Xem Nhiều 8/2022 ❤️️ Tiếng Anh Chuyên Ngành Dầu Khí ❣️ Top Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 8/2022 ❤️ Tiếng Anh Chuyên Ngành Dầu Khí ❣️ Top Trend

Xem 15,246

Cập nhật thông tin chi tiết về Tiếng Anh Chuyên Ngành Dầu Khí mới nhất ngày 18/08/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 15,246 lượt xem.

Hoá Học 9 Bài 40 Dầu Mỏ Và Khí Thiên Nhiên

Tinh Dầu Trong Tiếng Anh Là Gì? 70+ Tên Các Loại Tinh Dầu Bằng Tiếng Anh

Tinh Dầu Trong Tiếng Anh Là Gì? Tên Các Loại Tinh Dầu Bằng Tiếng Anh

Tên Các Dụng Cụ Thí Nghiệm Bằng Tiếng Anh

Lý Thuyết Hóa 10: Bài 36. Tốc Độ Phản Ứng Hóa Học

Hôm nay, chúng tôi sẽ chia sẻ với các bạn độc giả bài viết về tiếng Anh chuyên ngành hóa dầu. Ngoài ra còn có những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khai thác dầu khí và các loại dầu trong tiếng Anh phổ biến.

Tìm hiểu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dầu khí

Tiếng Anh chuyên ngành xăng dầu

A – C

Acre-foot Acrơ – fut (đơn vị thể tích khoảng 1200 m3)

Accumulation chamber Buồng tích tụ

Acre-yield Sản lượng theo acrơ

Adsorption gasoline Xăng hấp thụ

Adverse mobility ratio tỷ số linh động ngược, Suất linh động ngược

Alkylate Sản phẩm ankyl hoá

Aniline point Điểm Anilin

ASTM – American Society for Testing Materials Hội Kiểm nghiệm Vật liệu Mỹ

Antisludge agent Tác nhân chống cặn

Aniline point Điểm Anilin

API (American Petroleum Institute) Viện dầu khí Mỹ

Archie’s equation Phương trình Archie

API gravity Trọng lực API

Asphalt Nhựa đường atphan

Aromatics Hương liệu, chất thơm

Asphalt plant Thiết bị tái sinh

Aviation gasoline blending components Thành phần pha trộn xăng máy bay

Asphalt plant Thiết bị tái sinh

Aviation gasoline (Avgas) Xăng máy bay

Bloom Sự huỳnh quang của dầu

Bonded petroleum imports Kho xăng dầu nhập khẩu

Bulk station Trạm nạp liệu

Catalytic cracking Cracking xúc tác

Catalyst cracker Thiết bị cracking xúc tác

Catalytic hydrotreating Tách các hợp chất của dầu bằng hydro xúc tác

Catalytic reforming Phương pháp reforming xúc tác

Cetane number Chỉ số Xetan

CIF (Cost, Insurance, and Frieght) Chi phí, bảo hiểm, vận tải

Charge capacity Công suất tích nạp

Crude oil losses Sự tổn thất về dầu thô

Correlation index Chỉ số liên kết

Crude oil qualities Chất lượng dầu thô

Crude oil production Sản xuất dầu thô

Crude oil stream Dòng dầu thô

D – N

Deasphalting Khử atphan

Delayed coking Luyện than cốc

Desulfurization Khử lưu huỳnh

Denatured làm biến tính, biến chất

Diesel index Chỉ số Diesel

Enhanced oil recovery Tăng cường thu hồi dầu

EBP (ethanol blended petrol) Xăng không chì

Farm-out Cho nhượng lại sau khi thuê

FOB (Free on Board) Giao hàng lên tàu

Futures contract Hợp đồng tương lai

High Sulfur Diesel (HSD) fuel Nhiên liệu Diesel chứa lưu huỳnh cao

Imperial gallon Galon Anh

Isobutylene (C4H8) Isobutylen (C4H8)

IPE (International Petroleum Exchange) Sàn giao dịch xăng dầu quốc tế (IPE)

Isomerization Đồng phân hóa

Jet Fuel Nhiên liệu phản lực

Landed cost Chi phí cho dầu dỡ tại cảng

Light ends Thành phần nhẹ

Liquefied Petroleum Gas (LPG) Khí dầu mỏ hóa lỏng

Liquefied Natural Gas (LNG) Khí thiên nhiên hóa lỏng

Motor gasoline blending components Các thành phần pha trộn xăng động cơ

Natural gas Khí thiên nhiên

NGL (Natural gas liquids) Khí thiên nhiên lỏng (NGL)

NYMEX (New York Mercantile Exchange) NYMEX

O – V

Octane number Trị số octan

Petrochemical feedstocks Nguyên liệu hóa dầu

Petroleum geologists Nhà địa chất dầu mỏ

Petrochemicals Hóa chất dầu mỏ

Petroleum products Các sản phẩm dầu mỏ

Pipeline Đường ống dẫn dầu

Polymer flooding Sự tràn ngập bằng polime

Pygas ( Pyrolysis gasoline) Xăng nhiệt phân

Refined products Sản phẩm lọc dầu

Refinery Nhà máy lọc dầu

RVP (Reid Vapor Pressure) Áp suất hơi Reid

Spot market Thị trường giao ngay

Tanker and barge Tàu chở dầu và sà lan

Tank farm Chỗ đặt bể chứa, kho chứa

Thermal cracking Cracking nhiệt

Visbreaking giảm độ nhớt

Vacuum distillation Chưng cất chân không

Tiếng anh chuyên ngành hóa dầu

A – F

absorption / әb’s :p∫n/ : hấp thụ

additive / ‘æditiv/ : chất phụ gia

appciable / ә’pri:∫әbl/ : đáng kể

alteration / , :ltә’rei∫n/ : sự biến đổi

ambient / ‘æmbiәnt/ : môi trường xung quanh

BARREL /’bærәl/= 159 liters

asphalt / ‘æsfælt/ : nhựa đường

assay / ә’sei/ : sự phân tích, thí nghiệm

boiling point : điểm sôi

blend / blend/ : hỗn hợp

characteristics / ,kæriktә’ristik/ : đặc tính

by-products : sản phẩm phụ

chemistry / ‘kemistri/ : hóa học

charcoal / ‘t∫ :koul/ : than, chì than

comparable / ‘k mpәrәbl/ : có thể so sánh được

comphensive / ,k mpri’hensiv/ : toàn diện

coke / kouk/ : cốc

consistency / kәn’sistәnsi/ : tính cứng rắn

conversion / kәn’vә:∫n/ : sự chuyển hóa

condensation /,k nden’sei∫n/ : sự ngưng tụ

diameter / dai’æmitә/ : đường kính

decomposition / ,di:k mpә’zi∫n/ : sự phân huỷ

crude /cru:d/ : dầu thô

desalt / di:’s :lt/ : Khử muối

diameter / dai’æmitә/ : đường kính

distillation / ,disti’lei∫n/ : chưng cất

drill /dril/ : khoan

drain / drein/ : rút, tháo

drill /dril/ : khoan

electrode / i’lektroud/ : điện cực

extraction / iks’træk∫n/ : sự chiết tách

fiber / ‘faibә/ : sợi

evaporation / i,væpә’rei∫n/ : sự bay hơi

flash point / ‘flæ∫p int/ : điểm chớp cháy

freeze point / ‘fri:ziηp int/ : điểm đóng băng

feedstock / [‘fi:dst k/ : nguyên liệu

G – R

Gallon = 3,78 liters (in USA) = 4,54 liters (UK)

fraction / ‘fræk∫n/ : phân số, phân đoạn

gravity / ‘græviti/ : trọng lực

heater / ‘hi:tә/ : lò = furnace /’fә:nis/

include / in’klu:d/ : bao gồm, gồm có

involve / in’v lv/ : gồm

in order of : theo

inert / i’nә:t/ : trơ

light → middle → heavy : Nhẹ → Trung bình → Nặng

Lubricating-oil : dầu bôi trơn, dầu nhờn

maintain / mein’tein/ : duy trì

major / ‘meidʒә/ : chính, chủ yếu

minor / ‘mainә/ : phụ, thứ yếu

mixture / ‘mikst∫ә/ : hỗn hợp

molecule / ‘m likju:l/ : phân tử

overflow pipe / ‘ouvәflou/ : ống (vách) chảy chuyền

packing / ‘pækiη/ : sự đệm kín

petroleum /pә’trouliәm/ : dầu mỏ, dầu thô

phase / feiz/ : pha, giai đoạn

pdominant / pri’d minәnt/ : chiếm ưu thế hơn

pour points / p :p int/ : điểm chảy

pcipitation / pri,sipi’tei∫n/ : sự lắng, kết tủa

proportion / prә’p :∫n/ : tỉ lệ

pheat / [,pri:’hi:t/ : đun nóng trước

process / ‘prouses/ : xử lý, chế biến

pssure / ‘p∫ә(r)/ : áp suất

product / ‘pr dәkt/ : sản phẩm

purity / ‘pjuәrәti/ : độ tinh khiết

processing / ‘prousesiη/ : sự xử lý, chế biến

random / ‘rændәm/ : ngẫu nhiên, tuỳ tiện

recover / ri:’k vә/ : thu hồi

refine / [ri’fain/ : lọc

residuum / ri’zidjuәm/ : cặn = residue / ‘rezidju:/

refinery / ri’fainәri/ : nhà máy lọc dầu

rubber / ‘r bә/ : cao su

S – Y

separation /,sepә’rei∫n/ : sự phân cắt, phân chia

smoke point / smoukp int/ : điểm khói

storage / ‘st :ridʒ/ : sự tồn chứa

solvent / ‘s lvәnt/ : dung môi

stock / st k/ : kho dự trữ, gốc

specific gravity : tỉ trọng

surplus / ‘sә:plәs/ : số dư, thừa

sweetening / ‘swi:tniη/ : sự mềm hóa

thermal / ‘θә:ml/ : thuộc về nhiệt, nhiệt

technical / ‘teknikl/ : kỹ thuật

tend to / tend/ : nhằm tới, hướng tới

tray / trei/ : đĩa

treatment / ‘tri:tmәnt/ : sự xử lý

useful / ‘ju:sfl/ : có ích ≠ harmful

unification / ,ju:nifi’kei∫n/ : sự hợp nhất

undesirable / , ndi’zaiәrәbl/ : không mong muốn

volatility / ,v lә’tilәti/ : độ bay hơi

vacuum / ‘vækjuәm/ : chân không

velocity / vi’l sәti/ : vận tốc

yield / ji:ld/ : năng suất

Tiếng Anh chuyên ngành khai thác dầu khí

Brainstorms Kỹ sư khai thác dầu khí

Blending plant Thiết bị pha trộn

Fractional distillation Chưng cất phân đoạn

Wellhead Đầu giếng khoan

Accumulation chamber Buồng tích tụ

Acre-foot Acrơ – fut (đơn vị thể tích khoảng 1200 m3)

Actual calender day allowable Mức khai thác cho phép theo ngày lịch thực tế

Acre-yield Sản lượng theo acrơ

Adsorption gasoline Xăng hấp thụ

Antisludge agent Tác nhân chống cặn

Adverse mobility ratio Suất linh động ngược, tỷ số linh động ngược

Aniline point Điểm Anilin

Blending plant Thiết bị pha trộn

Basic sediment and water Nước và tạp chất cơ sở

Blendstock Một thành phần kết hợp với các chất khác để tạo thành một sản phẩm lọc dầu

Bonded petroleum imports Kho xăng dầu nhập khẩu

Bloom Sự huỳnh quang của dầu

Bulk station Trạm nạp liệu

Correlation index Chỉ số liên kết

Farm-out Cho nhượng lại sau khi thuê

Enhanced oil recovery Tăng cường thu hồi dầu

Kyoto Protocol Nghị định thư Kyoto

Petrochemical feedstocks Nguyên liệu hóa dầu

Các loại dầu trong tiếng Anh – Phần quan trọng còn lại của từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dầu khí

Asphalt base crude oil Dầu thô nền atphan

Beach price Giá dầu thô sau khi xử lý ở biển

Benzen (C6H6) Benzen (C6H6)

Bleached oil Dầu mất màu

Butane (C4H10) Butan (C4H10)

Butylene (C4H8) Butylen (C4H8)

Condensate: dầu ngưng, khí ngưng

Diesel Fuel Nhiên liệu Diesel

Diesel oil (DO) Dầu Điezen

FOD (Fuel Oil Domestique) Dầu đốt nóng

Fuel oil (FO) Dầu mazut, dầu nhiên liệu

Heavy crude oil Dầu nặng

HSFO (High sulfur fuel oil) Dầu nhiên liệu chứa lưu huỳnh cao

HLS (Heavy Louisiana Sweet) Dầu thô ngọt, nặng Louisiana

Light crude oil Dầu thô nhẹ

LLS (Light Louisiana Sweet) Dầu thô ngọt, nhẹ Louisiana

LSFO (Low sulfur fuel oil) Dầu nhiên liệu chứa lưu huỳnh thấp

Low sulfur crude Dầu thô ít lưu huỳnh

Lubricants Dầu bôi trơn

Petroleum Dầu mỏ, dầu khí

Residual fuel oil dầu nhiên liệu nặng, cặn mazut

Road oil Dầu rải đường

Saturated oil Dầu bão hoà

Sedimentary oil Dầu lắng đọng

Sour or Sweet Crude Dầu thô chua hoặc ngọt

Unfinished oils Dầu chưa xử lý

Kết luận

Phần các loại dầu trong tiếng Anh đã khép lại bài viết về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dầu khí. Hy vọng sau bài viết này bạn đã có thể nắm được bộ tiếng Anh chuyên ngành xăng dầu, những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa dầu hay tiếng Anh chuyên ngành khai thác dầu khí và áp dụng chúng hiệu quả trong công việc của mình!

========

Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào: Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,..

Joc: Tạp Chí Hóa Học Hữu Cơ

Tài Liệu Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Hóa Lớp 9 Phần Hữu Cơ

Ioc: Viện Hóa Học Hữu Cơ

Hóa Học Hữu Cơ: Vai Trò Và Ý Nghĩa Đối Với Học Sinh

Hướng Dẫn Ôn Tập Hóa Đại Cương

Bạn đang xem bài viết Tiếng Anh Chuyên Ngành Dầu Khí trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2330 / Xu hướng 2410 / Tổng 2490 thumb

http://gamek.vn/mobile-social/lien-minh-chien-than-tang-giftcode-nhan-dip-open-beta-20150722180057255.chn

https://gamek.vn/mobile-social/lien-minh-chien-than-an-dinh-ngay-open-beta-22-07-20150721163915348.chn

https://gamek.vn/mobile-social/lien-minh-chien-than-he-lo-nhung-hinh-anh-viet-hoa-dau-tien-20150709174957145.chn

https://gamek.vn/mobile-social/lien-minh-chien-than-an-dinh-ngay-close-beta-16-07-2015-20150713115440358.chn

https://gamek.vn/mobile-social/ngay-dau-open-beta-cua-lien-minh-chien-than-22-07-2015-20150722170210929.chn

https://gamek.vn/mobile-social/lien-minh-chien-than-tang-giftcode-nhan-dip-close-beta-2015071414514913.chn

https://gamek.vn/mobile-social/lien-minh-chien-than-tang-giftcode-nhan-dip-open-beta-20150722180057255.chn

https://gamek.vn/mobile-social/nhung-game-mobile-online-ra-mat-tai-viet-nam-trong-thang-7-p-1-20150803235905294.chn

http://en.gamehub.vn/hub/lien-minh-chien-than-thong-cao-openbeta-22-7-2015.100195/

https://gamehub.vn/hub/lien-minh-chien-than-chung-to-minh-khong-phai-dang-vua-dau.99961/

https://gamehub.vn/hub/lien-minh-chien-than-giftcode-tan-thu.99838/

https://gamehub.vn/hub/lien-minh-chien-than-an-dinh-ngay-close-beta-16-07-2015.99635/

https://gamehub.vn/hub/lien-minh-chien-than-thong-cao-openbeta-22-7-2015.100195/

https://gamehub.vn/hub/ngay-dau-open-beta-cua-lien-minh-chien-than-22-07-2015.100253/

http://gamesao.vietnamnet.vn/game-mobile/danh-gia-ngay-dau-open-beta-cua-lien-minh-chien-than-11379.html

http://m.gamesao.vietnamnet.vn/game-mobile/danh-gia-ngay-dau-open-beta-cua-lien-minh-chien-than-11379.html

http://gamesao.vietnamnet.vn/kho-game/lien-minh-chien-than-341.html

https://game8.vn/tin-moi/game8-tang-300-giftcode-gmo-3d-lien-minh-chien-than-tri-gia-gan-500-trieu-9818

http://game8.vn/game-mobile/gmo-lien-minh-chien-than-se-den-tay-game-thu-viet-trong-3-ngay-nua-9768

https://game8.vn/tin-moi/gmo-lien-minh-chien-than-khong-qua-nhieu-nguoi-choi-ngay-dau-ra-mat-9855

https://game4v.com/lien-minh-chien-than-tang-pet-khung-trong-dot-cap-nhat-phien-ban-moi-244031.g4v

https://game4v.com/tang-500-giftcode-lien-minh-chien-than-nhan-dip-closed-beta-224603.g4v

https://game4v.com/lien-minh-chien-than-an-dinh-ngay-open-beta-ngay-2207-227426.g4v

https://game4v.com/trai-nghiem-lien-minh-chien-than-ngay-dau-close-beta-tai-viet-nam-225603.g4v

https://game4v.com/soi-lien-minh-chien-than-ngay-dau-open-beta-227960.g4v

https://game4v.com/lien-minh-chien-than-chinh-thuc-ve-viet-nam-223460.g4v

https://game4v.com/con-3-ngay-de-game-thu-quay-cung-lien-minh-chien-than-224260.g4v

https://game4v.com/tang-500-giftcode-lien-minh-chien-than-nhan-dip-open-beta-228438.g4v