Xem Nhiều 5/2022 # Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc # Top Trend

Xem 12,177

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc mới nhất ngày 17/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,177 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Các Bài Luận Tiếng Anh Theo Chủ Đề Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng Geo
  • 500+ Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Miêu Tả Con Người
  • Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Chủ Đề Chào Hỏi
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Giáo Dục
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Theo Chủ Đề Xây Dựng
  • – Assembler: Công nhân lắp ráp

    – Astronomer: Nhà thiên văn học

    – Babysister: Người giữ trẻ hộ

    – Bank manager: Người quản lý ngân hàng

    – Barmaid: Nữ nhân viên quán rượu

    – Barman: Nam nhân viên quán rượu

    – Barrister: Luật sư bào chữa (luật sư chuyên tranh luận trước tòa)

    – Bartender: Người pha rượu

    – Bricklayer: Thợ nề/ thợ hồ

    – Business man: Nam doanh nhân

    – Business woman: Nữ doanh nhân

    – Buyer: Nhân viên vật tư ​

    – Carer: Người làm nghề chăm sóc người ốm

    – Cashier: Nhân viên thu ngân

    – Chemist: Nhà nghiên cứu hóa học

    – Child day-care worker: Giáo viên nuôi dạy trẻ

    – Civil servant: Công chức nhà nước

    – Cleaner: Nhân viên lau dọn

    – Computer software engineer: Kĩ sư phần mềm máy tính

    – Construction worker: Công nhân xây dựng

    – Council worker: Nhân viên môi trường

    – Counsellor: Ủy viên hội đồng

    – Custodian/ Janitor: Người quét dọn

    – Customer service repsentative: Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng​

    – Database administrator: Người quản lý cơ sở dữ liệu

    – Decorator: Người làm nghề trang trí

    – Delivery person: Nhân viên giao hàng

    – Dockworker: Công nhân bốc xếp ở cảng

    – Driving instructor: Giáo viên dạy lái xe

    – Dustman/ Refuse collector: Người thu rác​

    – Estate agent: Nhân viên bất động sản​

    – Factory worker: Công nhân nhà máy

    – Fireman/ Fire fighter: Lính cứu hỏa

    – Fishmonger: Người bán cá

    – Flight Attendant: Tiếp viên hàng không

    – Flight attendant: Tiếp viên hàng không

    – Florist: Người trồng hoa

    – Food-service worker: Nhân viên phục vụ thức ăn​

    – Foreman: Quản đốc, đốc công

    – Gardener/ Landscaper: Người làm vườn

    – Garment worker: Công nhân may

    – Graphic designer: Người thiết kế đồ họa ​

    – Hair Stylist: Nhà tạo mẫu tóc

    – Hairdresser: Thợ uốn tóc

    – Health-care aide/ attendant: Hộ lý

    – Homemaker: Người giúp việc nhà

    – Housekeeper: Nhân viên dọn phòng khách sạn

    – Insurance broker: Nhân viên môi giới bảo hiểm

    – Journalist/ Reporter: Phóng viên

    – Lawyer: Luật sư nói chung

    – Lecturer: Giảng viên đại học

    – Lifeguard: Nhân viên cứu hộ

    – Lorry driver: Lái xe tải ​

    – Machine operator: Người vận hành máy móc

    – Mail carrier/ letter carrier: Nhân viên đưa thư

    – Managing director: Giám đốc điều hành

    – Manicurist: Thợ làm móng tay

    – Marketing director: Giám đốc marketing

    – Mechanic: Thợ máy, thợ cơ khí

    – Medical assistant/ Physician assistant: Phụ tá bác sĩ

    – Messenger/ Courier: Nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm

    – Mover: Nhân viên dọn nhà/ văn phòng

    – Newsreader: Phát thanh viên

    – Office worker: Nhân viên văn phòng

    – Optician: Chuyên gia nhãn khoa​

    – PA (viết tắt của personal assistant): Thư ký riêng

    – Personnel manager: Giám đốc nhân sự

    – Pharmacist / chemist: Dược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc)

    – Photographer: Thợ chụp ảnh

    – Physical therapist: Nhà vật lý trị liệu

    – Playwright: Nhà soạn kịch

    – Plumber: Thợ sửa ống nước

    – Police officer (thường được gọi là policeman hoặc policewoman): Cảnh sát

    – Policeman/ Policewoman: Nam/ nữ cảnh sát

    – Politician: Chính trị gia

    – Postal worker: Nhân viên bưu điện

    – Programmer: Lập trình viên máy tính

    – Psychiatrist: Nhà tâm thần học ​

    – Real estate agent: Nhân viên môi giới bất động sản

    – Receptionist: Nhân viên tiếp tân

    – Repairperson: Thợ sửa chữa

    – Retired: Đã nghỉ hưu ​

    – Saleperson: Nhân viên bán hàng

    – Sales assistant: Trợ lý bán hàng

    – Sales rep (viết tắt của sales repsentative): Đại diện bán hàng

    – Salesman / saleswoman: Nhân viên bán hàng (nam / nữ)

    – Sanitation worker/ Trash collector: Nhân viên vệ sinh

    – Security guard: Nhân viên bảo vệ

    – Self-employed: Tự làm chủ

    – Shop assistant: Nhân viên bán hàng

    – Shopkeeper: Chủ cửa hàng

    – Social worker: Người làm công tác xã hội

    – Solicitor: Cố vấn pháp luật

    – Store manager: Người quản lý cửa hàng

    – Store owner/ Shopkeeper: Chủ cửa hiệu

    – Supervisor: Người giám sát/ giám thị

    – Surgeon: Bác sĩ phẫu thuật

    – Surveyor: Kỹ sư khảo sát xây dựng ​

    – Technician: Kỹ thuật viên

    – Telemarketer: Nhân viên tiếp thị qua điện thoại

    – Telephonist: Nhân viên trực điện thoại

    – Temp (viết tắt của temporary worker): Nhân viên tạm thời

    – Traffic warden: Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

    – Traffic warden: Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

    – Translator/ Interpter: Thông dịch viên

    – Travel agent: Nhân viên đại lý du lịch ​

    – Travel agent: Nhân viên du lịch

    – Unemployed: Thất nghiệp

    – Veterinary doctor/ Vet/ Veterinarin: Bác sĩ thú y

    – Waiter/ Waitress: Nam/ nữ phục vụ bàn

    – Web designer: Người thiết kế mạng

    – Web developer: Người phát triển ứng dụng mạng

    – Window cleaner: Nhân viên vệ sinh cửa kính (cửa sổ)

    Bước 3: Bắt đầu nghe phát âm của từ, luyện phát âm theo hướng dẫn và học từ vựng có hình ảnh bên cạnh.

    Bạn có thể nhấn vào Hướng dẫn sử dụng để biết chi tiết hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Sân Bay Đầy Đủ Nhất
  • Tiếng Anh Chủ Đề Sân Bay
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Học Tập
  • Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100