào tạo chuyên về công việc trong các lĩnh vực về tổ chức du lịch hay các công ty lữ hành, dẫn dắt khách du lịch đi đến tham quan nhiều nơi, kinh doanh về khách sạn, nhà hàng, nghỉ dưỡng,… đáp ứng toàn bộ nhu cầu về nghỉ ngơi, ăn uống hay giải trí cho khách hàng trong các tour du lịch. Đây được coi là một ngành kinh tế tổng hợp cũng như trọng điểm trong sự phát triển của các quốc gia, có vai trò quan trọng và mang đến nội dung văn hóa sâu sắc của từng vùng miền đến với thế giới.

    Chính vì vậy, sinh viên học ngành du lịch hay trong tiếng Anh gọi là “Study tourism” sẽ được đào tạo chuyên sâu về lĩnh vực du lịch, bao gồm: các kỹ năng nghiệp vụ chuyên môn, các kiến thức về hướng dẫn viên du lịch, quan hệ quốc tế và lễ tân, tìm hiểu sâu về địa lý du lịch Việt Nam cũng như trên thế giới, giao tiếp kinh doanh, tâm lý du lịch, ẩm thực du lịch, luật du lịch,… Đặc biệt, sinh viên học ngành du lịch sẽ được đào tạo và yêu cầu cao về khả năng ngoại ngữ, nhất là tiếng Anh để có thể làm việc được với du khách nước ngoài tới Việt Nam tham quan.

    2. Học ngành du lịch ra làm gì?

    Khi nhắc đến ngành du lịch, rất nhiều người nghĩ rằng chỉ có thể làm hướng dẫn viên. Tuy nhiên, xét trên nhiều góc độ hoạt động của doanh nghiệp, học ngành du lịch có thể làm rất nhiều các nghề khác nhau.

    Đây là những người sẽ đảm nhiệm vị trí điều hành các tour du lịch hay phân công công việc cụ thể cho các hướng dẫn viên, thường xuyên cập nhật những thông tin về du lịch cũng như nắm bắt tâm lý, nhu cầu của khách hàng. Bên cạnh đó người điều hành du lịch còn là người trực tiếp xử lý, giải quyết những vấn đề phát sinh trong các tour du lịch, những khiếu nại của khách hàng,… và là người liên hệ, phối hợp với các bên khác để điều phương tiện đưa đón khách hàng.

    Nhân viên điều hành du lịch mặc dù thường làm việc trong các văn phòng nhưng lại hay gặp nhiều áp lực lớn bởi lượng thông tin, khách hàng từ các tour, nhất là trong mùa cao điểm, khối lượng công việc sẽ dồn dập và rất vất vả cho những người làm nghề này. Và mức lương đối với một người điều hành du lịch dao động khoảng 6 – 10 triệu/ tháng tùy năng lực và kinh nghiệm.

    Quản lý du lịch là những người sẽ làm việc trực tiếp tại các văn phòng và chịu trách nhiệm về báo cáo, các hồ sơ, dự án du lịch,… Ngoài ra, họ cũng là người gặp gỡ những đối tác, tham gia các hội thảo, các hoạt động quảng bá du lịch, thường xuyên phải quan sát, tìm hiểu về lĩnh vực du lịch và áp dụng vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Do vậy, các nhà quản lý du lịch thường có mối quan hệ rộng rãi, có hiểu biết sâu về du lịch, đặc biệt là kỹ năng giao tiếp tốt cũng như khả năng lãnh đạo giỏi. Đối với các bạn sinh viên mới ra trường thì đây chắc chắn chưa phải là công việc phù hợp bởi đòi hỏi cao về kinh nghiệm, nhưng hãy coi đó là mục tiêu để phấn đấu trong tương lai. Mức lương đối với nghề này khá hấp dẫn, khoảng từ 10 – 15 triệu/ tháng.

    2.3. Hướng dẫn viên du lịch

    Đây là công việc được nhiều người quan tâm và nghĩ đến nhiều nhất khi chọn ngành du lịch. Công việc của hướng dẫn viên du lịch chính là đón tiếp khách, tham gia tổ chức các hoạt động du lịch cho khách hàng theo yêu cầu tại các địa điểm tham quan, du lịch. Hướng dẫn viên du lịch trực tiếp quản lý việc đi lại, ăn uống, nghỉ ngơi của du khách và luôn phải đảm bảo sự an toàn cho du khách trong suốt quá trình du lịch. Bên cạnh đó, đây cũng là người sẽ giải quyết những vấn đề, sự cố phát sinh xảy ra với khách hàng hay báo cáo với phía công ty, trung tâm du lịch để kịp thời xử lý.

    Làm một hướng dẫn viên du lịch, bạn không cần quá xuất sắc về ngoại hình, tuy nhiên cần có kiến thức sâu rộng, vững chắc về du lịch, khả năng giao tiếp, giải quyết vấn đề thật tốt, đặc biệt là sức khỏe và tâm lý thật ổn định để theo sát được các tour du lịch. Mức lương khởi điểm đối với nghề hướng dẫn viên du lịch là khoảng 4 – 6 triệu nếu trong nội địa và từ 5 – 10 triệu nếu ngoài quốc tế.

    2.4. Nhân viên Marketing về du lịch

    Marketing là bộ phận vô cùng quan trọng đối với tất cả các ngành nghề kinh doanh và ngành du lịch cũng không thể thiếu. Đây là những người sẽ chịu trách nhiệm chính trong việc nghiên cứu, phân tích, nắm bắt nhu cầu thị trường du lịch, từ đó có những phương án, kế hoạch phù hợp để đẩy mạnh, phát triển ngành du lịch cũng như các dịch vụ, sản phẩm của doanh nghiệp, mang lại lợi nhuận cao cho doanh nghiệp.

    Đối với công việc này, đòi hỏi bạn phải thường xuyên di chuyển, gặp gỡ và trao đổi với khách hàng, do đó rất phù hợp với những bạn năng động, tự tin, giao tiếp tốt và những bạn không học chuyên sâu về du lịch nhưng có kiến thức về Marketing thì vẫn có thể làm được công việc này. Thu nhập khởi điểm của nghề này dao động khoảng 6 – 8 triệu/ tháng.

    2.5. Nhân viên lễ tân du lịch

    Lễ tân du lịch là người sẽ làm việc tại các sảnh của doanh nghiệp, thực hiện nhiệm vụ nhận điện thoại, cung cấp những thông tin cần thiết về dịch vụ du lịch cho khách hàng, tiếp đón và xử lý những yêu cầu của khách hàng. Công việc này yêu cầu bạn bên cạnh ngoại hình ưa nhìn, cân đối, còn phải có nghiệp vụ chuyên môn và kỹ năng ứng xử khéo léo, nhanh nhẹn, đặc biệt là biết ngoại ngữ, nhất là tiếng Anh để có thể giao tiếp được với người nước ngoài đến tham quan, du lịch.

    Công việc của nhân viên kế toán du lịch là quản lý về vấn đề tài chính, nguồn ngân sách của doanh nghiệp. Cụ thể là lên các kế hoạch về việc chi tiêu, kiểm duyệt chặt chẽ các nguồn chi trong các tour, quản lý danh sách khách du lịch, liên hệ với các nhà cung cấp dịch vụ về du lịch, theo dõi các tour và lập báo cáo, chứng từ cần thiết. Từ đó, quyết toán ngân sách của doanh nghiệp và báo cáo với cấp trên.

    Làm kế toán du lịch, bên cạnh việc am hiểu sâu sắc về ngành, bạn còn phải có kỹ năng chuyên môn về nghiệp vụ kế toán, có khả năng làm việc linh hoạt, quan sát, tỉ mỉ, chính xác từng chi tiết, con số, dữ liệu, đặc biệt là có khả năng chịu được áp lực công việc. Mức thu nhập của nghề này khởi điểm là khoảng 5 – 7 triệu/ tháng.

    Việc làm Kế toán – Kiểm toán

    3. Kỹ năng cần có để làm trong ngành du lịch

    Để làm được trong ngành du lịch, bạn phải trau dồi cho mình những kỹ năng cần thiết cũng như tố chất quan trọng sau đây:

    3.1. Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình tốt

    3.2. Kỹ năng quản lý cảm xúc

    Là một người làm dịch vụ, nhất là du lịch, bạn phải luôn luôn vui vẻ, cởi mở và thoải mái, sẵn sàng phục vụ khách hàng. Do đó, phải luôn bình tĩnh trước mọi vấn đề cả về công việc lẫn chuyện cá nhân, xử lý làm sao để không ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp. Hãy luôn tạo cho khách hàng sự yên tâm về dịch vụ của mình, giữ thái độ lịch thiệp và tôn trọng khách hàng, điều này là vô cùng quan trọng trong ngành này.

    3.3. Khả năng tổ chức, sắp xếp

    Làm trong ngành du lịch, bạn phải có khả năng quản lý, tổ chức cũng như sắp xếp các kế hoạch, dự án, công việc một cách hợp lý. Đối với mỗi tour du lịch, người quản lý cần phải sắp xếp rõ ràng, cụ thể về thời gian, địa điểm,… để phục vụ khách hàng một cách tốt nhất, thể hiện sự chuyên nghiệp và tạo ấn tượng tốt với khách hàng. Tuy nhiên, không phải lúc nào cũng làm theo kế hoạch đã vạch ra, bạn cần biết linh hoạt thay đổi sao cho phù hợp với tình hình thực tế, yêu cầu của khách hàng nếu có thể.

    3.5. Khả năng xử lý tình huống

    Ngành du lịch cũng như các ngành khác, cũng sẽ gặp khá nhiều những khó khăn, sự cố hay tình huống bất ngờ xảy ra, đòi hỏi bạn phải có tâm lý thật vững, có khả năng xác định vấn đề và giải quyết kịp thời những tình huống đó, tránh để xảy ra hậu quả ngoài ý muốn. Nhất là đối với những hướng dẫn viên du lịch, thường xuyên phải tổ chức các hoạt động vui chơi cho đoàn khách, chắc chắn sẽ không tránh khỏi những tình huống phát sinh đòi hỏi bạn phải khéo léo giải quyết.

    4. Triển vọng của nghề du lịch nhờ lợi thế tiếng Anh

    Có thể nói, du lịch là một ngành đang đón nhận sự quan tâm từ rất nhiều người, đặc biệt là các bạn trẻ hiện nay bởi bên cạnh mức thu nhập hấp dẫn thì triển vọng về cơ hội việc làm cũng rất cao. Nhất là đối với những bạn có trình độ ngoại ngữ, khả năng giao tiếp tiếng Anh tốt thì cơ hội mở ra là vô cùng lớn.

    Kinh tế – xã hội Việt Nam ngày càng phát triển, nhất là sự hội nhập quốc tế đang diễn ra mạnh mẽ và ngành du lịch được xếp vào là một trong những ngành mũi nhọn để thúc đẩy kinh tế. Chính vì vậy, trong những năm gần đây, việc đầu tư vào các nguồn dịch vụ du lịch, thu hút khách nước ngoài đang được chú trọng và đạt hiệu quả tương đối tốt. Lượng du khách quốc tế đến Việt Nam tham quan, nghỉ dưỡng tăng mạnh, các công ty, doanh nghiệp về du lịch mở ra cũng ngày càng nhiều, điều này đặt ra vấn đề nguồn nhân lực là rất cao, đặc biệt là nhân lực có trình độ tiếng Anh tốt. Như vậy, sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành du lịch và giỏi về tiếng Anh sẽ rất dễ tìm kiếm được một công việc tốt, phù hợp với chuyên ngành cùng mức lương hấp dẫn. Bạn có thể làm rất nhiều công việc khác nhau trong ngành này, từ hướng dẫn viên du lịch, quản lý khách sạn, lễ tân, marketing du lịch, điều hành du lịch,…

    Bên cạnh đó, việc thông thạo ngoại ngữ còn giúp bạn có cơ hội tiếp xúc được với nhiều bạn bè quốc tế, tìm hiểu cũng như biết đến nhiều nền văn hóa du lịch khác nhau ở nhiều quốc gia trên thế giới, giúp mở mang vốn kiến thức và áp dụng vào công việc, đem lại hiệu quả cao hơn và đạt đến thành công trong tương lai.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngành Du Lịch Làm Những Công Việc Gì
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch: Lợi Thế Cho Sinh Viên Khi Theo Học Chuyên Ngành Này!
  • 5 Cách Học Tiếng Anh Qua Tv Khoa Học Nhất
  • Phim Và Show Truyền Hình
  • 11 Điểm Khác Biệt Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ
  • Đại Học Đà Nẵng Trường Đại Học Ngoại Ngữ
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Du Lịch
  • Từ Vựng Tiếng Anh Du Lịch
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch
  • Các thuật ngữ thông dụng về tiếng Anh chuyên ngành du lịch

    Tổng cục du lịch tiếng Anh là gì trong tiếng Anh chuyên ngành du lịch?

    Một thắc được nhiều người đặt ra là tổng cục du lịch tiếng Anh là gì? Các bạn có thể sử dụng từ Administration of tourism để nói về tổng cục du lịch. Trong phần trả lời câu hỏi tổng cục du lịch tiếng Anh là gì chúng tôi cũng giới thiệu với bạn từ vựng “TCDL Vietnam National” là từ dùng để chỉ tổng cục du lịch Việt Nam.

    Công ty du lịch tiếng Anh là gì?

    booking :Sự giữ chỗ trước, sự đặt phòng trước, sự đăng kí trước

    itinerary :Kế hoạch về cuộc hành trình; sách hướng dẫn

    travel brochure :Tập quảng cáo du lịch

    cash a traveller’s cheque : trả bằng séc tham quan

    guided tour: chuyến đi có hướng dẫn

    tour guide: hướng dẫn viên

    tour: tour tham quan

    Khách du lịch tiếng Anh là gì?

    Địa điểm du lịch tiếng Anh là gì?

    Lượt khách tiếng Anh là gì?

    Ví dụ: The country has a tourist arrival /visit of up to one million a year

    (Hằng năm có tới triệt lượt khách tham quan vùng quê này)

    Trong và ngoài nước tiếng Anh là gì?

    Ngành du lịch tiếng Anh là gì

    Khu du lịch tiếng Anh là gì?

    Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch

    – Tiếng Anh chuyên ngành du lịch: từ vựng về các loại hình tham quan

    Outbound Travel: Người Việt hoặc người nước ngoài tại Việt Nam đi tham quan ở các nước khác

    Inbound Travel: Khách quốc tế, hoặc người Việt ở Hải ngoại đến tham quan Việt Nam

    Backpacking: Du lịch bụi/những loại đồ dùng thiết yếu cất vào ba lô và đeo sau lưng

    Domestic Travel: Người nước ngoài tại Việt Nam, người Việt Nam đi tham quan vui chơi ở các địa điểm trong Việt Nam

    Hiking: du lịch sinh thái nhóm hoặc cá nhân. Mục đích chính của Hiking là đi thưởng ngoạn cảnh vật và hòa mình với thiên nhiên

    Adventure Travel: khám phá mạo hiểm

    Leisure Travel: nghỉ dưỡng

    Trekking: chuyến đi hành trình dài đến khám phá những nơi hoang dã

    Diving tour: Tour lặn biển khám phá san hô

    Homestay: hình thức ở lại nhà dân và sinh hoạt cùng với họ

    Kayaking: Chèo thuyền vượt thác hoặc vùng biển

    Diving tour: Tour lặn biển khám phá san hô

    Incentive Travel: dạng tham quan khen thưởng. Những người tham gia loại hình này thường là nhân viên hoặc đại lý của công ty nào đó được thưởng một chuyến tham quan.

    MICE tour: Chỉ chung các tour khen thưởng (Incentive), Hội thảo (Meeting), hội chợ (Exhibition) hoặc Hội nghị (Conference). Những du khách của các tour này thường đi với mục đích tham gia hội thảo, hội nghị, triển lãm,…là chính còn tham quan khám phá chỉ kết hợp thêm, tranh thủ khoảng thời gian rảnh rỗi.

    – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch về phương tiện

    Với tàu hỏa:

    station: nhà ga xe lửa

    catch/ get on: bắt tàu, lên tàu

    train: xe lửa, tàu hỏa

    get off: xuống tàu

    passenger train: tàu chở khách

    platform: sạn gia, chỗ đứng ở 2 đầu tàu

    engine driver: người lái tàu

    engine: đầu máy (xe lửa)

    Rail schedule: Lịch trình tàu hỏa

    corridor/ aisle: hành lang, lối đi giữa các dãy ghế

    Với xe bus/xe khách:

    Coach: xe khách

    catch/ get on/ board: lên xe

    bus terminal: bến xe buýt

    get off: xuống xe

    Bus schedule: Lịch trình xe buýt

    coach: xe khách, xe đò, xe buýt đường dài

    departure gate: cổng khởi hành

    driver’s seat: ghế tài xế

    aisle: lối đi giữa các dãy ghế

    driver: tài xế

    Với đường hàng không

    Airport: sân bay

    air: đường hàng không

    Airline schedule: lịch bay

    Airline route map: sơ đồ tuyến bay

    aircraft/ plane: máy bay, tàu bay

    get off/ disembark: xuống máy bay

    get on/ board: lên máy bay

    departure gate: cổng khởi hành

    flight: chuyến bay

    passenger jet/ airplane: máy bay dân dụng

    land: (máy bay) đáp xuống

    Boarding pass: thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)

    take off: (máy bay) cất cánh

    pilot: phi công

    cockpit: buồng lái

    aisle: lối đi giữa các dãy ghế

    Với đường thủy

    ship: tàu thủy

    Sea: đường thủy

    embark: lên tàu

    port: bến cảng

    disembark: xuống tàu

    disembark: xuống tàu

    quay/ dock: vũng tàu đậu

    voyage: chuyến đi bằng đường biển

    bridge: cầu

    sail: tàu, thuyền buồmsailor: thủy thủ

    gangway: lối đi giữa các dãy ghế (trên tàu thủy)

    captain: thuyền trưởng

    – Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch khác

    A-C

    Account payable: sổ ghi tiền phải trả (của công ty)

    aparthotel: khách sạn có căn hộ bao gồm nhà bếp để tự nấu nướng

    Booking file: hồ sơ đặt chỗ của khách hàng

    Baggage allowance: lượng hành lý cho phép

    Brochure: sách giới thiệu (về tour, điểm đến, khách sạn, sản phẩm…)

    booking :Sự giữ chỗ trước, sự đăng kí, sự đặt phòng trước

    book: túi xách

    Check-in: thủ tục vào cửa

    Carrier: công ty cung cấp vận chuyển, hãng hàng không

    Compensation: tiền bồi thường

    Commission: tiền hoa hồng

    Complimentary: (đồ, dịch vụ…) miễn phí, đi kèm

    Customer file: hồ sơ khách hàng

    cancel :thay, thay đổi

    cash a traveller’s cheque: trả bằng séc

    campsite: địa điểm cắm trại

    chalet: nhà gỗ, thường được xây tại những khu vực miền núi

    caravan: xe mooc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động

    D-J

    Deposit: đặt cọc

    Destination: điểm đến

    Documentation: tài liệu là giấy tờ (bao gồm vé, hộ chiếu,voucher…)

    Distribution: kênh cung cấp

    Domestic travel: du lịch nội địa

    exchange :sứ quán, toà đại sứ

    find out :khám phá, tìm ra

    Flyer: tài liệu giới thiệu

    Geographic features: đặc điểm địa lý

    Guide book: sách hướng dẫn

    guest house: nhà nghỉ, khách sạn nhỏ

    High season: mùa cao điểm

    hire :hành lý

    Manifest: bảng kê khai danh sách khách hàng

    map :Lập kế hoạch

    pack :tuyến đường, lộ trình, đường đi

    Room only: đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo

    Retail Travel Agency: đại lý bán lẻ về du lịch

    S-Z

    Source market: thị trường nguồn

    SGLB: phòng đơn

    suitcase :va-li

    Tourism: ngành du lịch

    Timetable: Lịch trình

    Tourist: khách tham quan

    Tour Voucher: phiếu dịch vụ tham quan

    Tour Wholesaler: hãng bán sỉ du lịch

    Travel Advisories: Thông tin cảnh báo tham quan

    Transfer: vận chuyển (hành khách)

    Travel Desk Agent: nhân viên đại lý du lịch

    Traveller: khách du lịch

    Travel Trade: Kinh doanh du lịch

    TRPB: phòng 3 người

    TWNB: phòng kép

    trip cancellation insurance: bảo hiểm huỷ bỏ chuyến đi

    UNWTO: Tổ chức Du lịch Thế giới

    Visa: thị thực

    vaccination :sự chủng ngừa, sự tiêm chủng

    vaccination certificate :sổ tiêm chủng

    way [weɪ] :đoạn đường, quãng đường

    Kết luận

    ========

    Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào: Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,..

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sinh Viên Ngành Du Lịch Cần Trang Bị Những Kỹ Năng Gì?
  • Ngành Hướng Dẫn Du Lịch Học Những Gì?
  • Tìm Hiểu Ngành Du Lịch
  • Tin Tuyển Sinh Đại Học Duy Tân Năm 2022
  • Ngành Du Lịch Với Cơ Hội Trao Đổi Sinh Viên Quốc Tế
  • Từ Vựng Tiếng Anh Du Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch
  • Nhà Bác Học Newton Làm Điều Kỳ Diệu Trong Thời Gian Nghỉ Học Ngừa Đại Dịch
  • Bài 8. Năng Động, Sáng Tạo
  • 10 Game Học Tiếng Anh Cực Hot
  • 10 Game Học Từ Vựng Tiếng Anh Hay Nhất Năm 2022
  • Những năm trở lại đây, du lịch trong và ngoài nước ngày càng trở thành xu hướng mà cả người già lẫn người trẻ đều yêu thích. Đi du lịch sau một thời gian dài học tập, làm việc giúp con người mở mang đầu óc và thư giãn. Và để có thể thuận lợi khi đi du lịch nước ngoài, bạn cần phải bỏ túi một số từ vựng tiếng Anh về du lịch.

    Từ vựng tiếng Anh du lịch không chỉ cần thiết khi đi du lịch mà còn thường xuyên xuất hiện trong các bài kiểm tra các cấp, các kỳ thi lấy chứng chỉ Anh văn. Bài viết sau sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Anh du lịch cơ bản nhất.

    1. Từ vựng về du lịch

    • UNWTO: Tổ chức Du lịch Thế giới
    • Retail Travel Agency: đại lý bán lẻ về du lịch
    • Traveller: khách du lịch
    • Room only: đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo
    • Expatriate resident(s) of Vietnam: người nước ngoài sống ngắn hạn ở Việt Nam
    • Account payable: sổ ghi tiền phải trả (của công ty)
    • Passport: hộ chiếu
    • Inclusive tour: tour trọn gói
    • Documentation: tài liệu là giấy tờ (bao gồm vé, hộ chiếu, voucher…)
    • Airline route map: sơ đồ tuyến bay
    • Transfer: vận chuyển (hành khách)
    • Tour guide: hướng dẫn viên du lịch
    • Tour Voucher: phiếu dịch vụ du lịch
    • Flyer: tài liệu giới thiệu
    • Tourism: ngành du lịch
    • Guide book: sách hướng dẫn
    • Preferred product: Sản phẩm ưu đãi
    • Commission: tiền hoa hồng
    • Customer file: hồ sơ khách hàng
    • Carrier: công ty cung cấp vận chuyển, hãng hàng không
    • Brochure: sách giới thiệu (về tour, điểm đến, khách sạn, sản phẩm…)
    • Compensation: tiền bồi thường
    • Domestic travel: du lịch nội địa
    • Complimentary: (đồ, dịch vụ…) miễn phí, đi kèm
    • Airline schedule: lịch bay
    • Bus schedule: Lịch trình xe buýt
    • Low Season: mùa ít khách
    • TWNB: phòng kép
    • Tourist: khách du lịch
    • SGLB: phòng đơn
    • Travel Trade: Kinh doanh du lịch
    • Distribution: kênh cung cấp
    • TRPB: phòng 3 người
    • Geographic features: đặc điểm địa lý
    • Vietnam National Administration of Tourism: Tổng cục du lịch Việt Nam
    • International tourist: Khách du lịch quốc tế
    • Visa: thị thực
  • Boarding pass: thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)
  • Source market: thị trường nguồn
  • Loyalty programme: chương trình khách hàng thường xuyên
  • Ticket: vé
  • Itinerary: Lịch trình
  • Check-in: thủ tục vào cửa
  • Deposit: đặt cọc
  • Timetable: Lịch trình
  • High season: mùa cao điểm
  • Destination: điểm đến
  • Booking file: hồ sơ đặt chỗ của khách hàng
  • Tour Wholesaler: hãng bán sỉ du lịch (kết hợp sản phẩm và dịch vụ du lịch)
  • Baggage allowance: lượng hành lí cho phép
  • Travel Desk Agent: nhân viên đại lý du lịch (người tư vấn về các dịch vụ du lịch)
  • Manifest: bảng kê khai danh sách khách hàng (trong một tour du lịch, trên một chuyến bay…)
  • Travel Advisories: Thông tin cảnh báo du lịch
  • Rail schedule: Lịch trình tàu hỏa
  • 2. Những mẫu câu thường dùng khi đi du lịch

  • I would like to book a room. – Tôi muốn đặt phòng.
  • Please call the Vietnamese Embassy. – Làm ơn hãy gọi cho Đại Sứ quán Việt Nam.
  • How many nights do you want to book? – Quý khách muốn đặt phòng trong bao nhiêu đêm?
  • I’d like to check out, please. – Tôi muốn trả phòng.
  • Please call the police. – Làm ơn hãy gọi cảnh sát giúp tôi.
  • Excuse me,… – Làm phiền, cho tôi hỏi…
  • How many guests do you want to book? – Quý khách muốn đặt phòng cho bao nhiêu người?
  • Where is the exchange, please? – Có thể đổi tiền ở đâu?
  • I need help. – Tôi cần sự giúp đỡ.
  • Can you take me to the airport, please? – Anh có thể đưa tôi đến sân bay được chứ?
  • I’m lost. – Tôi bị lạc đường.
  • I’d like a room for 3 nights, please? – Tôi muốn đặt một phòng trong 3 đêm.
  • I’d like to reserve two seats to…- Tôi muốn đặt 2 ghế đi…
  • Where is the nearest bathroom? – Phòng vệ sinh gần nhất ở đâu vậy?
  • Do you have a reservation? – Quý khách đã đặt phòng trước rồi chứ ạ?
  • Do you have a carry on? – Anh/chị có hành lý xách tay nào không?
  • Where are you flying to? – Anh/ chị dự định sẽ bay chuyến tới đâu?
  • Will that be one way or round trip? – Anh/Chị muốn vé 1 chiều hay khứ hồi?
  • Where can I find a train/metro? – Tôi có thể tìm tàu/tàu điện ngầm ở đâu vậy?
  • Do you have any perishable food items? – Anh/chị có mang bất cứ loại thức ăn dễ hỏng nào không?
  • I need a doctor. – Tôi cần gặp bác sĩ.
  • I’d like a single room. – Tôi muốn đặt phòng đơn.
  • How many bags are you checking in? – Anh/Chị sẽ ký gửi bao nhiêu túi hành lý?
  • Are you carrying any liquids: Anh/ Chị có mang theo chất lỏng nào không?
  • Your passport and ticket, please! – Xin vui lòng cho xem hộ chiếu, vé máy bay!
  • Do you have this item in stock? – Anh/ chị còn mặt hàng loại này không?
  • How much does this/ How much is this cost? – Cái này giá bao nhiêu?
  • Do you have any vacancies? – Còn phòng trống không?
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Du Lịch
  • Đại Học Đà Nẵng Trường Đại Học Ngoại Ngữ
  • Tuyển Sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch
  • Sinh Viên Ngành Du Lịch Cần Trang Bị Những Kỹ Năng Gì?
  • Phiên Dịch Tiếng Anh Du Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Nghề Phiên Dịch Tiếng Anh
  • Dịch Thuật Tiếng Anh Trực Tuyến
  • Các Bước Để Có Một Bài Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Review Một Số Nơi Mà Mình Đã Học Tiếng Anh (Phần 2)
  • Có Nên Học Tiếng Anh Cùng Thầy Tuấn Mập?
  • TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

    + Nắm vững kiến thức xã hội và nhân văn đại cương làm nền tảng cho việc học tập ngôn ngữ tiếng Anh và chuyên môn nghiệp vụ nghề phiên dịch tiếng Anh du lịch;

    + Nắm vững kiến thức về bản chất và đặc điểm của ngôn ngữ;

    + Áp dụng được kiến thức ở trình độ nâng cao về các bình diện ngôn ngữ (hệ thống ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp) tiếng Anh cũng như tiếng Việt, đặc biệt là kiến thức về tiếng Anh Du lịch;

    + Áp dụng được kiến thức nâng cao về lý thuyết dịch, kỹ thuật dịch, mục đích, bản chất, phạm vi và nguyên tắc của công việc biên dịch, phiên dịch;

    + Hiểu được văn hoá Việt Nam và một số nước nói tiếng Anh trên thế giới, kiến thức về giao thoa văn hoá trong môi trường du lịch;

    + Phát triển và hoàn thiện được nghiệp vụ để công tác có hiệu quả trong lĩnh vực chuyên môn;

    + Rèn luyện và xây dựng được kỹ năng học tập hiệu quả để có thể tự học tập nhằm tiếp tục nâng cao kiến thức và năng lực thực hành tiếng Anh, bước đầu hình thành tư duy và năng lực nghiên cứu khoa học về các hoạt động du lịch, điều hành Tour, …

    + Sử dụng được các kỹ năng tiếng Anh (nghe, nói, đọc, viết) ở trình độ nâng cao tương đương chuẩn TOEIC 605 để phục vụ mục đích nghề nghiệp;

    + Sử dụng được tiếng Việt hiệu quả trong hoạt động du lịch;

    + Áp dụng được kiến thức về lý thuyết dịch và kỹ thuật dịch để thực hiện các nhiệm vụ biên dịch, phiên dịch về các hoạt động du lịch và hành chính;

    + Sử dụng được công cụ kỹ thuật, công nghệ và phương tiện truyền thông hiện đại phục vụ công việc chuyên môn và học tập;

    + Rèn luyện và phát triển được kỹ năng mềm cần thiết như kỹ năng giao tiếp trong môi trường làm việc đa văn hoá, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng xử lý thông tin, kỹ năng quản lý thời gian, kỹ năng giải quyết vấn đề trong dịch thuật và giao tiếp;

    + Xây dựng được kỹ năng học tập và tư duy khoa học để tiếp tục tự bồi dưỡng, trau dồi, nâng cao kiến thức, năng lực chuyên môn nghiệp vụ và tiếp tục học lên trình độ cao hơn;

    + Phát triển được khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm, khả năng sáng tạo.

    Sau khi tốt nghiệp, sinh viên cao đẳng nghề Phiên dịch tiếng Anh du lịch có thể làm việc tại các vị trí sau:

    – Nhân viên lễ tân các Khách sạn hoặc các khu Resort;

    – Hướng dẫn viên du lịch bằng tiếng Anh;

    – Nhân viên Marketing cho các dự án du lịch;

    – Nhân viên làm việc trong các ngành dịch vụ và thương mại;

    – Trợ lý cho các trưởng bộ phận ở các Khách sạn hoặc các khu Resort;

    – Trợ lý giám đốc.

    TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

    + Nắm vững kiến thức đại cương làm nền tảng cho việc học tập ngôn ngữ tiếng Anh và chuyên môn nghiệp vụ nghề phiên dịch tiếng Anh du lịch;

    + Tìm hiểu được kiến thức cơ bản về bản chất và đặc điểm của ngôn ngữ;

    + Sử dụng được kiến thức ở trình độ cơ bản về các bình diện ngôn ngữ (hệ thống ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp) tiếng Anh cũng như tiếng Việt, đặc biệt là kiến thức về tiếng Anh Du lịch;

    + Áp dụng được kiến thức cơ bản về lý thuyết dịch, kỹ thuật dịch, mục đích, bản chất, phạm vi và nguyên tắc của công việc biên dịch, phiên dịch;

    + Hiểu được văn hoá Việt Nam và một số nước nói tiếng Anh trên thế giới trong môi trường du lịch;

    + Bảo đảm được cho sinh viên đạt trình độ nghiệp vụ cơ bản để công tác có hiệu quả trong lĩnh vực chuyên môn;

    + Rèn luyện và xây dựng được kỹ năng học tập hiệu quả để có thể tự học tập nhằm tiếp tục nâng cao kiến thức và năng lực thực hành tiếng Anh về các hoạt động du lịch, điều hành Tour, …

    + Sử dụng được các kỹ năng tiếng Anh (nghe, nói, đọc, viết) ở trình độ trung cấp tương đương chuẩn TOEIC 550 để phục vụ mục đích nghề nghiệp;

    + Sử dụng được tiếng việt hiệu quả trong hoạt động du lịch;

    + Áp dụng được kiến thức về lý thuyết dịch và kỹ thuật dịch cơ bản để thực hiện các nhiệm vụ biên dịch, phiên dịch về các hoạt động du lịch và hành chính;

    + Sử dụng được công cụ kỹ thuật, công nghệ và phương tiện truyền thông hiện đại phục vụ công việc chuyên môn và học tập;

    + Rèn luyện được một số kỹ năng mềm cần thiết như kỹ năng giao tiếp trong môi trường làm việc đa văn hoá, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng xử lý thông tin, kỹ năng quản lý thời gian, kỹ năng giải quyết vấn đề trong dịch thuật và giao tiếp;

    + Xây dựng được kỹ năng học tập cơ bản để tiếp tục tự bồi dưỡng, trau dồi, nâng cao kiến thức, năng lực chuyên môn nghiệp vụ và tiếp tục học lên trình độ cao hơn;

    + Phát triển được khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm.

    Sau khi tốt nghiệp, học sinh trung cấp nghề Phiên dịch tiếng Anh du lịch có thể làm việc tại các vị trí sau:

    – Nhân viên lễ tân các Khách sạn hoặc các khu Resort;

    – Hướng dẫn viên du lịch bằng tiếng Anh;

    – Nhân viên Marketing cho các dự án du lịch;

    – Nhân viên làm việc trong các ngành dịch vụ và thương mại;

    – Thư ký cho các trưởng bộ phận ở các Khách sạn hoặc các khu Resort;

    – Thư ký giám đốc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biên Phiên Dịch Tiếng Anh Là Gì? Nghề Biên Phiên Dịch Có Gì “hot”?
  • Dịch Thuật Bảng Điểm Học Bạ Chính Xác, Uy Tín Tại Hcm 2022
  • Dịch Mẫu Học Bạ Sang Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất Lấy Nhanh
  • Top 5 Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Cho Máy Tính Chuẩn Nhất
  • Dịch Bảng Điểm Sang Tiếng Anh
  • Chuyên Ngành Tiếng Anh Du Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Ngay 34 Mẫu Câu Tiếng Anh Du Lịch Cấp Tốc Để Giải Quyết Sự Cố
  • Bí Quyết Tự Học Tiếng Anh Du Lịch Cấp Tốc Nhanh Chóng Đơn Giản
  • Đoạn Video Học Tiếng Anh Du Lịch Cấp Tốc Kể Về Kỳ Nghỉ
  • 5 Tài Liệu Giúp Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Cấp Tốc Hiệu Quả
  • Tất Tần Tận Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch
  • Mỗi năm, Đà Nẵng đón một lượng lớn du khách nước ngoài đến tham quan, nghỉ dưỡng và làm việc đã đem đến nhiều cơ hội việc làm cho sinh viên giỏi ngoại ngữ. Biên dịch viên, phiên dịch viên, chuyên viên tư vấn… trong lĩnh vực Du lịch, Lữ hành, phục vụ trong hệ thống nhà hàng, khách sạn, hay các tổ chức cơ quan ngoại giao… là một trong những nghề rất được quan tâm hiện nay. Khoa Ngoại ngữ trường Đại học Duy Tân đào tạo chuyên ngành Anh văn Du lịch để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội trong lĩnh vực này.

    – Được cung cấp những kiến thức và kỹ năng về Du lịch như: Nghiệp vụ Hướng dẫn Du lịch, Nghiệp vụ Nhà hàng, Tiếp thị Du lịch, Quản trị Nhân lực trong Du lịch, Lễ tân, Tài nguyên Du lịch,…

    – Có khả năng thuyết minh chuyên sâu về lĩnh vực du lịch, ẩm thực, nhà hàng, khách sạn để giới thiệu cho du khách quốc tế;

    – Có khả năng giao tiếp tiếng Anh một cách lưu loát, đọc hiểu các văn bản bằng tiếng Anh, giới thiệu được du lịch của Việt Nam với du khách quốc tế;

    – Có kiến thức về văn hóa Việt Nam và những quốc gia nói tiếng Anh và có thể tham gia vào công việc ngoại giao;

    – Sử dụng thành thạo các kỹ năng trong tiếng Anh gồm Nghe, Nói, Đọc và Viết;

    – Sử dụng ngôn ngữ linh hoạt và mạch lạc trong chuyển ngôn ngữ từ tiếng Anh sang tiếng Việt và ngược lại;

    – Vận dụng tốt các kỹ năng nghiệp vụ lễ tân tại các khách sạn và lễ tân trong các công ty, các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

    – Nhân viên lễ tân, nhân viên văn phòng ở các khách sạn lớn hoặc các khu resort;

    – Hướng dẫn viên du lịch bằng tiếng Anh;

    – Trợ lý cho các trưởng bộ phận ở các khách sạn;

    – Nhân viên Marketing cho các dự án du lịch;

    – Nhân viên chuyên về dịch vụ chăm sóc khách hàng, nhân viên bán hàng, điều hành tour trong công ty du lịch;

    – Nhân viên phòng vé, đặt chỗ, tiếp tân trong các công ty du lịch, khách sạn, các doanh nghiệp có sử dụng tiếng Anh.

    Hãy tham gia học tập ngay tại Duy Tân để trở thành những công dân ưu tú, giỏi tay nghề, kỹ năng cao, đáp ứng được nhu cầu xã hội trong thời đại mới.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Ngành Hướng Dẫn Viên Du Lịch Ra Trường Làm Gì ?
  • Ngành Du Lịch Tiếng Anh Là Gì? Triển Vọng Nghề Du Lịch Việt Nam
  • Ngành Du Lịch Làm Những Công Việc Gì
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch: Lợi Thế Cho Sinh Viên Khi Theo Học Chuyên Ngành Này!
  • 5 Cách Học Tiếng Anh Qua Tv Khoa Học Nhất
  • Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Du Lịch)

    --- Bài mới hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Du Lịch
  • Những Câu Tiếng Anh Dành Cho Hướng Dẫn Viên
  • Trình Độ Ngoại Ngữ Của Hướng Dẫn Viên Du Lịch Năm 2022
  • Bộ Đĩa Học Tiếng Anh English Kiddies Dành Cho Trẻ Em
  • Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Du Lịch) – 7220201A

     

    Mã ngành: 7220201A

    Chương trình giáo dục đại học ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh Du lịch đào tạo sinh viên có đủ kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, phẩm chất chính trị, đạo đức, tác phong nghề nghiệp và sức khoẻ tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn về du lịch (với 13 ngành nghề) và các nghề nghiệp khác có sử dụng tiếng Anh, đáp ứng nhu cầu kinh tế, xã hội và hội nhập quốc tế.

    Cử nhân tốt nghiệp sẽ thành thạo 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết cùng với các kỹ năng cần thiết cho công việc tương lai như: kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc nhóm…vv, và các kiến thức về văn hóa, xã hội, văn học Anh-Mỹ, để có thể giới thiệu lưu loát về lịch sử và những nét văn hóa đặc sắc của Việt Nam với du khách quốc tế và đạt được thành công về nghề nghiệp trong các lĩnh vực có sử dụng ngôn ngữ Anh với khả năng ngoại giao trong biên – phiên dịch Tiếng Anh và năng lực hài hước cần thiết của người làm du lịch thuộc các lĩnh vực gồm:

    1. Buồng

    2. An ninh khách sạn

    3. Lễ tân

    4. Nhà hàng

    5. Chế biến món ăn Việt Nam

    6. Chế biến món ăn Âu

    7. Làm bánh Âu

    8. Đặt giữ buồng khách sạn

    9. Quản lý khách sạn nhỏ

    10. Đại lý lữ hành

    11. Điều hành tour

    12. Hướng dẫn du lịch

    13. Đặt giữ chỗ lữ hành

    Ngoài ra, sinh viên được đào tạo các kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình, tư duy phản biện, tư duy logic, tu duy lập luận phân tích và giải quyết vấn đề; người học có kỹ năng sử dụng ngoại ngữ 2 (là một trong các thứ tiếng Pháp, Nga, Trung, Hàn, Nhật).

    ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

    • Đội ngũ giảng viên tiếng Anh khoa Ngoai ngữ đạt chuẩn với kiến thức chuyên ngành ngôn ngữ và kiến thức Du lịch. Đội ngũ giảng viên đã có bằng cấp giảng dạy ngôn ngữ Anh đúng chuẩn của các trường Đại học Sư phạm trên cả nước và đã được đào tạo và được Hội đồng cấp chứng chỉ Nghiệp vụ Du lịch (VTCB) của tổng cục du lịch Việt Nam cấp chứng chỉ đào tạo viên của 13 ngành nghề du lịch.

    • Trường Đại học Khánh Hòa đã liên kết với các khách sạn, khu nghỉ dưỡng cao cấp từ 4 sao trở lên tạo môi trường để ngườ học ứng dụng các kiến thức đã học và thực tiễn và cơ hội được làm việc trong một môi trường chuyên nghiệp, đạt chuẩn quốc tế và cúng tạo tiền nđề cho công việc trong tương lai.

    • Tập thể giảng viên sẽ luôn nhiệt tình giúp đỡ, hỗ trợ học viên trong học tập và tìm kiếm cơ hội việc làm, tạo động lực yêu nghề, có cơ hội phát triển nghề nghiệp trong tương lai.

     

    NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

    Khối kiến thức giáo dục đại cương

    Nắm vững kiến thức cơ bản về triết học Mác-Lênin, kinh tế chính trị, chủ nghĩa xã hội khoa học, lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam và tư tưởng Hồ Chí Minh. Có kiến thức cơ bản về pháp luật đại cương và khoa học xã hội và nhân văn. Có kỹ năng sử dụng thành thạo ứng dụng công nghệ thông tin, tiếng Anh cơ bản và rèn luyện kỹ năng mềm nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của xã hội.

    Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

    Chương trình Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh Du lịch) cung cấp các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp như sau:

    – Kiến thức cơ bản ngành ngôn ngữ Anh các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, tiếng Anh, từ vựng, phát âm, ngữ pháp…

    – Kiến thức cơ sở về Du lịch, các nghiệp vụ về lễ tân, nghiệp vụ nhà hàng, nghiệp vụ hướng dẫn, nghiệp vụ quản lý và điều hành tour….

    – Kiến thức chuyên ngành tiếng Anh Du lịch, về văn hóa, đất nước con người, tổ chức sự kiện, hoạt náo trong du lịch, tâm lý du khách…

    – Bên cạnh đó chương trình đào tạo còn cung cấp khối kiến thức liên ngành. Đặc biệt chú trọng đào tạo ngoại ngữ chuyên ngành khách sạn- nhà hàng, hướng dẫn viên, điều hành tour … cho sinh viên

    Triển vọng nghề nghiệp

    Sinh viên tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh Du lịch) sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhiệm các công tác thuộc các lĩnh vực sau:

    – Các công ty và tổ chức trong và ngoài nước hoạt động trong lĩnh vực du lịch và lữ hành: các công ty du lịch, nhà hàng, khách sạn, văn phòng tour du lịch, các công ty lữ hành, hướng dẫn viên trong nước và quốc tế, trung tâm thông tin du lịch và các khu nghỉ mát, nghỉ dưỡng.

    – Các cơ quan và tổ chức có sử dụng tiếng Anh.

    – Làm biên-phiên dịch tại đài truyền hình, trung tâm dịch thuật, các cơ quan công chứng, các công ty có yếu tố nước ngoài, các cơ quan văn hoá giáo dục.

    – Khởi nghiệp tự thành lập và điều hành công ty riêng.

    – Có thể học bậc cao hơn và nghiên cứu sâu trong khối ngành ngôn ngữ Anh

    Tổ Hợp môn xét tuyển

    – Toán, Văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Lý, Tiếng Anh (A01); Văn, Địa, Tiếng Anh (D15); Văn, Sử, Tiếng Anh (D14).

     

    Liên hệ ban tư vấn của Khoa:

    – Cô Nguyễn Phương Thuý: ([email protected] ĐT: 0989 591 230).

    – Cô Nguyễn Thị Hải Châu: ([email protected])

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tips Ôn Thi Toeic Năm 2022 Hiệu Quả Cho Người Mất Căn Bản Tiếng Anh
  • Các Bước Học Dịch Thuật Tiếng Anh
  • Chia Sẻ Phương Pháp Học Và Biên Dịch Tiếng Anh Tốt Nhất
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Phổ Biến: Phương Pháp Dịch
  • 7 Phương Pháp Dịch Thuật Cơ Bản
  • Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Nên Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Ở Đâu?
  • 9 Bộ Sách Và Giáo Trình Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Chất Lượng
  • Có Nên Học Tiếng Anh Ở Philippines?
  • Du Học Tiếng Anh Ngắn Hạn
  • Cung Ứng Giáo Viên Nước Ngoài Dạy Tiếng Anh Ngành Du Lịch
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Lịch Sử, Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Pdf, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Hot, Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Hay, Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Khách Sạn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Khách Sạn Du Lịch, Sách Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Chuyên Ngành Du Lịch Và Quản Lý Du Lịch, Học Phân Ngành Tiếng Anh Chuyên Ngành, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Chuyên Ngành Du Lịch, Các Cơ Sở Đào Tạo Chuyên Ngành Du Lịch Khu Vực Phía Nam, Việt Nam Học (chuyên Ngành: Hướng Dẫn Viên Du Lịch), Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, Tiếng Anh Chuyên Ngành Esp, Tiếng Anh Chuyên Ngành Đồ Họa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sân Bay, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Địa Lý, Tiếng Anh Chuyên Ngành Ung Thư, Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Pdf, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tin Học, Có Nên Học Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Aof, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dầu Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thú Y, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt May, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sữa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Spa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sơn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sợi, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sở Hữu Trí Tuệ, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Ftu, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 2, Tiếng Anh Chuyên Ngành Là Gì, Tiếng Anh Chuyên Ngành Làm Đẹp, Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Tiếng Anh Chuyên Ngành Máy 2, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất, Tiếng Anh Chuyên Ngành Lễ Tân, Tieng Anh Chuyen Nganh Len Men, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nấu ăn, Đáp án 200 Câu Chuyên Ngành Tiếng Hàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành M&e, Tiếng Anh Chuyên Ngành Mầm Non, Tiếng Anh Chuyên Ngành Máy Móc, Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô Xe Máy, Tiếng Anh Chuyên Ngành Oto, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gốm Sứ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gym, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Dầu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hội Họa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hse, Tiếng Anh Chuyên Ngành In ấn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Pr, Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Tiếng Anh Chuyên Ngành Pha Chế, Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1, Tiếng Anh Chuyên Ngành May, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ở Đâu, Bộ Đề Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Bác Sĩ, Tiếng Anh Chuyên Ngành 3 Ftu, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Tiếng Anh Chuyên Ngành Xã Hội Học, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Aof, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Ftu, 200 Câu Chuyên Ngành Tiếng Hàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành Xe Máy, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Học, Tiếng Anh Chuyên Ngành Báo Chí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành 3, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Tế, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất, Học Chuyên Ngành Tiếng Anh Ra Làm Gì, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Tá, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vải, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vận Tải, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành Bếp, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc, Tiếng Anh Chuyên Ngành Văn Học, Đơn Xin Việc Bằng Tiếng Anh Ngành Du Lịch,

    Tiếng Anh Chuyên Ngành Lịch Sử, Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Pdf, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Hot, Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Hay, Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Khách Sạn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Khách Sạn Du Lịch, Sách Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch, Chuyên Ngành Du Lịch Và Quản Lý Du Lịch, Học Phân Ngành Tiếng Anh Chuyên Ngành, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Chuyên Ngành Du Lịch, Các Cơ Sở Đào Tạo Chuyên Ngành Du Lịch Khu Vực Phía Nam, Việt Nam Học (chuyên Ngành: Hướng Dẫn Viên Du Lịch), Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, Tiếng Anh Chuyên Ngành Esp, Tiếng Anh Chuyên Ngành Đồ Họa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sân Bay, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Địa Lý, Tiếng Anh Chuyên Ngành Ung Thư, Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Pdf, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tin Học, Có Nên Học Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Aof, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dầu Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thú Y, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt May, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sữa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Spa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sơn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sợi, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sở Hữu Trí Tuệ, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Ftu, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 2, Tiếng Anh Chuyên Ngành Là Gì, Tiếng Anh Chuyên Ngành Làm Đẹp, Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Tiếng Anh Chuyên Ngành Máy 2, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất, Tiếng Anh Chuyên Ngành Lễ Tân, Tieng Anh Chuyen Nganh Len Men, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nấu ăn, Đáp án 200 Câu Chuyên Ngành Tiếng Hàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành M&e,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Khách Sạn
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Khác Sạn
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Khách Sạn
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Ai Cũng Phải Biết
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Du Lịch
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100