Xem Nhiều 6/2022 # Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc Và Vải Vóc # Top Trend

Xem 5,742

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc Và Vải Vóc mới nhất ngày 28/06/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 5,742 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Ngành Công Nghệ May Học Gì Và Làm Gì?
  • Kinh Nghiệm Chọn Sách Tự Học Tiếng Hàn Tốt Nhất
  • Mua Sách Học Tiếng Hàn Ở Đâu Chất Lượng, Rẻ?
  • 3 Cuốn Sách Tự Học Tiếng Hàn Hiệu Qủa Cho Người Đi Làm
  • Nghị Luận Về Việc Giữ Gìn Tiếng Mẹ Đẻ Và Học Tập Tiếng Nước Ngoài
  • TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC VÀ VẢI VÓC

    ******

    1: Máy may/ 缝纫机/ Féngrènjī

    2: Máy thùa khuy/ 锁眼机/ Suǒ yǎn jī

    3: Máy thùa khuy đầu tròn/ 圆头锁眼机/ Yuán tóu suǒ yǎn jī

    4: Máy thùa khuy đầu bằng/ 平头锁眼机/ Píngtóu suǒ yǎn jī

    5: Máy chương trình/ 电子花样机/ Diànzǐ huāyàng jī

    6: Máy đính bọ/ 套结机/ Tào jié jī

    7: Máy đính cúc/ 钉扣机/ Dīng kòu jī

    8: Máy cuốn ống/ 麦夹机/ Mài jiā jī

    9: Máy vắt sổ/ 包缝机/ Bāo fèng jī

    10: Máy trần đè/ 绷缝机/ Běng fèng jī

    11: Máy cắt nhám ( cắt dây đai)/ 断带机/ Duàn dài jī

    12: Máy zigzag/ 曲折缝系列/ Qūzhé fèng xìliè

    13: Máy 1 kim xén/ 带刀平缝机/ Dài dāo píng fèng jī

    14: Máy vắt gấu/ 盲逢机/ Máng féng jī

    15: Máy 2 kim/ 双针机/ Shuāng zhēn jī

    16: Máy tra tay/ 上袖机/ Shàng xiù jī

    17: Máy bổ túi/ 开袋机/ Kāi dài jī

    18: Máy căn sai/ 橡筋机/ Xiàng jīn jī

    19: Máy ép mếch/ 压衬机/ Yā chèn jī

    20: Máy kiểm vải/ 验布机/ Yàn bù jī

    21: Máy phân chỉ/ 分线机/ Fēn xiàn jī

    22: Máy trần viền/ 洞洞机/ Dòng dòng jī

    23: Linh kiện máy may/ 缝纫机零件/ Féngrènjī língjiàn

    24: Mặt nguyệt/ 针板/ Zhēn bǎn

    25: Chân vịt/ 押脚/ Yā jiǎo

    26: Máy 1 kim (điện tử)/ 单针(电脑)平机/ Dān zhēn (diànnǎo) píng jī

    27: Máy 2 kim (điện tử)/ 双针(电脑)机/ Shuāng zhēn (diànnǎo) jī

    28: Máy đánh bọ/ 打结机/ Dǎ jié jī

    29: Máy cùi chỏ/ 曲手机/ Qū shǒujī

    30: Máy đính nút/ 钉扣机/ Dīng kòu jī

    31: Thùa khuy mắt phụng/ 凤眼机/ Fèng yǎn jī

    32: Máy cuốn sườn/ 滚边机/ Gǔnbiān jī

    33: Bàn/ 台板/ Tái bǎn

    34: Chân bàn/ 脚架/ Jiǎo jià

    35: Bàn đạp/ 压脚踏板/ Yā jiǎo tàbǎn

    36: Kẹp chỉ/ 线夹/ Xiàn jiā

    37: Bộ cự li/ 针位组/ Zhēn wèi zǔ

    38: Dây cu-roa/ 皮带/ Pídài

    39: Poly/ 皮带轮/ Pídàilún

    40: Móc (chỉ, kim)/ 钩针/ Gōuzhēn

    41: Giá chỉ/ 线架/ Xiàn jià

    42: Dầu chỉ/ 线油/ Xiàn yóu

    43: Suốt/ 锁壳/ Suǒ ké

    44: Thuyền/ 锁芯/ Suǒ xīn

    45: Cử/ 喇叭/ Lǎbā

    46: Máy trải và cắt vải/ 載剪/ zài jiǎn

    47: Máy tự động cắt chỉ/ 自动剪线平车/ Zìdòng jiǎn xiàn píng chē

    48: Ổ chao/ 大釜/ Dàfǔ

    49: Quần áo da/ 毛皮衣服/ Máopíyīfú

    50: Áo cổ tay/ 有袖衣服/ Yǒu xiù yīfú

    51: Áo khoác da lông/ 毛皮外衣/ Máopí wàiyī

    52: Vải bông/ 面布/ miàn bù

    53: Vải kaki/ 咔叽布/ Kā jī bù

    54: Tơ lụa/ 丝绸/ Sīchóu

    55: Tơ tằm/ 兼绸/ Jiān chóu

    56: Nhung mịn/ 平绒/ Píngróng

    57: Đường may/ 线缝/ xiàn fèng

    58: Viền/ 折边/ Zhé biān

    59: Túi áo, quần/ 口袋/ Kǒudài

    60: Túi phụ/ 插袋/ Chādài

    61: Túi ngực/ 胸袋/ Xiōng dài

    62: Túi chìm/ 暗袋/ Àn dài

    63: Túi có nắp/ 有盖口袋/ Yǒu gài kǒudài

    64: Lót vải/ 垫肩/ Diànjiān

    65: Ống tay áo/ 袖子/ Xiùzi

    66: Ni lông 尼龙 nílóng

    67: Satanh mỏng, vải satinet 薄缎 bó duàn

    68: Sợi len tổng hợp 毛的确良 máo díquèliáng

    69: Sợi nhân tạo 人造纤维 rénzào xiānwéi

    70: Tơ lụa 丝绸 sīchóu

    71: Tơ nhân tạo 人造丝 rénzào sī

    72: Vải bạt, vải bố 帆布 fānbù

    73: Vải bông, vải cotton 棉布 miánbù

    74: Vải carô 格子布 gé zǐ bù

    75: Vải kaki 卡其布 kǎqí bù

    76: Vải lanh 亚麻织物 yàmá zhīwù

    77: Vải lỗi 疵布 cī bù

    78: Vải nhăn 绉面织物, 皱纹织物 zhòu miàn zhīwù, zhòuwén zhīwù

    79: Vải nhung 绒布 róngbù

    80: Vải ren 花边纱 huābiān shā

    81: Vải satanh, vóc 缎子 duànzi

    82: Vải sọc, vải kẻ sọc 条子布 tiáo zǐ bù

    83: Vải the, vải sa 雪纺绸 xuě fǎng chóu

    84: Vải thô 质地粗的织物 zhídì cū de zhīwù

    85: Vải thun 汗布 hàn bù

    86: Vải thun cotton 100% 纯棉汗布 chún mián hàn bù

    87: Vải tuyn 薄纱 bó shā

    88: Sợ tổng hợp từ tre / 竹纤维/ Zhú xiānwéi

    Tags: tiếng hoa về may mặctiếng hoa về vải vóctiếng trung về may mặctiếng trung về vải vóc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Công Nghệ May Và Tất Cả Những Gì Bí Mật Chưa Được Bật Mí
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc
  • Thuật Ngữ Và Mẫu Câu Tiếng Anh Chuyên Ngành May Cần Biết
  • Học Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc Cực Dễ Thông Qua Hình Ảnh
  • Người Nước Ngoài Tiết Lộ “bí Quyết” Cho Giới Trẻ Việt Học Giỏi Tiếng Anh
  • Bạn đang xem bài viết Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc Và Vải Vóc trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×