Xem Nhiều 5/2022 # Màu Sắc Trong Tiếng Anh: Bảng Màu Và Các Loại # Top Trend

Xem 12,078

Cập nhật thông tin chi tiết về Màu Sắc Trong Tiếng Anh: Bảng Màu Và Các Loại mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,078 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Khám Phá Các Loại Màu Sắc Trong Tiếng Anh Kèm Phiên Âm Đầy Đủ Nhất
  • Tổng Hợp Video Học Tiếng Anh Cho Thiếu Nhi Hiệu Quả
  • Monkey Stories Có Tốt Không? Phát Triển 4 Kỹ Năng Tiếng Anh?
  • Review Monkey Stories, Học Monkey Stories Có Tốt Không? Bé Mấy Tuổi Có Thể Học Monkey Stories?
  • Monkey Stories Ứng Dụng Học Tiếng Anh Qua Truyện Tranh Tương Tác
  • 1. Black /blæk/ Đen

    2. Blue /bluː/ Xanh da trời

    3. Brown /braʊn/ Nâu

    4. Gray /greɪ/ Xám

    5. Green /griːn/ Xanh lá cây

    6. Orange /ˈɒr.ɪndʒ/ Cam

    7. Pink /pɪŋk/ Hồng

    8. Purple /ˈpɜː.pļ/ Màu tím

    9. Red /red/ Đỏ

    10. White /waɪt/ Trắng

    11. Yellow /ˈjel.əʊ/ Vàng

    II.Các từ chỉ sắc thái của màu trong tiếng Anh

    Với các màu cơ bản thường được giáo viên đưa ra như một ví dụ điển hình về màu có trong bảy sắc cầu vồng, nhưng để trở thành “chuyên gia” sắc màu trong tiếng Anh, bạn phải cần rất nhiều hiểu biết về nó.

    Màu sắc cũng thật phức tạp

    Màu trong tiếng Anh cũng được chia làm nhiều nhóm đa dạng như tiếng Việt, đặc biệt là màu xanh có rất nhiều từ, cụm từ với các mức độ khác hẳn nhau.

    Turquoise /ˈtɜː.kwɔɪz/ Màu lam

    Darkgreen /dɑːk griːn/ Xanh lá cây đậm

    Lightblue /laɪt bluː/ Xanh nhạt

    Navy /ˈneɪ.vi/ Xanh da trời đậm

    Avocado: /ævə´ka:dou/: Màu xanh đậm ( màu xanh của bơ )

    Limon: / laimən/: Màu xanh thẫm ( màu chanh )

    Chlorophyll: / ‘klɔrəfili /: Xanh diệp lục

    Emerald: / ´emərəld/: Màu lục tươi

    Blue: /bl:u/: Màu xanh da trời

    Sky: / skaɪ/: Màu xanh da trời

    Bright blue: /brait bluː/ : Màu xanh nước biển tươi

    Bright green: /brait griːn/ : Màu xanh lá cây tươi

    Light green: /lait griːn /: Màu xanh lá cây nhạt

    Light blue: /lait bluː/: Màu xanh da trời nhạt

    Dark blue: /dɑ:k bluː/: Màu xanh da trời đậm

    Dark green: /dɑ:k griːn/ : Màu xanh lá cây đậm

    Lavender: /´lævəndə(r)/: Sắc xanh có ánh đỏ

    Pale blue /peil blu:/: Lam nhạt

    Sky – blue /skai: blu:/: Xanh da trời

    Peacock blue /’pi:kɔk blu:/ Lam khổng tước

    Grass – green /grɑ:s gri:n/: Xanh lá cây

    Leek – green /li:k gri:n/: Xanh hành lá

    Apple green /’æpl gri:n/: Xanh táo

    Màu vàng đơn giản là “yellow” thôi thì đơn giản rồi, nhưng nó còn một số từ chỉ mức độ của màu trong tiếng Anh nữa!

    Melon: /´melən/: Màu quả dưa vàng

    Sunflower: / ´sʌn¸flauə/: Màu vàng rực

    Tangerine: / tændʒə’ri:n/: Màu quýt

    Gold/ gold- colored: Màu vàng óng

    Yellowish / ‘jelouiʃ/: Vàng nhạt

    Waxen /´wæksən/: Vàng cam

    Pale yellow /peil ˈjel.əʊ/ : Vàng nhạt

    Apricot yellow /ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈjel.əʊ /: Vàng hạnh, Vàng mơ

    Với chị em phụ nữ thì màu hồng không thể chỉ đơn giản là “Pink” được. Để chắc chắn mình không nhầm khi order màu của trang phục yêu thích, hãy cập nhật ngay những từ chỉ màu trong tiếng Anh chỉ màu hồng nào!

    Gillyflower: / ´dʒili¸flauə/: Màu hồng tươi ( hoa cẩm chướng )

    Baby pink: /’beibi pɪŋk / Màu hồng tươi ( tên gọi màu son của phụ nữ )

    Salmon: / ´sæmən/: Màu hồng cam

    Pink red: /pɪŋk red/: Hồng đỏ

    Murrey: /’mʌri/ Hồng tím

    Scarlet: /’skɑ:lət/ Phấn hồng, màu hồng điều

    Vermeil /’və:meil/ : Hồng đỏ

    Bright red: /brait red /: Màu đỏ sáng

    Cherry: /’t∫eri/ Màu đỏ anh đào

    Wine: /wain/ đỏ màu rượu vang

    Plum: / plʌm/: màu đỏ mận

    Reddish: /’redi∫/ đỏ nhạt

    Rosy: /’rəʊzi/ đỏ hoa hồng

    Eggplant: /ˈɛgˌplænt/ màu cà tím

    Grape: / greɪp/: màu tím thậm

    Orchid: /’ɔ:kid/ màu tím nhạt

    Maroon /məˈruːn/ Nâu sẫm

    Cinnamon: / ´sinəmən/: màu nâu vàng

    Light brown: /lait braʊn / : màu nâu nhạt

    Dark brown : /dɑ:k braʊn/ : màu nâu đậm

    Bronzy: /brɒnz/ màu đồng xanh (nâu đỏ)

    Coffee – coloured: màu cà phê

    Sliver/ sliver – colored: màu bạc

    Orange:/ ˈɒr.ɪndʒ/ : màu da cam

    Violet / purple: màu tím

    Magenta /məˈdʒen.tə/ Đỏ tím

    Multicoloured: /’mʌlti’kʌləd/ đa màu sắc

    Để sử dụng một cách nhuần nhuyễn từ chỉ sắc màu trong tiếng Anh, bạn còn phải biết đến cụm từ, thành ngữ có sử dụng chúng nhưng mang rất nhiều nghĩa khác.

    – Show your true colour: thể hiện bản chất thật của mình

    – Yellow-bellied: a coward: kẻ nhát gan

    – Have a yellow streak: có tính nhát gan, không dám làm gì đó

    – Rose-colored glasses: nhìn 1 cách hi vọng hơn

    – The black sheep (of the family): đứa con hư (của gia đình)

    – Be in the black: có tài khoản, có tiền

    – Black anh blue: bị bầm tím

    – A black day (for someone/sth): ngày đen tối

    – Black ice: băng đen

    – A black list: sổ đen

    – A black look: cái nhìn giận dữ

    – A black mark: một vết đen, vết nhơ

    – Black market: thị trường chợ đen (thương mại bất hợp pháp)

    – Black spot: điểm đen (nguy hiểm)

    – Blue blood: dòng giống hoàng tộc

    – Once in a blue moon: hiếm hoi

    – Out of the blue: bất ngờ, bất thình lình

    – Scream/cry blue muder: cực lực phản đối

    – Till one is blue in the face: nói hết lời

    – Feeling blue: cảm giác không vui

    – True blue: là người đáng tin cậy

    – Be green: còn non nớt

    – Green belt: vòng đai xanh

    – Give someone get the green light: bật đèn xanh

    – Have (got) green fingers: có tay làm vườn

    – Greenhorn: thiểu kinh nghiệm (be a greenhorn)

    – Golden opportunity: cơ hội vàng

    – A golden handshake: Điều khoản “cái bắt tay vàng”

    – Be in the red: nợ ngân hàng

    – Be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc (vì ngượng)

    – (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang

    – The red carpet: sự đón chào nồng hậu

    – Paint the town red: ăn mừng

    – Like a red rag to a bull: có khả năng làm ai đó nổi giận

    – Red light district: phố đèn đỏ, khu của thành phố có tệ nạn mại dâm

    – Like red rag to a bull: điều gì đó dễ làm người ta nổi giận

    – Red tape: giẩy tờ thủ tục hành chính

    – Go/turn grey: bạc đầu

    – Grey matter: chất xám

    – A grey area: cái gì đó mà không xác định

    – As white as a street/ghost: trắng bệch

    – A white lie: lời nói dối vô hại

    – In black and white: rất rõ ràng

    – Be browned-off: chán ngấy việc gì

    – In the pink: có sức khỏe tốt

    – Pink slip: giấy thôi việc

    THANH HUYỀN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Hát Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Màu Sắc Colors Song
  • Bài Hát Tiếng Anh Về Màu Sắc Cho Trẻ Em Vui Nhộn
  • Tiếng Anh Trẻ Em: Học Về Màu Sắc Qua Đất Nặn Ma Thuật
  • 10 Trò Chơi Tìm Chữ Tiếng Anh Trên Giấy Đơn Giản Cho Bé
  • 10 Trò Chơi Giúp Trẻ Học Tiếng Anh
  • Bạn đang xem bài viết Màu Sắc Trong Tiếng Anh: Bảng Màu Và Các Loại trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100