Xem Nhiều 2/2023 #️ Tiếng Anh Giao Tiếp Ngành Ngân Hàng (Part 1) _ Yêu Tiếng Anh _ Chuyên Trang Luyện Thi Tiếng Anh # Top 6 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 2/2023 # Tiếng Anh Giao Tiếp Ngành Ngân Hàng (Part 1) _ Yêu Tiếng Anh _ Chuyên Trang Luyện Thi Tiếng Anh # Top 6 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Anh Giao Tiếp Ngành Ngân Hàng (Part 1) _ Yêu Tiếng Anh _ Chuyên Trang Luyện Thi Tiếng Anh mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

TRANSCRIPT

http://www.yeutienganh123.com/2012/11/giao-tiep-tieng-my-trong-linh-vuc-ngan.html 1/2

Ting Anh Giao Tip Ngnh Ngn Hng (Part 1)Yu Ting Anh – Sau y Admin xin trnh by vi cc bn mt on hi thoithc t gia Admin vi ngi M bn x trong lnh vc ngn hng cc bntham kho v tm hiu cch giao tip ting anh trong thc t so vi sch v mcc bn hc, cng nh hon thin k nng ni ca cc bn. Phn 1: yu cum ti khon mt ngn hng thng mi.

Customer Service: Good morning! (Xin cho)Me: Good morning! (Xin cho)

Customer Service: How are you today? (Anh khe khng)Me: Very good, and you? (Khe, cn ch)Customer Service: Nice. How can I help you today sir? (Khe anh , hm nay

em c th gip g anh y?)Me: Well, I need to see a personal banker. (, em mun gp Chuyn Vin Khch Hng C Nhn)Customer Service: Let’s see if someone is available to help you now. Sorry, no one is available right now. Wouldyou mind waiting for us a while? ( xem hin gi c ai rnh gip anh khng nha. Oh, tic l khng c ai rnh lcny. Phin anh i mt lt c khng?)Me: Sure. (sitting on the chair) (Tt nhin ri)…(Ngi trn gh ch)Customer Service: There is some coffee over there. Please feel free to enjoy it. (C c ph ng kia, anh c tnhin dng nh)Me: Thank you. I will. (, cm n ch)5 minutes later…(5 pht sau…)Personal Banker: Hello Sir. (Cho anh)Me: Hello. (Cho anh)Personal Banker: How are you doing? (Anh khe khng?)Me: Pretty good. How about you? (Khe. Anh th no?)Personal Banker: Wonderful. What can I do for you today sir? (Cng khe. Em c th gip g anh y?)Me: Ah, I am gonna open a new account.(, em mun m mt ti khon ngn hng)Personal Banker: Oh, What kind of account would you like to trade with us? (Oh c, Anh mun m ti khonno vy?)Me: Let’s see. How many kinds of account do you offer? (Ngn hng anh c nhng loi ti khon no?)Personal Banker: Uhm, we are currently offering personal checking account, personal saving account, businesschecking account, and business saving account. So, what do you need to open sir? (, hin gi ngn hng em angphc v 4 loi ti khon chnh l ti khon thanh ton c nhn, ti khon tit kim c nhn, ti khon thanh tondoanh nghip v ti khon tit kim doanh nghip. Anh mun m ti khon no?)Me: Can you tell me what is going on with the personal checking account. (Anh c th cho em bit ti khon thanhton c nhn c nhng iu kin g khng?)Personal Banker: Alright, you have 2 options. You have to maintain at least $300 in your personal checking accountat the end of the day or trading by debit card at least 5 times a month. Otherwise, you gonna be charged $4monthly. (Oh c. Anh c hai chn la. Hoc l anh phi duy tr ti thiu 300 dollars trong ti khon thanh tonvo cui mi ngy, hoc l anh phi s dng th thanh ton t nht 5 ln 1 thng. Nu khng anh s phi tr ph 4dollars mi thng.)Me: Oh, open a new personal checking account for me please. (Vy h, vy m cho em ci ti khon thanh ton c

http://www.yeutienganh123.com/2012/11/giao-tiep-tieng-my-trong-linh-vuc-ngan.html 2/2

Tags : giao tip, ngn hng, doanh nghip, business, sinh vin, giao tip, Can, Would,

nhn i)Personal Banker: Alright, so can I see you Social Security Number sir? (c, anh cho em xin s An Sinh X Hi.)Me: Oh, I am sorry. I don’t have anyone cuz I am an international student. (Oh, tic l e khng c v em l du hcsinh)Personal Banker: Oh, really. So do you have ID like student ID or Driver License or something.(Oh, vy h, th anhcho em xin th cn cc hay bng li xe cng c min c ID l c)Me: Yes, I do have Student ID and Driver License. Here we go. (, em c th sinh vin v bng li xe, n anh)Personal Banker: Thanks, Just a moment. (Cm n anh, anh ch xu nh)Me: Ok. (c)2 minutes later…(2 pht sau…)Personal Banker: There we go, everything is perfect. (N anh, mi th ok)Me: Thanks. (Cm n anh)Personal Banker: Would you like to open a saving account? (Anh c mun m mt ti khon tit kim khng anh?)Me: Any benefits from that? (Ti khon tit kim c li g khng anh?)Personal Banker: Well, it is to keep your money in case you overuse your current amount. (, n dng gi tinca anh trong trng hp cn tin m trong ti khon thanh ton ca anh khng c tin)Me: No, that’s fine. I don’t have a need today. (, c ri, hm nay em ch mun vy thi)Personal Banker: Fine, anything else I can help you sir? (OK, Anh cn cn g na khng?)Me: That’s all. Thank you. (, khng, cm n anh)Personal Banker: Alright. Thanks for coming to trade with us. You have a good one. (c, cm n anh nngn hng em giao dch. Chc anh mt ngy tt p)Me: You too, bye bye. (Anh cng vy, bye)

Have a good one!

Tommy Bo – Yu Ting Anh

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng Thông Dụng

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng là một mảng từ vựng chuyên sâu nhưng lại không hề quá khó khăn. Nhóm từ vựng này có rất nhiều từ quen thuộc, dùng nhiều trong đời sống thực tế chứ không chỉ cần thiết với riêng những ai theo nghề ngân hàng.

1. Những ai nên học tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng?

Cùng với các nghề công nghệ thông tin, phiên biên dịch, kinh doanh,… thì làm ngân hàng cũng thuộc những top việc làm tiếng Anh lương cao hàng đầu hiện nay. Trong thời đại toàn cầu hóa như hiện nay, nghiệp vụ ngân hàng mọi khâu đều được thực hiện phần lớn theo quy chuẩn quốc tế. Điều đó cũng có nghĩa là học tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng nói chung và chuyên ngành tài chính ngân hàng nói riêng gần như là điều kiện bắt buộc với bất kỳ ai mong muốn theo đuổi lĩnh vực này. ghi nhớ từ vựng tiếng Anh

Bạn nên học từ vựng tiếng Anh ngân hàng thông dụng ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường để đạt được số điểm chuyên ngành như kỳ vọng hoặc quan trọng hơn là có cơ hội thực tập hay tìm việc làm ngân hàng khi tốt nghiệp. Hoặc những người không học chuyên ngành tài chính ngân hàng nhưng mong muốn được làm việc trong ngành này hoặc có nhu cầu thay đổi công việc thì cũng không nên bỏ qua chuyên đề từ vựng tiếng Anh ngân hàng. Dù bắt đầu muộn nhưng còn hơn là không bắt đầu.

Tài liệu học tiếng Anh lĩnh vực tài chính ngân hàng hiện cũng có thể dễ dàng tìm kiếm từ nhiều nguồn khác nhau. Tuy nhiên nên lưu ý lựa chọn tài liệu tham khảo có nguồn gốc uy tín và xác thực để đảm bảo thông tin mình tiếp nhận là chính xác. Có một điều bạn cũng nên lưu ý khi học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng là từ vựng tiếng Anh ngân hàng có khá nhiều từ đồng âm, đồng cách viết với từ vựng khác nhưng trong ngành ngân hàng lại mang nghĩa hoàn toàn chuyên môn và khác biệt như có nghĩa trái phiếu (chứ không phải là sự liên kết) hay từ có nghĩa là vốn (chứ không phải nghĩa quen thuộc là tòa thành, thủ đô).

2. Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng phổ biến nên biết

Một người học hoặc làm việc trong ngành tài chính ngân hàng mà không biết đến cách viết tiền lãi tiếng Anh, dư nợ tiếng Anh như thế nào thì thật thiếu sót. Ngoài hai khái niệm này, còn rất nhiều từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng thông dụng khác cần phải nắm vững.

Tất Tần Tật Về Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng

Bạn mong muốn sẽ sử dụng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng thành thạo để giao tiếp tốt phục vụ công việc của mình hàng ngày và cũng như là muốn có nhiều cơ hội thăng tiến trong lĩnh vực ngân hàng? Nếu như vậy bạn nên tham khảo những từ vựng tiếng Anh ngân hàng và tình huống giao tiếp tiếng Anh sau.

Tại sao bạn nên học tiếng Anh ngân hàng?

Trong xu hướng toàn cầu hóa, các ngân hàng đang không chỉ có những nghiệp vụ trong nước mà còn có những nghiệp vụ ở nước ngoài. Đặc biệt các nghiệp vụ ở nước ngoài cũng chiếm khá nhiều trong hoạt động của ngân hàng.

Do vậy, để phù hợp cho sự phát triển xa hơn nữa của các ngân hàng thì nhân viên trong ngân hàng ngoài có kỹ năng chuyên môn cũng phải trang bị cho mình một vốn từ và khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng.

Và nếu ai trang bị cho mình sớm hơn, sẽ có nhiều cơ hội mở rộng con đường sự nghiệp của mình hơn trong lĩnh vực này.

Bên cạnh đó, đối với những người là khách hàng của ngân hàng cũng nên học tiếng Anh ngân hàng.

Vì hiện tại, các giấy tờ của ngân hàng cũng có một số từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành xuất hiện khá thường xuyên. Hơn thế nữa, trong tương lai xu hướng không dùng tiền mặt sẽ làm cho bạn phải có những giao dịch qua ngân hàng nhiều hơn.

Chính vì thế việc biết tiếng Anh ngân hàng sẽ giúp hoạt động hàng ngày của bạn được thuận tiện hơn.

Nhận ngay ƯU ĐÃI KHỦNG khi đăng ký khóa học tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng tại Freetalk english TRƯỚC ngày 31/8.Đăng ký nhận test trình độ tiếng Anh và được tư vấn MIỄN PHÍ

Học tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng như thế nào?

Đầu tiên để phục vụ hoạt động cơ bản và giao tiếp hàng ngày, bạn nên bắt đầu bằng những từ vựng tiếng Anh ngân hàng cơ bản trước như: từ vựng chỉ các loại thẻ, các loại tài khoản,…

Bên cạnh đó, bạn cũng nên chú ý pháp âm các từ vựng cho chuẩn xác. Vì là từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng, nên chúng ta nên phát âm chuẩn xác tránh có sai sót không mong muốn xảy ra.

Tiếp đến, bạn nên học tập qua các đoạn hội thoại; tình huống giao tiếp tiếng Anh trong ngân hàng thường gặp để nếu gặp những tình huống ấy bạn sẽ biết cách nói chuyện như thế nào cho phù hợp.

Sau khi học những từ vựng chuyên ngành cơ bản xong bạn có thể tiếp tục học những từ vựng nâng cao hơn.

Nhờ vậy, chắc chắn rằng bạn sẽ nhanh chóng thành thạo tiếng Anh về lĩnh vực ngân hàng giúp cho công việc của bạn được thuận tiện hơn.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân Hàng

Những tên ngân hàng bằng tiếng Anh

Commercial Bank: Ngân hàng Thương mại

Investment Bank: Ngân hàng đầu tư

Retail Bank : Ngân hàng bán lẻ

Central Bank: Ngân hàng trung ương.

Internet bank: ngân hàng trực tuyến

Regional local bank: ngân hàng địa phương ở khu vực/ trong vùng

Supermarket bank: ngân hàng siêu thị

Từ vựng tiếng anh ngân hàng về các loại tài khoản

Bank Account: Tài khoản ngân hàng

Personal Account: Tài khoản cá nhân

Current Account/ Checking Account: Tài khoản vãng lai

Deposit Account : Tài khoản tiền gửi

Saving Account: Tài khoản tiết kiệm

Fixed Account: Tài khoản có kỳ hạn

Các loại thẻ phổ biến trong ngân hàng bằng tiếng Anh

Credit Card: Thẻ tín dụng

Charge Card: Thẻ thanh toán

Prepaid Card: Thẻ trả trước

Check Guarantee Card: Thẻ đảm bảo

Visa/ Mastercard: Thẻ visa, mastercard

Một số từ vựng tiếng Anh ngân hàng thông dụng khác:

Additional service (n) : dịch vụ bổ sung

Bank loan (n): khoản vay ngân hàng

Banking code (n): mã ngân hàng

Bailout Package (n) gói cứu trợ trọn gói

Be in debt ( to get/ run/ fall into debt ): mắc nợ

Budget (v) dự khoản ngân sách

Compensation (n): sự đền bù

Consumer banking (n): dịch vụ cho khách hàng tiêu dùng

Credit limit: hạn mức tín dụng

Credit arrangement (n): dàn xếp cho nợ

Credit control (n): kiểm soát tín dụng

Credit management (n): quản lý tín dụng

Credit Check (n): kiểm soát tín dụng

Credit Crunch (n): thắt chặt tín dụng

Credit history (n): lịch sử tín dụng

Draft (n): hối phiếu

Draw (v): ký phát

Drawee (n): ngân hàng của người ký phát

Drawing (n) sự ký phát (Séc)

Direct debit (n): Sự ghi nợ trực tiếp

Depositor (n): người gửi tiền

Exchange profit : lợi nhuận từ ngoại hối

Equity research report (n): phân tích tài chính doanh nghiệp.

Estimated profit: lợi nhuận ước tính.

Interest (n): lãi suất

Interest rate (n): tỷ lệ lãi suất.

Lease (v): cho thuê

Leasing (n): Cho thuê tài chính

Loan application form: giấy yêu cầu vay vốn

Loan schedule: (n): Kế hoạch thanh toán khoản vay.

Mortgage (n): tài sản cầm cố

Personal loan (n): Khoản vay cá nhân

Potential investor (n): nhà đầu tư tiềm năng.

Repayment (n): sự trả lại, khoản tiền trả lại.

Risk (n): rủi ro

Nhận ngay ƯU ĐÃI KHỦNG khi đăng ký khóa học tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng tại Freetalk english TRƯỚC ngày 31/8.Đăng ký nhận test trình độ tiếng Anh và được tư vấn MIỄN PHÍ

Toxic asset (n): tài sản có tính thanh khoản thấp.

Các tình huống giao tiếp trong ngân hàng bằng tiếng Anh thường xuyên

Tình huống giao tiếp trong ngân hàng: Lập tài khoản ngân hàng ( Lập tài khoản ngân hàng )

A: How are you? ( Hôm nay bạn khỏe chứ )

B: I’m fine. Thank you ( Tôi khỏe, cảm hơn bạn )

A: What can I do for you? ( Tôi có thể làm gì cho bạn )

B: I need to open a bank account. ( Tôi cần mở tài khoản ngân hàng)

A: What kind of account? ( Loại tài khoản nào ạ? )

B: I need a deposit account. ( Tôi cần mở một tài khoản tiền gửi )

A: You can open a savings account, too. ( Bạn có thể mở một tài khoản tiết kiệm nữa )

B: All right. Open both. ( Được rồi, tôi sẽ mở cả hai )

A: You need to deposit at least $50 into both accounts. ( Bạn cần gửi ít nhất $50 vào cả hai tài khoản )

B: I will be depositing $300 today. ( Tôi sẽ gửi $300 hôm nay )

A: I will set your accounts up right now. ( Tôi sẽ lập tài khoản cho bạn ngay bây giờ)

Tình huống giao tiếp trong ngân hàng bằng Tiếng Anh: Making a deposit ( gửi tiền )

A: How are you? ( Bạn có khỏe không )

B: I’m great! Thank you ( Tôi ổn, cám ơn bạn )

A: What can I help you with? ( Tôi có thể giúp gì cho bạn ? )

B: I want to make a deposit today. ( Tôi muốn gửi tiền hôm nay )

A: Cash or check? ( Tiền mặt hay Séc ? )

B: It will be cash today. ( Hôm nay, nó là tiền mặt )

A: How much do you want to deposit? ( Bạn muốn gửi bao nhiêu tiền )

B: I need to deposit $300. ( Tôi cần gửi $300 )

A: What account will you be depositing this money into? ( Loại tài khoản nào bạn muốn gửi tiền vào )

B: Deposit it into my saving account. ( Gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm của tôi )

A: What else can I do for you today? ( Tôi có thể giúp gì cho bạn nữa không )

B: That’s all I need today. Thanks. ( Đó là tất cả tôi cần hôm nay. Cảm ơn )

Tình huống khách hàng muốn rút tiền trong ngân hàng – Making a withdrawal

A: How are you doing today? ( Hôm nay bạn cảm thấy như thế nào )

A: What can I do for you? ( Tôi có thể giúp bạn việc gì )

B: I need to withdraw some money. ( Tôi cần rút một chút tiền )

A: How much would you like to take out? ( Bạn muốn rút bao nhiêu)

B: I need to withdraw $300. ( Tôi cần rút $300 )

A: Which account would you like to take the money from? ( Tài khoản nào bạn muốn rút tiền)

B: I want to take it from my current account. ( Tôi muốn lấy từ tài khoản vãng lai của mình )

B: Thank you very much. ( Cám ơn bạn nhiều )

Tình huống giao tiếp trong ngân hàng: Chuyển tiền – Transferring Money

A: How’s everything with you today? ( Mọi thứ hôm nay của bạn như thế nào )

B: I’m fine. Thank you. ( Tôi ổn. Cám ơn )

A: What can I do for you? ( Tôi có thể làm gì cho bạn nhỉ ? )

B: I need to transfer money. ( Tôi muốn chuyển tiền )

A: Do you know which account you want to take the money from? ( Bạn muốn chuyển tiền đi từ tài khoản nào )

B: From my savings account. ( Từ tài khoản tiết kiệm của tôi )

A: Where are you transferring the money to? ( Bạn muốn chuyển tiền đến đâu ?)

B: I would like it transferred to my current account. ( Tôi muốn gửi nó đến tài khoản vãng lai của tôi )

B: I want to transfer $200. ( Tôi muốn gửi $200 )

A: Will that be all? ( Nó sẽ là tất cả ư ? )

B: Yes. That will be all. ( Đúng vậy, tất cả )

Tình huống giao tiếp trong ngân hàng bằng tiếng Anh: Canceling an Account – Hủy tài khoản

A: Can I help you with something? ( Tôi có thể giúp gì cho bạn )

B: I need to cancel one of my accounts. ( Tôi cần hủy tài khoản của tôi)

A: Is there a problem with it? ( Có phải có vấn đề với nó không ? )

B: I don’t need it anymore. ( Tôi không cần đến nó nữa )

A: What would you like to do with all the money in this account? ( Bạn sẽ làm gì với tất cả số tiền trong tài khoản này )

B: Just transfer it over to my remaining account. ( Sẽ chuyển nó đến tài khoản hiện tại của tôi )

A: I can do that. ( Tôi có thể làm được điều này )

B: That would be great. ( Điều đó thật tuyệt )

A: Do you want to take any money out? ( Bạn có muốn rút tiền không ? )

B: Not today. ( Không phải là hôm nay )

A: It’s going to take a moment for me to cancel your account. ( Tài khoản của bạn đang được hủy bỏ )

Tình huống giao tiếp bằng tiếng Anh trong ngân hàng: Mở một tài khoản ngân hàng khác – Opening Another Account

A: How may I help you today? ( Tôi có thể giúp gì cho bạn trong ngày hôm nay? )

B: I need to open a second account. ( Tôi muốn mở một tài khoản thứ hai )

A: What kind of account would you like to open? ( Bạn muốn mở tài khoản nào )

B: I need another savings account. ( Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm khác )

A: Do you have another account with us? ( Bạn có một tài khoản khác với chúng tôi rồi ư ? )

A: Would you like to transfer money from that account into your new one? ( Bạn có muốn chuyển tiền đến tài khoản mới không ? )

A: How much would you like to transfer? ( Bạn muốn chuyển bao nhiêu vậy )

B: Transfer $100. ( Chuyển $100 )

Nhận ngay ƯU ĐÃI KHỦNG khi đăng ký khóa học tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng tại Freetalk english TRƯỚC ngày 31/8.Đăng ký nhận test trình độ tiếng Anh và được tư vấn MIỄN PHÍ

A: Give me a moment while I complete your transaction. ( Hãy đưa cho tôi đang hoàn thành giao dịch )

B: That’s fine. Thank you. ( Được thôi, cám ơn bạn )

Mong bạn sẽ có vốn từ vựng và giao tiếp tiếng Anh trong ngân hàng thật tốt để có nhiều cơ hội hơn trong lĩnh vực này.

Các Tình Huống Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Ngân Hàng

Trong môi trường làm việc ở ngân hàng chắc chắn bạn sẽ không thể tránh khỏi các tình huống giao tiếp tiếng Anh với khách hàng của mình. Một ngày có rất nhiều lượt khách hầng ra vào và có những vấn đề khác nhau. Vậy làm thế nào để bạn có thể tự tin khi giao tiếp và làm việc với khách hàng của mình? Bài viết này sẽ giúp bạn điều đó.

Trước tiên bạn cần biết những điều mà khách hàng của mình thường sẽ nói khi đến ngân hàng, như vậy bạn mới có thể ứng phó được.

– I’d like to open an account/ a fixed accoun

(Tôi muốn mở tài khoản/ tài khoản cố định)

– I’d like to close out my account

(Tôi muốn đóng tài khoản)

– I want to open a current account. Could you give me some information?

(Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?)

– I need to make a withdrawal

– What if I overdraw?

(Chuyện gì sẽ xảy ra nếu tôi rút quá số tiền quy định?)

– I’d like to withdraw 5 million VND against this letter of credit

(Tôi muốn rút 5 triệu đồng với thư tín dụng này)

– I want to deposit 10 million into my account

(Tôi muốn gửi 10 triệu vào tài khoản)

– I want to know my balance

(Tôi muốn biết số dư trong tài khoản)

– Please tell me what the annual interest rate is?

(Làm ơn cho tôi biết lãi suất hàng năm là bao nhiêu)

– Is there any minimum for the first deposit?

(Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?)

– Do you want to make a deposit or make a withdrawal? (Anh muốn gửi tiền hay rút tiền?)

– How much do you want to deposit with us? (Bạn muốn gửi bao nhiêu?)

– Please tell me how you would like to deposit your money? (Vui lòng cho tôi biết bạn muốn gửi tiền theo phương thức nào?)

– Please bring passbook back when you deposit or withdraw money

– The interest rate changes from time to time (Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ)

– The interest is added to your account every year (Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi năm)

– Please fill in this form first (Trước tiên bạn làm ơn điền vào phiếu này)

– Please enter the password (Bạn vui lòng nhập mật mã)

(Đây là sổ tiết kiệm của bạn)

– Your deposit is exhausted (Tiền gửi của bạn đã hết)

– Your letter of credit is used up (Thư tín dụng của ông đã hết hạn sử dụng)

– Please write your account number on the back of the cheque (Ông vui lòng ghi số tài khoản vào mặt sau của tấm séc)

– Just sign your name in it (Ông chỉ cần ký tên mình vào đó)

– If you open a current account you may withdraw the money at any time.

(Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào)

Bạn đang xem bài viết Tiếng Anh Giao Tiếp Ngành Ngân Hàng (Part 1) _ Yêu Tiếng Anh _ Chuyên Trang Luyện Thi Tiếng Anh trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!