Xem Nhiều 1/2023 #️ Tiếng Trung Chủ Đề Thành Ngữ ( Vần M) # Top 5 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 1/2023 # Tiếng Trung Chủ Đề Thành Ngữ ( Vần M) # Top 5 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Trung Chủ Đề Thành Ngữ ( Vần M) mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

3 năm trước

THÀNH NGỮ

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THÀNH NGỮ ( VẦN M)

1. Ma cũ bắt nạt ma mới 旧 欺 生  jiù qī shēng 

2. Ma sai quỷ khiến, ma đưa lối quỷ dẫn đường 鬼 使 神 差  guǐ shǐ shén chā / chāi / chà 

3. Màn trời chiếu đất 风 餐 露宿  fēng cān lùsù 

4. Mạnh ai nấy làm 各自为政  gèzìwéizhèng 

5. Mạnh vì gạo, bạo vì tiền 多 钱 善 贾  duō qián shàn jiǎ 

6. Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường 同流合污 ; 同 恶 相 济  tóngliúhéwū tóng ě / è / wù xiāng / xiàng jì 

7. Măng mọc sau mưa 雨后春笋  yǔhòuchūnsǔn 

8. Mắt cá giả trân châu 鱼目混珠  yúmùhùnzhū 

9. Mặt cắt không còn giọt máu 面 无 人 色  miàn wú rén sè 

10. Mặt dày mày dạn 死 皮 赖 脸  sǐ pí lài liǎn 

11. Mặt đỏ tía tai 面红耳赤  miànhóng’ěrchì 

12. Mặt gian mày giảo 贼头贼脑  zéitóuzéinǎo 

13. Mắt không thấy, tâm không phiền 眼 不见 , 心 不 烦  yǎn bújiàn xīn bú / bù fán 

14. Mặt mày hớn hở, mặt tươi như hoa 眉开眼笑 ; 笑 逐 颜 开  méikāiyǎnxiào xiào zhú yán kāi 

15. Mặt mày ủ dột; mặt nhăn mày nhó 愁眉 不 展 ; 愁眉 锁 眼 ; 愁眉 苦 脸  chóuméi bú / bù zhǎn chóuméi suǒ yǎn chóuméi kǔ liǎn 

16. Mặt mày xanh xao 面黄肌瘦  miànhuángjīshòu 

17. Mặt mo 老 着 脸皮  lǎo zháo / zhe / zhuó liǎnpí 

18. Mặt người dạ thú, thú đội lốt người 衣冠禽兽  yīguānqínshòu 

19. Mắt nhắm mắt mở 睁 一 只 眼 闭 一 只 眼  zhēng yī zhī / zhǐ yǎn bì yī zhī / zhǐ yǎn 

20. Mất bò mới lo làm chuồng 亡 羊 补 牢 ; 贼 走 关 门  wáng yáng bǔ láo zéi zǒu guān mén 

21. Mất cả chì lẫn chài 陪 了 夫人 又 折 兵  péi liǎo / le fūrén / fùrén yòu shé / zhé bīng 

22. Mất hút con mẹ hàng lươn; bặt tin 断 线 风筝  duàn xiàn fēngzhēng 

23. Mật ít ruồi nhiều 佛 多 糕 少 ; 粥 少 僧 多  fó duō gāo shǎo / shào zhōu shǎo / shào sēng duō 

24. Mật ngọt chết ruồi 赤 舌 烧 城  chì shé shāo chéng 

25. Mẹ dại đẻ con khôn 鸡 窝 飞 出 凤凰  jī wō fēi chū fènghuáng 

26. Mẹ tròn con vuông 母 子 平安  mǔ zǐ píng’ān 

27. Mèo giả từ bi khóc chuột 猫 哭 老鼠 假 慈悲  māo kū lǎoshǔ jià / jiǎ cíbēi 

28. Mèo khen mèo dài đuôi ; mẹ hát con khen hay 老 王 卖 瓜 , 自 卖 自夸  lǎo wáng mài guā zì mài zìkuā 

29. Mèo mà gà đồng (bọn trộm cắp, lăng nhăng) 偷 鸡 摸 狗  tōu jī mō gǒu 

30. Méo mó có còn hơn không (cá con còn hơn đĩa không)  聊 生 于 无  liáo shēng yú wú 

31. Mèo mù vớ được cá rán 瞎 猫 碰 上 死 耗子  xiā māo pèng shàng sǐ hàozi 

32. Mềm nắn rắn buông 欺软怕硬  qīruǎnpàyìng 

33. Mệt bở hơi tai 疲于奔命  píyúbēnmìng 

34. Miệng ăn núi lở 座 吃 山 空 ; 坐 吃 山崩  zuò chī shān kong / kòng / kōng zuò chī shānbēng 

35. Miệng còn hôi sữa, chưa ráo máu đầu 胎 毛 未 脱 ; 乳臭未干  tāi máo wèi tuō rǔxiùwèigān 

36. Miếng thịt là miếng nhục 嗟来之食  jiēláizhīshí 

37. Miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm 笑里藏刀  xiàolǐcángdāo 

38. Mò kim đáy biển 海里 捞 针  hǎilǐ lāo zhēn 

39. Mong như mong mẹ về chợ 盼 母 市 归  pàn mǔ shì guī 

40. Mồ cha không khóc khóc nhầm tổ mối 哭 错 了 坟 头  kū cuò liǎo / le fén tóu 

41. Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh 家 家 有 本 难 念 的 经  jiā jiā yǒu běn nàn / nán niàn dì / de / dí jīng 

42. Môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm 唇亡齿寒  chúnwángchǐhán 

43. Mỗi lúc mỗi khác; lúc trước khác,lúc này khác 彼 一时 , 此 一时  bǐ yīshí cǐ yīshí 

44. Mồm loa mép giải 油嘴滑舌  yóuzuǐhuáshé 

45. Mồm mép tép nhảy 油嘴滑舌  yóuzuǐhuáshé 

46. Một bữa là vàng, hai bữa là thau 数见不鲜  shuōjiànbùxiān 

47. Một cây làm chẳng nên non 独 木 不 成 林  dú mù bú / bù chéng lín 

48. Một con chim én không làm nên mùa xuân 独 木 不 成 林 ; 孤 掌 难 呜  dú mù bú / bù chéng lín gū zhǎng nàn / nán wū 

49. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ 一 匹 马 不 走 、 十 匹 马 等 着  yī pǐ mǎ bú / bù zǒu shí pǐ mǎ děng zháo / zhe / zhuó 

50. Một công đôi việc 一举两得 ; 一箭双雕  yījǔliǎngdé yījiànshuāngdiāo 

51. Một chó sủa bóng, trăm chó sủa tiếng 吠 形 吠 声  fèi xíng fèi shēng 

52. Một chữ bẻ đôi không biết, dốt đặc cán mai 不 识 一 丁  bú / bù shí yī dīng 

53. Một đồn mười, mười đồn trăm 一 传 十 , 十 传 百  yī zhuàn / chuán shí shí zhuàn / chuán bǎi 

54. Một lòng một dạ 一心一意 ; 一 心 一 德 、 一 个 心 眼  yīxīnyīyì yī xīn yī dé yī gè xīn yǎn 

55. Một miệng thì kín, chín miệng thì hở 六 耳 不同 谋  liù ěr bùtóng móu 

56. Một người làm quan cả họ được nhờ 弹 冠 相 庆 ; 拔 矛 连 茹 ; 一 子 出家 , 九 祖 升 天  tán / dàn guān / guàn xiāng / xiàng qìng bá máo lián rú yī zǐ chūjiā jiǔ zǔ shēng tiān 

57. Một người lo bằng một kho người làm 千 羊 之 皮 , 不如 一 狐 之 腋 ; 千 军 易 得 , 一 将 难 求  qiān yáng zhī pí bùrú yī hú zhī yè qiān jūn yì dé / de / děi yī jiāng / jiàng nàn / nán qiú 

58. Một nhát đến tai, hai nhát đến gáy 八 字 没 一 撇  bā zì mò / méi yī piě 

59. Một sống một chết, một mất một còn 你死我活  nǐsǐwǒhuó 

60. Một trời một vực 大 相 经 庭 ; 天 悬 地 隔  dài / dà xiāng / xiàng jīng tíng tiān xuán dì / de gé 

61. Một việc không xong; không nên trò trống gì 一事无成  yīshìwúchéng 

62. Một vốn bốn lời (bỏ một đồng cân, khuân về cả vạn) 一 本 万 利  yī běn wàn lì 

63. Một vừa hai phải 适可而止  shìkě’érzhǐ 

64. Mở cờ trong bụng 心花怒放 ; 眉飞色舞  xīnhuānùfàng méifēisèwǔ 

65. Mở cửa sổ thấy núi 一针见血  yīzhēnjiànxuě 

66. Mỡ nó rán nó; ngỗng ông lễ ông 羊毛 出 在 羊 身上  yángmáo chū zài yáng shēnshàng 

67. Mũ ni che tai 置若罔闻  zhìruòwǎngwén 

68. Mua dây buộc mình 作 茧 自 缚 ; 庸人 自 优  zuō / zuò jiǎn zì fù yōngrén zì yōu 

69. Múa gậy vườn hoang, làm mưa làm gió 为所欲为  wéisuǒyùwéi 

70. gé shān mǎi lǎo niú – Mua mèo trong bị 隔 山 买 老 牛

71. bānménnòngfǔ guān gōng miànqián shuǎ dài / dà dāo Múa rìu qua mắt thợ, đánh trông qua cửa nhà sấm 班门弄斧 ; 关 公 面前 耍 大 刀

72. Muối bỏ bể 沧海一粟  cānghǎiyísù 

73. Muốn ăn gắp bỏ cho người 欲 取 故 予  yù qǔ gù yú / yǔ 

74. Muốn ăn phải lăn vào bếp 不 入 虎穴 , 焉 得 虎 子  bú / bù rù hǔxué yān dé / de / děi hǔ zǐ 

75. Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người 十 年 树木 , 百年 树 人  shí nián shùmù bǎinián shù rén 

76. Mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn 一 母 之 子 有 愚 贤 之 分 、 一 树 之 果 有 酸 甜 之 别 ; 一 陇 生 九 种 、 种种 个别 ; 十 个 指头 不 一般 齐  yī mǔ zhī zǐ yǒu yú xián zhī fèn / fēn yī shù zhī guǒ yǒu suān tián zhī bié / biè yī lǒng shēng jiǔ zhòng / zhǒng zhǒngzhǒng gèbié shí gè zhítou / zhǐtóu bú / bù yībān qí 

77. Mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật 人 云 亦 云  rén yún yì yún 

78. Mượn gió bẻ măng 趁火打劫  chènhuǒdǎjié 

79. Mượn lược thầy tu (hỏi đường người mù) 问道于盲  wèndàoyúmáng 

80. Mượn rượu làm càn 借 酒 做 疯  jiè jiǔ zuò fēng 

81. Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên 谋 事 在 人 , 成 事 在 天  móu shì zài rén chéng shì zài tiān

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Chủ Đề Đi Tham Quan Du Lịch Nội Thành Trong Tiếng Trung

Wǒ xiǎng yóulǎn shì nèi.

Tôi muốn đi tham quan nội thành.

Yóulǎnchē cóng nǎr chūfā?

Xe tham quan xuất phát từ đâu?

Wǒ xiǎng cānjiā lǚyóutuán.

Tôi muốn tham gia vào đoàn du lịch.

Wǒ xiǎng zhǎo yī míng dǎoyóu.

Tôi muốn tìm một hướng dẫn viên.

Yī tiān duōshǎo qián?

Mỗi ngày phải trả bao nhiêu tiền?

Nín néng gěi wǒ huà ge lùxiàntú ma?

Anh vẽ sơ đồ tuyến đường cho tôi được không?

Nín néng zài zhè zhāng dìtú shàng zhǐchū wǒ xiànzài de wèizhì ma?

Anh có thể chỉ cho tôi vị trí hiện tại của tôi trên tờ bản đồ này được không?

Zhèlǐ jì yǒu shù hé hú, yě yǒu cǎopíng.

Ở đây có cây có hồ, lại có cả bãi cỏ nữa.

Běijīng de Gùgōng méi yǒu zhèyàng de cǎopíng.

Cố cung ở Bắc Kinh không có bãi cỏ như thế.

Người đi dạo cũng rất nhiều.

Pāizhào de rén yě hěn duō.

Người chụp ảnh cũng rất nhiều.

Nà biān shì bówùguǎn.

Bên kia là viện Bảo tàng.

Wǒmen zài hú biān xiūxi yíhuìr.

Wǒ xiǎng mǎi diǎn jìniànpǐn.

Tôi muốn mua một ít đồ lưu niệm.

Zài zǒu yīhuìr jiù yǒu shāngpǐnbù.

Đi một đoạn nữa sẽ có cửa hàng.

Zhè zuò fángzi hěn dà ya.

Nà jiān fángzi ne?

Thế còn ngôi nhà kia?

Nà shì zàixiàn dāngshí nóngjiā de fángzi.

Đó là ngôi nhà tái hiện lại cảnh nhà nông thời bấy giờ.

Zài cāntīng kěyǐ pǐncháng dāngshí de liàolǐ.

Tại nhà ăn có thể thưởng thức các món ăn thời đó.

Zhè lǐ zhēn ānjìng.

Ở đây thật yên tĩnh.

Zhōumò hé jiālǐrén yìqǐ lái tǐng bú cuò de.

Cuối tuần cùng gia đình đến đây cũng rất thú vị.

Tā zài guó nèi wài dōu hěn yǒumíng.

Nó nổi tiếng khắp trong và ngoài nước.

Zhèlǐ de shāngrén Hànyǔ yě huì jiǎng.

Thương nhân ở đây cũng biết nói tiếng Hán.

Dāngrán Rìyǔ yě huì jiǎng.

Tất nhiên họ cũng biết nói tiếng Nhật.

Jiàgé yě hěn piányi.

Nhưng người quá đông.

Wǒ méi yǒu fāngxiànggǎn le.

Tôi không nhận rõ phương hướng nữa.

Zhùyì bú yào zǒu sàn.

Zhè li yǒu fēicháng piàoliang de chábēi.

Ở đây có tách trà rất đẹp.

Tā zài wàiguórén yǎnzhōng hěn yǒu míngqì.

Nó rất có tên tuổi trong con mắt của người nước ngoài.

Tôi muốn mua ít đồ gốm.

Zhè lǐ de huìhuà zhǐ shì xīnshǎng yě kěyǐ.

Các tác phẩm hội họa ở đây chỉ thưởng thức cũng được.

Tīng shuō chuántǒng cháwū yě bù shǎo.

Nghe nói phòng trà truyền thống cũng có rất nhiều.

Wǒ zhēn xiǎng zài lái yí cì.

Tôi rất muốn được đến lần nữa.

Zuò dìtiě yě kěyǐ lái.

Đi tàu điện ngầm cũng đến được.

Zhè lǐ de jiāotōng hěn fāngbiàn.

Giao thông ở đây rất thuận tiện.

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề

请问几位? Qǐng wèn jǐ wèi? Cho hỏi các anh đi mấy người?

坐这儿吧。 Zuò zhèr ba. Ngồi đây đi.

我们能坐那儿吗?靠窗户的那张桌子? Wǒmen néng zuò nàr ma? Kào chuānghù de nà zhāng zhuōzi? Chúng tôi có thể ngồi kia không? Bàn bên cạnh cửa sổ đó?

可以。这是菜单。 Kěyǐ. Zhè shì càidān. Được. Đây là thực đơn.

你先看看,有什么想吃的。 Nǐ xiān kànkan, yǒu shénme xiǎng chī de. Cậu xem trước đi, có muốn ăn gì không?

要冰镇的还是普通的? Yào bīngzhèn de háishì pǔtōng de? Loại ướp lạnh hay để nguyên?

要冰镇的。 Yào bīngzhèn de. Loại ướp lạnh.

什么牌子的?青岛的,燕京的,还是雪花的? Shénme páizi de? Qīngdǎo de, Yànjīng de, háishì Xuěhuā de? Bia của hãng nào? Thanh Đảo, Yến Kinh hay Tuyết Hoa?

要雪花啤酒,这种牌子我还没喝过,今天尝尝怎么样? Yào Xuěhuā píjiǔ, zhè zhǒng páizi wǒ hái méi hē guò, jīntiān chángchang zěnmeyàng? Bia Tuyết Hoa đi, loại này tôi chưa uống bao giờ, hôm nay thử xem uống thế nào. Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

好,那就一瓶雪花啤酒,一瓶燕京啤酒。我听说燕京啤酒不错。 Hǎo, nà jiù yì píng Xuěhuā píjiǔ, yì píng Yànjīng píjiǔ. Wǒ tīng shuō Yànjīng píjiǔ búcuò. Được, vậy cho 1 chai bia Tuyết Hoa, 1 chai Yến Kinh. Tớ nghe nói bia Yến Kinh uống cũng được lắm.

你们点些什么菜? Nǐmen diǎn xiē shénme cài? Các anh chọn món gì ạ?

乔治,你常下馆子,是老手。今天还是你点菜吧。 Qiáo Zhì, nǐ cháng xià guǎnzi, shì lǎoshǒu. Jīntiān háishì nǐ diǎn cài ba. George, cậu thường đi ăn nhà hàng, quen rồi. Hôm nay cậu chọn món đi.

行。点一个水煮鱼,一个糖醋里脊,一个西芹百合,一个宫爆鸡丁,一个。。。 Xíng. Diǎn yí ge shuǐ zhǔ yú, yí ge tángcù lǐjí, yí ge xīqín bǎihé, yí ge gōngbào jīdīng, yí ge… Được. Cho tôi 1 canh cá, 1 sườn xào chua ngọt, 1 cần tây bách hợp, 1 gà chiên, 1…

够了够了,吃不了那么多菜。 Gòu le gòu le, chī bù liǎo nà me duō cài. Đủ rồi đủ rồi, không ăn hết được nhiều món thế đâu.

没事儿,我请客。吃不了打包带回去。 Méi shìr, wǒ qǐngkè. Chī bù liǎo dǎbāo dài huí qù. Không sao, tớ mời mà. Ăn không hết thì gói đem về.

别这样,咱们AA制。 Bié zhè yàng, zánmen AA zhì. Đừng làm thế, chúng ta chia đôi tiền đi.

不要别的了吗? Bú yào biéde le ma? Có cần thêm gì nữa không ạ?

不要了。 Bú yào le. Không cần nữa.

好的,请稍等,啤酒马上就给您送来。 Hǎo de, qǐng shāo děng, píjiǔ mǎshàng jiù gěi nín sòng lái. Vâng, xin chờ 1 chút, bia lập tức sẽ mang đến cho anh đây ạ.

还想当美食家呢,这跟在学生食堂吃饭没什么两样。 Hái xiǎng dāng měishíjiā ne, zhè gēn zài xuéshēng shítáng chīfàn méi shénme liǎng yàng. Thế mà còn muốn làm nhà ẩm thực gia, cơm ở đây có khác gì ở căn-tin sinh viên đâu.

咳,以后日子长着呢,咱们慢慢来嘛。 Hāi, yǐhòu rìzi cháng zhe ne, zánmen mànman lái ma. Haiz, sau này ngày tháng còn dài, chúng ta cứ từ từ thưởng thức. Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

。。。 服务员,买单。 Fúwùyuán, mǎidān. Phục vụ, tính tiền.

一共68块。 Yí gòng 68 kuài. Tổng cộng là 68 tệ.

个人还是单位? Gèrén háishì dānwèi? Cho cá nhân hay cho đơn vị?

干嘛要发票? Gàn ma yào fāpiào? Sao cậu lại phải lấy hóa đơn?

这你就老外了,能刮奖呀! Zhè nǐ jiù lǎowài le, néng guā jiǎng ya! Cái này cậu không biết rõ rồi, có thể trúng thưởng đấy.

这是找您的钱,还有发票。 Zhè shì zhǎo nín de qián, hái yǒu fāpiào. Đây là tiền dư của anh, còn đây là hóa đơn.

看看有奖吗? Kànkan yǒu jiǎng ma? Xem thử xem có thưởng không?

Please enter a valid URL and content for your button.

Các sách song ngữ Trung – Việt bán chạy nhất

Học Tiếng Trung Chủ Đề: Hỏi Đường

请问,邮局在哪儿?Qǐngwèn, yóujú zài nǎ’er?

Xin hỏi, bưu điện ở đâu?

去亚洲银行怎么走?Qù yàzhōu yínháng zěnme zǒu?

Đến ngân hàng Châu Á đi như thế nào?

这附近有饭店吗?Zhè fùjìn yǒu fàndiàn ma?

Gần đây có cửa hàng ăn nào không?

哪里有停车场?Nǎ li yǒu tíngchē chǎng?

ở đâu có bãi đỗ xe?

这趟车到Pacsion百货公司吗?Zhè tàng chē dào Pacsion bǎihuò gōngsī ma?

Chuyến xe buýt này có đến công ty bách hóa Pacsion không?

这是什么地方?Zhè shì shénme dìfāng?

Đây là nơi nào?

这边还是那边?Zhè biān háishì nà biān?

Bên này hay là bên kia?

去天安门在哪里下车?Qù tiān’ānmén zài nǎlǐ xià chē?

Đi Thiên An Môn xuống xe ở đâu?

到站, 请告诉我。Dào zhàn, qǐng gàosù wǒ.

Khi nào đến bến xin hãy nói cho tôi biết.

A: 你好!你能告诉我,我现在在哪里吗?Nǐ hǎo! Nǐ néng gàosù wǒ, wǒ xiànzài zài nǎlǐ ma?

Xin chào! Anh có thể cho tôi biết hiện giờ tôi đang ở đâu được không?

B: 在动物园附近。Zài dòngwùyuán fùjìn.

A: 这趟车去不去北海公园? Zhè tàng chē qù bù qù běihǎi gōngyuán?

Chuyến xe buýt này có đi công viên Bắc Hải không?

B: 应该去的。Yīnggāi qù de.

A: 我在哪里下车? Wǒ zài nǎlǐ xià chē?

Tôi xuống xe ở đâu?

B: 在北海公园站。Zài běihǎi gōngyuán zhàn.

ở trạm công viên Bắc Hải.

A: 谢谢,车来了,再见!Xièxiè, chē láile, zàijiàn!

Cảm ơn, xe đến rồi, tạm biệt!

B: 不客气,再见!Bù kèqì, zàijiàn!

A: 请问,我要到农业银行怎么走?Qǐngwèn, wǒ yào dào nóngyè yínháng zěnme zǒu?

Làm ơn cho tôi hỏi đến Ngân hàng Nông nghiệp đi như thế nào?

B: 你一直走到红绿灯向左走。Nǐ yīzhí zǒu dào hónglǜdēng xiàng zuǒ zǒu.

Chị đi thẳng, đến đèn đỏ thì rẽ phải.

A: 离这里远吗?Lí zhèlǐ yuǎn ma?

Cách đây xa không?

B: 很近,大约走5分钟。Hěn jìn, dàyuē zǒu 5 fēnzhōng.

Rất gần, khoảng 5 phút đi bộ.

A: 我去河内邮局要做几号线车?Wǒ qù hénèi yóujú yào zuò jǐ hào xiàn chē?

Tôi muốn đến bưu điện Hà Nội thì ngồi tuyến xe số mấy?

Ngồi xe số 02.

A: 要哪边下车?Yào nǎ biān xià chē?

Đến chỗ nào thì xuống xe?

B: 来阮梨街下车,继续走200码。Lái ruǎn lí jiē xià chē, jìxù zǒu 200 mǎ.

Đến đường Nguyễn Lợi xuống xe, tiếp tục đi bộ khoảng 200 thước.

Ok. Cảm ơn anh.

A: 对不起,到法国大使馆要怎样走呢?Duìbùqǐ, dào fàguó dàshǐ guǎn yào zěnyàng zǒu ne?

Xin lỗi, đến Đại sứ quán Pháp thì đi như thế nào?

B: 直行,到红绿灯,转右。Zhíxíng, dào hónglǜdēng, zhuǎn yòu.

Đi thẳng đến đèn đỏ, rẽ phải.

A: 可以坐计程车去吗?Kěyǐ zuò jìchéngchē qù ma?

Có thể ngồi taxi đi không?

B: 可以,或者坐57 号公共汽车。Kěyǐ, huǒchē zuò 57 hào gōnggòng qìchē.

Có thể, hoặc đi xe buýt số 57.

A: 要哪边下车?Yào nǎ biān xià chē?

Đến đoạn nào thì xuống xe?

Qua cầu thì xuống.

Để được trợ giúp nhanh nhất!

Bạn đang xem bài viết Tiếng Trung Chủ Đề Thành Ngữ ( Vần M) trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!