Xem Nhiều 1/2023 #️ Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng # Top 10 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 1/2023 # Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng # Top 10 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

5

(100%)

1

vote

Trong những năm gần đây, ngành ngân hàng là một trong những ngành có độ hot cao nhất. CEO ngân hàng là một trong những ngành hot nhất hiện nay. Không chỉ vậy, ngân hàng cũng đã dần phổ biến với mỗi chúng ta. Việc giao dịch ngày càng được đơn giản hóa bằng cách có thể thanh toán ngay qua thẻ ngân hàng , ví điện tử. Cùng Step Up tìm hiểu ngay bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng nào!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng về vị trí ngân hàng

Accounting Controller: Kiểm soát viên kế toán

Product Development Specialist: Chuyên viên phát triển sản phẩm

Market Development Specialist: Chuyên viên phát triển thị trường

Big Business Customer Specialist: Chuyên viên khách hàng doanh nghiệp lớn 

Personal Customer Specialist: Chuyên viên chăm sóc khách hàng

Financial Accounting Specialist: Chuyên viên kế toán tài chính

Marketing Staff Specialist: Chuyên viên quảng bá sản phẩm

Valuation Officer: Nhân viên định giá

Information Technology Specialist: Chuyên viên công nghệ thông tin (IT)

Marketing Officer: Chuyên viên tiếp thị

Cashier: Thủ quỹ

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng về chức danh trong ngân hàng

Board of Director: Hội đồng quản trị

Board chairman: Chủ tịch hội đồng quản trị 

Director: Giám đốc

Assistant: Trợ lý

Chief of Executive Operator: Tổng giám đốc điều hành

Head: Trưởng phòng

Team leader: Trưởng nhóm

Staff: Nhân viên

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng về các loại tài khoản

Bank Account: Tài khoản ngân hàng

Personal Account: Tài khoản cá nhân

Current Account/ Checking Account: Tài khoản vãng lai

Deposit Account: Tài khoản tiền gửi

Saving Account: Tài khoản tiết kiệm

Fixed Account: Tài khoản có kỳ hạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng về các loại thẻ phổ biến

Credit Card: Thẻ tín dụng

Debit Card: Thẻ tín dụng

Charge Card: Thẻ thanh toán

Prepaid Card: Thẻ trả trước

Check Guarantee Card: Thẻ đảm bảo

Visa/ Mastercard: Thẻ visa, mastercard

Tên ngân hàng bằng tiếng Anh

Commercial Bank: Ngân hàng Thương mại

Investment Bank: Ngân hàng đầu tư

Retail Bank : Ngân hàng bán lẻ

Central Bank: Ngân hàng trung ương

Internet bank: ngân hàng trực tuyến

Regional local bank: ngân hàng địa phương ở khu vực/ trong vùng

Supermarket bank: ngân hàng siêu thị

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng phổ biến

Mỗi người có khả năng tư duy và tiếp thu khác nhau. Do đó để học thuộc từ vựng đòi hỏi bạn cần tìm cho mình cách học từ vựng hiệu quả phù hợp với mình nhất. 

Stock exchange (n): sàn giao dịch chứng khoán

Stock market (n): thị trường chứng khoán

Commerce: thương mại

lnheritance (n) quyền thừa kế

Fortune (n): tài sân, vận may

property (n): tài sản, của cải

Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền

Online account: tài khoản trực tuyến

Insurance policy: hợp đồng bảo hiểm

Credit card: thẻ tín dụng

Debit card: thẻ ghi nợ

Rental contract: hợp đồng cho thuê

Discount (v): giảm giá, chiết khấu

Credit limit: hạn mức tín dụng

Investor (n): nhà đầu tư

stake (n): tiền đầu tư, cổ phần

inherit (v): thừa kế

accountant(n): nhân viên kế toán

Lend(v): cho vay

Borrow (v): cho mượn

Rent (v): thuê

Equality (n): sự ngang bằng nhau

Poverty (n): sự nghèo, kém chất lượng

Charge (n): phí, tiền phải trả

Outsource (v): Thuê ngoài

Back-office (n): Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng

Insecurity (n): Tính không an toàn, tình trạng bấp bênh

Compensation (n): sự đền bù, bồi thường

Overcharge (v): tính quá số tiền

Commit (v) Cam kết

Short term cost: chi phí ngắn hạn

Long term gain: thành quả lâu dài

Expense (n): sự tiêu, phí tổn

Invoice (n,v): hóa đơn, lập hóa đơn

Bribery (n): sự đút lót, sự hối lộ

Corrupt (v): tham nhũng

Balance of payment (n): cán cân thanh toán

Balance of trade (n): cán cân thương mại

Budget (n): Ngân sách

Cost of borrowing: chi phí vay

consumer price index (CPI): Chỉ số giá tiêu dùng

Acquisition (n) việc mua lại, việc thôn tỉnh

Assembly line (n) Dây chuyền sản xuất

Float (v,n): trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu

Giant (11) Công ty khổng lồ

Retail bank: Ngân hàng mua bán lẻ

Commercial bank: Ngân hàng thương mại

Central bank: Ngân hàng trung ương

Federal Reserve: Cục dự trữ liên bang

Treasuries: Kho bạc

Investment bank: Ngân hàng đầu tư

Building society: Hiệp hội xây dựng

Supermarket bank: Ngân hàng siêu thị

Internet bank: Ngân hàng trên mạng

Economic cycle (n) Chu kỳ kinh tế

Slump (n) Tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm

Upturn (n) Sự chuyển hướng tốt, khá lên

Micro Finance (n) Tài chính vi mô

To reject (v) Không chấp thuận, bác bỏ

Private company: Công ty tư nhân

Multinational company: Công ty đa quốc gia

Transnational company: Công ty xuyên quốc gia

Joint Venture company: Công ty Liên doanh

Joint Stock Company: Công ty Hợp Danh

Monopoly Company: Công ty độc quyền

Pulling: Thu hút

Infrastructure: Cơ sở hạ tầng

revenue: thu nhập

interest: tiền lãi

withdraw: rút tiền ra

offset: sự bù đắp thiệt hại

treasurer: thủ quỹ

turnover: doanh số, doanh thu

inflation: sự lạm phát

Surplus: thặng dư

liability: khoản nợ, trách nhiệm

depreciation: khấu hao

Financial policies: chính sách tài chính

Home Foreign maket: thị trường trong nước! ngoài nước

Foreign currency: ngoại tệ

price_ boom: việc giá cả tăng vọt

board! hoarder: tích trữ/ người tích trữ

moderate price: giả cả phải chăng

monetary activities: hoạt động tiền tệ

speculatỉon/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ

dumping: bán phá giá

economic blockade: bao vây kinh tế

guarantee: bảo hành

insurance: bảo hiểm

account holder: chủ tài khoản

conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)

Transfer: chuyển khoản

Customs barrier: hàng rào thuế quan

Invoice: hoá đơn

Mode of payment: phương thức thanh toán

Financial year: tài khoản

Joint venture: công ty liên doanh

Instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền

Mortage: thế chấp

Share: cổ phần

Shareholder: người góp cổ phần

Earnest money: tiền đặt cọc

Payment in arrear: trả tiền chậm

Confiscation: tịch thu

Preferential duties: thuế ưu đãi

National economy: kinh tế quốc dân

Economic cooperation: hợp tác ktế

International economic aid: viện trợ kinh tế quốc tế

Embargo: cấm vận

Macro-economic: kinh tế vĩ mô

Micro-economic: kinh tế vi mô

Planned economy: kinh tế kế hoạch

Market economy: kinh tế thị trường

Regulation: sự điều tiết

The openness of the economy: sự mở cửa của nền kinh tế

Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng kinh tế

Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm

Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản

Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi kinh tế

Distribution of income: phân phối thu nhập

Real national income: thu nhập quốc dân thực tế

Per capita income: thu nhập bình quân đầu người

Gross National Product ( GNP): Tổng sản phẩm qdân

Gross Dosmetic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội

National Income: Thu nhập quốc dân (NI)

Net National Product: Sản phẩm quốc dân ròng (NNP)

Supply and demand: cung và cầu

Potential demand: nhu cầu tiềm tàng

Effective demand: nhu cầu thực tế

Purchasing power: sức mua

Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều

Managerial skill: kỹ năng quản lý

Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu

Joint stock company: công ty cổ phần

National firms: các công ty quốc gia

Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia

Holding company: công ty mẹ

Affiliated/ Subsidiary company: công ty con

Co-operative: hợp tác xã

Sole agent: đại lý độc quyền

Fixed capital: vốn cố định

Floating/ Working! Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển

Amortization/ Depreciation: khấu hao

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng được viết tắt như thế nào?

Giống như trong tiếng Việt thì tiếng Anh cũng có các từ thông dụng được viết tắt. Vậy với các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng thì những từ được viết tắt là gì nào?  

NPL: Nợ xấu /Khoản vay không thực hiện

OECD: Tổ Chức Hợp Tác và Phát Triển Kinh Tế

P&L Báo cáo lãi lỗ PE Cổ Phần Tư Nhân

RM: Người phụ trách Quan Hệ (Quản Lý)

ROA: Hệ số sinh lời trên tài sản

SBA: Quản trị Doanh Nghiệp Nhỏ

SE: Doanh Nghiệp Nhỏ

SME: Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ

SRA: Chuyên Gia Tư Vấn thường trú Cao cấp

TA: Trợ Giúp Kỹ Thuật

ANDE: Mạng Lưới Các Doanh Nghiệp Phát Triển vùng

Aspen ATM: Máy Rút Tiền Tự Động

BD: Phát Triển Kinh Doanh

BRIC: Brazil, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc

CAGR: Tỷ Lệ Tăng Trưởng Hàng Năm Tổng Hợp

CFO: Trưởng Phòng/Giám đốc Tài Chính

CRM: Quản Lý Quan Hệ Khách Hàng

EBL: Ngân hàng Eastern Limited

EBRD: Ngân Hàng Tái Thiết và Phát Triển Châu Âu

EM: Các Thị Trường Mới Nổi

EMPEA: Hiệp Hội Cổ Phần Tư Nhân trong Các Thị Trường Mới Nổi

EWS: Các Dấu Hiệu Cảnh Báo Ban Đầu

IT: Công Nghệ Thông Tin

LE: Doanh Nghiệp Cỡ Lớn

ME: Doanh Nghiệp Cỡ Vừa

MFI: Microfinance Institution

MIF: Quỹ Đầu Tư Đa Phương

MIS: Hệ Thống Quản Lý Thông Tin

MOEA: Bộ Kinh Tế (Đài Loan)

MSME: Doanh Nghiệp Vi Mô, Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ

NGO: Tổ Chức Phi Chính Phủ

NPL: Nợ xấu /Khoản vay không thực hiện

FI: Định chế Tài Chính

FELEBAN: Liên Đoàn Các Ngân Hàng Châu Mỹ La-tinh

FS: Báo cáo Tài Chính

FY: Năm Tài Khóa

GDP: Tổng Sản Phẩm Quốc Nội

GM: Tổng Giám Đốc Điều Hành

HQ: Trụ Sở Chính

IDB: Ngân Hàng Phát Triển Liên Mỹ

IFC: Tổ chức Tài Chính Quốc Tế

IIC: Tập Đoàn Đầu Tư Liên Mỹ

IT: Công Nghệ Thông Tin

LE: Doanh Nghiệp Cỡ Lớn

ME: Doanh Nghiệp Cỡ Vừa

MFI: Microfinance Institution

MIF: Quỹ Đầu Tư Đa Phương

MIS: Hệ Thống Quản Lý Thông Tin

MOEA: Bộ Kinh Tế (Đài Loan)

MSME: Doanh Nghiệp Vi Mô, Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ

NGO: Tổ Chức Phi Chính Phủ

NPL: Nợ xấu /Khoản vay không thực hiện

RM: Người phụ trách Quan Hệ (Quản Lý)

ROA: Hệ số sinh lời trên tài sản

SBA: Quản trị Doanh Nghiệp Nhỏ

SE: Doanh Nghiệp Nhỏ

SME: Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ

SRA: Chuyên Gia Tư Vấn thường trú Cao cấp

TA: Trợ Giúp Kỹ Thuật

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Ứng dụng của từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng trong đoạn hội thoại

Trường hợp 1: Lập tài khoản tại Ngân hàng

Hana: What can I help you with?

Sora: I would like to open a bank account

Hana: What kind would you like to open?

Sora: I need a checking account

Hana: Would you also like to open a savings account?

Sora: I want to deposit $15.

Hana: I’ll set up your accounts for you right now.

Trường hợp 2: Đi rút tiền tại ngân hàng

Jon: May I help you?

Win: I need to make a withdrawal.

Jon:  How much are you withdrawing today?

Win: $2.000.

Jon:  What account would you like to take this money from?

Win:  My savings money.

 Jon: Here’s your $2.000.

Win: Thank you so much.

 Jon: You’re welcome. Thanks for using our service.

Trường hợp 3: Đi gửi tiền tại ngân hàng bằng tiếng Anh

Mike: Hello, how are you? (Xin chào, bạn có khỏe không?)

Lennon: I’m good! Thanks (Tôi ổn, cảm ơn)

Mike: How can I help you? (Tôi có thể giúp được gì cho bạn không?)

: Today, I want to make a deposit at bank. (Hôm nay tôi muốn gửi tiền vào ngân hàng)

Mike: So do you want to make a deposit Cash or check? (Vậy bạn muốn gửi tiền bằng tiền mặt hay bằng séc?)

Lennon: It will be cash today. (Tiền mặt)

Mike: How much do you want to deposit today? (Hôm nay bạn muốn gửi bao nhiêu tiền?)

Lennon: Maybe i will deposit $300. (Có thể tôi sẽ gửi 300$)

Mike: What account will you be depositing this money into? (Bạn sẽ gửi vào loại tài khoản nào?)

Lennon: Deposit it into my saving account. (Tôi sẽ gửi vào tài khoản tiết kiệm của bản thân)

Mike: Yes, i will make it soon. (Vâng, tôi sẽ làm thủ tục nhanh)

Comments

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng Thông Dụng

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng là một mảng từ vựng chuyên sâu nhưng lại không hề quá khó khăn. Nhóm từ vựng này có rất nhiều từ quen thuộc, dùng nhiều trong đời sống thực tế chứ không chỉ cần thiết với riêng những ai theo nghề ngân hàng.

1. Những ai nên học tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng?

Cùng với các nghề công nghệ thông tin, phiên biên dịch, kinh doanh,… thì làm ngân hàng cũng thuộc những top việc làm tiếng Anh lương cao hàng đầu hiện nay. Trong thời đại toàn cầu hóa như hiện nay, nghiệp vụ ngân hàng mọi khâu đều được thực hiện phần lớn theo quy chuẩn quốc tế. Điều đó cũng có nghĩa là học tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng nói chung và chuyên ngành tài chính ngân hàng nói riêng gần như là điều kiện bắt buộc với bất kỳ ai mong muốn theo đuổi lĩnh vực này. ghi nhớ từ vựng tiếng Anh

Bạn nên học từ vựng tiếng Anh ngân hàng thông dụng ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường để đạt được số điểm chuyên ngành như kỳ vọng hoặc quan trọng hơn là có cơ hội thực tập hay tìm việc làm ngân hàng khi tốt nghiệp. Hoặc những người không học chuyên ngành tài chính ngân hàng nhưng mong muốn được làm việc trong ngành này hoặc có nhu cầu thay đổi công việc thì cũng không nên bỏ qua chuyên đề từ vựng tiếng Anh ngân hàng. Dù bắt đầu muộn nhưng còn hơn là không bắt đầu.

Tài liệu học tiếng Anh lĩnh vực tài chính ngân hàng hiện cũng có thể dễ dàng tìm kiếm từ nhiều nguồn khác nhau. Tuy nhiên nên lưu ý lựa chọn tài liệu tham khảo có nguồn gốc uy tín và xác thực để đảm bảo thông tin mình tiếp nhận là chính xác. Có một điều bạn cũng nên lưu ý khi học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng là từ vựng tiếng Anh ngân hàng có khá nhiều từ đồng âm, đồng cách viết với từ vựng khác nhưng trong ngành ngân hàng lại mang nghĩa hoàn toàn chuyên môn và khác biệt như có nghĩa trái phiếu (chứ không phải là sự liên kết) hay từ có nghĩa là vốn (chứ không phải nghĩa quen thuộc là tòa thành, thủ đô).

2. Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng phổ biến nên biết

Một người học hoặc làm việc trong ngành tài chính ngân hàng mà không biết đến cách viết tiền lãi tiếng Anh, dư nợ tiếng Anh như thế nào thì thật thiếu sót. Ngoài hai khái niệm này, còn rất nhiều từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng thông dụng khác cần phải nắm vững.

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng

Xây dựng là một quy trình thiết kế và thi công làm nên những căn nhà mà chúng ta đang sinh sống, những công trình kiến trúc phục vụ cho công việc, nghệ thuật, vui chơi giải trí,… Xây dựng luôn đi đôi với sự phát triển văn hóa của loài người

STT Từ Vựng Phiên âm Nghĩa

1 . 自動かんな盤 Jidou kanba ban Máy bào tự động

2 板目 Itame Mắt gỗ

3 ほぞ Hozo Mộng gỗ

4 火打 Hiuchi Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực

5 柱 Hashira Cột, trụ

6 鼻隠し Hanakakushi Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên

7 刃物 Hamono Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo

8 測る Hakaru Đo đạc

9 羽子板ボルト Hagoita boruto  Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)

10 羽柄材 Hagarazai Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà

11 現場 Genba Hiện trường, công trường, nơi thực hiện công việc

12 胴差し Douzashi Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2

13 ドリル Doriru Mũi khoan, máy khoan, khoan

14 ドライバー Doraiba Tuốc nơ vít

15 土間 Doma Sàn đất

16 土台 Dodai Móng nhà

17 胴縁 Doubuchi Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ

18 電気ドリル Denki doriru Khoan điện

19 電源 Dengen Nguồn điện

20 電動丸のこ Dendou maru no ko Lưỡi phay của máy phay điện

21 電動工具 Dendou kougu Dụng cụ điện

22 電動かんな Dendou kanna Máy bào điện động

23 チップソー Chippuso Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)

24 ブレーカー Bureka Máy dập, máy nghiền

25 ボルト Boruto Bu lông

26 バール(くぎぬき) Baru(Kuginuki) Xà beng, đòn bẩy

27 当て木 Ategi Cột trụ chính, cột chống

28 足場 Ashiba Giàn giáo

29 安全カバー Anzen kaba Vỏ bọc an toàn

30 アンカーボルト Ankaboruto Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất)

31 穴開け Ana ake Đục lỗ

32 丈 Jou Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m = 3.0303m)

33 上棟 Joutou Xà nhà

34 住宅 Juutaku Nhà ở

35 壁 Kabe Bức tường

36 開口部 Kaikoubu Lỗ hổng, ổ thoáng

37 欠き Kaki Sự thiết hụt, thiếu

38 加工 Kakou  Gia công, sản xuất

39 囲い Kakoi Hàng rào, tường vây

40 加工機 Kakouki Máy gia công

41 框 Kamachi Khung (cửa chính, cửa sổ)

42 鎌継ぎ Kamatsugi Bản lề

43 矩計 Kanabakari Bản vẽ mặt cắt

44 金物 Kanamono Đồ kim loại

45 金槌 Kanazuchi Cái búa

46 かんな Kanna Cái bào gỗ

47 乾燥材 Kansouzai Nguyên liệu khô

48 間 Ken Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)

49 検査 Kensa Kiểm tra

50 桁 Keta Xà gỗ

51 削る Kezuru Gọt, giũa, bào ,cắt

52 危険 Kiken Sự nguy hiểm

53 木表 Kiomote Mặt ngoài của gỗ

54 錐 Kiri Dụng cụ dùi

55 切妻 Kirizuma Mái hiên

56 切る Kiru Cắt gọt

57 木裏 Kiura Mặt trong của gỗ

58 勾配 Koubai Độ dốc, độ nghiêng

59 合板 Kouban Gỗ dán

60 工具 Kougu Công cụ, dụng cụ

61 木口 Koguchi Miệng gỗ

62 コンクリート Konkurito Bê tông

63 コンパネ Konpane Cái compa

64 ンプレッサー Konpuressa Máy nén, máy ép

65 コンセント Konsento Ổ cắm

66 故障 Koshou Hỏng, trục trặc, sự cố

67 構造材 Kouzōzai Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)

68 釘 Kugi Cái đinh

69 窓台 Madodai Khung dưới cửa sổ

70 曲がり Magari Cong, vẹo, chỗ vòng

71 丸太 Maruta Gỗ ghép

72 面取り Mentori Cắt góc

73 木材 Mokuzai Gỗ, vật liệu gỗ

74 木造 Mokuzou Sự làm từ gỗ, đồ vật làm từ gỗ

75 長押挽き Nageshibiki Việc chế tạo gỗ sao cho mặt cắt của gỗ có hình thang

76 . ナット Natto Tán, đinh ốc

77 ねじれ Nejire Cong queo

78 のこぎり Nokogiri Cái cưa

79 ノミ Nomi Cái đục

80 鉄筋 tekkin cốt sắt

81 強度 Kyoudo cường độ

82 目地 mechi chỗ tiếp nối

83 安全ベルト anzenberuto dây thắt lưng an toàn

84 工事中 koujichuu đang làm công sự

85 板 ita ván

86 ロード・ローラー rodo . rora xe lu

87 フォークリフト fokurifuto xe nâng

88 ダンプカー danpuka xe ben

89 削岩機 sakuganki máy khoan đá

90 溶接工 yousetsukoou thợ hàn

91 イ溶接機 yousetsuki máy hàn

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng Phần 2

Tiếp theo của phân tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 1, Trung tâm tiếng Trung tại TPHCM You Can tiếp tục gửi đến các bạn tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 2. Mời các bạn cùng xem qua những từ vựng tiếng Trung vô cùng hữu ích bên dưới.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 2.1

201. Đất cát pha: 亚沙土 /yà shā tǔ/

202. Đất có sạn sỏi: 夹卵沙土 /jiā luǎn shā tǔ/

203. Đất đá ong: 蜂窝土 /fēng wō tǔ/

204. Đất sét: 粘土 /zhān tǔ/

205. Đầu cọc: 桩帽 /zhuāng mào/

206. Đấu dây: 接线 /jiē xiàn/

207. Đấu dây kế tiếp: 串联 /chuàn lián/

208. Dầu FO: Fo油 /F o yóu/

209. Dây cáp: 钢丝绳 /gāng sī shéng/

210. Dây dẫn điện chính: 导电主电 /dǎo diàn zhǔ diàn/

211. Dây điện: 电线 /diàn xiàn/

212. Dây điện nguồn: 电源线 /diàn yuán xiàn/

213. Diềm mái: 木望板 /mù wàng bǎn/

214. Đi ốt: 二级管 /èr jí guǎn/

215. Điểm đo thực tế: 实测点 /shí cè diǎn/

216. Điểm nóng chảy: 熔点 /róng diǎn/

217. Điểm tiếp xúc, tiếp điểm: 接触点 /jiē chù diǎn/

218. Điện áp: 电压 /diàn yā/

219. Điện áp dây: 线电压 /xiàn diàn yā/

220. Điện áp hỗn hợp: 混合电压 /hùn hé diàn yā/

221. Điện áp một chiều: 直流电压 /zhí liú diàn yā/

222. Điện áp ngắt mạch: 百分短路电压 /bǎi fēn duǎn lù diàn yā/

223. Điện áp pha: 相电压 /xiāng diàn yā/

224. Điện cảm: 感应电 /gǎn yīng diàn/

225. Điện cực: 电极 /diàn jí/

226. Điện kháng đồng bộ máy phát điện: 发电机同步电抗 /fā diàn jī tóng bù diàn kàng/

227. Điện năng, năng lượng điện: 电能, 电能量 /diàn néng , diàn néng liàng/

228. Điện nguồn nhấp nháy: 闪光电源 /shǎn guāng diàn yuán/

229. Điện trở: 电阻 /diàn zǔ/

230. Điện trở cách điện: 绝缘电阻 /jué yuán diàn zǔ/

231. Điện trường: 电场 /diàn chǎng/

232. Điều chỉnh cửa hơi: 汽门调整 /qì mén diào zhěng/

233. Điều độ ca lò: 炉班调度 /lú bān diào dù/

234. Điều độ lò: 炉机调度 /lú jī diào dù/

235. Điều khiển điện nguồn: 控制电源 /kòng zhì diàn yuán/

236. Điều khiển tự động: 自动控制 /zì dòng kòng zhì/

237. Điều kiện kỹ thuật mời thầu: 投标技术条款 /tóu biāo jì shù tiáo kuǎn/

238. Định vị móng: 基础定位 /jī chǔ dìng wèi/

239. Độ ẩm: 湿度 /shī dù/

240. Độ ẩm bão hòa: 饱和湿度 /bǎo hé shī dù/

241. Độ bền kéo: 抗拉度 /kàng lā dù/

242. Độ bền nén: 抗压强度 /kàng yā qiáng dù/

243. Độ biến thiên điện áp theo tải: 随负荷变化的次级电压变化度 /suí fù hé biàn huà de cì jí diàn yā biàn huà dù/

244. Độ cách điện của dầu: 油的绝缘度 /yóu de jué yuán dù/

245. Độ chối đóng 10 búa cuối: 最后10击贯入度 /zuì hòu 1 0 jī guàn rù dù/

246. Độ cứng của nước: 水的硬度 /shuǐ de yìng dù/

248. Độ dốc: 坡度 /pō dù/

249. Độ đồng tâm: 同心度 /óng xīn dù/

250. Độ giãn dài: 延伸力 /yán shēn lì/

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 2.2

251. Độ giãn nở cho phép: 膨胀允许值 /péng zhàng yǔn xǔ zhí/

252. Độ lệch tâm: 偏心度 /piān xīn dù/

253. Độ lệch tâm cọc: 斜樁心遍移 /xié zhuāng xīn biàn yí/

254. Đo lường: 测量 /cè liàng/

255. Đo lường điện: 电气测量 /diàn qì cè liàng/

256. Độ ngậm nước: 含水度 /hán shuǐ dù

257. Độ nhẵn : 光滑度 /guāng huá dù/

258. Độ nhớt của dầu: 油的粘度 /yóu de zhān dù/

259. Độ phẳng: 平整度 /píng zhěng dù/

260. Độ rơi: 焦度 /jiāo dù/

261. Độ rung: 振动度 /zhèn dòng dù/

262. Độ sáng: 光度 /guāng dù/

263. Độ sâu: 深度 /shēn dù/

264. Độ trong: 清透度 /qīng tòu dù/

265. Đơn giá: 单价 /dān jià/

266. Đồn hồ đo tần số: 频率表 /pín lǜ biǎo/

267. Đơn vị chào giá thầu thấp nhất: 最低价标商 /zuì dī jià biāo shāng/

268. Đơn vị đấu thầu thành công/ trúng thầu: 投标中的得标人 /tóu biāo zhōng de dé biāo rén/

269. Đơn vị đo lường: 测量单位 /cè liàng dān wèi/

270. Dòng cảm ứng từ: 感应电流 /gǎn yīng diàn liú/

271. Đóng cầu dao điện nguồn: 合闸电源 /hé zhá diàn yuán/

272. Động cơ roto dây cuốn: 绕线电机 /rào xiàn diàn jī/

273. Động cơ roto lồng sóc: 鼠笼电机 /shǔ lóng diàn jī/

274. Dòng điện: 电流 /diàn liú/

275. Dòng điện dung: 电容电流 /diàn róng diàn liú/

276. Dòng điện không tải: 无负荷电流 /wú fù hé diàn liú/

277. Dòng điện làm việc: 工作电流 /gōng zuò diàn liú/

278. Dòng điện ngắn mạch: 短路电流 /duǎn lù diàn liú/

279. Dòng điện thứ tự không: 零位电流 /líng wèi diàn liú/

280. Dòng điện thứ tụ nghịch: 阻抗电流 /zǔ kàng diàn liú/

281. Dòng điện xung kích: 冲击电流 /chōng jī diàn liú/

282. Đồng hồ chỉ thị: 指示仪表 /zhǐ shì yí biǎo/

283. Đồng hồ đo: 仪表 /yí biǎo/

284. Đồng hồ đo công suất phản kháng: 反抗功率表 /fǎn kàng gōng lǜ biǎo/

285. Đồng hồ đo công suất tác dụng: 有功功率表 /yǒu gōng gōng lǜ biǎo/

286. Đồng hồ đo điện áp: 电压表 /diàn yā biǎo/

287. Đồng hồ đo dòng điện: 电流表 /diàn liú biǎo/

288. Đồng hồ đo nhiệt độ: 温度表 /wēn dù biǎo/

289. Đồng hồ tự ghi: 自动记录表 /zì dòng jì lù biǎo/

290. Đồng hồ tự ghi sự cố: 事故自动记录表 /shì gù zì dòng jì lù biǎo/

291. Đóng van: 关阀 /guān fá/

292. Dự phòng: 备用 /bèi yòng/

293. Dự toán Báo giá: 成本估算 /chéng běn gū suàn/

294. Dự toán dựa trên phân tích chi phí: 分析估算 /fēn xī gū suàn/

295. Dự toán quá cao: 高估 (评价过高) /gāo gū (píng jià guò gāo)/

296. Dự toán quá thấp: 低估 (评价过低) /dī gū ( píng jià guò dī)/

297. Dung dịch: 溶液 /róng yè/

298. Dung lượng nạp: 充电能量 /chōng diàn néng liàng/

299. Dung lượng phát: 输出容量 /shū chū róng liàng/

300. Dừng máy (lò): 停机(炉) /tíng jī (lú)/

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 2.3

302. Đường dây tải điện: 电力回路 /diàn lì huí lù/

303. Duy trì: 维持 /wéi chí/

304. Gạch chịu lửa: 耐火砖 /nài huǒ zhuān/

305. Gạch lát nền: 地面砖 /dì miàn zhuān/

306. Gạch ốp trang trí: 装饰砖 /zhuāng shì zhuān/

307. Gạch xây: 砌砖 /qì zhuān/

308. Gậy chọc than: 撬煤 /qiào méi/

309. Ghi chú bất thường: 异常说明 /yì cháng shuō míng/

310. Ghi lò: 炉篦 /Lú bì/

311. Gia cố: 加固 /jiā gù/

312. Giá trị hợp đồng: 合同金额 /hé tóng jīn é/

313. Giá trị ổn định: 稳定直 /wěn dìng zhí/

314. Giá trọn gói (một hạng mục công việc): 一次付款额 (总额) /yī cì fù kuǎn é ( zǒng é)/

315. Giam ủ lò: 封炉焖炉 /fēng lú mèn lú/

316. Giàn giáo: 脚手架 /jiǎo shǒu jià/

317. Gian khử bụi: 除尘跨 /chú chén kuà/

318. Gian lò hơi: 锅炉跨 /guō lú kuà/

319. Gian máy: 机跨, 机室 /jī kuà , jī shì/

320. Giãn nở: 膨胀 /péng zhàng/

321. Giằng: 受拉 /shòu lā/

322. Giằng cột: 柱支撑 /zhù zhī chēng/

323. Giằng kèo: 屋架支撑 /wū jià zhī chēng/

324. Giằng móng: 基础支撑架 /jī chǔ zhī chēng jià/

325. Giằng tường: 墙支撑 /qiáng zhī chēng/

326. Giằng xà gồ: 檩条支撑 /lǐn tiáo zhī chēng/

327. Giằng, cột chống: 支撑 /zhī chēng/

328. Giao điện tín hiệu bảo vệ từ xa: 远程保护信号交电 /yuǎn chéng bǎo hù xìn hào jiāo diàn/

329. Gió nóng cấp I: 一级热风 /yī jí rè fēng/

330. Gờ chỉ: 弧形 /hú xíng/

331. Gờ móc nước: 散水沟 /sǎn shuǐ gōu/

332. Góc ma sát trong: 内摩擦角 /nà mó cā jiǎo/

333. Hạng mục công việc: 工作项 /gōng zuò xiàng/

334. Hằng số quán tính: 惯性常数 /guàn xìng cháng shù/

335. Hành lang:走廊 /zǒu láng/

336. Hành trình: 行程 /xíng chéng/

337. Hệ số công suất: 功率因数 /gōng lǜ yīn shù/

338. Hệ thống bảo vệ điện: 电保护系统 /diàn bǎo hù xì tǒng/

339. Hệ thống chống sét: 避雷系统 /bì léi xì tǒng/

340. Hệ thống cung cấp đá vôi: 供石灰石系统 /gōng shí huī shí xì tǒng/

341. Hệ thống cung cấp than: 上煤系统, 供煤系统 /shàng méi xì tǒng , gōng méi xì tǒng/

342. Hệ thống dầu đốt: 燃油系统 /rán yóu xì tǒng/

343. Hệ thống điện tự dừng: 保安电源系统 /bǎo ān diàn yuán xì tǒng/

344. Hệ thống điều khiển: 控制系统 /kòng zhì xì tǒng/

345. Hệ thống định lượng than: 煤定量系统 /méi dìng liàng xì tǒng/

346. Hệ thống hơi chèn: 密封蒸汽系统图 /mì fēng zhēng qì xì tǒng tú/

347. Hệ thống kích thích máy phát điện: 发电机励磁系统 /fā diàn jī lì cí xì tǒng/

348. Hệ thống làm mát bằng khí hydro: 用氧气冷却系统 /yòng yǎng qì lěng què xì tǒng/

349. Hệ thống làm mát cưỡng bức MBA: 变压器强化冷却系统 /biàn yā qì qiáng huà lěng què xì tǒng/

350. Hệ thống làm mát cưỡng bức MFD: 发电机强化冷却系统 /fā diàn jī qiáng huà lěng què xì tǒng/

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 2.4

351. Hệ thống làm mát tư nhiên MBA: 发电机冷却系统 /fā diàn jī lěng què xì tǒng/

352.Hệ thống làm mát tự nhiện MFD: 发电机自冷却系统 /fā diàn jī zì lěng què xì tǒng/

353. Hệ thống nối đất: 接地系统 /jiē dì xì tǒng/

354. Hệ thống ống cấp hơi: 管网供气 /guǎn wǎng gōng qì/

355. Hệ thống phối điện: 配电系统 /pèi diàn xì tǒng/

356. Hệ thống tạo chân không /真空系统 zhēn kōng xì tǒng/

357. Hệ thống thải tro: 出灰系统 /chū huī xì tǒng/

358. Hệ thống thải xỉ: 出渣系统 /chū zhā xì tǒng/

359. Hệ thống thông tin liên lạc: 通信系统 /tōng xìn xì tǒng/

360. Hệ thông tiếp đất: 接地系统 /jiē dì xì tǒng/

361. Hệ thống tự điều chỉnh: 自调系统 /zì diào xì tǒng/

362. Hiện tượng di trục: 轴向移动现象 /zhóu xiàng yí dòng xiàn xiàng/

363. Hiện tượng hỗ cảm: 互感现象 /hù gǎn xiàn xiàng/

364. Hiện tượng phóng điện: 闪络现象 /shǎn luò xiàn xiàng/

365. Hiện tượng sôi bồng: 沸腾现象 /fèi téng xiàn xiàng/

366. Hiện tượng thủy kích: 水冲击现象 /huǐ chōng jī xiàn xiàng/

367. Hiệu suất: 效率 /xiào lǜ/

368. Hình sao đối xứng: 对称星形 /duì chèn xīng xíng/

369. Hố móng: 基槽 /jī cáo/

370. Hồ quang điện: 电弧光 /diàn hú guāng/

371. Hóa chất: 化学物品 /huà xué wù pǐn/

372. Hòa đồng bộ: 同步上网 /tóng bù shàng wǎng/

373. Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng máy: 机器正确自动联网送电 /jī qì zhèng què zì dòng lián wǎng sòng diàn/

374. Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng tay: 手动正确送电 /shǒu dòng zhèng què sòng diàn/

375. Hốc âm tường: 阴墙坑 /yīn qiáng kēng/

376. Hơi mới 新蒸汽 xīn zhēng qì.

377. Hơi ra của tubine: 汽轮器出汽 /qì lún qì chū qì/

378. Hơi vào của tubine: 汽轮器进汽 /qì lún qì jìn qì/

379. Hợp đồng theo đơn giá khoán: 单价合同 /dān jià hé tóng/

380. Hợp đồng theo giá trọn gói: 包干合同 /bāo gān hé tóng/

381. Hộp giảm tốc: 差速机 /chà sù jī/

382. Hộp giảm tốc: 差速机 /chà sù jī/

383. Hộp nối dây: 接线盒 /jiē xiàn hé/

384. Hướng Bắc Nam: 南北向 /nán běi xiàng/

385. Hướng Đông Tây: 东西向 /dōng xī xiàng/

386. Kế toán thanh toán: 结算会计 /jié suàn huì jì/

387. Kế toán vật tư: 物资会计 /wù zī huì jì/

388. Kèo: 屋架 /wū jià/

389. Kết quả xử lý: 处理结果 /chù lǐ jié guǒ/

390. Khả năng nhả nước: 挥发能力 /huī fā néng lì/

391. Kháng điện: 电抗 /diàn kàng/

392. Khảo sát công trường: 现场参观 /xiàn chǎng cān guān/

393. Khí hòa tan trong nước: 溶解在水里的气体 /róng jiě zài shuǐ lǐ de qì tǐ/

394. Kho dầu nặng: 重油库 /zhòng yóu kù/

395. Kho dầu nhờn: 润滑油库 /rùn huá yóu kù/

396. Kho hóa chất: 化工物品库 /huà gōng wù pǐn kù/

397. Kho than ngoài trời: 露天煤场 /lù tiān méi chǎng/

398. Kho thiết bị: 设备库 /shè bèi kù/

399. Khóa điều khiển: 控制开关 /kòng zhì kāi guān/

400. Khóa điều tốc: 调速锁 /diào sù suǒ/

Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!