Xem Nhiều 11/2022 #️ Khoa Học Quân Sự Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Khoa Học Quân Sự Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Khoa Học Quân Sự Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đến tháng 3 năm 1892, ông về hưu, nhưng vẫn chú tâm vào việc nghiên cứu khoa học quân sự.

In March 1902 he retired, but kept busy with military science studies.

WikiMatrix

Năm 1887, ông trở lại châu Âu một lần nữa để tiếp tục nghiên cứu khoa học quân sự của Đức.

In 1887, he returned to Europe again to study military science further in Germany.

WikiMatrix

Khoa học, quân sự và nghệ thuật (đặc biệt là hội họa) Hà Lan nằm trong nhóm được tôn vinh nhất thế giới.

Science, military, and art (especially painting) were among the most acclaimed in the world.

WikiMatrix

Năm 1884, ông đi cùng Ōyama Iwao đến châu Âu để nghiêm cứu khoa học quân sự của các nước, đặc biệt là Phổ.

In 1884, he accompanied Ōyama Iwao to study military science in various countries of Europe, especially Prussia.

WikiMatrix

Năm 1956 ông được chuyển sang làm Thứ trưởng Bộ Quốc phòng phụ trách Khoa học quân sự, một chức danh không có quyền lực thực tế.

In 1956, he was appointed Deputy Defense Minister for Military Science, a secondary position with no real military power.

WikiMatrix

Bắt đầu từ thế kỷ 18, Dejima trở nên nổi tiếng khắp Nhật Bản như một trung tâm y khoa, khoa học quân sự và thiên văn học.

Starting in the 18th century, Dejima became known throughout Japan as a center of medicine, military science, and astronomy.

WikiMatrix

Những cải tiến của ông trong khoa học quân sự giúp Thụy Điển trở thành một cường quốc nổi trội vùng Baltic trong hơn 100 năm sau đó.

WikiMatrix

Vào tháng 9 năm 1891, ông được bổ nhiệm làm Giáo sư Khoa học Quân sự và Chiến thuật tại Đại học Nebraska-Lincoln, vị trí ông giữ cho đến năm 1895.

In September 1891 he was assigned as the Professor of Military Science and Tactics at the University of Nebraska–Lincoln, a position he held until 1895.

WikiMatrix

Chiến tranh Lạnh cũng đã định chế hoá một cam kết quốc tế với một nền công nghiệp quân sự và chi tiêu cho khoa học quân sự to lớn và thường xuyên.

The Cold War also institutionalized a global commitment to huge, permanent peacetime military-industrial complexes and large-scale military funding of science.

WikiMatrix

The Oxford English Dictionary defines logistics as “the branch of military science relating to procuring, maintaining and transporting material, personnel and facilities”.

WikiMatrix

Trong chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai, ông làm việc ở miền bắc Thiểm Tây gần căn cứ Cộng sản ở Diên An, và nghiên cứu khoa học quân sự tại Đại học Quân sự và Chính trị kháng Nhật.

During the Second Sino-Japanese War, he worked in northern Shaanxi near the Communist base in Yan’an, and studied military science at Counter-Japanese Military and Political University.

WikiMatrix

Xem ví dụ công việc của B. J. Fogg trên máy tính là công nghệ thuyết phục; khái niệm về tiếp thị xin phép như được mô tả bởi Seth Godin; và như hoạt động định hình trong khoa học quân sự.

See for example the work of B. J. Fogg on computers as persuasive technologies; the concept of permission marketing as described by Seth Godin; and as shaping operations in military science.

WikiMatrix

Military scientists are therefore found to interact with all Arms and Services of the armed forces, and at all levels of the military hierarchy of command.

WikiMatrix

Tháng 5 năm 1974, Ủy ban Khoa học Quân sự Thượng viện chuyển $34 triệu từ VFAX sang một chương trình mới, Máy bay chiến đấu không quân hải quân (NACF), với dự định lợi dụng tối đa công nghệ đã được phát triển cho chương trình LWF.

In May 1974, the House Armed Services Committee redirected $34 million from the VFAX to a new program, the Navy Air Combat Fighter (NACF), intended to make maximum use of the technology developed for the LWF program.

WikiMatrix

Lặn bằng lặn có thể được thực hiện trong một số ứng dụng, bao gồm các vai trò an toàn về mặt khoa học, quân sự và an toàn công cộng, nhưng phần lớn lặn thương mại sử dụng thiết bị lặn mặt đất khi điều này là khả thi.

Scuba diving may be done recreationally or professionally in a number of applications, including scientific, military and public safety roles, but most commercial diving uses surface-supplied diving equipment when this is practicable.

WikiMatrix

Sự tồn tại của con người ở những vùng vốn có điều kiện khắc nghiệt đối với cuộc sống như Nam Cực hay ngoài không gian rất hạn chế về mặt thời gian và chỉ tồn tại ở những lĩnh vực thám hiểm, nghiên cứu khoa học, quân sự và công nghiệp.

Human habitation within closed ecological systems in hostile environments, such as Antarctica and outer space, is expensive, typically limited in duration, and restricted to scientific, military, or industrial expeditions.

WikiMatrix

Karate Judo Iaido Kendo Kyudo Jodo Aikido Shōrinji kempō Trong cách dùng hiện đại, bujutsu được dịch ra là võ thuật, khoa học quân sự, hoặc chiến lược quân sự tuỳ thuộc vào bối cảnh, và được đặc trưng bởi ứng dụng thực tế của kỹ thuật vào tình huống thế giới thực hoặc giữa chiến trường.

Karate Judo Iaido Kendo Kyudo Jujutsu Jodo Aikido Shōrinji kempō Sumo Bujinkan In modern history usage, bujutsu translates as martial art, military science, or military strategy depending on context, and is typified by its practical application of technique to real-world or battlefield situations.

WikiMatrix

Petri đầu tiên nghiên cứu y khoa tại Học viện y khoa quân sự Kaiser-Wilhelm (1871-1875) và nhận bằng y khoa vào năm 1876.

Petri first studied medicine at the Kaiser Wilhelm Academy for Military Physicians (1871–1875) and received his medical degree in 1876.

WikiMatrix

Là một cố vấn quân sự và chính sách công, Oppenheimer được xem như một nhà lãnh đạo kỹ trị trong thời kỳ chuyển giao trong mối tương tác giữa khoa học và quân sự và sự nổi lên của “Big Science” (Khoa học đại quy mô).

WikiMatrix

Although concerned with research into military psychology, and particularly combat stress, and how it affect troop morale, often the bulk of military science activities is directed at military intelligence technology, military communications, and improving military capability through research.

WikiMatrix

Các sử gia của Học viện Khoa học Quân sự Bắc Kinh thì cho rằng các mục tiêu chính trị của Long Trung đối sách là không thích hợp và không thực tế ngay cả ở thời điểm nó mới hình thành năm 207 chứ chưa nói đến giai đoạn Bắc phạt sau này của Gia Cát Lượng khi kế hoạch này đã hoàn toàn không có giá trị.

The military historians at the Military Science Academy in Beijing view Zhuge Liang’s political goal as inappropriate and unrealistic even in 207 when the plan was formulated and totally irrelevant by the time of the Northern Expeditions.

WikiMatrix

Người chơi điều khiển các loại phi thuyền, bao gồm các tàu khoa học, xây dựng và quân sự.

The player controls ships, including science, construction and military vessels.

WikiMatrix

Đó là một giai đoạn được đánh dấu bởi một loạt tiến bộ về công nghiệp, văn hóa, chính trị, khoa học, và quân sự trên khắp Vương quốc Anh, được đánh dấu bởi sự mở rộng đáng kể của Đế chế Anh.

It was a period of industrial, cultural, political, scientific, and military change within the United Kingdom, and was marked by a great expansion of the British Empire.

WikiMatrix

StarCraft là một dòng game khoa học viễn tưởng quân sự do Chris Metzen và James Phinney tạo ra và thuộc quyền sở hữu của hãng Blizzard Entertainment.

StarCraft is a military science fiction media franchise, created by Chris Metzen and James Phinney and owned by Blizzard Entertainment.

WikiMatrix

Ngoài phần lớn các tác phẩm viễn tưởng và kinh dị, ông còn viết tiểu thuyết chính trị – quân sự, Night of Vampyres, nằm trong tuyển tập của Harry Turtledove, đoạt giải cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng quân sự hay nhất của thế kỷ 20.

He has also written at least one piece of political-military fiction, “Night of the Vampyres”, collected in Harry Turtledove’s anthology The Best Military Science Fiction of the 20th Century (2001).

WikiMatrix

Học Viện Khoa Học Quân Sự / 2023

2. Comrade: đồng chí/ chiến hữu

3. Combat unit: đơn vị chiến đấu

4. Combatant: chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh

5. Combatant arms: những đơn vị tham chiến

6. Combatant forces: lực lượng chiến đấu

7. Combatant officers: những sĩ quan trực tiếp tham chiến

8. Combine efforts, join forces: hiệp lực

9. Commandeer: trưng dụng cho quân đội

10. Commander: sĩ quan chỉ huy

11. Commander-in-chief: tổng tư lệnh/ tổng chỉ huy

12. Commando: lính com-măng-đô/ biệt kích/ biệt động/ đặc công

13. Commodore: Phó Đề đốc

14. Concentration camp: trại tập trung

15. Counter-attack: phản công

16. Counter-insurgency: chống khởi nghĩa/ chống chiến tranh du kích

17. Court martial: toà án quân sự

18. Crack troops: tinh binh/ đội quân tinh nhuệ

19. Crash: sự rơi (máy bay)

20. Curfew: lệnh giới nghiêm/ sự giới nghiêm

21. Chief of staff: tham mưu trưởng

22. Class warfare: đấu tranh giai cấp

23. Cold war: chiến tranh lạnh

24. Colonel (Captain in Navy); Đại tá

25. Combat fatigue: bệnh thần kinh (do chiến đấu căng thẳng)

26. Convention, agreement: hiệp định

27. Combat patrol: tuần chiến

28. Curtain-fire: lưới lửa

29. Deadly weapon: vũ khí giết người

30. Delayed action bomb/ time bomb: bom nổ chậm

31. Demilitarization: phi quân sự hoá

32. Deployment: dàn quân, dàn trận, triển khai

33. Deserter: kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ

34. Detachment: phân đội, chi đội (đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)

35. Diplomatic corps: ngoại giao đoàn

36. Disarmament: giải trừ quân bị

37. Draft: phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường

38. Defense line: phòng tuyến

39. Declassification: làm mất tính bí mật/ tiết lộ bí mật

40. Drill: sự tập luyện

41. Drill-ground: bãi tập, thao trường

42. Drill-sergeant: hạ sĩ quan huấn luyện

43. Drumfire: loạt đại bác bắn liên hồi (chuẩn bị cho cuộc tấn công của bộ binh)

45. Drumhead court martial: phiên toà quân sự bất thường (ở mặt trận)

46. Front lines: tiền tuyến

47. Factions and parties: phe phái

48. Faction, side: phe cánh

49. Field hospital: bệnh viện dã chiến

50. Field marshal: thống chế/ đại nguyên soái

51. Field-battery: đơn vị pháo dã chiến, khẩu đội pháo dã chiến

52. Field-officer: sĩ quan cấp tá

53. Fighting trench: chiến hào

54. First Lieutenant (Lieutenant Junior Grade in Navy): Trung úy

55. Flag-officer: (hàng hải) sĩ quan cấp đô đốc

56. Flak: hoả lực phòng không

57. Flak jacket: áo chống đạn

58. Flight recorder: hộp đen trong máy bay

59. Garrison: đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót)

60. General: Đại tướng

61. General headquarters: (quân sự) tổng hành dinh

62. General of the Air Force: Thống tướng Không quân

63. General of the Army: Thống tướng Lục quân

64. General staff: bộ tổng tham mưu

65. Genocide: tội diệt chủng

66. Grenade: lựu đạn

67. Ground forces: lục quân

68. Guerrilla: du kích, quân du kích

69. Guerrilla warfare: chiến tranh du kích

70. Guided missile: tên lửa điều khiển từ xa

71. Heavy armed: được trang bị vũ khí nặng: heavy artillery

72. Heliport: sân bay dành cho máy bay lên thẳng

73. Improvised Explosive Device (IED): bom gây nổ tức thì/ mìn tự kích nổ

74. Insurgency: tình trạng nổi dậy/ tình trạng nổi loạn/ sự nổi dậy, sự nổi loạn

75. Intelligence bureau/ intelligence department: vụ tình báo

76. Interception: đánh chặn

77. Jet plane: máy bay phản lực

78. Land force: lục quân

79. Landing craft: tàu đổ bộ, xuồng đổ bộ

80. Landing troops: quân đổ bộ

81. Liaison officer: sĩ quan liên lạc

82. Lieutenant Colonel (Commander in Navy): Trung tá

83. Lieutenant General: Trung tướng

84. Lieutenant-Commander (Navy): thiếu tá hải quân

85. Line of march: đường hành quân

86. Major (Lieutenant Commander in Navy): Thiếu tá

87. Major General: Thiếu tướng

88. Master sergeant/ first sergeant: trung sĩ nhất

89. Mercenary: lính đánh thuê

90. Military attaché: tùy viên quân sự

91. Military base: căn cứ quân sự

92. Military operation: hành binh

93. Militia: dân quân

94. Minefield: bãi mìn

95. Mutiny: cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến

96. Non-commissioned officer: hạ sĩ quan

97. Overflight: sự bay trên vùng trời nước khác (để do thám)

98. Parachute troops: quân nhảy dù

99. Paramilitary: bán quân sự

100. To boast, to brag: khoa trương

101. To bog down: sa lầy

102. To declare war on (against, upon): tuyên chiến với

103. To fall into an ambush: rơi vào một trận địa phục kích, rơi vào ổ phục kích

104. To postpone (military) action: hoãn binh

105. Warrant-officer: chuẩn uý

106. Vice Admiral: Phó Đô đốc

107. Vanguard: Quân Tiên Phong II

108. Veteran troops: quân đội thiện chiến

109. Ministry of defence: bộ Quốc phòng

110. Zone of operations: khu vực tác chiến

Theo chúng tôi

Cần Có Gì Trong Balô Khi Đi “Học Quân Sự” / 2023

Cách di chuyển

Thứ mà “em út” UEH không thể k trang bị cho mình trước kì nghỉ đó chính là cách làm sao chúng ta di chuyển đúng không nào? Địa chỉ chính xác của khu quân sự (KQS) là TTGDQP khu Quy hoạch ĐHQG – chúng tôi Đông Hòa – Huyện Dĩ An – Bình Dương.

Bạn cùng phòng

Những người bạn cùng phòng cùng ta trải nghiệm kì nghỉ tuyệt vời. (Nguồn: Kenhphunu).

Những thứ không thể không có

Thứ các bạn sinh viên của chúng ta không được quên khi đi quân sự đó chính là quần áo và đồ dùng cá nhân.

Riêng về mảng quần áo, khi học chúng ta bắt buộc phải mặc 2 bộ quân phục và mũ do nhà trường cung cấp. Bởi vậy, khi đi “nghỉ dưỡng” các bạn chỉ cần mang theo vài bộ quần áo mỏng, dễ giặt, dễ khô chứ không cần mang theo đồ đẹp lung linh để diện trên giảng đường đâu.

Còn tiếp theo là tất tần tật các đồ vệ sinh cá nhân như: kem đánh răng, bàn chải, khăn mặt, khăn tắm, sửa rửa mặt, thuốc men, kem chống nắng, kem chống muỗi – vật dụng này vô cùng vô cùng quan trọng… và đến tập chép, dụng cụ học tập, thẻ sinh viên, CMND, điện thoại, đồ sạc. Còn mấy thứ lỉnh kỉnh như thau, chiếu, chổi hay móc quần áo thì… dẹp, quẳng hết chúng ở nhà đi vì tất cả đã có ở căn tin với giá “hạt dẻ”.

Giày bata – thứ bắt buộc phải có. (Nguồn: Biti’s Hunter).

Với cái nắng thấu da ở Sài Thành chắc chắn các bạn K42 sẽ nghỉ nên mang theo quạt điện để tối ngủ không bị nóng đúng không nào! Mách cho bạn là không nên đâu, ở khu quân sự gió mát rượi, rất thoái mái và quạt máy cá nhân là thứ thật sự không cần thiết, thay vào đó các bạn nên mang theo 1 cái chăn để không bị lạnh nữa ấy.

Những thứ nên quẳng ở nhà!

Giáo trình thì các bạn K42 sẽ được phát khi chúng ta tham gia kháo học ở khu quân sự.

Edu2Review biết rằng sau khi học quân sự xong các bạn phải đương đầu với kì thi kinh hoàng ở trường. Sẽ có bạn lo lắng, hoang mang và đem theo 1 núi sách vở để học với mong ước sáng giảng đường tối “chông đèn” dùi mài kinh sử.

Hãy dẹp nỗi lo và tập trung tận hưởng kì quân sự. (Nguồn: Edu2Review).

Nhưng… đời đâu như là mơ, đến khi vô khu quân sự chúng ta sẽ khám giỗ bủa vây, sách vở kia sẽ bị quên vào dĩ vảng. Và rồi khi đi mang theo sách vở nhiều như thế nào thì 4 tuần trôi qua chúng ta sẽ mang theo “đầu rỗng” về nhà. Bởi vậy, sau khi phỏng vấn nhiều bạn từ k36, k37 tới k40, k41 với kinh nghiệm đầy mình, Edu2Review rút ra lời khuyên cho các bạn nên để chúng ở nhà, mang theo nặng lắm và chắc chắn các bạn không thể có thời gian học được đâu. Nếu quá lo lắng thì các bạn có thể mang theo 1 quyển sách gối đầu cho yên tâm. Kì “nghĩ dưỡng” nên các bạn cứ tập trung cùng 500 anh em quẩy xuyên màn đêm và tạm “bye bye” bài vở.

TIPs dành cho các “chế” sống ảo

Những tấm hình sống áo rất được đầu tư. (Nguồn: Facebook Minh Châu)

Khu quân sự rất thích hợp với các “concept” chụp hình tập thể các bạn nên taank dụng thời cơ để chụp được các tấm ảnh “art” nhất.

Tập thể chụp hình rất “art” khi học quân sự. (Nguồn: Báo Đầu tư Sài Gòn).

Những nơi chụp ảnh đẹp như là hồ đá nè, chụp lại cảnh hoàng hôn trên đoạn đường đến tòa nhà chính để học nè hay sân chơi thể thao – nơi mình cùng bạn bè chơi các trò chơi tập thể hấp dẫn như: đá cầu, đá banh, bòng chuyền, cầu lông,…

*Vì một nền giáo dục minh bạch, viết đánh giá đầu tiên của bạn về Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.

U.L tổng hợp

Edu2Review- Cộng đồng đánh giá giáo dục hàng đầu Việt Nam

Từ Vựng Tiếng Trung Về Vũ Khí Quân Sự / 2023

武器装备 Wǔqì zhuāngbèi Vũ khí

轰炸机 Hōngzhàjī Máy bay ném bom

歼击机/战斗机 Jiānjíjī/zhàndòujī Máy bay chiến đấu

运输机 Yùnshūjī Máy bay vận tải

直升机 Zhíshēngjī Máy bay trực thăng

火箭 Huǒjiàn Rocket

原子弹 Yuánzǐdàn Bom nguyên tử

氢弹 Qīngdàn Bom hydro

地雷 Dìléi Mìn

手雷 Shǒuléi Lựu đạn

升华武器 Shēnghuá wǔqì Vũ khí sinh hóa

炸药 Zhàyào Thuốc nổ

导弹 Dǎodàn Tên lửa

核弹头 Hédàntóu Đầu đạn hạt nhân

航空母舰 Hángkōngmǔjiàn Tàu sân bay

坦克 Tǎnkè Xe tăng

子弹 Zǐdàn Đạn

重机枪 Zhòng jīqiāng Súng đại liên

冲锋枪 Chōngfēngqiāng Súng tiểu liên

装甲车 Zhuāngjiǎchē Xe bọc thép

炮弹 Pàodàn Đạn pháo

火炮/炮兵 Huǒpào/pàobīng Pháo binh

激光炮 Jīguāng pào Pháo laser

雷达 Léidá Radar

防弹背心 Fángdàn bèixīn Áo chống đạn

步枪 Bùqiāng Súng trường

迷彩服 Mícǎi fú Quần áo ngụy

军装 Jūnzhuāng Quân trang

潜艇 Qiántǐng Tàu ngầm

巡逻艇 Xúnluó tǐng Tàu tuần tra

Bạn đang xem bài viết Khoa Học Quân Sự Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!