Xem Nhiều 12/2022 #️ Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2 / 2023 # Top 20 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2 / 2023 # Top 20 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2 / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 4 unit 2

Tiếng Anh lớp 4 unit 2 – Lesson 1

Ở phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu về cách hỏi và đáp về một ai đó đến từ đâu. Mở CD lên nghe và lặp lại vài lần. Sau khi đã nghe và đọc tương đối tốt. Các em có thể thực hành nói từng cặp về những câu đã nghe được.

Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you.

c) Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko?

I’m from Japan.

d) Oh no! Sorry!

a) Làm đẹp lắm!

b) Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bạn.

c) Mình cùng rất vui được gặp bạn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?

Mình đến từ Nhật Bản.

d) Ồ không! Xin lỗi!

Các em lưu ý: the UK (United Kingdom – vương quốc Anh) bao gồm: England (nước Anh), Scotland (Xcốt-len), Wales (xứ Wales) và Northern Ireland (Bắc Ai-len).

Hi, Nam. I’m Hakim.

Where are you from?

I’m from Malaysia.

Hi, Nam. I’m Tom.

Where are you from?

I’m from America.

Hi, Nam. I’m Tony.

Where are you from?

I’m from Australia.

Hi, Nam. I’m Linda.

Where are you from?

I’m from England.

a) Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào, Nam. Mình là Hakim.

Bạn đến từ đâu?

Mình đến từ Ma-lai-xi-a.

b) Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào, Nam. Mình là Tom.

Bạn đến từ đâu?

Mình đến từ Mỹ.

c) Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào, Nam. Mình là Tony.

Bạn đến từ đâu?

Mình đến từ Úc.

d) Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào, Nam. Mình là Linda.

Bạn đến từ đâu?

Mình đến từ Anh.

1.c 2.b 3.c

Hakim: Hello, Tony. I’m Hakim.

Tony: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

Hakim: I’m from Malaysia.

Tom: Hello, Quan. I’m Tom. Nice to meet you.

Quan: Where are you from, Tom?

Tom: I’m from America.

Linda: Hello, Akiko. I’m Linda. Nice to meet you.

Akiko: Where are you from, Linda?

Linda: I’m from England.

Dùng thông tin từ hoạt động 1 và 2.

Tiếng Anh lớp 4 unit 2

Where are you from?

Hi. I’m Mai from Viet Nam.

Hello, Mai. Nice to meet you.

Hello. I’m Akiko from Japan.

Hello, Akiko. Nice to meet you.

Hi. I’m Hakim from Malaysia.

Hello, Hakim. Nice to meet you.

Hello. I’m Linda from England.

Hello, Linda. Nice to meet you.

Bạn đến từ đâu?

Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam.

Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn.

Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản.

Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn.

Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a.

Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn.

Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh.

Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

Tiếng Anh lớp 4 unit 2 – Lesson 2

Để hỏi về quốc tịch thì các em có thể sử dụng 2 mẫu câu sau:

What nationality are you? = What’s your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?), khi trả lời chỉ cần: l’m + quốc tịch (nationality).

a) What’s your name, please?

My name’s Akiko.

b) Where are you from?

I’m from Japan.

c) What nationality are you?

I’m Japanese.

a) Vui lòng cho biết tên bạn là gì?

Tên tôi là Akiko.

b) Bạn đến từ đâu?

Tôi đến từ Nhật Bản.

c) Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Nhật Bản.

Đây là phần giúp cải thiện kĩ năng nói tiếng Anh của các con. Dựa vào các cấu trúc cho sẵn và những từ vựng gợi ý đi kèm, các con có thể nói được những câu tiếng anh mạch lạc và trôi chảy nhất.

a) What nationality are you?

I’m Vietnamese.

b) What nationality are you?

I’m English.

c) What nationality are you?

I’m Australian.

d) What nationality are you?

I’m Malaysian.

a) Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Việt Nam.

b) Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Anh.

c) Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Úc.

d) Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Ma-lai-xi-a.

– What’s your name?

– Where are you from?

– What nationality are you?

Tên bạn là gì?

Bạn đến từ đâu?

Quốc tịch của bạn là gì?

Đáp án: a 3 b 1 c 4 d 2

Mai: Hi, Hakim. I’m Mai. Nice to meet you.

Hakim: What nationality are you, Mai?

Mai: I’m Vietnamese.

Hakim: Hi, Linda. I’m Hakim.

Linda: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

Hakim: I’m from Malaysia.

Tony: Hi, Linda. Nice to meet you. My name’s Tony.

Linda: What nationality are you, Tony?

Tony: I’m Australian.

Akiko: My name’s Akiko.

Nam: Nice to meet you, Akiko. What nationality are you?

Akiko: I’m Japanese.

I am from Viet Nam.

I am Vietnamese.

I am from America.

I am American.

I am from England.

I am English.

I am from Japan.

I am Japanese.

Find someone who… (Tìm ai đó mà…)

Chuẩn bị số lượng thẻ với những từ sau: America, Australia, England, Malaysia, Viet Nam và Japan. Tổng số lượng thẻ nên bằng hoặc nhiều hơn số học sinh tham gia. Sau đó trộn lẫn tất cả thẻ và cung cấp đến các thành viên còn lại trong lớp. Những cái thẻ thể hiện là những nơi đến của các học sinh.

Bây giờ, các bạn tham gia cuộc chơi hãy chọn cho mình một quốc gia. Sau đó, các bạn nên nói chuyện với các thành viên còn lại trong lớp và cố gắng tìm một người đến từ quốc gia mà bạn đã chọn.

Tiếng Anh lớp 4 unit 2 – Lesson 3

j Japan I’m from Japan.

V Vietnamese I’m Vietnamese.

Tôi đến từ Nhật Bản.

Tôi là người Việt Nam.

Hi. I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese.

Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam.

Xin chào. Tôi là Akiko. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật.

Xin chào. Tên tôi là Quân. Tôi đến từ Việt Nam

What nationality are you?

Hello. What’s your name? My name’s Mai.

Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

Where in Viet Nam? Ha Noi. Ha Noi.

What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese

Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

Where are you from? I’m from Japan. Japan.

Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

What nationality are you? Japanese. Japanese.

Quốc tịch của bạn là gì?

Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai.

Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam.

Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko.

Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản.

Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo.

Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản.

Tiếng Anh lớp 4 unit 2

Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhật Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu đấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô ấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu đấy là người Mỹ.

Tiếng Anh lớp 4 unit 2

Quan: Hi. My name is Quan. What is your name?

You: (1) My name is Phuong Trinh.

Quan: Where are you from?

You: (2) I’m from Ho Chi Minh City, Viet Nam.

Quan: What nationality are you?

You: (3) I’m Vietnamese.

Quân: Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?

Bạn: (1) Mình tên là Phương Trinh.

Quân: Bạn đến từ đâu?

Bạn: (2) Mình đến từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Quân: Quốc tịch của bạn là gì?

Bạn: (3) Mình là người Việt Nam.

Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Ma-lai-xi-a/Việt Nam. Làm một thẻ tên (name card) và vẽ lá cờ. Sau đó đưa chúng cho cả lớp xem.

Giải bài tập SBT tiếng Anh lớp 4 Unit 2

(1). Complete and say the words aloud.

Hoàn thành và đọc lớn những từ sau

1._apan 2. _apanese 3. _iet Nam 4. _ietnamese

2) Circle, write and say the sentences aloud.

Khoanh tròn, viết và đọc lớn những từ sau

Akiko: Bạn đến từ đâu?

Nam: Tớ đến từ Việt Nam.

Hakim: Quốc tịch của bạn là gì?

Akiko: Tớ là người Nhật. Còn bạn?

Hakim: Tớ là người Malaysia.

(1) Put the words in the correct boxes.

Xếp những từ vào ô đúng.

2) Look and write

Xin chào. Tên tôi là Mai. Tôi đến từ Việt Nam. Tôi là người Việt Nam.

Xin chào. Tôi là Tony. Tôi đến từ Australia. Tôi là người Australia.

Xin chào. Tôi là Hakim. Tôi đến từ Malaysia. Tôi là người Malaysia.

Xin chào. Tôi là Hakim. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật.

C. SENTENCE PATTERNS – Mẫu câu

1) Read and match. (Đọc và nối)

Tên bạn là gì? Tên tớ là Hakim.

Bạn đến từ đâu? Malaysia.

Quốc tịch của bạn là gì? Tớ là người Malaysia.

Chào mừng bạn đến với Việt Nam! Cảm ơn cậu.

2) Complete and read aloud. (Hoàn thành và đọc lớn)

Tony: Xin chào. Tớ là Tony.

Akiko: Xin chào, Tony. Tớ là Akiko.

Tony: Rất vui được gặp cậu, Akiko. Cậu đến từ đâu?

Akiko: Tớ đến từ Nhật Bản.

Nam: Xin chào. Tớ là Nam.

Linda: Xin chào, Nam. Tớ là Linda.

Nam: Rất vui được gặp cậu, Linda. Cậu đến từ đâu?

Linda: Tớ đến từ nước Anh.

Nam: Cậu ở chỗ nào của nước Anh?

Linda: London.

1) Read and reply. (Đọc và đáp lại.)

2) Ask and answer the questions above.

Hỏi và trả lời những câu hỏi trên.

(1) Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Xin chào. Tớ là Hakim. Hôm nay là chủ nhật. Tớ đang ở trên biển với các bạn. Mai, Nam, Quân và Phong là người Việt Nam. Linda là người Anh. Tony là người Úc. Tom là người Mỹ. Akiko là người Nhật. Và tớ là người Malaysia. Các bạn và tớ rất thích biển. Chúng tớ đang chơi rất vui ở đây.

2) Read again and write. (Đọc lại và viết)

Hakim và các bạn đang ở đâu? Họ đang trên biển.

Linda đến từ đâu? Cô ấy đến từ nước Anh.

Akiko đến từ đâu? Cô ấy đến từ nước Nhật.

Quốc tịch của Tom là gì? Anh ấy là người Mỹ.

Quốc tịch của Hakim là gì? Anh ấy là người Malaysia.

1) Look and write. Use the information from the Pupil’s Book.

Nhìn và viết. Sử dụng những thông tin trong sách.

Hi I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese.

Xin chào tớ là Akiko. Tớ đến từ Nhật. Tớ là người Nhật.

Hi. I’m Hakim. I’m from Malaysia. I’m Malaysian.

Xin chào tớ là Hakim. Tớ đến từ Malysia. Tớ là người Malaysia.

Hi. I’m tony. I’m from Australia. I’m Australian.

Xin chào tớ là Tony. Tớ đến từ Australia. Tớ là người Australia.

Hi. I’m Linda. I’m from England. I’m English.

Xin chào tớ là Linda. Tớ đến từ Anh. Tớ là người Anh.

2) Write about you. Say your name, where you are from and your nationality.

Viết về bạn. Nói về tên của bạn, bạn ở đâu và quốc tịch của bạn là gì.

Chúc các bé thành công!

Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2 / 2023

Unit 4: My neighbourhood

SKILLS 2 (Trả lời câu hỏi phần 1-5 trang 45 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

LISTENING

Kỹ năng học-nghe

Trước khi nghe:

– đọc những câu hỏi cẩn thận

– quyết định những thông tin nào mà em sẽ lắng nghe

– nghĩ đến những từ mà em có thể nghe được

– nghe thông tin quan trọng

1. Listen to the conversation between a stranger and Duy’s dad. Fill in the blanks with the words you hear. (Nghe bài đàm thoại giữa một người lạ và cha của Duy. Điền vào chỗ trông với những từ em nghe được. )

A: Xin lỗi. Siêu thị ở đâu ạ?

B: Đi đến cuối đường này. Nó nằm bên phải bạn.

A: Vậy trường Trung học Cơ sở ở đâu ạ?

B: Nó nằm trên đường Lê Duẩn. Rẽ phải ở ngã tư thứ hai và nó nằm bên tay trái bạn.

2. Listen to the conversation again. Choose the correct places from the list below. Write the correct letters A-F on the map. (Nghe bài đàm thoại lần nữa. Chọn những nơi đúng với từ có trong khung bên dưới. Viết chữ cái A-F lên bản đồ)

2. C. Secondary school (trường Trung học Cơ sở)

3. F. Quynh café (quán cà phê Quỳnh)

4. D. art gallery (phòng triển lãm nghệ thuật/ triển lãm tranh)

A: Excuse me. Where is the supermarket?

B: Go to the end of this street. It’s on your right.

A: And where is the lower secondary school?

B: It’s in Le Duan Street. Take the second right and it’s on your left.

A: Great! Where can I have some coffee?

B: “Quynh” Café in Tran Quang Dieu Street is a good one.

A: How can I get there?

B: First turn left, then turn right. Go straight. It’s on your left.

A: How about an art gallery?

B: First take the third left. Then go to the end of Le Loi Street, and it’s on your right.

A: Xin lỗi. Siêu thị ở đâu?

B: Đi đến cuối con phố này. Nó ở bên phải của bạn.

A: Và trường trung học cơ sở ở đâu?

B: Ở phố Lê Duẩn. Đi bên phải thứ hai và bên trái của bạn.

A: Tuyệt vời! Tôi có thể uống cà phê ở đâu?

B: “Quỳnh” Café ở đường Trần Quang Diệu là một quán cà phê ổn đó.

A: Làm thế nào tôi có thể đạt được điều đó?

B: Đầu tiên rẽ trái, sau đó rẽ phải. Đi thẳng. Nó ở bên trái của bạn.

A: Thế còn phòng trưng bày nghệ thuật thì sao?

B: Đầu tiên lấy trái thứ ba. Sau đó đi đến cuối đường Lê Lợi, và ở bên phải của bạn.

WRITING

3. Tick (√) what you like or don’t like about a neighbourhood. (Chọn điều mà em thích hoặc không thích về một khu phố.)

4. Make notes about your neighbourhood. Think about the things you like/dislike about it. (Ghi chú về khu phố của em. Suy nghĩ về những điều em thích và không thích)

5. Write a paraghraph about your neighbourhood saying what you like or dislike about living there. Use the information in 4,and Khang’s blog as a model. (Viết một đoạn văn nói về khu phố của em những điều em thích hoặc không thích. Sử dụng các thông tin trong bài 4 và bolg của Khang như là một bài mẫu)

Hello, today I’d like to tell you something about my neighbourhood. There are both good things and bad things about living there. Living in the countryside is good for those who need peacefulness and silence. Streets is small and never be crowded. Almost my neighbors do the farming for their living. Dogs playing in the paddy fields and buffaloes slowly eating grass are the common scenes.

Xin chào, hôm nay mình sẽ kể cho mọi người nghe về khu phố của mình. Có những điều tốt và không tốt khi sống ở đây. Sống ở nông thôn rất ổn với những người cần sự bình yên và tĩnh lặng. Đường phố nhỏ và không bao giờ đông đúc. Hầu hết hàng xóm của tớ làm nông để kiếm sống. Chó chơi trên cánh đồng và đàn trâu thong thả gặm cỏ là những hình ảnh thường thấy.

Vài con đường ở đây luôn ướt nhoét và bẩn thỉu. Đó là điều mình không thích. Mình mong rằng họ sẽ sớm sửa con đường.

Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 4. My neighbourhood

Unit 4 Lớp 6: A Closer Look 2 / 2023

A CLOSER LOOK 2(phần 1-7 trang 41-42 SGK Tiếng Anh 6 mới)

GRAMMAR

Hướng dẫn dịch:

1. Ann ốm hơn Laura.

2. Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia.

3. Quảng trường ở Hà Nội to hơn quảng trường ở Hội An.

4. Xóm tôi ồn ào hơn xóm bạn.

5. Khách sạn Green rẻ hơn khách sạn Palace.

1. more modern

2. more beautiful

3. more convenient

4. more interesting

5. more expensive

Hướng dẫn dịch:

1. Nhà này hiện đại hơn nhà kia.

2. Công viên này đẹp hơn công viên kia.

3. Sống trong một ngôi nhà thì tiện hơn sống trong một căn hộ.

4. Sông ở thành phố thú vị hơn sông ở nông thôn.

5. Những thứ trong cửa hàng này đắt hơn những thứ trong siêu thị

Hướng dẫn dịch:

Chào Nick,

Bạn khỏe không?

Hà Nội thật đẹp! Nhưng nó quá nhộn nhịp và ô nhiễm đối với mình. Mình đang ở bãi biển Cửa Lò. Mình đang rất vui. Thời tiết nóng và khô hơn ở Hà Nội. Nhà cửa nhỏ hơn và những tòa nhà thì cũ hơn ở Hà Nội. Đường phố rộng hơn và ít xe cộ hơn. Mình thích thức ăn ở đây. Hải sản ở đây ngon hơn và rẻ hơn ở Hà Nội.

À, bên ngoài trời đang nắng, vì thế mình ra ngoài hít không khí trong lành đây.

Hẹn gặp lại bạn sớm

Vy,

Streets in Yen Binh neighborhood are narrower than streets in Long Son

Streets in Yen Binh are more beautiful than streets in Long Son.

Houses in Yen Binh are bigger than houses in Long Son

Hướng dẫn dịch:

1.Thành phố Hồ Chí Minh lớn hơn Hà Nội?

2.Một ngôi nhà trong thành phố đắt hơn một ngôi nhà ở miền quê?

3.Một ghế sofa thoải mái hơn một cái ghế đẩu?

4.Hội An cổ hơn Huế phải không?

5.Đường phố của bạn hẹp hơn của chúng tôi phải không?

Hướng dẫn dịch:

A: Yên Bình nhộn nhịp / đông đúc hơn Long Sơn phải không?

B: Vâng, đúng vậy.

A: Long Sơn hiện đại hơn Yên Bình phải không?

B: Không.

A: Is Da Nang more beautiful than Hue?

B: No, it isn’t.

A: Is Hue older than Da Nang?

B: Yes, it is.

A: Is this city more exciting than that village?

B: Yes, it is.

A: Are the people in Long Son neighbour hood friendly than the people in Yen Binh neighbour hood?

B: Yes, they are.

A: Is your house smaller than my house?

B: No, it isn’t.

A: Is the weather in this city hotter than the weather the countryside?

B: Yes, it is.

A: Is this rainy season wetter than the dry season?

B: Yes, it is.

A: Is the G7 shop is more convenient than market?

B: Yes, it is.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-4-my-neighbourhood.jsp

Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2: I’M From Japan (Sgk) / 2023

Bài tập tiếng Anh UNIT 2: I’M FROM JAPAN theo chuẩn SGK tiếng Anh lớp 4

EX3:COMPLETE THE TABLE:

NATION NATIONALITY Vietnamese England America Australian Japanese Malaysia

EX4: REODDER THESE LETTERS TO MAKE A COMPLE WORD

1. N L S E G I H 2. R A E M I A C 3. A P J N A 4. A M L Y A I S A 5. U T S R A A L I N A 6. D A N L G N E 7. N I T V E E A M E S 8. N A J P N A E E S

EX5: Complete the sentences

EX6: Translate into vietnamese

1. Rất vui được gặp bạn 2. Bạn đến từ đâu?

3. Tớ đến từ Úc

4. Anh ấy đến từ Mỹ

5. Cô ấy đến từ Mã Lai

6. Lan là người Việt Nam

7. Quốc tịch của bạn là gì?

8. Họ đến từ nhiều đất nước khác nhau.

EX 7. Look and match:

EX chúng tôi and complete:

Korea Japan Vietnam America England Saturday

EX chúng tôi and answer the questions:

UNIT 2. I’M FROM JAPAN

Exercise 1: Read and answer:

Exercise 2: Write about you:

* My name is * I am from * My school is * I’m in class

Exercise 3: Fill in the blank:

Exercise 5: Choose the correct answer: 1. There ……………………………… three cats under the table. (is/ do/ does/ are) 2. She ……………………………… from Malaysia. (am/ is/ are/ i) 3. This is my friend. ……………………………… is Nam. (I / we/ she/ he) 4. Hakim is from Malaysia. ……………………………… Nationality is Malaysian. (our/ my/ her/ his) 5. Nice to meet you, ……………………………… . (two, to, too, tu) 6. Where’s ……………………………… mother from? (you/ do/ does/ your) 7. How many books ……………………………… Lan have? (do/ is/ does/ are) 8. Linda is ……………………………… England. ( x/ a/ from/ an) 9. They are ……………………………… soccer in the playground. ( playing/ play/ plays/ playes) 10. Tony is from Australia. He is ……………………………… . (Australia/ Australias/ Autralia/ Australian)

 REVIEW UNIT 1, 2 

Exercise 2: Choose one correct answer: 1/ Nga: How are you, Quan ? Quan : ……………………….. A. I’m very well, thanks you B. Five, thanks C. Fine, thanks D. I’m ok, thanks

Exercise 3: Fill in the blanks John is -1- student . He is -2- the USA. He can’t -3- Vietnamese , he speaks English . He wants-4- see many places of interest -5- Viet Nam . He -6- visiting Ha Long Bay . Tomorrow , he is going to -7-HCM City.

1 2 3 4 5 6 7

…………………………………………………………………………………… 4. you/ What/ are/ nationality? …………………………………………………………………………………… chúng tôi Mai/ My/ is …………………………………………………………………………………… 6/ Tokyo/ from/ am/ I …………………………………………………………………………………… 7/ have/ of/ I/ friends/ lot/a/ ………………………………………………………………………………….

REVIEW UNIT 1-2

Exercise 1: Fill in the blank with AM, IS, ARE

Exercise 2: Match the questions with correct answers: 1) What’s the weather like today? a) He’s six. 1) 2) What nationality is Hoa? b) They’re doing their homework. 2) 3) Where’s Ha Noi? c) He’s from Malaysia. 3) 4) Do you like English? d) She’s Vietnamese. 4) 5) Where do you live? e) It’s in north Viet Nam. 5) 6) How old is your brother? f) I live in Ha Noi. 6) 7) Where is Hakim from? g) It’s rainy. 7) 8) What are they doing? h) Yes, I really like it. 8) 9) Nice to meet you, Son. i) I’m Korean. 9) 10) Are they your friends? j) Yes. I have three chickens. 10) 11) Goodnight children. k) Yes, they’re. 11) 12) Do you have any pets? l) Good night dad and mom. 12) 13) What nationality are you? m) It’s nice to meet you, too, Ha. 13)

Exercise 3: Translate into English: 1) Xin chào, tớ là Nga.

2) Tớ 10 tuổi.

3) Trường của tớ là trường tiểu học Quang Trung.

4) Tớ học lớp 4a1.

5) Tớ đến từ Lạng Sơn, Việt Nam. Tớ là người việt nam.

Mục Lục : Bài tập tiếng anh lớp 4

Bạn đang xem bài viết Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2 / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!