Xem Nhiều 11/2022 #️ Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Một bảo tàng và hai thư viện quân y cũng nằm trong khu vực này.

A hospital, and 2 libraries are located within the city.

WikiMatrix

Tôi nghe quân y nói họ sẽ tiếp tế cho tiền tuyến vào nửa đêm nay.

I heard the medics talking, they’re shipping supplies to the front line from Hanger 2 around midnight, tonight.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy tưởng tượng cảnh này: quân Phi-li-tin giàn trận trước quân Y-sơ-ra-ên.

IMAGINE this scene: Philistine troops face the army of Israel.

jw2019

Monoyer có mẹ là người Alsace và cha là một bác sĩ quân y Pháp.

Monoyer was of Alsatian heritage by his mother and his father was a French military doctor.

WikiMatrix

Cũng vào năm 1910, ông giành Huy chương Phẫu thuật Montefiore tại Cao đẳng Quân y Hoàng gia.

Also in 1910 he won the Montefiore Surgical Medal at the Royal Army Medical College.

WikiMatrix

nơi này biến thành một bệnh viên quân y.

During the Civil War, it was converted into a military hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Phần lớn những người tôi còn giữ liên lạc là những người tôi gặp ở quân y viện

Most of the guys I keep in touch with are guys in the hospital

opensubtitles2

Slade Wilson có một đội quân y hệt như hắn.

Slade Wilson has an army of men just like him.

OpenSubtitles2018.v3

Kêu bác sĩ quân y đem con lừa thồ, vượt sông Grande…

Tell the surgeon to bring the pack mule, cross the Rio Grande…

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi sẽ cắt đặt mọi quân y có mặt ở đó.

We should have every available medic standing by.

OpenSubtitles2018.v3

Quân y lo cho Hirtius và Pansa có tin tức gì không?

What news from the medics on Hirtius and Pansa?

OpenSubtitles2018.v3

Quân Y-sơ-ra-ên đuổi theo đánh giết và thắng trận cả thể.

The Israelites run after them and win the battle.

jw2019

Harriet Tubman đã làm y tá quân y, hướng đạo sinh, và gián điệp thời nội chiến.

Harriet Tubman worked as a Union army nurse, scout, and spy during the Civil War.

ted2019

Hai tuần sau đó, bác sĩ quân y tên là Paul Hogland đã đến.

Two weeks later the departure of bassist Paul McGuigan was announced.

WikiMatrix

Hết thảy chúng đều bỏ chạy, và quân Y-sơ-ra-ên thắng trận.

They all begin to run, and the Israelites win the battle.

jw2019

Hắn là một sĩ quan quân y tốt.

And a good medic.

OpenSubtitles2018.v3

Các cha tuyên úy và ban quân y cũng đã tình nguyện ở lại phía sau.

The padres and medical staff have volunteered to stay behind as well.

OpenSubtitles2018.v3

Vì thế, có lẽ chúng ta đang đứng tại nơi quân Y-sơ-ra-ên đóng trại’.

So we may be standing where the Israelites camped.’

jw2019

Trong bao nhiêu năm làm sĩ quan quân y, tôi chưa từng thấy cái gì như vầy.

In all my years, I’ve never seen anything like it.

OpenSubtitles2018.v3

Bên quân y thấy cái này trong túi đạn của cậu.

The corpsman found this in your SAW pouch.

OpenSubtitles2018.v3

Hắn đang ở quân y viện.

He is in the military hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Đạo binh 300 quân Y-sơ-ra-ên lẻn đến đầu trại quân của kẻ thù.

The 300 Israelite warriors stealthily move to the edge of the enemy camp.

jw2019

Thật ra, hai người này là do thám đến từ trại quân Y-sơ-ra-ên.

The two men were, in fact, spies from the camp of Israel.

jw2019

” Cô ấy sẽ phục vụ trong Quân y viện… ” “… ngoài mặt trận, phía sau đơn vị tôi. ”

” She will work in a military hospital, which follows my unit behind the front. “

OpenSubtitles2018.v3

Gọi quân y!

Get the medic!

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh Viện Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Một vài tường thuật cho thấy nơi này có thể là bệnh viện quân y Buenos Aires.

Some testimonies collected before realized that that place could have been the Military Hospital in Buenos Aires.

WikiMatrix

Đại tá, tôi vừa nhận được một cuộc gọi từ bệnh viện quân y ở Pont-l’Evêque.

Colonel, I got a call from the military hospital in Pont-l’Evêque.

OpenSubtitles2018.v3

Ban đầu ông được cha mình đào tạo về y học, một bác sĩ phẫu thuật tại một bệnh viện quân y địa phương.

He was originally trained in medicine by his father, a surgeon-major at a local military hospital.

WikiMatrix

Một bác sĩ tại bệnh viện quân y Kabul nói rằng ba binh sĩ đã bị giết ; vẫn chưa có giải thích tức thời về việc không nhất quán về tổng số người chết .

A doctor at Kabul ‘s military hospital said three soldiers had been killed ; there was no immediate explanation for the discrepancy in the death toll .

EVBNews

Bà chịu trách nhiệm đưa những đổi mới y học này trở lại Argentina và thực hiện chúng tại đơn vị phụ sản và sản khoa mà bà đã thiết lập tại Bệnh viện Quân y.

She was responsible for bringing these innovations back with her to Argentina and implementing them at the maternity and gynecological unit she established at the Military Hospital.

WikiMatrix

Brecht bị bắt đi quân dịch vào mùa thu năm 1918, nhưng lại được đóng quân tại Augsburg với công việc của một người phục vụ tại một bệnh viện quân y cho sức khỏe sinh dục; chiến tranh kết thúc một tháng sau đó.

WikiMatrix

Trong những ghi chép cuối cùng, Ngồi buồn viết mà chơi ông viết trong những ngày nằm viện ở Bệnh viện Quân y 108, Nguyễn Minh Châu tự nhận xét về mình: “Từ lúc còn nhỏ tôi đã là một thằng bé rụt rè và vô cùng nhút nhát.

In his last writing, “Ngồi buồn viết mà chơi”. which he wrote in his days at Military Hospital 108, Nguyễn Minh Châu said about himself: “Ever since I was small, I have always been a timid and very shy boy.

WikiMatrix

Sau thời gian làm bác sĩ nội trú và phục vụ trong Quân đội Hoa Kỳ (1945–48), rồi làm việc trong bệnh viện quân y ở Nancy (Pháp), ông trở thành nhà nghiên cứu ở Columbia University College of Physicians and Surgeons (Trường thầy thuốc và nhà giải phẫu Đại học Columbia) (1948–50).

After his medical internship US Army service (1945–48), and working at the military hospital of Nancy, France, he became a researcher at Columbia University College of Physicians and Surgeons (1948–50).

WikiMatrix

Khi chiến tranh thế giới thứ nhất nổ ra, Höss đã có quãng thời gian ngắn phục vụ trong một bệnh viện quân y, sau đó, vào năm 14 tuổi, ông đã được nhận vào một trung đoàn mà cha và ông nội ông từng phục vụ trước đây, trung đoàn số 21 của Đức.

When World War One broke out, Höss served briefly in a military hospital and then, at age 14, was admitted to his father’s and grandfather’s old regiment, the German Army’s 21st Regiment of Dragoons.

WikiMatrix

Vợ ông tình nguyện làm y tá cho một bệnh viện quân đội.

He volunteered as a nurse in the army hospitals.

WikiMatrix

Chẳng hạn như Israel đang gửi một nhóm bác sĩ quân y để lập một bệnh viện dã chiến ở Haiti .

Israel , for example , is sending a military medical team that will operate a field hospital in Haiti .

EVBNews

Năm 1988, Bashar al-Assad tốt nghiệp trường y và làm việc trong vai trò một bác sĩ quân y tại bệnh viện quân sự lớn nhất đất nước, “Tishrin”, ở ngoại ô Damascus.

In 1988, Assad graduated from medical school and began working as an army doctor at the Tishrin Military Hospital on the outskirts of Damascus.

WikiMatrix

Tuy nhiên, “Cơ sở Điều trị Y tế”, hay là bệnh viện trên tàu, được chỉ huy bởi đội trưởng của Quân đoàn Y tế Hải quân hay Quân đoàn Y tá Hải quân Hoa Kỳ.

However, the “Medical Treatment Facility”, or hospital on the ship, is commanded by a Captain of the Navy Medical Corps or Navy Nurse Corps.

WikiMatrix

Tổng thống Ai Cập Abdel Fattah el-Sisi đã triệu tập hội đồng an ninh, và nói rằng những người bị thương có thể được chăm sóc y tế tại các bệnh viện quân đội.

The Egyptian President Abdel Fattah el-Sisi summoned the national security council, and said that those wounded could receive medical care at military hospitals.

WikiMatrix

Dịch vụ y tế Hoàng gia của quân đội có 11 bệnh viện, cung cấp 24% tổng số bệnh viện; và Bệnh viện Đại học Jordan chiếm 3% trong tổng số bệnh viện cả nước.

In the public sector, the Ministry of Health operates 1,245 primary health care centers and 27 hospitals, accounting for 37 percent of all hospital beds in the country; the military’s Royal Medical Services runs 11 hospitals, providing 24 percent of all beds; and the Jordan University Hospital accounts for 3 percent of total beds in the country.

WikiMatrix

Hai nhóm người gồm 10 tình nguyện viên đã tham gia vào lực lượng quân đội của Ý trong cuộc chiến trên mặt trận Ý, đây là các chiến binh San Marino đầu tiên và lần thứ hai như là một hoạt động quân đoàn y tế một bệnh viện Chữ thập đỏ để cứu chữa cho lính Ý.

Two groups of ten volunteers joined Italian forces in the fighting on the Italian front, the first as combatants and the second as a medical corps operating a Red Cross field hospital.

WikiMatrix

Giáo viên thính giảng là các Y, Bác sĩ của bệnh viện A1 (Bệnh viện Tỉnh Nghệ An lúc bấy giờ) và Bệnh viện Quân khu 4.

The part-time were the assistant doctors or doctors of Hospital A1 (the name of Nghe An General Hospital at that time) and the hospital of Army Medical Corps No 4.

WikiMatrix

Briony, bây giờ đã 18 tuổi, cô tham gia vào quân y nơi Cecilia đã từng làm việc tại bệnh viện St.Thomas ở London vì cô muốn làm việc có ích cho xã hội sau khi từ bỏ một lời mời đến học tại Cambridge.

Briony, now 18, has chosen to join Cecilia’s old nursing unit at St Thomas’ Hospital in London rather than go to the University of Cambridge, because she wants to be of “practical use to society”.

WikiMatrix

Gerald vô địch khu vực Trung tâm Y tế là một chia sẻ cơ sở quân sự / dân sự phi lợi nhuận cũng là bệnh viện cho Holloman.

Gerald Champion Regional Medical Center is a nonprofit shared military/civilian facility that is also the hospital for Holloman.

WikiMatrix

Sau 18 tháng phục vụ tại một bệnh viện quân sự ở Munich, Escherich trở về Würzburg vào năm 1882 để trở thành trợ lý thứ hai và sau đó là thứ nhất cho bác sĩ nội khoa Carl Jakob Adolf Christian Gerhardt tại phòng khám y tế của Bệnh viện Julius, Würzburg.

After an 18-month service in a military hospital in Munich, Escherich returned to Würzburg in 1882 to become second and later first assistant to the internist Carl Jakob Adolf Christian Gerhardt in the medical clinic of the Julius Hospital, Würzburg.

WikiMatrix

Trên chuyến phi cơ đó, có một số sĩ quan quân y cao cấp lên đường chuẩn bị và thành lập nhóm giúp đỡ trong bệnh viện bởi vì trận chiến Tarawa sẽ xảy ra trong vòng vài tuần nữa.

On board that plane were some high-ranking medical officers going out to prepare and build up the hospital support because the battle of Tarawa would be taking place within a few weeks.

LDS

Năm 1944, bà được đào tạo thêm tại Bệnh viện Hải quân số 8 ở Vladivostok, và sau khi hoàn thành khóa đào tạo, bà tham gia vào bộ phận y tế trong Tiểu đoàn Bộ binh Hải quân Vệ binh Độc lập 355.

In 1944 she was reassigned to undergo further training at Naval Hospital No.8 in Vladivostok, and after completion of training, she was deployed as a medical orderly in the 355th Independent Guards Naval Infantry Battalion.

WikiMatrix

Hiện nay, Bệnh viện Quân sự Cơ sở 1 Pyin U Lwin, Bệnh viện Công nhân Mandalay, 5 bệnh viện chuyên biệt ở Mandalay và 5 bệnh viện đa khoa của bang và khu vực và gần đây là Bệnh viện Đào tạo Mandalay với 300 giường, tất cả 13 bệnh viện thuộc Viện Y khoa này.

At present, No. 1 Base Military Hospital of Pyin U Lwin, Mandalay Workers Hospital, five specialty hospitals in Mandalay and five state and divisional general hospitals, and recently, Mandalay 300-bed Teaching Hospital — altogether thirteen hospitals are now affiliated to the Institute.

WikiMatrix

Các bác sĩ quân y cũng đã can thiệp giúp đỡ , và các dịch vụ khẩn cấp đã được khôi phục ở một số bệnh viện , CNN-IBN báo cáo hôm Chủ Nhật .

Army doctors have also stepped in to help out , and emergency services were restored in some hospitals , CNN-IBN reported Sunday .

EVBNews

Sau khi tốt nghiệp năm 1943, ông làm bác sĩ nội trú tại Bệnh viện Barnes ở St Louis trong 18 tháng rồi sau đó đi làm nghĩa vụ quân sự như một sĩ quan quân y trong Hải quân Hoa Kỳ.

Following graduation in 1943, he undertook an 18-month residency at Barnes Hospital in St. Louis and then went on active duty as a medical officer in the Navy.

WikiMatrix

Y Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Thẩm phán Graves, tôi là bác sĩ Henry Morgan, thuộc Văn phòng giám định Y khoa.

Judge Graves, Dr. Henry Morgan, office of the chief medical examiner.

OpenSubtitles2018.v3

Bà cũng có bằng Thạc sĩ Y khoa Nhi khoa (MMed), thu được năm 2000, cũng từ MUMS.

She also holds the degree of Master of Medicine in Pediatrics (MMed), obtained in 2000, also from MUMS.

WikiMatrix

Khoa học đã góp phần đáng kể trong lĩnh vực sức khỏe và công nghệ y khoa.

Science has contributed much to the fields of health and medical technology.

jw2019

Chẳng hạn như sự tiến bộ trong lĩnh vực y khoa.

There is, for example, the progress that has been made in medical science.

jw2019

(11) Một trong những nguyên tắc đạo đức chính của y khoa là gì?

(11) What is one of the primary ethical principles of good medical care?

jw2019

Ngành y khoa có chận đứng được làn sóng của nhiều bệnh tật trên toàn thế giới không?

jw2019

Những nhà y khoa không tương xứng với sự chăm sóc y tế.

Meds don’t equal medical care.

QED

Lãnh vực y khoa đã bắt đầu công nhận sức mạnh đặc biệt của hy vọng.

The medical field has begun to recognize the remarkable power of hope.

jw2019

Ông hành nghề y khoa cho đến khi nghỉ hưu vào năm 2004.

He practiced medicine until he retired in 2004.

LDS

Năm 1769, Gmelin trở thành phó giáo sư y khoa tại Đại học Tübingen.

In 1769, Gmelin became an adjunct professor of medicine at University of Tübingen.

WikiMatrix

Viện Y khoa đã tìm cách giải đáp bài toán mặt nạ.

The Institute of Medicine tried to look at the masking question.

ted2019

Bác sĩ, đội y khoa từ trường đại học Miami đến vào 5 giờ sáng hôm sau.

The doctor, medical team from University of Miami arrived at five in the morning.

QED

Trong khi ở Italia, Eudoxus thăm Sicilia, nơi ông theo học y khoa với Philiston.

While in Italy, Eudoxus visited Sicily, where he studied medicine with Philiston.

WikiMatrix

Tôi bán thiết bị y khoa.

I sell medical supplies.

OpenSubtitles2018.v3

Và tại Edinburgh, các vật thí nghiệm chúng tôi sử dụng là sinh viên y khoa.

And in Edinburgh, the experimental animal we use is the medical student.

ted2019

là Trưởng khoa nhi tại Trung tâm Y khoa Boston.

I read an article about the work that Dr. Barry Zuckerman was doing as Chair of Pediatrics at Boston Medical Center.

QED

Thí dụ, hãy xem xét sự phù hợp giữa Kinh-thánh và y khoa.

Consider, for example, the agreement between the Bible and medical science.

jw2019

Điều này có nghĩa gì khi xét đến thực hành y khoa hiện nay?

What does this mean in the light of current medical practice?

jw2019

Tôi không muốn xen ngang tiến trình y khoa của các bạn, nhưng chúng ta phải đi rồi.

I don’t want to Interfere with medical progress, but we’re ready to leave.

OpenSubtitles2018.v3

Kinh-thánh có phù hợp với y khoa không?

The Bible and Medical Science—Do They Agree?

jw2019

Thành phố lớn nhất và trung tâm đào tạo, y khoa và thương mại là Johnson City.

The county’s largest city and a regional educational, medical and commercial center is Johnson City.

WikiMatrix

Ngày nay nó là công cụ chính yếu của y khoa.

They are now a prime tool in medicine.

jw2019

Y khoa gọi là ” tachycardia paroxystic “.

The medical term is ” tachycardia paroxystic “.

OpenSubtitles2018.v3

Bà có bằng Cử nhân Y khoa và Cử nhân Phẫu thuật, từ Đại học Makerere vào năm 1978.

She holds the degree of Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery, obtained from Makerere University in 1978.

WikiMatrix

Nó là một thiết bị y khoa: nó hoạt động khi được mở lên.

It’s a medical device; it works when it’s on.

QED

Kỹ Thuật Y Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Những tác động của sinh y học và kỹ thuật sinh y học ở những nước đang phát triển.

The challenges facing medical and biological engineering grow more complex each year.

WikiMatrix

In 3D y tế và cung cấp kỹ thuật y sinh của Materialise bao gồm các giải pháp lập kế hoạch y tế dựa trên hình ảnh, hướng dẫn phẫu thuật và cắt, cấy ghép cho bệnh nhân cụ thể, và bản sao in 3D của các cơ quan nội tạng (như tim, thận, gan, vv) trên dữ liệu CT hoặc MRI.

Materialise’s medical 3D Printing and biomedical engineering offering includes medical-image-based planning solutions, surgical drilling and cutting guides, patient-specific implants, and 3D-printed replicas of internal organs (such as the heart, kidneys, liver, etc.) based on CT or MRI data.

WikiMatrix

Trong phòng thí nghiệm, các hệ thống dựa trên luciferase được sử dụng trong kỹ thuật di truyền và nghiên cứu y sinh học.

In the laboratory, luciferase-based systems are used in genetic engineering and for biomedical research.

WikiMatrix

Các chương trình bao gồm chương trình đào tạo kỹ thuật trường trung học được gọi là Pathway To Engineering, chương trình khoa học y sinh học bậc trung học và chương trình kỹ thuật và công nghệ trường trung học gọi là Gateway To Technology.

Programs include a high school engineering curriculum called Pathway To Engineering, a high school biomedical sciences program, and a middle school engineering and technology program called Gateway To Technology.

WikiMatrix

Trong y khoa kỹ thuật sản xuất sinh học đã được sử dụng để nuôi cấy các bộ phận cơ thể phức tạp như tai,khí quản, da, mạch máu, xương, mà đã được cấy ghép thành công vào cơ thể bệnh nhân.

Already in medicine, biofabrication techniques have been used to grow sophisticated body parts, like ears, windpipes, skin, blood vessels and bone, that have been successfully implanted into patients.

ted2019

Cơ sở này là một tổ chức từ thiện phi lợi nhuận và một bệnh viện giảng dạy nữ hộ sinh cũng đang thực hiện việc đào tạo y tá sinh viên và Trợ lý kỹ thuật viên phòng thí nghiệm.

The facility is a non-profit making charity and a midwifery teaching hospital that is also undertaking the training of student nurses and Assistant Laboratory Technicians.

WikiMatrix

Gần đây, y học, kỹ thuật điện, luật và tài chính là các ngành được nhiều sinh viên lựa chọn nhất.

In recent years, medicine, electrical engineering, law, and finance have been the most selective majors.

WikiMatrix

Về thực chất, kỹ thuật sinh học lấn lên công nghệ sinh học và khoa học sinh y khoa bằng một cách tương tự làm sao một số hình thức khác nhau của kỹ thuật và công nghệ liên hệ với một số lĩnh vực khoa học (ví dụ, kỹ thuật không gian vũ trụ và kỹ thuật vũ trụ đến động học và vật lý không gian.

Bioengineering overlaps substantially with biotechnology and the biomedical sciences in a way analogous to how various other forms of engineering and technology relate to various other sciences (for example, aerospace engineering and other space technology to kinetics and astrophysics).

WikiMatrix

Năm 1968-70, Werleigh làm kỹ thuật viên y tế và nhà hóa học ở Mỹ, năm 1971-73 làm nhà sinh lý học ở Thụy Sĩ và năm 1973-74 làm giáo viên ở Haiti.

In 1968-70 Werleigh worked as a medical technician and chemist in the US, in 1971-73 as a physiologist in Switzerland and in 1973-74 as an adult educator in Haiti.

WikiMatrix

Umeå là một trung tâm giáo dục, kỹ thuật và nghiên cứu y học ở Thụy Điển, với hai trường đại học và trên 30.000 sinh viên.

Umeå is a university town and centre of education, technical and medical research in Sweden, with two universities and over 39,000 students.

WikiMatrix

In 3D sinh học góp phần đáng kể tiến bộ trong lĩnh vực y tế của kỹ thuật mô bằng cách cho phép nghiên cứu được thực hiện trên vật liệu sáng tạo được gọi làvật liệu sinh học.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Trường y Leeds Trường y Leed là một trong những trường y lớn nhất châu Âu, với hơn 250 học sinh y khoa được đào tạo mỗi năm bởi hơn 1.000 nhân viên giảng dạy, kỹ thuật và quản lý.

The Leeds School of Medicine is one of the largest medical schools in Europe, with over 250 medical students being trained in each of the clinical years and over 1,000 teaching, research, technical and administrative staff.

WikiMatrix

Sau chiến tranh, lĩnh vực này phát triển nhanh chóng, một phần là bởi thuật ngữ “kỹ thuật sinh học” đã được tạo ra bởi Heinz Wolff vào năm 1954 tại Học viện Quốc gia về Nghiên cứu Y khoa.

Post-WWII, it started to grow more rapidly, partially due to the term “bioengineering” being coined by British scientist and broadcaster Heinz Wolff in 1954 at the National Institute for Medical Research.

WikiMatrix

Rosalyn Sussman Yalow (19 tháng 7 năm 1921 – 30 tháng 5 năm 2011) là nhà Vật lý y học người Mỹ, đã đoạt giải Nobel Sinh lý và Y khoa năm 1977 (chung với Roger Guillemin và Andrew Schally) cho công trình phát triển kỹ thuật radioimmunoassay (RIA).

Rosalyn Sussman Yalow (July 19, 1921 – May 30, 2011) was an American medical physicist, and a co-winner of the 1977 Nobel Prize in Physiology or Medicine (together with Roger Guillemin and Andrew Schally) for development of the radioimmunoassay (RIA) technique.

WikiMatrix

Việc phát hiện reverse transcriptase là một trong các phát hiện quan trọng nhất trong y học ở thời nay, vì reverse transcriptase là enzyme trung tâm trong nhiều căn bệnh phổ biến của loài người, chẳng hạn như HIV, virus gây ra bệnh AIDS, và Hepatitis B. Reverse transcriptase cũng là một thành phần quan trọng của nhiều kỹ thuật quan trọng trong sinh học phân tử và y học chẩn đoán bệnh.

The discovery of reverse transcriptase is one of the most important of the modern era of medicine, as reverse transcriptase is the central enzyme in several widespread viral diseases such as AIDS and Hepatitis B. Reverse transcriptase is also an important component of several important techniques in molecular biology, such as the reverse transcription polymerase chain reaction, and diagnostic medicine.

WikiMatrix

Làm việc với các bác sĩ, thầy thuốc lâm sàng và các nhà nghiên cứu, các kỹ sư cơ học sử dụng nguyên lý và kỹ năng kỹ thuật truyền thống và ứng dụng chúng vào các vấn đề y khoa và sinh học.

Working with doctors, clinicians and researchers, bioengineers use traditional engineering principles and techniques and apply them to real-world biological and medical problems.

WikiMatrix

Leibniz cũng có nhiều đóng góp lớn vào vật lý và kỹ thuật, và dự đoán những khái niệm sau này nổi lên trong sinh học, y học, địa chất, lý thuyết xác suất, tâm lý học, ngôn ngữ học và công nghệ thông tin.

Leibniz made major contributions to physics and technology, and anticipated notions that surfaced much later in philosophy, probability theory, biology, medicine, geology, psychology, linguistics, and computer science.

WikiMatrix

WikiMatrix

Khi các sinh viên y khoa phải tranh đua với nhau, có thể khiến một số thực tập sinh bác sĩ muốn nổi bật giữa đám đông, họ đã sử dụng các kỹ thuật ngầm để đạt được sự công nhận học tập.

As medical students have to compete against each other, this can make certain trainee doctors eager to stand out from the crowd, and some use underhand techniques to gain academic recognition.

WikiMatrix

Các chương trình trong các ngành kỹ thuật điện, hóa, hàng hải, và y tế được mở ra, các tòa nhà mới được xây dựng, và số lượng sinh viên tăng lên thành hơn một ngàn.

Programs in electrical, chemical, marine, and sanitary engineering were introduced, new buildings were built, and the size of the student body increased to more than one thousand.

WikiMatrix

In 3D sinh học là phương pháp sử dụng in 3D và kỹ thuật giống như in 3D kết hợp các tế bào, yếu tố sinh trưởng, và vật liệu sinh học để chế tạo các bộ phận y sinh mà mô phỏng tối đa các đặc điểm mô tự nhiên.

Three dimensional (3D) bioprinting is the utilization of 3D printing –like techniques to combine cells, growth factors, and biomaterials to fabricate biomedical parts that maximally imitate natural tissue characteristics.

WikiMatrix

Với liên kết sâu rộng đến bệnh viện đại học thánh James qua trường Y Leeds, trường đại học này điều hành một loạt các phòng thí nghiệm công nghệ cao về y sinh học và khoa học vật lý, thực phẩm và kỹ thuật – bao gồm những phòng sạch cho công nghệ sinh học nano và thực vật học nhà kính.

With extensive links to the St James’s University Hospital through the Leeds School of Medicine, the university operates a range of high-tech research laboratories for biomedical and physical sciences, food and engineering – including clean rooms for bionanotechnology and plant science greenhouses.

WikiMatrix

Trường có hơn 18.000 sinh viên đại học với 55 chuyên ngành với các khoa sau: Kỹ thuật (Ingeniería), Chương trình cử nhân Nghệ thuật và Khoa học (Bachillerato), Quản trị kinh doanh & Kinh tế học (Administración y Economía), Hóa học & Sinh học (Química y Biología), Khoa học Y khoa (Ciencias Médicas), Khoa học (Ciencias), Nhân văn (Humanidades), Viện khảo cổ (Escuela de Arquitectura), and Công nghệ (Facultad Tecnológica).

The university houses over 18,000 undergraduate students in 66 different majors, in the following departments: Engineering (Ingeniería), Bachelors Program in Arts and Sciences (Bachillerato), Business Administration & Economics (Administración y Economía), Chemistry & Biology (Química y Biología), Medical Sciences (Ciencias Médicas), Sciences (Ciencias), Humanities (Humanidades), School of Architecture (Escuela de Arquitectura), and Technology Department (Facultad Tecnológica).

WikiMatrix

Các nghiên cứu gần đây từ phòng thí nghiệm của James Fox , giáo sư kỹ thuật sinh học tại Học viện Công nghệ Massachusetts và là giám đốc của chuyên khoa Y học so sánh , cho thấy chuột cái với buồng trứng bị cắt mất – nên chúng không còn có thể sản xuất ét-xtrô-gien – mất đi sự bảo vệ khỏi bệnh ung thư dạ dày .

Recent studies from the lab of James Fox , MIT professor of biological engineering and director of DCM , showed that female mice with their ovaries removed – so they could no longer produce estrogen – lost their protection from gastric cancer .

EVBNews

Nói chung, in 3D sinh học sử dụng phương pháp tạo từng lớp để chuyển vật liệu được gọi là mực sinh học để tạo ra các cấu trúc giống như mô mà sau đó được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật y tế và mô.

Generally, 3D bioprinting utilizes the layer-by-layer method to deposit materials known as bioinks to create tissue-like structures that are later used in medical and tissue engineering fields.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Quân Y Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!