Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật N5

Xem 4,059

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật N5 mới nhất ngày 13/05/2021 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 4,059 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • 15 Điều Nên Và Không Nên Để Học Từ Vựng Tiếng Nhật Nhanh Gấp 5 Lần
  • Học Trực Tuyến Là Gì Và Tôi Nên Chọn Kiểu Khoá Học Trực Tuyến Nào?
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 6 Ngày 30/3/2020, Unit 8: Sports And
  • Ứng Dụng Học Tiếng Trung Trực Tuyến Chineserd Được Đánh Giá Cao
  • Các Khóa Học Trực Tuyến Về Tiếng Trung Hàng Đầu
  • Tổng hợp Từ vựng N5.Chào các bạn, để thuận lợi cho các bạn đang ôn thi năng lực tiếng Nhật N5, trong bài viết này Tự học tiếng nhật online sẽ cung cấp đều đặn mỗi ngày 15 từ vựng tiếng Nhật N5 để giúp các bạn có thể học một cách đều đặn.

    • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần
    • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại
    • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

    Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 1

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 1 :

    1.あう (au) : Gặp gỡ, gặp ai đó. Thường dùng với trợ từ と (khi 2 người gặp nhau có hẹn trước), に (khi gặp nhau một cách ngẫu nhiên). 彼とあいます : Tôi sẽ gặp anh ấy / よく 彼 にあう : Tôi thường gặp anh ấy

    2.あお (ao) : Màu xanh da trời (danh từ). あお 空 : Bầu trời xanh

    3.あおい (aoi) : Xanh da trời (tính từ). 空 はあおい : Bầu trời thì màu xanh

    4.あか (aka) : Màu đỏ (danh từ). あか 色 : Màu đỏ

    5.あかい (akai) : Đỏ (tính từ). 私はあかい 服が 好 きです : Tôi thích quần áo màu đỏ

    6.あかるい (akarui) : Sáng (không tối). 空 があかるい : Trời sáng

    7.あき (aki) : Mùa thu. 今 はあきです : Bây giờ đang là mùa thu

    8.あく (aku) : Mở (tự động từ). まどがあく : Cửa sổ mở

    9.あける (akeru) : Mở (tha động từ). まどをあける : Mở cửa sổ

    10.あげる (ageru) : Đưa. プレゼントをあげる : Đưa quà

    11.あさ (asa) : Buổi sáng. あさ7 時に 起 きます : Buổi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ

    12.あさごはん (asagohan) : Cơm sáng. 私はあさごはんを 食 べました : Tôi đã ăn sáng rồi

    13.あさって (asatte) : Ngày kia (ngày mốt). あさって 行 きます : Ngày mốt tôi sẽ đi

    14.あし (ashi) : Chân. あしがいたい : Chân bị đau

    15.あした(ashita) : Ngày mai. あしたはにちようびです Ngày mai là chủ nhật

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày thứ 2 :

    16.あそこ (asoko) : Chỗ đó, nơi đó. あそこへ 行 きたいです : Tôi muốn đi đến nơi đó

    17.あそぶ (asobu) : Chơi, vui đùa. こどもとあそびます : Chơi đùa với trẻ em

    18.あたたかい (atatakai) : Ấm áp. きょうはあたたかいです : Hôm nay thật ấm

    19.あたま(atama) : Cái đầu. あたまがいたい : Đau đầu

    20.あたらしい(atarashii) : Mới, mới mẻ. あたらしいくつがほしいです : Tôi muốn có một đôi giày mới

    21.あちら(achira) : Chỗ kia. トイレはあちらです : Nhà vệ sinh ở chỗ kia

    22.あつい(atsui) : (trời) Nóng. きょうはあついです : Hôm nay trời nóng

    23.あつい(atsui) : Nóng (nhiệt độ của vật). ふろがあつい : Bồn tắm nóng

    24.あつい(atsui) : Dày (trái nghĩa với mỏng). あつい 本 : Cuốn sách dày

    25.あっち(acchi) : đằng kia. あっちを 見 ます : Nhìn phía đằng kia

    26.あと(ato) : Sau khi, sau, sau đó. そのあと : sau đó. そのあと、 私はがっこうへ 行 きました : Sau đó, tôi đã đi đến trường

    27.あなた(anata) : Bạn (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai). 私はあなたが 好 きです : Tôi thích bạn

    28.あに(ani) : Anh trai (của tôi). あにがいます : Tôi có anh trai

    29.あね(ane) : Chị gái (của tôi). あねがきらいです : Tôi ghét chị của tôi

    30.あの(ano) : Cái đó (đứng trước danh từ chỉ vật ở xa người nói và người nghe). あの 本 はだれのですか : Cuốn sách đó là của ai vậy?

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 3 :

    31.あの(ano) : um… (gây sự chú ý, hoặc thể hiện sự ngập ngừng)

    32.アパート(apaato) : Căn hộ. アパートをかりました : Tôi đã thuê một căn hộ

    33.あびる(abiru) : Tắm. シャワーをあびます : Tắm vòi sen

    34.あぶない(abunai) : Nguy hiểm. あぶないところ : Nơi nguy hiểm

    35.あまい(amai) : Ngọt, ngọt ngào. このくすりはあまいです : Thuốc này ngọt / こいはあまい : Tình yêu thật ngọt ngào

    36.あまり(amari) : Chẳng … mấy. 私 はあまりでかけません : Tôi không mấy khi ra ngoài

    37.あめ(ame) : Mưa. あめがふっています : Trời mưa

    38.あめ(ame) : Kẹo. あめを 食 べます : Ăn kẹo

    39.あらう(arau) : Rửa. てをあらいます : Rửa tay

    40.ある(aru) : Có, được ( chỉ sự sở hữu). テレビは 私 のへやにあります : Tivi có ở trong phòng của tôi

    41.あるく(aruku) : Đi bộ. 私 はあるきます : Tôi sẽ đi bộ

    42.あれ(are) : cái kia, kia. あれはなんですか : Kia là cái gì vậy?

    43.いい/よい(ii/yoi) : Tốt, đẹp. いいそら : Trời đẹp

    44.いいえ(iie) : Không (dùng để phủ định)

    45.いう(iu) : Nói. うそをいう : Nói dối

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 4

    46.いえ(ie) : Nhà, gia đình. いえへかえります : Về nhà

    48.いく/ゆく(iku/yuku) : Đi. にほんへいきます : Đi Nhật

    49.いくつ(ikutsu) : Bao nhiêu tuổi? Bao nhiêu cái?. おいくつですか : Anh bao nhiêu tuổi rồi? / まどはいくつありますか : Có bao nhiêu cái cửa sổ?

    50.いくら(ikura) : Bao nhiêu tiền?. いくらですか : Bao nhiêu tiền vậy ạ?

    51.いけ(ike) : Ao. まるいいけ : Cái ao hình tròn

    52.いしゃ(ishya) : Bác sỹ. いしゃにいきます : Đi đến bác sĩ

    53.いす(isu) : Chiếc ghế. いすでねます : Ngủ trên ghế

    54.いそがしい(isogashii) : Bận rộn. 私 はいそがしいです : Tôi rất bận rộn

    55.いたい(itai) : Đau, đau đớn. あたまがいたいです : Đau đầu

    56.いち(ichi) : Một

    57.いちにち(ichinichi) : Một ngày. きょうはいちにちあめです : Hôm nay trời mưa nguyên một ngày

    58.いちばん(ichiban) : Thứ nhất. はながいちばん 好 きです : Tôi thích hoa nhất

    59.いつ(itsu) : Khi nào. いつ 行 きますか : Khi nào anh đi?

    60.いつか(itsuka) : 5 ngày, ngày mồng 5

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 5

    61.いっしょ(isshyo) : Cùng nhau. いっしょに 行 きます : Chúng tôi sẽ đi cùng nhau

    62.いつつ(itsutsu) : 5 cái. あめがいつつあります : Có 5 cục kẹo

    63.いつも(itsumo) : Lúc nào cũng, luôn luôn. 私 はいつもいそがしいです : Tôi lúc nào cũng bận rộn

    64.いぬ(inu) : Con chó. いぬが 好 きです : Tôi thích chó

    65.いま(ima) : Bây giờ. いまはなんじですか : Bây giờ là mấy giờ?

    66.いみ(imi) : Ý nghĩa. あまりいみがありません : Không có nhiều ý nghĩa cho lắm

    67.いもうと(imouto) : Em gái (của người nói). いもうとがいない : Tôi không có em gái

    68.いや(iya) : Không, không hài lòng

    69.いりぐち(iriguchi) : Cửa vào. トイレはいりぐちのひだりです : Nhà vệ sinh ở bên trái cửa vào

    70.いる(iru) : Có (chỉ sự tồn tại của người, vật). あにがいます : Tôi có anh trai

    71.いる(iru) : Cần thiết. 私は 金 がいります : Tôi cần tiền

    72.いれる(ireru) : Cho vào, đặt vào. さとうをいれる : Cho đường vào

    73.いろ(iro) : Màu sắc. あかいろ : Màu đỏ

    74.いろいろ(iroiro) : Đa dạng, nhiều loại. いろいろなさかなをみました : Tôi đã nhìn thấy rất nhiều loài cá khác nhau

    75.うえ(ue) : Trên, phía trên. つくえのうえに 本 があります : Trên bàn có cuốn sách

    Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 6

    76.うしろ(ushiro) : Đằng sau. うしろをみます : Nhìn đằng sau

    77.うすい(usui) : Mỏng, nhạt. あじがうすい : Mùi vị nhạt / うすいかみ : Tờ giấy mỏng

    78.うた(uta) : Bài hát. このうたが 好 きです : Tôi thích bài hát này

    79.うたう(utau) : Hát. うたをうたいます : Hát một bài hát

    80.うまれる(umareru) : Được sinh ra. あかちゃんがうまれた : Em bé đã được sinh ra

    81.うみ(umi) : Biển. うみへ 行 きたいです : Tôi muốn đi ra biển

    82.うる(uru) : Bán. きっぷをうります : Bán vé

    83.うるさい(urusai) : Ồn ào. かれはうるさい : Anh ta rất ồn ào

    84.うわぎ(uwagi) : Áo khoác. うわぎをぬぎます : Cởi áo khoác

    85.え(e) : Bức tranh, bức họa. えをみます : Xem tranh

    86.えいが(eiga) : Phim. えいがをみます : Xem phim

    87.えいがかん(eigakan) : Rạp chiếu phim. 私はえいがかんに 行 きたい : Tôi muốn đi đến rạp chiếu phim

    88.えいご(eigo) : Tiếng Anh. えいごでいいます : Nói bằng tiếng Anh

    89.ええ(ee) : Vâng (dùng để khẳng định)

    90.えき(eki) : Nhà ga. そのえきへ 行 きます : Tôi đi đến nhà ga đó

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lộ Trình Học Và Những Điểm Cần Lưu Ý Để Có Thể Thi Đậu N5
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Năng Lực Tiếng Nhật N5
  • Chương Trình Đào Tạo Đại Học Ngành Sư Phạm Tiếng Nhật
  • Việc Làm Lương Cao Của Sinh Viên Học Phiên Dịch Tiếng Nhật
  • So Sánh Ngành Phiên Dịch Và Thông Dịch Viên Tiếng Nhật
  • Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật N5 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!