Xem Nhiều 2/2023 #️ Review 4 Trang 70 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới # Top 2 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 2/2023 # Review 4 Trang 70 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới # Top 2 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Review 4 Trang 70 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

I.Objectives:

By the end of this unit pupils can

– Listen, read and identify specific information related to the theme Me and the world around.

– Use simple sentences to write about themsheves.

– Ss look after , solve problems and study themselves.

– Studious and obedient students and love their friends.

II.Language focus:

– Vocabulary: Unit 15 – 20

– Sentence patterns: Unit 16 – 20

1.B 2. C

Audio script 1.

Mai: What would you like to eat, Quan?

Quan: I’d like to eat some sandwiches.

Mai: How many would you like?

Quan: Two, please. I’m hungry.

2.

Phong: Would you like to visit the zoo, Mai?

Mai: No, not today.

Phong: Which place would you like to visit, the museum or the pagoda?

Mai: I’d like to visit the museum.

Phong: OK. Let’s go together.

a 2 b 1 c 4 d 3

Audio script 1.

Linda: How can I get to the post office, Phong?

Phong: Go straight ahead. Then turn right at the end of the street.

It’s between the supermarket and the cinema.

Linda: Thanks a lot, Phongề Phong: You’re welcome.

2.

Tony: Where’s Hoan Kiem Lake, Nam? Is it far from here?

Nam: Yes, it is. Do you want to go there?

Tony: Yes, I do. How can I get there?

Nam: You can take a bus from here.

3.

Akiko: What’s your favourite season, Mai?

Mai: I like summer.

Akiko: What’s summer like in your country?

Mai: It’s often hot.

4.

Linda: What did you do yesterday afternoon, Tom?

Tom: I went to the zoo.

Linda: What do you think of it?

Tom: It’s more exciting than I thought,

Linda: That’s great. I want to visit the zoo one day.

1.Today, the weather in Ha Noi is cold and windy.

Hôm nay, thời tiết ở Hà Nội lạnh và có gió.

2.Linda would like to eat some rice and fish and drink a glass of milk.

Linda muốn ăn một ít cơm và cá và uống một ly sữa.

Bài 4. Đọc và hoàn thành

Xin chào. Tên mình là Tony. Mình đến từ Sydney, một thành phố lớn ở Úc. Có nhiều tòa nhà lớn hiện đại và nó rất ồn ào. Thường có kẹt xe trong suốt giờ cao điểm. Nhưng nó là một nơi rất náo nhiệt và mình thích sống ở đó.

Ông bà tôi sống ở Brooklyn, một thị trấn nhỏ cách Sydney 50km. Cuộc sống yên tĩnh và thanh bình ở đó. Có không nhiều người và có không nhiều phương tiện đi lại. Có nhiều cừu! Mọi người thì tốt và thân thiện.

Tôi thích sống ở Sydney, nhưng tôi cũng thích viếng thăm ông bà tôi

Bài 5. Viết về bạn

Where do you live?

Bạn sống ở đâu

I live in coutryside.

Tôi sống ở miền quê

What’s it like?

Nó thế nào?

It’s quiet and peaceful.

Nó yên tĩnh và thanh bình

What are the people like?

Mọi người thế nào?

The people are nice and friendly.

Mọi người tốt và thân thiện

Do you enjoy living there? Why?/Why not?

Bạn có thích sống ở đó không? Tại sao?/Tại sao không?

Yes, I do. Because it’s quiet and peaceful.

Vâng, có. Bởi vì nó yên tĩnh và thanh bình.

Review 4 Trang 70 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

1. Mai: What would you like to eat, Quan?

Quan: I’d like to eat some sandwiches.

Mai: How many would you like?

Quan: Two, please. I’m hungry.

2. Phong: Would you like to visit the zoo, Mai?

Mai: No, not today.

Phong: Which place would you like to visit, the museum or the pagoda?

Mai: I’d like to visit the museum.

Đáp án:a 2 b 1 c 4 d 3

1. Linda: How can I get to the post office, Phong?

Phong: Go straight ahead. Then turn right at the end of the street. It’s between the supermarket and the cinema.

Linda: Thanks a lot, Phong.

Phong: You’re welcome.

2. Tony: Where’s Hoan Kiem Lake, Nam? Is it far from here?

Nam: Yes, it is. Do you want to go there?

Tony: Yes, I do. How can I get there?

Nam: You can take a bus from here.

3. Akiko: What’s your favourite season, Mai?

Mai: I like summer.

Akiko: What’s summer like in your country?

Mai: It’s often hot.

4. Linda: What did you do yesterday afternoon, Tom?

Tom: I went to the zoo.

Linda: What do you think of it?

Tạm dịch:

Linda: That’s great. I want to visit the zoo one day.

4. Read and complete Tạm dịch: (Đọc và hoàn thành)

1. Today, the weather in Ha Noi is cold and windy.

2. Linda would like to eat some rice and fish and drink a glass of milk.

Hôm nay, thời tiết ở Hà Nội lạnh và có gió.

Linda muốn ăn một ít cơm và cá và uống một ly sữa.

Xin chào. Tên mình là Tony. Mình đến từ Sydney, một thành phố lớn ở Úc. Có nhiều tòa nhà lớn hiện đại và nó rất ồn ào. Thường có kẹt xe trong suốt giờ cao điểm. Nhưng nó là một nơi rất náo nhiệt và mình thích sống ở đó.

Ông bà tôi sống ở Brooklyn, một thị trấn nhỏ cách Sydney 50km. Cuộc sống yên tĩnh và thanh bình ở đó. Có không nhiều người và có không nhiều phương tiện đi lại. Có nhiều cừu! Mọi người thì tốt và thân thiện.

Tôi thích sống ở Sydney, nhưng tôi cũng thích viếng thăm ông bà tôi

5. Write about you (Viết về bạn)

Where do you live?

I live in coutryside.

What’s it like?

It’s quiet and peaceful.

Tạm dịch:

What are the people like?

The people are nice and friendly.

Do you enjoy living there? Why?/Why not?

Yes, I do. Because it’s quiet and peaceful.

Bạn sống ở đâu?

Tôi sống ở miền quê.

Nó thế nào?

Nó yên tĩnh và thanh bình.

Loigiaihay.com

Mọi người thế nào?

Mọi người tốt và thân thiện

Bạn có thích sống ở đó không? Tại sao?/Tại sao không?

Vâng, có. Bởi vì nó yên tĩnh và thanh bình.

Review 2 Trang 70 Sgk Tiếng Anh 5 Mới

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

1. Tom: How many lessons do you have today, Quan?

Quan: I have four: Maths, Vietnamese, English and IT.

2. Akiko: You are very good at speaking English, Nam!

Nam: Thank you, Akiko.

Akiko: How do you practise speaking?

1. Tony: How do you practise listening?

Mai: I often watch English cartoons on TV.

Tony: Great! Let’s watch cartoons together.

2. Linda: What are you going to do on Sports Day?

Linda: I like badminton, too. Let’s play together.

Mai: OK.

3. Tom: What subject do you like best, Nam?

Nam: English. It’s my favourite subject.

Tom: How often do you have English?

Nam: I have it four times a week.

4. Linda: What are you reading, Tom?

Tom: Snow White and the Seven Dwarfs.

Linda: What do you think of the main character?

1.Y 2. N

1. Akiko: Where did you go yesterday?

Tom: I went to the zoo.

Akiko: What did you see at the zoo?

Tom: I saw a big elephant and some other animals.

Akiko: Did you see any gorillas?

Tom: Yes, I did. I saw some gorillas. They were really funny.

2. Tony: Where will Sports Day be, Nam?

Nam: It’ll be at my school.

Tony: What are you going to do on that day?

Tạm dịch: Câu 4 Lời giải chi tiết:

Nam: I’m going to play table tennis. Do you like playing table tennis, Tony?

1. How often does Nam have English?

2. What storybook can he read in English?

3. How does he practise speaking?

4. How does he practise writing?

Tạm dịch: 1. Tôi có môn Tiếng Anh mỗi ngày trừ thứ Bảy và Chủ nhật. 2. Tôi học nghe tiếng Anh bằng cách xem nhiều phim hoạt hình tiếng Anh trên ti vi. Tôi học từ vựng bằng cách viết những từ mới vào tập và đọc to chúng. Tôi học nói tiếng Anh bằng cách nói chuyện với những người bạn nước ngoài của tôi. Tôi học đọc tiếng Anh bàng cách đọc nhiều sách truyện tranh tiếng Anh và truyện ngắn tiếng Anh. 3. Quyển sách yêu thích của tôi là Bạch Tuyết và bảy chú lùn. Nhân vật chính trong quyển sách yêu thích của tôi là Bạch Tuyết. Cô ấy rất xinh đẹp và tốt bụng. 4. Tôi đã thấy những con hổ, những con voi, những con sư tử, những con khỉ, những con công, những con gấu,… 5. Tôi sẽ chơi trong một trận đấu bóng đá. chúng tôi

5. Why does he learn English?

1. I have English every day except Saturday and Sunday.

2. I learn to listen English by watching English cartoons on TV.

I learn vocabulary by writing new words on my notebook and read them aloud.

I learn to speak English by talking to my foreign friends.

I learn to read English by reading English comic books and short English story.

3. My favourite book is Snow White and the Seven Dwarfs.

The main character in my favourite book is Snow White.

She is very beautiful and so kind.

4. I saw the tigers, the elephants, the lions, the monkeys, the peacocks, the bears…

5. I’m going to play in a football match.

Lesson 1 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4

1.Knowledge: After the lesson students can ask and answer questions about what someone can/ cannot do

2.Skills: – Develop Ss listening, speaking skills, do exercises in book

3.Language focus:

– Sentence Partners: What you can do?- I can….

– Vocabulary: dance. draw, swim, cook, skate, skip, can

Dịch : Nhìn này. Tôi có thể vẽ một con mèo.

It’s really nice.

Dịch : Nó thật đẹp.

b) What can you do, Phong?

Dịch : Bạn có thể làm gì vậy Phong?

I can dance.

Dịch : Tôi có thể nhảy múa.

c) What a bout you, Nam?

Dịch : Còn bạn thì sao Nam?

Me? I can’t dance, but I can sing.

Dịch : Tôi à? Tôi không thể nhảy múa nhưng tôi có thể hát.

♣ Note :

Ở phần này, các em bắt đầu học động từ “đặc biệt” can (có thể). Can được dùng để chỉ một khả năng nào đó. Ví dụ: I can draw. (Tôi có thể vẽ). Sau can là động từ nguyên mẫu không có “to”. Còn trong trường hợp, chúng ta không thể làm điều gì đó thì các em dùng can’t (cannot). Ví dụ: I cannot swim. (Tôi không thể bơi). Chúng ta không thể viết chữ can’t như thế này can not mà phải viết liền vào cannot.

Dịch : Bạn có thể làm gì?

I can skip.

Dịch : Tôi có thể nhảy đây.

b) What can you do?

Dịch : Bạn có thể làm gì?

I can skate.

Dịch : Tôi có thể trượt bóng.

c) What can you do?

Dịch : Bạn có thể làm gì?

I can cook.

Dịch : Tôi có thể nấu ăn.

d) What can you do?

Dịch : Bạn có thể làm gì?

I can swim.

Dịch : Tôi có thể bơi.

1.

Mai: What can you do?

Tony: 1 can draw. Look at this!

Mai: Oh, what a nice picture.

2.

Mai: What can you do?

Nam: 1 can cycle.

Mai: Cycle? Let’s cycle together in the park.

3.

Mai: How old are you?

Akiko: I’m nine years old.

Mai: What can you do?

Akiko: 1 can skate.

Mai: Oh, really? It’s wonderful.

Dịch : Tôi có thể nháy múa.

2.

I can skate.

Dịch : Tôi có thể trượt pa-tanh.

3.

I can swim.

Dịch : Tôi có thể bơi.

4.

I can ride a bike.

Dịch : Tôi có thể đi xe đạp.

Bài 5. Let’s sing.(Chúng ta cùng hát). Guessing Game (Trò chơi đoán động vật)

Bạn đang xem bài viết Review 4 Trang 70 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!