Xem Nhiều 1/2023 #️ Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 26 # Top 7 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 1/2023 # Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 26 # Top 7 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 26 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG

Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 25

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG

Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

Tổng Hợp Ngữ Pháp 50 Bài Minna No Nihongo

Share

Facebook

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo. Bài này Ad tổng hợp lại 50 bài minna no nihonngo mà ad đã viết. Tóm tắt sơ lược về kiến thức đã học của mỗi bài để mỗi khi cần tra lại có thể tra cứu dễ dàng hơn.

1 Ngữ pháp minna bài 1

Bài 1 này chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1. Danh từ 1 は Danh từ 2 ですDanh từ 1 là Danh từ 22. Danh từ 1 は Danh từ 2 じゃ ありませんDanh từ 1 không phải là Danh từ 23. Danh từ 1 は Danh từ 2 ですかDanh từ 1 có phải là danh từ 2 không?… và một số ngữ pháp khác.

2 Ngữ pháp minna bài 2

Bài 2 chúng ta sẽ học về:これ、それ、あれこの 、その 、あの + Danh từCâu 1 か , Câu 2 かDanh từ 1 の Danh từ 2 … và một số ngữ pháp khác.

3 Ngữ pháp minna bài 3

Bài 3 chúng ta sẽ học về:1 Đại từ chỉ địa điểm ここ(こちら)/そこ(そちら)/あそこ(あちら)/どこ(どちら)2 Danh từ 1 は Danh từ 2( địa điểm) です。Cách nói địa điểm ở đâu3 いくら ですか。 Bao nhiêu tiền vậy? … và một số ngữ pháp khác.

4 Ngữ pháp minna bài 4

Bài 4 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Nói giờ phút2 Động từ ở thể ますDùng động từ ở thể hiện tại.3 Động từ ở thể ましたDùng động từ trong quá khứ.4 Danh từ ( thời gian) に Động từTrợ từ に đi với danh từ chỉ thời gian.5 Danh từ 1 から  Danh từ 2 まで… và một số ngữ pháp khác.

5 Ngữ pháp minna bài 5

Minna no nihongo bài 5 chúng ta sẽ học về:1 3 động từ 行きます、来ます、帰ります2 Danh từ( Phương tiện giao thông) で 行きます、来ます、帰ります。Và một số ngữ pháp khác.

6 Ngữ pháp minna bài 6

7 Ngữ pháp minna bài 7

Ngữ pháp minna bài 7 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp:1 Danh từ (phương tiện/công cụ) で Động từVí dụ như ăn cơm bằng đũa…2  “Câu / từ” は ・・・語(ご)で なん ですか。Chữ này tiếng Nhật nghĩa là gì?3 Động từ cho nhận あげます。もらいます。4 もう Động từ ました。

8 Ngữ pháp minna bài 8

Ngữ pháp minna bài 8 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Tính từ trong tiếng Nhật2 Danh từ は Tính từ です。Miêu tả danh từ.3 Tính từ + Danh từTính từ đi kèm danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.4 Danh từ は どうですか。Hỏi cảm nghĩ về Danh từ5 Trợ từ が… và môt số mẫu câu khác.

9 Ngữ pháp minna bài 9

Ngữ pháp minna bài 9 này chúng ta sẽ học về:1 Danh từ が ありますNói có cái gì đó2 Danh từ が わかりますĐộng từ わかります đi với trợ từ が3 Danh từ が すき/きらい/じょうず/へた です。4 Câu 1 から、 Câu 2Nói nguyên nhân Vì ~

10 Ngữ pháp minna bài 10

Ngữ pháp minna bài 10 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Danh từ が あります/います。Có đồ vật gì đó, người, con vật gì đó.2 Danh từ 1( chỉ địa điểm) に Danh từ 2 が あります/います。Ở đâu đó có gì đó3 Danh từ 1 や Danh từ 2

11 Ngữ pháp minna bài 11

Ngữ pháp minna bài 11 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Cách đếm một số đồ vật cơ bản2 Hỏi số lượng いくつ 3 Khoảng thời gian に ・・・回 ( số lần) + Động từTần suất làm một việc gì đó.

12 Ngữ pháp minna bài 12

Ngữ pháp minna bài 12 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Danh từ, Tính từ chia trong quá khứ2 Danh từ 1 は Danh từ 2 より Tính từ です。So sánh 2 danh từ3 Danh từ 1[の中(なか)] で なに/どこ/だれ/いつ が いちばん Tính từ  ですか。So sánh nhất

13 Ngữ pháp minna bài 13

Ngữ pháp minna bài 13 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Danh từ が ほしい です。Muốn gì đó2 V たい です。Muốn làm gì đó3 Danh từ địa điểm へ (Động từ thể ます/Danh từ) に 行きます 来ます 帰りますĐi đâu để làm gì đó. Cách nói mục đích.

14 Ngữ pháp minna bài 14

Ngữ pháp minna bài 14 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ chia ở thể て2 Động từ thể て +くださいThể sai khiến3 Động từ thể て +いますMột hành động đang diễn ra4 Động từ thể ます chuyển thành ましょうか

15 Ngữ pháp minna bài 15

Ngữ pháp minna bài 15 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể て も いいです。Mẫu này để nói được phép làm gì đó.2 Động từ thể て は いけませんKhông được làm gì đó3 Động từ thể ています。Diễn tả sự việc đang diễn ra

16 Ngữ pháp minna bài 16

Ngữ pháp minna bài 16 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể て, động từ thể て…Các động từ nối tiếp nhau2 Nối tình từ, Danh từ3 Danh từ 1 は Danh từ 2 が tính từ です。Thuộc tính của Danh từ 1 là Danh từ 2 có đặc tính là: tính từ

17 Ngữ pháp minna bài 17

Ngữ pháp minna bài 17 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Chia động từ ở thể ない2 Động từ ở thể ない ないで ください。3 Động từ ở thể ない なければ なりません。4 Động từ ở thể ない なくても いいです。5 Danh từ (thời gian) までに Động từ

18 Ngữ pháp minna bài 18

Ngữ pháp minna bài 18 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể る – thể từ điển của động từ2 ( Danh từ /Động từ thể từ điển こと)+が できますCó thể làm gì đó.3 わたしの趣味は( Danh từ /Động từ thể từ điển こと)です。Nói sở thích

19 Ngữ pháp minna bài 19

Ngữ pháp minna bài 19 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Chia động từ ở thể た2 Động từ ở thể た ことが あります。- Đã từng làm gì đó3 Động từ ở thể た り、Động từ ở thể た り します。Liệt kê hành động mà không quan tâm tới thời gian.4 ~なりますBiến đối trạng thái5 Cách dùng そうですね。

20 Ngữ pháp minna bài 20

Ngữ pháp minna bài 20 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Thể thông thường

21 Ngữ pháp minna bài 21

Ngữ pháp minna bài 21 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể thông thường +と おもいます2 Thể thông thường + でしょう?3 Danh từ でも động từ4 Động từ thể ない ないと。。。

22 Ngữ pháp minna bài 22

Ngữ pháp minna bài 22 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Bổ nghĩa cho danh từ bằng mệnh đề phụ2 Động từ thể từ điển +時間(じかん)/約束(やくそく)/用事(ようじ)

23 Ngữ pháp minna bài 23

Ngữ pháp minna bài 23 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 ~ とき、~ Khi2 Động từ thể từ điển (Vる)+ と、~3 Danh từ が Tính từ /Động từ4 Danh từ (địa điểm) を Động từ(chuyển động)

24 Ngữ pháp minna bài 24

Ngữ pháp minna bài 24 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Cách dùng động từ くれます2 Động từ thể て (あげます/もらいます/くれます)

25 Ngữ pháp minna bài 25

Ngữ pháp minna bài 25 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:1 Vたら、 Nếu … thì …2 ( Động từ thể て/Tính từ đuôi い(い⇒くて)/Tính từ đuôi な(な⇒で)/Danh từ +で) も Dịch là Dù …. Cũng ….3 Cách dùng もし và いくら trong câu điều kiện

26 Ngữ pháp minna bài 26

Ngữ pháp minna bài 26 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể thông thường+~ん です2 Động từ thể て+ いただけませんか3 Từ nghi vấn + Động từ thể た + いいですか。

27 Ngữ pháp minna bài 27

Ngữ pháp minna bài 27 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ khả năng2 Động từ できます3 Cách dùng しか

28 Ngữ pháp minna bài 28

Ngữ pháp minna bài 28 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ 1 thể ます+ながら+ Động từ 22 Cách dùng khác của thể Vています3 Thể thông thường し,~4 Cách dùng それに,それで

29 Ngữ pháp minna bài 29

Ngữ pháp minna bài 29 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Tự động từ + Vています2 Động từ thể て しまいました/しまいます。

30 Ngữ pháp minna bài 30

Ngữ pháp minna bài 30 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể て あります2 Động từ thể て おきます。

31 Ngữ pháp minna bài 31

Ngữ pháp minna bài 31 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Cách chia động từ ở thể ý định2 Động từ thể Ý định と 思っています。3 Vる/Vない つもりです。4 Vる/Nの+予定です。

32 Ngữ pháp minna bài 32

Ngữ pháp minna bài 32 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ thể た/ Vない+ ほうが いいです。Trong câu khuyên nhủ làm gì đó. Ví dụ như là 毎日運動したほうが いいです。Hàng ngày bạn nên vận động.2. Thể thông thường + でしょう。Diễn đạt phán đoán của người nói dựa vào các thông tin có được. Ví dụ như 明日雨でしょう。Ngày mai có lẽ sẽ mưa.3. Thể thông thường + かもしれません。Cũng diễn đạt phán đoán, suy xét nhưng xác xuất xảy ra thấp. Ví dụ như 合格しない かもしれません。Có thể tôi sẽ không thi đỗ.

33 Ngữ pháp minna bài 33

Ngữ pháp minna bài 33 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Thể mệnh lệnh: Ví dụ: 頑張れ(がんばれ)cố lên.2. Thể cấm chỉ: Ví dụ: エレベーターを 使うな cấm sử dụng thang máy3. X は Yと いう 意味です:X nghĩa là Y. Ví dụ: 「立入禁止」は 入るなと いう意味です。 「立入禁止」 nghĩa là cấm vào.4. Câu/ Thể thông thường + 言っていました。Để tường thuật lại câu hoặc lời của ai đó. Ví dụ: A さんは 明日 休むと 言っていました。A nói rằng ngày mai sẽ nghỉ.5. 「~と 読みます」「~と書きます」với と dùng giống với と 言います。

34 Ngữ pháp minna bài 34

Ngữ pháp minna bài 34 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ 1/ Danh từの + とおりに Động từ 2Động từ 2 được làm y theo động từ 1/ danh từ.Ví dụ: 私は言ったとおりに 書いてください。Hãy ghi theo những gì tôi đã nói2. Động từ 1 thể た/ Danh từ の+ あとで, Động từ 2Động từ 2 được thực hiện sau khi động từ 1 hoặc danh từ xảy ra. Ví dụ: うちへ 帰ったあとで、ご飯を食べます。Sau khi về nhà tôi sẽ ăn cơm3. Động từ 1 thể て (hoặc thể ない+で) + Động từ 2Động từ 1 chỉ trạng thái hoặc tác động được đi kèm với động từ 2.Ví dụ: 傘を持って 出かけます。Tôi cầm ô rồi đi ra ngoài. Hành động cầm ô được kèm theo việc đi ra ngoài.4. Động từ 1 thể ない+で、Động từ 2Có 2 việc không thể làm động thời, người nói chọn làm việc- động từ 2 và không làm động từ 1. Ví dụ: 遊ばないで 勉強します。Tôi sẽ không đi chơi mà sẽ học.

35 Ngữ pháp minna bài 35

Ngữ pháp minna bài 35 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1 Cách chia và cách dùng thể điều kiệnVí dụ:聞きます ⇒ 聞けばHỏi  ⇒ nếu hỏiボタンを 押せば、窓が 開きます。Nếu mà nhấn nút này thì cửa sổ sẽ mở ra.2 Danh từ なら、~ Nhắc lại danh từ mà người nói vừa nói trước đó.Ví dụ: 桜を見に行きたいんですが。Tôi muốn đi ngắm hoa Sakura.どこか いいところ ありますか。Có nơi nào đẹp không?桜なら、目黒川が いいですよ。Hoa Anh đào thì sông Meguro đẹp đó.

3 Từ nghi vấn + Động từ thể điều kiện + いいですか。Xin lời khuyên về cách làm việc gì đó.Các dùng này giống với ~たら いいですか đã học trong bài 26Ví dụ: 本を 借りたいんですが、Tôi muốn mượn sách.どう すれば いいですか。Tôi phải làm thế nào?4 Thể điều kiện + Thể Nguyên dạng + ほど~Mẫu càng ~ càng Ví dụ: Lương càng cao thì càng tốt給料は多ければ 多いほど いいです。

36 Ngữ pháp minna bài 36

Ngữ pháp minna bài 36 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ 1 thể る/Thể ない+ように、Động từ 2Thực hiện Động từ 2 để đạt được mục tiêu trong động từ 1.Ví dụ: 日本語が 話せるように、毎日 練習します。 Tôi luyện tập mỗi ngày để có thể nói được tiếng Nhật.

2. Động từ thể る + ように/(Động từ thể ない⇒なく)+なります。Thể hiện sự thay đổi trạng thái.Ví dụ như từ không biết đi xe đang sang biết đi xe đạp:自転車に 乗れるように なりました。Tôi đã đi được xe đạp.

3. Động từ thể る /Động từ thể ない + ように します。Thể hiện việc cố gắng làm hoặc không làm việc gì đó.Ví dụ: Mỗi ngày cố gắng học tiếng Nhật.毎日 日本語を 勉強するように しています。

37 Ngữ pháp minna bài 37

Ngữ pháp minna bài 37 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1) Danh từ 1 は Danh từ 2 に Động từ thể bị động.Người 1 bị người 2 làm cái gì đó. Ví dụ:私は 先生に しらかれました。Tôi bị giáo viên mắng.

2) Danh từ 1 は Danh từ 2 に Danh từ 3 を Động từ thể bị động. Danh từ 3 thuộc sở hữu của danh từ 1. Câu này giống với mẫu trên nhưng diễn đạt chi tiết hơn. Danh từ 3 của danh từ 1 đã bị danh từ 2 làm cái gì đó. Ví dụ: Tôi bị giáo viên dẫm vào chân.私は 先生に 足を 踏まれました。わたし    あし ふ

3) Danh từ(vật/việc)が/は Động từ bị độngNói vật hoặc việc bị tác động nhưng không cần nhắc tới đối tượng thực hiện hành động. Ví dụ:会議は 神戸で 開かれます。かいぎ こうべ ひらCuộc họp thì sẽ được tổ chức tại Kobe.Không quan tâm tới đơn vị tổ chức.

38 Ngữ pháp minna bài 38

Ngữ pháp minna bài 38 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Danh từ hóa động từ bằng cách thêm の vào sau thể thông thường của động từ. 2 Động từ thể nguyên dạng + のを 忘れました3 Động từ thể thông thường + のを 知っていますか。4 Thể thông thường + のは+ Danh từ です。

39 Ngữ pháp minna bài 39

Ngữ pháp minna bài 39 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Thể thông thường + て、~2 Thể thông thường + ので、~

40 Ngữ pháp minna bài 40

Ngữ pháp minna bài 40 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Nghi vấn từ + Thể thông thường + か、~2 Thể thông thường +か どうか、~3 Động từ thể て みます

41 Ngữ pháp minna bài 41

Ngữ pháp minna bài 41 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: Vて いただきます。Vて くださいます。Dùng với người trên.

42 Ngữ pháp minna bài 42

Ngữ pháp minna bài 42 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Động từ thể nguyên dạng/(Danh từ の)+ ために、~2 Động từ thể nguyên dạng + の/(Danh từ) + に ~

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

43 Ngữ pháp minna bài 43

Ngữ pháp minna bài 43 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 ~ そうです2 Động từ thể て 来ます。

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

44 Ngữ pháp minna bài 44

Ngữ pháp minna bài 44 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. ~すぎます:quá (mang nghĩa không tốt)Ví dụ: 飲みすぎます:uống nhiều quá.勉強しすぎます:học nhiều quá.このかばんは お重すぎる:Cái cặp này nặng quá.ハンサムすぎる:đẹp trai quá…

2. V+やすい/にくい です。Làm việc gì đó là dễ hay khó.使いやすいです。Dễ dùng.食べにくいです。Khó ăn.

3. Danh từ に します。Dùng khi chúng ta quyết định hoặc lựa chọn.部屋は シングルに しますか、ツインに しますか。Bạn chọn phòng đôi hay phòng đơn?ツインに します。Tôi chọn phòng đôi.

45 Ngữ pháp minna bài 45

Ngữ pháp minna bài 45 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

2. ~ のに、~Một kết quả đã xảy ra trái với dự đoán, làm cho người nói thất vọng.約束を したのに、彼女が 来ませんでした。Tôi đã hẹn với em ấy, vậy mà em ấy không tới.

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

46 Ngữ pháp minna bài 46

Ngữ pháp minna bài 46 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1 Động từ ~ところです。Để nói 1 việc:Sắp diễn ra Vる ところです。Đang diễn ra Vて いる ところです。Vừa kết thúc Vた ところです。

2 Vた ばかりです。Nói 1 việc xảy ra chưa lâu theo cảm nhận của người nói.

3 ~はずです。Phán đoán chắc chắn việc gì đó sẽ xảy ra dựa vào căn cứ nào đó.

47 Ngữ pháp minna bài 47

Ngữ pháp minna bài 47 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1. Thể thông thường + そうです。theo ~ thì, nghe nói~Truyền đạt lại thông tin từ 1 nguồn nào đó mà không thêm ý kiến của mình vào.天気情報に よると、明日は 寒く なるそうです。Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ trở lạnh2. Thể thông thường + ようです。hình như ~Suy đoán mang tính chủ quan dựa vào thông tin nhu nhập được từ các giác quan của mình.ミラーさんは 忙しいようです。Hình như anh Mira bận.

48 Ngữ pháp minna bài 48

Ngữ pháp minna bài 48 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Cách chia động từ ở thể sai khiến 使役(しえき). vd: 行きます ⇒ 行かせます Đi  ⇒ phải đi, được đi2 Dùng thể sai khiến với 2 nghĩa: bắt buộc hoặc cho phép ai đó làm gì đó.私は 娘を 買い物に 行かせました。Tôi đã cho con gái đi mua sắm.3 Người dưới xin phép được làm gì đóThể sai khiến て いただけませんか。すみませんが、 明日 休ませて いただけませんか。Xin lỗi nhưng ngày mai cho phép tôi nghỉ có được không?

49 Ngữ pháp minna bài 49

Ngữ pháp minna bài 49 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Kính ngữ 敬語 là gì2 Các trường hợp dùng kính ngữ3 Thành phần của kính ngữ4 Tôn kính ngữ 尊敬語(そんけいご)

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

50 Ngữ pháp minna bài 50

Ngữ pháp minna bài 50 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau: 1 Khiêm nhường ngữ 謙譲語(けんじょうご)2 Thể lịch sự 丁寧語(ていねいご ) . Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

Bài 26 – Minna No Nihongo: ~んです

Thể thông thường + んです

Gợi ý về cách chia:V る・V ない・V た + んですAdj い + んですAdj な + んですN な + んです

Trong các câu hỏi: ~んですか

Cách dùng 1:  Dùng trong trường hợp xác nhận lại thông tin xem có đúng như cái mà mình đang nhìn thấy hoặc đang suy đoán không.

Ví dụ:

Hỏi: 渡辺わたなべさんは、時々ときどき大阪弁おおさかべんを使つかいますね。大阪おおさかに住すんでいたんですか。   Anh watanabe thỉnh thoảng dùng giọng Osaka nhỉ. Anh đã sống ở Osaka à?

TL:    ええ、15歳さいまで大阪おおさかに住すんでいました。    Vâng, tôi đã sống ở Osaka đến năm 15 tuổi.

.

Cách dùng 2:  Khi người nói hỏi về thông tin mà anh ấy nghe hoặc nhìn thấy. (theo kiểu quan tâm và thực sự muốn biết)

Ví dụ:

Hỏi: いいカメラですね。どこで買かったんですか。  Chiếc máy ảnh đẹp quá. Anh mua ở đâu vậy?

TL:  …日本にほんで買かいました。  Tôi mua ở Nhật Bản.

.

Cách dùng 3:  Khi người nói muốn nghe giải thích về nguyên nhân, lý do của sự việc.

Ví dụ

どうして遅おくれたんですか。Tại sao anh lại đến muộn vậy?

どうして会社かいしゃをやめるんですか。Tại sao cậu lại nghỉ việc vậy?

.

Cách dùng 4:  Thể hiện sự quan tâm, muốn đối phương nói rõ hơn về trạng thái nào đó.

Ví dụ:

どうしたんですか。Em bị làm sao vậy?

寒さむいんですか。Em lạnh à?

Cần lưu ý thêm là:  ~んですか dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm và tò mò sâu sắc. Nếu dùng quá nhiều sẽ thành quan tâm thái quá nên cũng cần lưu ý khi sử dụng.

.

Trong các câu trần thuật: ~んです。

Có 2 cách dùng chính trong câu trần thuật.

Một là: “Vì…”. Thay chức năng của から.

Ví dụ:

Hỏi: どうして遅おくれたんですか。  Tại sao anh lại đến muộn?

TL: バスが来こなかったんです。  Tại vì xe buýt không đến.

.

Hai là: Thể hiện sự nhấn mạnh, giải thích thêm.

Ví dụ:

Hỏi: 毎朝まいあさ、新聞しんぶんを読よみますか。  Hàng sáng anh có đọc báo không?

TL: いいえ。時間じかんがないんです。  Không. Làm gì có thời gian.

.

1. 寒いですか。2. 寒いんですか。

Câu 1. ở đây chỉ là câu hỏi thông thường. Còn câu 2. dùng khi thấy người khác đang co ro và mặc rất nhiều quần áo, thể hiện sự quan tâm.

Ví dụ tiếp theo:

3. 昨日何をしましたか。 4. 昨日何をしたんですか。

Câu 3. ở đây chỉ đơn thuần là hỏi người kia hôm qua đã làm gì. Còn 4. dùng trong trường hợp thấy hôm nay người kia có vẻ rất mệt mỏi, khác với mọi ngày nên hỏi với giọng thắc mắc.

.

Cấu trúc 2: ~んですが

Cách dùng:  Dùng để mở đầu câu chuyện muốn trình bày, và theo sau nó thường là yêu cầu, lời mời hoặc xin lời khuyên.

Lưu ý:  Cấu trúc này không có cách nói tương đương trong tiếng Việt nên nhiều bạn dù học rồi những vẫn “quên” dùng. Nhớ là trước khi nhờ vả ai đó phải nói  ~んですが trước, để còn thể hiện sự ngập ngừng, đắn đo của người nói (kiểu ngại lắm nhưng vẫn phải nhờ :).

2 cấu trúc đi liền thường gặp như sau:

~んですが、V て いただけませんか。

Ý nghĩa:  ……giúp tôi được không?

Cách dùng:  Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì giúp mình. Đây là cách nói rất lịch sự nên khi nhờ vả người lớn tuổi hơn hoặc cấp trên hãy dùng cấu trúc này chứ không dùng V てください (Hãy…).

Ví dụ:

1. 日本語にほんごで手紙てがみを書かいたんですが、見みていただけませんか。  Tôi đã viết bức thư bằng tiếng Nhật, anh/chị xem giúp tôi được không?

2. コピー機きの使つかい方かたが分わからないんですが、教おしえていただけませんか。  Tôi không biết cách sử dụng máy photo, anh/chị chỉ giúp tôi được không? 

.

~んですが、V たら いいですか。

Ý nghĩa:  ……nên làm thế nào? / ……nên…như thế nào?

Cách dùng:  Dùng khi muốn được người nghe cho lời khuyên hoặc hướng dẫn phải làm gì.

Ví dụ:

1. 日本語にほんごを勉強べんきょうしたいんですが、どこで勉強したらいいですか。  Tôi muốn học tiếng Nhật, thì nên học ở đâu?

2. 細こまかいお金かねがないんですが、どうしたらいいですか。  Tôi không có tiền lẻ, nên làm thế nào?

Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 26 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!