Xem Nhiều 5/2022 # Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Rạp Chiếu Phim # Top Trend

Xem 10,791

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Rạp Chiếu Phim mới nhất ngày 26/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,791 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • 38 Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Rạp Chiếu Phim
  • Hoc Tieng Anh Qua Bai Hat J Rap 4
  • Học Tiếng Ả Rập Có Dễ Xin Việc?
  • Đất Nước , Địa Lý , Khí Hậu Đất Nước Ả Rập Xê Út.
  • Thủ Tục Làm Visa Lao Động Ả Rập Xê Út, Quy Trình Xin Visa Ả Rập Xê Út Nhanh Nhất
  • Giới trẻ hiện nay rất thích xem phim, xem phim để thư giãn và xem phim Anh Mỹ cũng là cách học tiếng Anh rất hữu ích. Đặc biệt khi bạn đến xem phim ở rạp chiếu phim nước ngoài bạn có thể cơ hội giao tiếp tiếng Anh với người nước ngoài và học tiếng Anh thành thạo hơn trong rạp chiếu phim bạn nên tham khảo bài viết “Tiếng Anh giao tiếp trong rạp chiếu phim” sau đây

    Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp dùng trong rạp chiếu phim

    – Coming soon: Sắp phát hành

    – Opening day: Ngày công chiếu

    – Ticket office/ Box-office: Quầy bán vé

    – Premiere: Buổi công chiếu/ ra mắt phim

    – Popcorn: Bắp rang/ Bỏng ngô

    – Now Showing: Phim đang chiếu

    – Photo booth: Bốt chụp ảnh

    – Thriller: Phim tội phạm ly kỳ

    – Romantic comedy: Phim hài tình cảm

    – Foreign film: Phim nước ngoài

    – Western: Phim phương Tây

    – Science fiction: Phim khoa học viễn tưởng

    – War film: Phim chiến tranh

    – Horror film: Phim kinh dị

    – Action film: Phim hành động

    – Documentary: Phim tài liệu

    – Animation: Phim hoạt hình

    – Blockbuster: Phim bom tấn

    – Terrible: Kinh khủng khiếp

    – Have you seen “Storks” chưa?: Bạn xem phim ” tiểu đội cò bay” chưa?

    – What’s on at the cinema?: Rạp đang chiếu phim gì vậy?

    – Is there anything good on at the cinema?: Có phim gì hay tối nay không?

    – What’s this film about?: Phim này có nội dung về cái gì?

    – Have you seen it?: Bạn đã xem phim này chưa?

    – What’s kind of this film?: Bộ phim thuộc thể loại gì vậy?

    – It’s a action film: Đây là phim hành động

    – It’s in Korean with Vietnamese subtitles: Đây là phim tiếng Hàn có phụ đề tiếng Việt

    – It’s just been released: Phim này mới công chiếu

    – It’s been out for about one month: Phim chiếu được khoảng 1 tháng rồi

    – It’s meant to be good: Phim này được công chúng đánh giá cao

    – Can I make a reservation?: Có đặt trước được không?

    – Do we need to book?: Chúng tôi có cần phải đặt trước không?

    – I’d like two tickets, please: Tôi muốn mua 2 vé

    – I’d like two tickets for The mechanic film: Tôi muốn mua 2 vé cho phim Sát thủ thợ máy.

    – I’d like two tickets for tomorrow night: Tôi muốn mua 2 vé cho tối mai

    – I’d like six tickets to see Train to Busan film: Tôi muốn 6 vé xem phim Chuyến tàu sinh tử.

    – What tickets do you have available?: Các bạn có loại vé nào?

    – How much are the tickets?: Những vé này bao nhiêu tiền?

    – Is there a discount for students?: Có giảm giá cho sinh viên không?

    – Do you have anything in the front rows?: Anh có vé ngồi ở những hàng ghế trước không?

    – Is it possible to get tickets for tomorrow evening?: Vẫn có thể mua được vé cho tối mai chứ?

    – Do you have any cancellations?: Có vé nhượng lại không?

    – What seats are left tonight?: Tối nay còn vé ở những hàng ghế nào?

    – Where do you want to sit?: Cậu muốn ngồi đâu?

    – I want to sit near the back: Mình muốn ngồi ở phía cuối

    – Let’s sit in the back. I don’t like to being too nearer the screen: Chúng ta hãy ngồi hàng ghế phía sau đi. Mình không thích ngồi quá gần màn hình.

    – The seats at the cinema were uncomfortable: Chỗ ngồi trong rạp rất bất tiện

    – I like to sit in the front row: Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên

    – I can’t see because of the person in front of me: Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi.

    – What is the most interesting movie now?: Hiện nay bộ phim nào thu hút khán giả nhất?

    Do you want anything to drink?: Cậu có muốn uống gì không?

    – What did you think?: Cậu nghĩ thế nào về bộ phim?

    – I enjoyed it: Mình thích phim này

    – It was great: Phim rất tuyệt

    – It was really good: Phim thực sự rất hay

    – It wasn’t bad: Phim không tệ lắm

    – I thought it was rubbish: Mình nghĩ phim này quá chán

    – It had a good ploy: Phim này có nội dung hay

    – The plot was quite complex: Nội dung phim khá phức tạp

    – It was an interesting film, wasn’t it?: Đó là 1 bộ phim hay, đúng không?

    – It’s the most interesting film I’ve ever seen: Đó là bộ phim hay nhất mà tôi đã từng xem.

    – It was a touching movie: Đó là bộ phim cảm động

    – It was too slow- moving/ very fast-moving: Diễn biến trong phim chậm quá/ nhanh quá.

    – Who is the actor playing the artist?: Diễn viên nam đóng vai họa sĩ là ai?

    – She’s an excellent tragic actress: Cô ấy là diễn viên bị kịch xuất sắc

    – The acting was excellent/ good/ poor/ terrible: Diễn xuất rất xuất sắc/ rất tốt/ kém/ tệ kinh khủng.

    -She’s/ He’s a very good/talent actor: Cô ấy/Anh ấy là một diễn viên rất giỏi/ tài năng

    – He is one of the greatest actors in America: Anh ấy là 1 trong những diễn viên nam xuất sắc nhất ở Mỹ

    Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thường dùng của nhân viên rạp chiếu phim

    – “A violent prosecutor” is the most interesting movie?: Bộ phim “Công tố viên hung bạo” đang thu hút nhất thưa bạn?

    – 50000 dong per seat: 50000 đồng 1 vé

    – I’m sorry, there are no tickets in the front rows: Xin lỗi, không còn vé ở những hàng trước.

    – I’m sorry, we have nothing closer: Xin lỗi, chúng tôi không có vé ngồi gần sân khấu.

    – We have been sold out for three days already: Vé đã bán hết 3 ngày trước rồi.

    – All seats are sold out: Toàn bộ vé đều bán hết rồi

    – Where would you like to sit?: Bạn muốn mua vé ngồi ở đâu?

    – Your tickets here: Vé của bạn đây

    Đoạn hội thoại tiếng Anh dùng trong rạp chiếu phim

    A: Would you like to go to a movie?

    B: Yes. I like this. Is there anything good on at the cinema?

    A: I found that ” Mechanic” is the most interesting film now. It’s meant really good with terrific pictures, and beautiful action and it’s just been released for one week.

    B: Really. That sounds good.

    B: We’ll buy some popcorn and Pepsi

    B: OK. I want to sit in the middle.

    A: I’d like two tickets for The mechanic film with sit in the middle. How much is the tickest?

    C: Yes. 60000 dong per seat. Here you go. Enjoy your movie!

    B: He is one of the greatest actors in America. The acting was excellent.

    A: It was an interesting film, wasn’t it?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Qua Âm Nhạc & Phim Ảnh
  • Suboi “nữ Hoàng Hip Hop” Học Tiếng Anh Từ Rap Đường Phố
  • Rap Monster :” Chúng Tôi Cố Gắng Đọc Hết Tất Cả Các Bình Luận Cũng Như Các Tin Nhắn Của Các Fan Nhiều Nhất Có Thể”
  • Rap Monster (Bts) Tiết Lộ Kinh Nghiệm Đi Du Lịch Nước Ngoài
  • Những Lý Do Chứng Tỏ Rap Monster Chính Là Trưởng Nhóm Tuyệt Vời Nhất Của Bts!
  • Bạn đang xem bài viết Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Rạp Chiếu Phim trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100