Xem Nhiều 5/2022 # Thời Khóa Biểu Trong Tiếng Tiếng Anh # Top Trend

Xem 5,247

Cập nhật thông tin chi tiết về Thời Khóa Biểu Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 5,247 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Lớp Học Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lớp Học 1:1 Là Gì Và Lợi Ích Của Lớp Học 1:1
  • Tìm Hiểu Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ
  • Lười Học Tiếng Anh Là Gì
  • 5 Mẹo Tâm Lý Hay Nhất Cải Thiện Bệnh “Lười” Học Tiếng Anh
  • Khuyến khích mọi người sắp xếp thời khóa biểu để đi thăm lại trong tuần.

    Encourage all to schedule some time each week to make return visits.

    jw2019

    Trong trường hợp đó, bạn có thể làm gì để điều chỉnh thời khóa biểu của mình?

    If that is true of you, what adjustments can you make in your schedule?

    jw2019

    Cùng một cuộc đối thoại, cùng một thời khóa biểu

    It’s the same conversations, the same schedule.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hãy lập thời khóa biểu đều đặn mỗi tuần để gọi điện thoại.

    Schedule a regular time each week to make these calls.

    jw2019

    Duyệt lại các thời khóa biểu mẫu ở trang 6.

    Review the sample schedules on page 6.

    jw2019

    Theo sát thời khóa biểu tốt cho việc học hỏi không phải là dễ.

    Sticking to a good study schedule is not easy.

    jw2019

    Thời khóa biểu mẫu nào in nơi trang chót của tờ phụ trang tốt nhất cho họ?

    Which sample schedule on the last page of the insert worked best for them?

    jw2019

    Cho thấy vài cách để điều chỉnh thời khóa biểu mẫu để hợp với hoàn cảnh riêng.

    Consider ways to adapt sample schedules that were provided.

    jw2019

    Hoặc bạn hãy thử điều chỉnh chút ít thời khóa biểu hàng tuần?

    As another possibility, what about making a slight adjustment in your weekly schedule?

    jw2019

    (3) Sắp xếp thời khóa biểu rao giảng để có thì giờ phát hành tạp chí mỗi tháng.

    (3) Arrange your personal service schedule to include some magazine activity every month.

    jw2019

    Rồi hãy làm những sự sửa đổi cần thiết trong thời khóa biểu của bạn.

    Then make any necessary adjustments in your schedule.

    jw2019

    Ngài biết thời khóa biểu cũng như thói quen hằng ngày của chúng ta.

    He is familiar with our daily routine and habits.

    jw2019

    ■ Sắp xếp một thời khóa biểu rao giảng thực tế

    ■ Work out a practical service schedule

    jw2019

    12 Làm thế nào bày tỏ sự trật tự khi sắp xếp thời khóa biểu hoạt động hàng tuần?

    12 How can orderliness be displayed when we plan our weekly schedule of activity?

    jw2019

    Cậu không nhận được thời khóa biểu à?

    Or maybe you didn’t get the schedule?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nêu ra toàn bộ thời khóa biểu các buổi họp để đi rao giảng trong tháng 4.

    Outline entire schedule of meetings for service planned for April.

    jw2019

    Có lẽ bạn phải điều chỉnh thời khóa biểu để duy trì niềm vui

    You may need to adjust how you apportion your time if you are to remain joyful

    jw2019

    Hãy theo sát thời khóa biểu học hỏi cá nhân và sửa soạn cho các buổi họp.

    Stick to a consistent schedule of personal study and pparation for the meetings.

    jw2019

    Sự học hỏi chung của gia đình đòi hỏi một thời khóa biểu đều đặn và nhất định.

    Togetherness in family study requires a regular, set schedule.

    jw2019

    thời khóa biểu làm việc khác nhau, không giờ nào khác thuận tiện.

    Because of varied work schedules, no other time was possible.

    jw2019

    Anh làm thời khóa biểu để tham gia đều đặn trong công việc rao giảng với gia đình.

    He schedules time to share regularly in the field ministry with his family.

    jw2019

    14. a) Tại sao có một thời khóa biểu cho công việc rao giảng là có ích?

    14. (a) Why is a schedule for field service beneficial?

    jw2019

    “Nhờ vậy mà chúng tôi sẽ dễ giữ theo thời khóa biểu của mình!”

    “It will make meeting our schedules so much easier!”

    jw2019

    Đừng để bị cản trở —Sắp xếp thời khóa biểu bận rộn

    Do Not Limit Yourself —Dealing With a Busy Schedule

    jw2019

    Chúng ta nên quét dọn Phòng Nước Trời theo thời khóa biểu đều đặn.

    The Kingdom Hall should be cleaned according to a regular schedule.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nhà Khoa Học Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ
  • Khuyến Học Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Các Khóa Học Tiếng Anh – Kle
  • Khóa Học Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bạn đang xem bài viết Thời Khóa Biểu Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100