Tổng Hợp Một Số Câu Giao Tiếp Quan Trọng Để Học Tiếng Trung Nhanh Nhất

Xem 3,465

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Một Số Câu Giao Tiếp Quan Trọng Để Học Tiếng Trung Nhanh Nhất mới nhất ngày 17/04/2021 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 3,465 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Trung Giao Tiếp Nâng Cao: 11 Điều Giúp Bạn Học Nhanh Nhất
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Nâng Cao
  • Tiếng Trung Giao Tiếp Tại Nhà Hàng
  • Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Trung Trong Nhà Hàng ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Nơi Công Sở Chỉ Trong 3 Tháng
  • thật sự không khó nếu bạn chăm chỉ và nắm vững một số câu giao tiếp quan trọng trong tiếng trung giúp bạn học tốt hơn

    第一课:问候-认识PHẠM DƯƠNG CHÂU – chúng tôi

    爸爸:bàba : bố,ba

    妈妈: màma :mẹ,má địa chỉ học tiếng trung tốt tại Hà Nội

    老师: lãoshì: thầy,cô giáo

    先生: xiànshèng: ông

    学生: xuéshèng:học sinh

    我:wõ:tôi

    你:nĩ:anh(bạn)

    您:nín:ông,bà,anh,chị

    他:tà:anh ấy

    他:tà:cô ấy

    我们:wõmen:chúng tôi

    咱们:zãnmen:chúng ta

    你们:nĩmen:các bạn

    他们:tàmenbọn họ

    您各位:níngèwèi :các ông

    好:hão:tốt,khoẻ…

    很:hẽn:rất

    身体:shentĩ:sức khoẻ

    吗:ma:chăng?không?

    谢谢: xièxie:cảm ơn

    多谢:duòxie:đa tạ

    再见:zàijiàn:tạm biệt

    认识:rènshi:quen biết

    问候:wènhòu:hỏi thăm

    会:huì:biết

    高兴:gaoxing:vui mừng

    叫:jiao:gọi

    名字:míngzi:tên

    什么:shénme:cái gì

    请:qĩng:mời

    进:jin:vào

    喝茶:hèchá:uống chè

    咖啡:kàfei

    交谈:jiàotãn

    聊天:liãotian

    介绍:jièshao

    朋友: péngyòu

    跟:gen

    越南人:yuènánrén:người việt nam

    中国人:zhòngguórén:người TQ

    美国人:mẽiguórén :người mỹ

    法国人:fàguórén:người pháp

    英国人:yingguoren:người anh

    贵姓:guixing.:quấy tánh

    2.会话

    你好

    ni hao

    chào ban

    你早

    nin zao

    chào buổi sáng

    您好

    nin hao

    chào anh

    早上好

    zao shang hao

    chào buổi sáng

    下午好

    xiawu hao

    chào buổi chiều

    晚上好

    wan shang hao

    chào buổi tối

    你好吗

    ni hao ma?

    Bạn khoẻ k?

    很好,谢谢。你呢?

    hen hao,xiexie,ni ne

    khoẻ,cảm ơn

    我也很好,谢谢

    wo ye hen hao,xiexie

    tôi cũng khoẻ,cảm ơn

    你丈夫好吗?

    ni zhang fu hao ma?

    Anh nhà khoẻ chứ

    他很好,谢谢

    ta hen hao xiexie

    anh ấy khoẻ,cảm ơn

    再见

    zai jian

    tạm biệt

    明天见

    mingtian jian

    ngày mai gặp

    待会见

    dai hui jian

    lát sau gặp lại

    晚安

    wanan

    ngủ ngon

    4。您好

    nin hao

    chào anh

    请问,您贵姓?

    qingwen,nin guixing

    xin hỏi,anh họ gi?

    我姓陈

    wo xing chen

    tôi họ trần

    你叫什么名字?

    ni jiao shenme ming zi

    bạn tên gi?

    我叫陈明

    wo jiao chen ming

    tôi tên trần minh

    你叫什么名字?

    ni jiao shenme mingzi

    bạn tên gi?

    我叫黎明

    wo jiao li ming

    tôi là lê minh

    你的朋友叫什么名字?

    ni de pengyou jiao shenme mingzi?

    Ban của bạn tên gọi là gi

    他叫王志

    wo jiao wang zhi

    tôi là vương chí

    我和他是老朋友

    wo he ta shi lao peng you

    tôi và anh ấy là bạn lâu năm rồi

    见到你,很高兴

    jian dao ni,hen gaoxing

    gặp bạn,rất vui mừng

    见到你,我也很高兴

    jian dao ni,wo ye hen gaoxing

    gặp bạn tôi cũng rất vui mừng

    你最近忙不忙?

    ni zuijin mang bu mang

    bạn dạo này bận k?

    很忙

    hen mang

    rất bận

    你最近身体怎么样?

    ni zuijin zenmeyang?

    Bạn gần đây thế nào?

    很好,谢谢

    hen hao,xiexie

    khoẻ,cảm ơn

    请问,您多少岁了?

    chúng tôi duo shao sui le?

    Xin hỏi a bao nhiêu tuổi rồi

    我十四岁了。

    wo shi su sui le

    tôi 40 tuổi rồi

    你几岁了?

    ni ji sui le?

    Cháu mấy tuổi rồi

    我八岁了

    wo ba sui le

    cháu 8 tuổi rồi

    5。你好

    ni hao

    chào em

    啊,陈老师,好久不见,你近来怎么样?

    a,chen laoshi,hao jiu bu jian,ni jin lai zenmeyang?

    A,thầy trần,lâu rồi k gặp,thầy dạo này thế nào?

    很好,谢谢,你呢?

    hen hao,xiexie,nine

    rất tốt,cảm ơn,còn em

    我也很好,谢谢,你最近忙吗?

    wo ye hen hao,xiexie,ni zuijin mang ma

    em cũng khoẻ,cảm ơn,gần đây thầy bận không?

    我比较忙,你呢?

    wo bijiao mang,ni ne

    tôi tương đối bận,còn em

    我不太忙

    wo bu tai mang

    em không bặn lắm

    6。谁呀?

    shui ya

    ai đó

    我是小红

    wo shi xiao hong

    tôi là tiểu hồng

    请进

    qing jin

    mời vào

    你好

    ni hao

    chào bạn

    爸爸妈妈,我的朋友小红来了

    baba mama,wo de pengyou xiao hong lai le

    bố mẹ,bạn con tiểu hồng đến rồi

    欢迎你来完

    huanying ni lai wan

    huan ngênh cháu đến chơi

    这是我妈妈

    zhe shi wo mama

    đây là mẹ của tôi

    阿姨,您好

    a yi,nin hao

    chào gì

    这是我爸爸

    zhe shi wo baba

    đây là bố của tôi

    您好

    nin hao

    chào chú

    你好

    ni hao

    chào cháu

    请坐

    qing zuo

    mời ngồi

    谢谢

    xiexie

    cảm ơn

    请喝茶

    qing he cha

    mời uống trà

    谢谢,你们谈谈吧

    xiexie,nimen tan tan ba

    cảm ơn.các cháu nói chuyện đi

    是啊

    shi a

    vâng ạ

    7。你好

    ni hao

    chào bạn

    你们好

    nimen hao

    chào các bạn

    你好吗?=你身体好吗?

    ni hao ma=ni shenti hao ma?

    Bạn khoẻ k?

    很好

    hen hao

    rất tốt

    他是谁?

    ta shi shui(shei)

    anh ấy là ai

    我介绍一下,这是我朋友

    wo jieshao yixia,zhe shi wo peng you

    tôi giới thiệu một chút,đây là bạn của tôi

    我叫小林,认识你很高兴

    wo jiao xiao lin,renshi ni hen gaoxing

    tôi tên tiểu lâm,rất vui mừng được quen bạn

    认识你我也很高兴

    renshi ni wo ye hen gaoxing

    quen bạn tôi cũng rất vui mừng

    你去哪里?

    ni qu narli

    bạn đi đâu?

    我去张老师的家,你们去哪里?

    wo qu zhang laoshi de jia,nimen qu narli?

    Tôi đến nhà thầy trương,các bạn đi đâu?

    我们上课,今天老师有课,他不在家

    women shang ke,jintian laoshi you ke,ta bu zai jia

    chúng tôi đến lớp,hôm nay thầy trương có giờ,bây giờ thầy k có ở nhà đâu

    你学华语多久了?

    ni xue huayu duo jiu le?

    Bạn học tiếng hoa bao lâu rồi?

    才五个月

    cai wu ge yue

    mới 5 tháng thôi

    你说得好

    ni shuo de hao

    bạn nói khá đấy

    哪里!哪里!我说得还很差

    nar li!narli! Wo shuo de hai hen cha

    đâu có tôi nói còn kém lắm

    请问,张老师在家吗?

    qingwen,zhang lao shi zai jia ma?

    Xin hỏi thầy trương có nhà không

    请进,请坐,请等一下,张老师马上就回来

    qingjin,qing zuo,qing deng yixia,zhang laoshi mashang jiu hui lai

    mời vào,mời ngồi,xin đợi 1chút,thầy trương về ngay bây giờ

    你是。。。。

    ni shi…

    Anh là

    我是小阑,张老师是我爸爸,你叫什么名字?

    wo shi xiao lan,zhang laoshi shi wo baba,ni jiao shenme mingzi

    tôi là tiểu lan,thầy trương là cha tôi,bạn tên gì?

    我叫大卫,是张老师的学生

    wo jiao dawei,shi zhang laoshi de xuesheng

    tôi tên david,là học trò của thầy trương

    你是哪国人?

    ni shi nar guo ren

    anh là người nước nào?

    我是美国人

    wo shi meiguo ren

    tôi là người mỹ

    请喝茶,我爸爸回来了

    qing he cha,wo baba hui lai le

    mời anh uống trà cha tôi về kia rồi

    谢谢你

    xiexie ni

    cám ơn bạn

    Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bí Quyết Học Tiếng Trung Giao Tiếp Nhanh Nhất
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 4
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Thương Mại Chủ Đề: Mua Bán Quần Áo ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Tiếng Trung Thương Mại Bài 25
  • Tìm Lớp Học Tiếng Trung Giao Tiếp Tại Hà Nội
  • Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Một Số Câu Giao Tiếp Quan Trọng Để Học Tiếng Trung Nhanh Nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!