Xem Nhiều 12/2022 #️ Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 / 2023 # Top 18 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 / 2023 # Top 18 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Rất nhiều phụ huynh mong muốn giảng dạy và hỗ trợ nhằm giúp các con có thể học tiếng Anh tốt hơn. Nhưng thực tế thì các bậc cha mẹ lại gặp khó khăn trong việc tìm lời giải, đáp án chính xác, tối ưu nhất cho các bé. Trong bài viết này, Step Up sẽ cung cấp bộ lời giải unit 1 để giúp cho các bậc phụ huynh có định hướng rõ ràng và chuẩn nhất cho các bé.

1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1:

Đây là tài liệu hướng dẫn chi tiết giải các bài tập Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1: Hello. Bài viết này sẽ bao gồm đầy đủ tất cả Lesson cho tiếng Anh lớp 3 bài 1 – tiếng Anh lớp 3 unit 1 Hello, nhằm giúp các em học sinh nắm chắc kiến thức trong bài cũng như hỗ trợ phụ huynh trong việc dạy con học ngoại ngữ.

Ở bài đầu tiên trong Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1 được chia làm ba Lesson với bố cục: Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại), Point and say (Chỉ và nói)… xuyên suốt cả bài giúp các em có thể học từ vựng, cấu trúc câu, luyện nghe và cả

Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 1:

a) A: Hello. I’m Mai.

B: Hi/Mai. I’m Nam.

b) A: Hello. I’m Miss Hien.

B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

a) Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào Mai. Mình là Nam.

b) Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

Hello. I’m Miss Hien.

Hello, Miss Hien. I’m Nam.

Hi, Mai. I’m Quan.

Hi, Quan. I’m Mai.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

Xin chào Mai. Mình là Quân.

Xin chào Quân. Mình là Mai.

a) Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Quan.

Hello. I’m Phong.

b) Hello. I’m Miss Hien.

Hello. I’m Hoa.

Hello. I’m Mai.

a) Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Mình là Quân.

Xin chào. Mình là Phong.

b) Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

Xin chào cô. Em là Hoa.

Xin chào cô. Em là Mai.

Quan: Hello, Nam. I’m Quan. Nice to meet you.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Miss Hien.

Hello. I’m Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Rất vui được gặp cô.

Rất vui được gặp cô.

Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 2

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

a) Hi, Nam. How are you?

I’m fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

a) Chào, Nam. Bạn khỏe không?

Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

b) Tạm biệt, Nam.

Tạm biệt, Mai.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

How are you, Nam?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

How are you, Phong?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

Bạn khỏe không, Nam?

Bạn khỏe không, Phong?

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

How are you, Phong?

Fine, thank you. And you?

Fine, thank you.

Bạn khỏe không, Phong?

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Miss Hien: I’m fine, thanks. And you?

Nam: I’m fine, thank you.

Class: Goodbye, Miss Hien.

Cả lớp: Kính chào cô Hiền ạ. Rất vui được gặp cô ạ.

Cô Hiền: Cô ổn, cảm ơn em. Còn em thì sao?

Nam: Em ổn, cảm ơn cô ạ.

Cả lớp: Tạm biệt cô Hiền ạ.

Mai: Tạm biệt, Nam.

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

Lớp: Tạm biệt cô Hiền ạ.

Nam: Tạm biệt, Mai.

Quân: Tôi khỏe, cảm ơn. Còn anh thì sao?

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Fine, thanks. And you?

Fine, thanks.

Hướng dẫn dịch:

Bạn khỏe không?

Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 3:

Bài 1: Listen and repeat (Nghe và lặp lại).

Tạm biệt Nam.

Xin chào Nam.

Bài 2: Listen and write (Nghe và viết).

Nice to meet you.

Xin chào, mình là Mai

Rất vui được gặp bạn.

Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

Xin chào, cô Hiền. Rất vui được gặp cô ạ.

Xin chào, Nam. Tôi là Mai.

Tạm biệt, Nam.

Tôi khỏe cảm ơn.

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 1:

Đây là phần giúp cho các em có thể thông qua hình ảnh và làm bài tập giải đố. Với cách học này sẽ giúp các em học được những từ vựng tiếng Anh cơ bản một cách nhanh chóng, hiệu quả.

fine / how / hello / fine

Miss Hien: Goodbye, Quan.

Quân: Xin chào, cô Hiền. Cô có khỏe không?

Cô Hiền: Chào Quân. Cô khỏe, cảm ơn con. Còn con thì sao?

Quân: Con khỏe, cảm ơn cô. Tạm biệt, cô Hiền.

Cô Hiền: Tạm biệt Quân.

Trong việc học tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc cha mẹ có thể bổ sung thêm cho bé thật nhiều từ vựng để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 Hello / 2023

Mời các bậc phụ huynh và các bạn lớp 3 học Tiếng anh lớp 3 unit 1 : Hello – xin chào (trang 6-11 SGK)

PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

Để con nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể cùng con đóng vai hội thoại, sử dụng mẫu câu hỏi tên và trả lời

Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

+ Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

+ Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

+ Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

+ Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

+ Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

+ Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

Để con ghi nhớ từ vựng tốt hơn, phụ huynh có thể cho các bé làm thêm bài tập điền từ vào chỗ trống, sắp xếp lại các chữ cái để có 1 từ đúng hoặc chơi trò chơi ô chữ để các con hứng thú hơn.

Tiếng anh lớp 3 unit 1 : Hello – xin chào

1. Vocabulary: từ vựng

Hi = hello: xin chào

I: tôi

You: bạn

My: của tôi

Your: của bạn

What: cái gì

Name: tên

2. Sentence Patterns: mẫu câu

Mẫu câu số 1: Hello/ Hi. I’m + Name (tên gọi) – Xin chào, tên tôi là…

Mẫu câu này được sử dụng để giới thiệu tên khi gặp nhau lần đầu tiên.

Ví dụ : Hello/Hi. I’m Linda: Xin chào, tên tôi là Linda

Hi, I’m Mai : Xin chào, tên mình là Mai.

Mẫu câu số 2 : Nice to meet you – Rất vui được gặp bạn

Mẫu câu này được dùng trong trường hợp lần đầu tiên gặp nhau để thể hiện thái độ niềm nở, lịch sự khi được làm quen với đối phương.

3. Exercise : Bài tập

Củng cố các mẫu câu và từ vựng đã học qua các phàn bài tập đọc, viết, nghe, nói

Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và nhắc lại

a, Hello, Im Mai.

Hi, Mai. I’m Nam.

Xin chào, mình là Mai

Xin chào, Mai. Mình là Nam

b, Hello, I’m Miss Hien.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Xin chào, Cô là cô Hiền.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô ạ

Point and say: Chỉ và nói

a, Hello, I’m Miss Hien/ Hello, Miss Hien. I’m Nam

b, Hello, I’m Mai/ Hello, Mai. I’m Quan

a, Xin chào, cô là cô Hiền/ Xin chào cô Hiền. Em là Nam ạ.

b, Xin cào, mình là Mai/ Chào Mai. Mình là Quân.

Listen and tick: Nghe và chọn (đánh dấu V)

Hello Nam, I’m Quan. Nice to meet you

Xin chào, mình là Nam

Chào Nam, mình là Quân. Rất vui dược làm quen với cậu.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you

Xin chào, cô là cô Hiền

Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô ạ.

Mai: Xin chào. Mình là Mai

Nam: Xin chào, Mai. Mình là Nam

Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you

Cô Hiền: Chào cả lớp. Cô là cô Hiền

Cả lớp: Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô ạ

Let’s sing: Cùng hát nào!

Hello, I’m Mai

Hello, I’m Mai.

Hello, I’m Nam.

Hello, I’m Nam.

Hello, I’m Miss Hien.

Hello, Im Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you.

Dịch:

Xin chào, em là Mai

Xin chào em là Mai

Xin chào em là Nam

Xin chào em là Nam

Xin chào, cô là cô Hiền

Xin chào, cô là cô Hiền

Rất vui được làm quen

Rất vui được làm quen

Mời các bạn xem tiếp phần tiếp theo của bài Tiếng anh lớp 3 unit 1 hello – xin chào ở trang sau.

We on social :

Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 / 2023

Để phục vụ cho việc giảng dạy của quý thầy cô và việc học tập của các bạn học sinh. Freetalk English đã sưu tầm và mang tới một phần tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 1. Mong rằng phần tài liệu này giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 1, trang 6-7

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

a) A: Hello. I’m Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

B: Hi/Mai. I’m Nam.

Xin chào Mai. Mình là Nam.

b) A: Hello. I’m Miss Hien.

Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

a) Hello. I’m Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Hello. I’m Quan.

Xin chào. Mình là Quân.

Hello. I’m Phong.

Xin chào. Mình là Phong.

b) Hello. I’m Miss Hien.

Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

Hello. I’m Hoa.

Xin chào cô. Em là Hoa.

Hello. I’m Mai.

Xin chào cô. Em là Mai.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Mai: Xin chào. Mình là Mai.

Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Miss Hien.

Hello. I’m Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 2, trang 8-9

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

a) Hi, Nam. How are you?

Chào, Nam. Bạn khỏe không?

I’m fine, thanks. And you?

Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

Tạm biệt, Nam.

Tạm biệt, Mai.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

How are you, Nam?

Bạn khỏe không, Nam?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thank you. And you?

Fine, thank you.

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

Nam: (2) Bye, Mai.

Quan: (3) Fine, thanks. And you?

Nam: Fine, (4) thank you.

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Bạn khỏe không?

Fine, thanks. And you?

Fine, thanks.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 3, trang 10-11

Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

Hello, I’m Mai

Xin Chào, mình là Mai

Nice to meet you

Rất vui được gặp bạn

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

1 – d: Hello. I’m Miss Hien.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Hello, Nam. I’m Mai.

4 – c: How are you?

I’m fine, thanks.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai

Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.

Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.

How are you? Bạn khỏe không?

Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

School: (Tên trường)

Class: (Tên lớp)

Name: (Tên của bạn)

School: Thanh Cong

Name: Ngoc Tu

Mong rằng tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 này đã giúp ích được cho quý vị và các bạn học sinh.

Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 1 / 2023

Unit 3 lớp 7: A closer look 1 (phần 1 → 7 trang 28-29 SGK Tiếng Anh 7 mới)

Video giải Tiếng Anh 7 Unit 3: Community service: A Closer Look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. disabled people

2. elderly people

3. homeless

4. sick children

5. people in a flooded area

1. Disabled people.

These people have difficulties doing daily tasks. They can’t play sports like swimming, running or playing football. They have difficulties in daily life. They are usually accompanied by a person to help them.

2. Elderly people.

They are old, they are no longer young. Their hair is grey and they are usually not strong. They do everything slowly but they have a lot of life experience. Sometimes they have difficulties in daily life.

3. Homeless people.

They don’t have a house. They have to live on the street, under the bridge, in the park. They are very poor, they don’t have a good job and they have a hard tife.

4. Sick children.

They are very young but they are not healthy and they usually suffer from some kind of diseases.

5. People in a flooded area.

They stay in an area where it rains very hard. Their house is filled with water. They have difficulty in moving because the water surrounds them and they usually get help from the others.

1. Người khuyết tật.

Những người này gặp khó khăn trong việc thực hiện các công việc hàng ngày. Họ không thể chơi các môn thể thao như bơi lội, chạy hay bóng đá. Họ gặp khó khăn trong cuộc sống thường nhật. Họ thường phải có một người giúp đỡ họ.

2. Người lớn tuổi.

Họ già, họ không còn trẻ nữa. Tóc của họ bạc và họ thường không khỏe mạnh. Họ làm mọi việc một cách chậm rãi nhưng họ có nhiều kinh nghiệm sổng. Thi thoảng họ gặp khó khăn trong cuộc sống thường nhật.

3. Người vô gia cư.

Họ không có nhà cửa. Họ phải sống ở đường phố, dưới gầm cầu hay trong công viên. Họ rất nghèo, họ không có công việc tốt và họ có cuộc sống rất vất vả.

4. Trẻ em ốm đau.

Chúng còn rất trẻ nhưng chúng không khỏe mạnh và chúng thường xuyên phải chịu đựng một số bệnh tật.

5. Nạn nhân vùng lũ lụt.

Họ sống ở vùng có mưa lớn. Nhà họ bị ngập lụt. Họ gặp khó khăn trong việc di chuyển bởi vì nước bao quanh họ và họ thường

a. rubbish, dirty beaches

c. traffic jams, no trees

Ví dụ:

Traffic jams (Tắc đường)

Student A: Traffic jams are a big problem for our community. (Tắc đường là vấn đề lớn đối vói cộng đồng chúng ta.)

Student B: What can we do to reduce traffic jams? (Chúng ta phải làm gì để giâm ùn tắc giao thông?)

Student A: We can help by using public transport. (Chúng ta có thể làm điều đó bằn cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng.)

Rubbish, dirty beach (Rác thải, bãi biển bẩn)

Student A: There are a lot of rubbish on the beach and it makes the beaches dirty. Many plastic bags, can, glass, bottles and other rubbish. (Có nhiều rác thải tiên bãi biển và nó làm bân bãi biển. Nhiều túi nhựa, vỏ lon, chai lọ và các rác thải khác.)

Student B: What can we do to reduce rubbish and make the beach cleaner? (Chúng ta có thể làm gì để làm giảm rác thải và làm bãi biển sạch hơn?)

Student A: We need to put more waste baskets, more board, more slogan at the important places. We can organize a group speacializing in making public understand the value of good environment. (Chúng ta cần đặt thêm những thùng rác, thêm các bảng và các khẩu hiệu ở các địa điểm quan trọng. Chúng ta có thể tồ chức một nhóm chuyên về việc làm cho công chúng hiểu được giá trị của môi trường trong sạch.)

Bài nghe: Bài nghe: Bài nghe:

1. Go Green protects the environment.

(Sống xanh’ bảo vệ môi trường.)

2. The girl with the curls is so cute!

(Cô gái có tóc xoăn thật dễ thương.)

3. Last year we started a community garden project.

(Năm rồi chúng tôi đã bắt đầu một dự án khu vườn cộng đồng.)

4. He’s collected clothes for street kids for two years.

(Anh ấy đã thu gom quần áo cho trẻ em đường phố trong 2 năm.)

5. She likes the colour gold.

(Cô ấy thích màu vàng.)

Choose an action for each sound (e.g. sound /g/ is “stand up”, sound /k/ is “sit down”. In groups of five, one student calls out one word from 4 and the group performs the action according to the sound they hear. The student who is the slowest to do the action correctly will call out the next word.)

Chọn một hành động cho mỗi âm (Ví dụ: âm /g/ là “stand up”, âm /k/ là “sit down”.) Làm việc theo nhóm năm người, một học sinh đọc lên 1 từ trong phần 4 và các thành viên còn lại thực hiện hành động đó theo âm mà họ nghe được. Học sinh làm chậm nhất sẽ đọc từ tiếp theo.

Bài giảng: Unit 3 Community service – A closer look 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 7 CHỈ 399K

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-3-community-service.jsp

Bạn đang xem bài viết Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!