Xem Nhiều 11/2022 #️ Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Về Toán Học / 2023 # Top 16 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Về Toán Học / 2023 # Top 16 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Về Toán Học / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

4.7

(94.19%)

489

votes

– Bạn muốn thử sức với các bài toán nước ngoài nhưng gặp khó khăn trong việc hiểu đề?

– Bạn muốn tìm đọc tài liệu toán học của nước ngoài nhưng gặp hạn chế về từ vựng?

– Bạn sử dụng toán học mỗi ngày nhưng không tự tin khi giao tiếp về chúng bằng tiếng Anh?

1. Từ vựng tiếng Anh về toán học: Các thuật ngữ

Arithmetic: số học

Algebra: đại số

Statistics: thống kê

Geometry: hình học

calculus: phép tính

Integer: số nguyên

Even number: số chẵn

Odd number: số lẻ

Prime number: số nguyên tố

Fraction: phân số

Decimal: thập phân

Decimal point: dấu thập phân

Percent: phần trăm

Percentage: tỷ lệ phần trăm

Theorem: định lý

Problem: bài toán

Solution: lời giải

Formula: công thức

Equation: phương trình

Proof: bằng chứng chứng minh

Graph: biểu đồ

Average: trung bình

Axis: trục

Correlation: sự tương quan

Probability: xác suất

Dimensions: chiều

Area: diện tích

Circumference: chu vi đường tròn

Diameter: đường kính

Radius: bán kính

Length: chiều dài

Width: chiều rộng

Height: chiều cao

Perimeter: chu vi

Volume: thể tích

Angle: góc

Right angle: góc vuông

Line: đường

Straight line: đường thẳng

Curve: đường cong

Tangent: tiếp tuyến

Parallel: song song

Highest common factor (HCF): hệ số chung lớn nhất

Least common multiple (LCM): bội số chung nhỏ nhất

Lowest common multiple (LCM): bội số chung nhỏ nhất

2. Từ vựng tiếng Anh về toán học: Hình khối

circle: hình tròn

Triangle: hình tam giác

Equilateral triangle: Tam giác đều

Similar triangles: tam giác đồng dạng.

Square: hình vuông

Rectangle: hình chữ nhật

Pentagon: hình ngũ giác

Hexagon: hình lục giác

Octagon: hình bát giác

Oval: hình bầu dục

Star: hình sao

Polygon: hình đa giác

Cone: hình nón

Cube: hình lập phương/hình khối

Cylinder: hình trụ

Pyramid: hình chóp

Sphere: hình cầu

3. Các phép tính toán học trong tiếng Anh

Addition: phép cộng

Subtraction: phép trừ

Multiplication: phép nhân

Division: phép chia

To add: cộng

To subtract: trừ

To take away: trừ

To multiply: nhân

To divide: chia

To calculate: tính

Total: tổng

Plus: dương

Minus: âm

Times hoặc multiplied by: lần

Squared: bình phương

Cubed: mũ ba/lũy thừa ba

Square root: căn bình phương

Equals: bằng

4. Từ vựng tiếng Anh về toán học nâng cao

Adjacent pair: Cặp góc kề nhau

Collinear: Cùng đường thẳng

Concentric: Đồng tâm

Central angle: Góc ở tâm

Median: trung tuyến

Speed: vận tốc

Inequality: bất đẳng thức

Absolute value: Giá trị tuyệt đối

Adjoin: Kề, nối

Adjoint: Liên hợp

Finite: Tập hợp hữu hạn

Infinite: Tập hợp vô hạn

Abelian: có tính giao hoán

Acyclicity: Tính không tuần hoàn

Alternate exterior: So le ngoài

Alternate interior: So le trong

Corresponding pair: Cặp góc đồng vị

Complementary: Phụ nhau

5. Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về toán học hiệu quả

Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về toán học

Mẹo học từ vựng nhớ lâu

Viết các từ vào vở (kèm các nghĩa hoặc định nghĩa)

Viết các từ và định nghĩa vào các tấm thẻ nhỏ

Nhắc lại nhiều lần các từ này

Nhóm các từ vào các nhóm khác nhau

Nhờ người khác kiểm tra bạn

Sử dụng các từ vựng này khi nói hoặc viết

Lặp lại từ nhiều lần: Đây là cách học luôn mang lại hiệu quả cho người học từ vựng. Việc lặp lại từ mới nhiều lần sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh và nhớ lâu hơn từ vựng đó.

Ghi nhớ từ vựng siêu tốc cùng sách Hack Não

Với 1200 từ và 350 cụm từ chia thành 50 Unit, Hack Não 1500 cung cấp các từ vựng thông dụng nhất trong các kênh giao tiếp hàng ngày. Khác với những cuốn sách học từ vựng khác, Hack Não 1500 giới thiệu cho người học ba cách tiếp cận sáng tạo, độc đáo: truyện chêm, âm thanh tương tự. 

Phương pháp học bằng truyện chêm

Với một mẩu chuyện bằng tiếng Việt, Hack Não 1500 sử dụng chêm thêm các từ tiếng Anh cần học vào trong đoạn hội thoại hoặc đoạn văn. Đây là phương pháp học độc đáo và mới lạ giúp người học có thể bẻ khóa nghĩa của từ vựng thông qua từng văn cảnh, tình huống.

Phương pháp âm thanh tương

Phương pháp học này sẽ sử dụng một từ thay thế có phát âm gần giống với từ mà bạn đang muốn học. Các từ thay thế được dùng là từ quen thuộc đối với bạn, giúp dễ dàng ghi nhớ cả nghĩa và phần phát âm của từ. 

App Hack Não Pro bổ trợ sách

Không dừng lại ở đấy, cuốn sách còn kết hợp với App Hack Não Pro bao gồm audio phát âm chuẩn bản xứ, video hướng dẫn chi tiết, hệ thống các bài ôn tập giúp người học dễ dàng ghi nhớ và sử dụng trong trong thực tiễn. Step Up tin rằng với sự đồng hành của cuốn sách trên chặng đường chinh phục tiếng Anh, bạn học sẽ tìm ra cách học hiệu quả nhất và sớm thành công với mục tiêu của mình.

Comments

Khám Phá Ngay Kho Từ Vựng Tiếng Anh Về Phật Giáo / 2023

4.2

(83.33%)

6

votes

1. Từ vựng tiếng Anh về Phật giáo

Buddhism:

Phật giáo

The Buddha:

Đức Phật, người đã giác ngộ

Amitabha Buddha

: Đức Phật Di Đà

Medicine Buddha:

Đức Phật Dược Sư

Avalokiteśvara bodhisattva:

Quan Thế Âm Bồ Tát

The Buddhist/ monk:

Một Phật tử/ nhà tu hành.

Three Jewels:

Tam bảo (Phật – Pháp – Tăng)

Take Refuge in the Three Jewels:

Quy y Tam Bảo

The Fourth Noble Truths:

Tứ Diệu Đế

Noble Eightfold Path:

Bát Chánh đạo

Middle way:

Trung đạo

Pure Land Buddhism:

Tịnh Độ Tông

Zen Buddhism:

Thiền Tông

Zen Master:

Thiền sư

Dharma:

Giáo pháp

Dharma Master:

Người giảng pháp

Dharma Talks:

Thuyết pháp

Greed – Hatred – Ignorance:

Tham – Sân – Si

Great Compassion Mantra:

Thần chú Đại Bi

Nirvana:

Niết bàn

Emptiness:

Tính Không

Ego:

Bản ngã

Buddhist nun:

ni cô, sư cô

Buddhist monastery:

tu viện

Enlightenment:

giác ngộ

Pagoda:

chùa

Charity:

từ thiện

To give offerings:

dâng đồ cúng

Incense sticks:

cây nhang

To pray:

cầu nguyện

2. Từ vựng tiếng Anh về Phật giáo: 10 điều phật dạy 

Mỗi chúng ta ai cũng muốn có cuộc sống đầy đủ. Ngọn nguồn của niềm vui là cảm giác hài lòng mỗi ngày. Tuy nhiên chúng ta đều không phải là những người đầu tiên tự hỏi: “Làm thế nào để sống một cuộc đời hạnh phúc hơn?”.

Có ai trên đời này lại không muốn mình được hạnh phúc? Nhưng cách để đón nhận hạnh phúc cũng như tạo ra hạnh phúc của mỗi người lại khác nhau.

Điều số 1:  The greatest pity in life is self-belittlement. 

(Đáng thương lớn nhất của đời người là sự tự ti.)

Điều số 2: The greatest ignorance in life is deceit.

(Ngu dốt lớn nhất của đời người chính là sự dối trá.)

Điều số 3: The greatest error in your life, is to lose oneself.

(Sai lầm lớn nhất của đời người chính là đánh mất chính mình.)

Điều số 4: The greatest enemy in life, is the self.

(Kẻ thù lớn nhất của đời người là  bản thân mình.)

Điều số 5: The greatest wealth in your life, is health and wisdom.

(Tài sản lớn nhất của đời người chính là sức khỏe và trí tuệ.)

Điều số 6: The greatest pride in your life,  is recovering from failures.

(Đáng khâm phục lớn nhất của đời người chính là sự vươn lên sau khi gục ngã.)

Điều số 7: The greatest failure in life, is vanity.

(Thất bại lớn nhất của đời người chính  là tự đại.)

Điều số 8: The greatest crime in your life, is disloyalty to parents.

(Tội lỗi lớn nhất của đời người là đánh mất  bản thân mình.)

Điều số 9: The greatest bankruptcy in life, is hopelessness.

(Phá sản lớn nhất của đời người chính  là sự tuyệt vọng.)

Điều số 10: The greatest tragedy in life, is jealousy.

(Bi ai lớn nhất của đời người chính  là sự ghen tị.)

3. Các câu nói đạo Phật khuyên răn con người sống tốt bằng tiếng Anh

Đạo lý nhà Phật không chỉ giúp con người tìm được chân lý của cuộc sống mà còn giúp tâm hồn chúng ta trở nên thanh tịnh hơn. Lời Phật dạy làm người là những điều sâu sắc, khuyên răn con người tránh xa những điều không đúng để trở thành người tốt. 

1. There are two mistakes one can make along the road to truth isn’t going all the way and not starting. 

Có hai lỗi lầm con người có thể mắc phải trên con đường dẫn đến chân lý: không tìm hết các lối đi và không chịu bắt đầu.

2. You’ll not be punished for your anger, you will be punished by your anger.

Bạn sẽ không bị trừng phạt bởi cơn nóng giận của mình, chính cơn nóng giận là một sự trừng phạt với bản thân bạn rồi.

3. However many holy words you read, many you speak, what good will they do you if you do not act upon them?

Bạn có đọc bao nhiêu từ thánh thiện, nói bao nhiêu lời cao cả đi nữa thì có tốt chăng nếu không làm theo chúng?

4. Hatred does not cease by hatred, but can cease only by love, this is the eternal rule.

Thù hận không chấm dứt được bằng thù hận, mà chỉ bằng tình thương. Đây là  lẽ muôn đời.

5. Peace comes from within. Do not seek it without.

Thanh bình đến tự lòng ta, đừng tìm kiếm nó bên ngoài.

6. Rule your mind or it will rule you.

Làm chủ suy nghĩ của bạn hoặc nó sẽ làm chủ lại bạn.

Comments

Khám Phá Cách Học Từ Vựng Theo Cụm Từ Hiệu Quả / 2023

1. Học từ vựng tiếng Anh theo cụm từ là gì?

Ví dụ rất đơn giản: bạn thường học từ Book (n) từ này có nghĩa thông thường là quyển sách nhưng book room thì lại là đặt phòng…

Hoặc với khi giao tiếp, chúng ta thường không để ý một vài lỗi nhỏ: “Life is the full of choice – Cuộc sống có nhiều sự chọn lựa” trong đó câu đúng chuẩn xác của nó là “Life is a full of choices”.

Đây là một số lý do tại sao cần học tiếng Anh qua cụm từ. C ụm từ là nhóm từ vựng được đi cùng với nhau đồng thời cùng hướng đến một ý. 1 cụm từ là sự phổ biến cùng với đó được chấp nhận rộng rãi còn các cụm từ khác thì không.

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

2. Lợi ích của việc học từ vựng theo cụm từ

Học cách dùng từ và hành văn

Ví dụ như, nếu bạn hỏi 1 người bản xứ “Is your health good?” đó sẽ như một lời chào hỏi xã giao thường gặp thì khả năng khá cao là người đối diện sẽ không hiểu ý của bạn hoặc có thể cảm thấy bối rối. Xét về mặt ngữ pháp, từ vựng thì câu hỏi trên hoàn toàn đúng. Tuy vậy người bản xứ vẫn cảm thấy nó khó hiểu vì đơn giản là họ không bao giờ chào người khác như vậy. Mặt khác, nếu bạn hỏi ” How are you” thì họ sẽ hiểu ngay lập tức, dù cho phát âm của bạn có thể chưa được “chuẩn” lắm.

Bản chất bộ não của con người là sự kết nối các tế bào thần kinh với nhau. Và trí nhớ cũng có cơ chế tương tự. Chắc hẳn bạn đã trải qua cảm giác nghe 1 bài hát quen thuộc cùng với đó là ký ức bất chợt hiện về phải không? Đó chính là cơ chế ghi nhớ của bộ não: liên kết các thông tin lại với nhau. Và một điều mà càng có nhiều kết nối đến thì tức là ta nhớ chúng càng rõ. Cách học từ vựng theo cụm từ giúp bạn liên kết nhiều từ với nhau tạo thành một tổ hợp.

3. Các cách học từ vựng tiếng Anh theo cụm từ hiệu quả

Note lại các cụm từ hay cần ghi nhớ

Tất nhiên để có cách học từ vựng theo cụm từ thì bạn cần bắt đầu ghi chép nó vào một cuốn sổ tay. Mỗi khi bạn gặp hay nghe được một từ hay cụm từ mới hãy ghi chép vào trong cuốn sổ tay. Nhớ là đừng ghi lại một từ đơn lẻ duy nhất mà phải ghi lại cả cụm từ. Và sau đó xem đi xem lại cụm từ đó hàng ngày. Bằng cách này, bạn sẽ tạo được một cuốn sổ có nhiều cụm từ. Bên cạnh đó có câu mà bạn có thể sử dụng được. Bạn sẽ tự lập trình cho bản thân để nói tiếng Anh theo cụm từ. Thay vì từng từ đơn lẻ. Hơn thế nữa, bạn cũng có thể ghi luôn cả câu có chứa cụm từ đó, một cách bổ sung ngữ cảnh.

Sẽ chẳng có ý nghĩa gì nếu bạn chỉ nhận biết, ghi chép thật nhiều cụm từ mà không xem lại phải không? Đó không phải là một cách học từ vựng theo cụm từ hiệu quả triệt để. Những thông tin mới mà chúng ta tiếp nhận sẽ chỉ nằm ở bộ nhớ ngắn hạn. Chúng dễ bị phai mờ nếu không có quá trình đưa những thông tin đó sang bộ nhớ dài hạn. Xét trên khía cạnh học từ vựng, quá trình này chính là việc liên kết các cụm từ vừa học với kiến thức cũ cũng như ôn tập những cụm từ đã học một cách thường xuyên.

Học cách nhận diện cụm từ

Để học theo cụm từ, theo ngữ cảnh hiệu quả thì trước hết bạn cần phải lưu tâm đến những từ này. Có nghĩa là, khi đọc sách hay lướt web hoặc gặp bất cứ một nguồn tiếng Anh nào, bạn cần biết được những từ nào thương có xu hướng đi cùng nhau thành một cụm. Các bạn có thể tìm thấy các cụm từ tiếng Anh trong đời thục ở khắp mọi nơi. Hãy bắt đầu từ vựng tiếng Anh học từ vựng theo cụm từ bằng những cụm từ dễ. Nếu bạn là người mới bắt đầu có thể xem các chương trình dành cho thiếu nhi.

Ví dụ để bạn có thể hình dung đư ợc, một cụm từ khá đơn giản mà bạn bắt gặp khá nhiều là “at the beginning”. Bạn để ý rằng “at”, “the”, “beginning” thường có xu hướng đi cùng nhau. Chứ không phải là “at” “a” “beginning”. Như vậy, chính khả năng nhận diện từ vựng đã giúp bạn ghi nhớ cụm từ “at the beginning”. Tương tự như “make a mistake”, “do exercise”

Một trong những mẹo học từ vựng hiệu quả là luôn phải vận dụng chúng vào trong thực tế. Những từ vựng học được sẽ chỉ là từ ngữ chết nếu nó không được đưa vào trong giao tiếp hàng ngày. Đã học r ồi thì chúng ta cần đưa chúng vào thực tiễn, biến những cụm từ này thành “của mình”. Hãy cố gắng sử dụng những cụm từ đó càng thường xuyên càng tốt cho đến lúc việc dùng chúng trở thành một phản xạ tự nhiên khi giao tiếp.

Học từ vựng theo cụm từ cùng sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh

Không chỉ từ vựng riêng lẻ, với Hack Não 1500, bạn còn được học với các cụm từ. Thông qua trong ngữ cảnh thực tế với các đoạn hội thoại, mẫu câu. Kết hợp với đó là phương pháp ghi nhớ từ vựng. Như phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm giúp bạn ghi nhớ các cụm từ hiệu quả. Vận dụng ngay những gì đã học cùng các bài tập sẵn có trong sách.

Comments

​Bỏ Túi Những Từ Vựng Tiếng Hàn Về Kế Toán / 2023

Thời gian đăng: 25/12/2015 09:57

Trước khi học bài mới chúng ta nên ôn lại một số Tiếp tục học từ vựng chuyên ngành kế toán :  현금: 111 tiền mặt – 베트남 현금: 1111 Tiền VN – 외환: 1112 Ngoại tệ – 금, 은, 부석: 1113 vàng bạc, đá quý, kim khí quý – 예금 : 112 Tiền gửi ngân hàng – 베트남 돈 예금 : 1121 Tiền VN – 외환 예금 : 1122 Ngoại tệ – 금, 은, 부석: 1123 vàng bạc, đá quý, kim khí quý – 송금중 : 113 Tiền đang chuyển – 베트남 현금 : 1131 Tiền VN – 외환 : 1132 Ngoại tệ – 단기증권투자 : 121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn – 주권 : 1211 cổ phiếu – 채권, 신용장, 약속어음 : 1212 trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu – 다른 단기투자 : 128 Đầu tư ngắn hạn khác – 기한예금 : 1281 tiền gửi có kỳ hạn  – 단기투자 : 1288 đầu tư ngắn hạn  – 단기투자평가충담금 : 129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn – 거래처 채권 : 131 Phải thu của khách hàng – 공제 된 부가세   : 133 thuế VAT được khấu trừ  – 상품 및 서비스의 공제 된 부가세 (VAT):  1331 Thuế VAt được khấu trừ của hàng hóa và dịch vụ – 고정자산의 공제 된 부가세 (VAT):  1332 Thuế VAt được khấu trừ của tài sản cố định – 내부채권 : 136 Phải thu nội bộ  – 산하회사의 자본금 : 1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc – 내부채권 : 1368 Phải thu nội bộ – 기타 채권 : 138 Phải thu khác  – 기타 채권 : 1388 phải thu khác – 대손평가충담금 : 139 Dự phòng giảm thu khó đòi – 선급금 : 141 Tạm ứng  – 선급 비용 (단기) : 142 chi phí trả trước ( ngắn hạn) – 단기보증금 : 144 thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn  – 미착자신 : 151 Hàng mua đang trên đường – 재원 : 152 Nguyên vật liệu  hoc tu vung tieng han chuyen nganh ke toan – 공구와 기구 : 153 công cụ dụng cụ  – 재공품 : 154 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang – 제품 : 155 thành phẩm – 상품 :156 Hàng hóa – 상품 : 1561 giá mua hàng hóa – 상품매입부대비용 : 1562 Chi phí thu mua hàng hóa – 부동산 상품 : 1567 Hàng hóa bất động sản –  적송품 : 157 Hàng gửi đi bán – 위탁상품 : 158 hàng hóa kho báo thuế – 재고상품대손충담금 : 159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho  – 사업 경비 : 161 Chi phí sự nghiệp – 작년에 사업 경비 : 1611 Chi Phí sự nghiệp năm trước – 온해에 사업 경비 : 1612 Chi Phí sự nghiệp năm nay – 유형 고정 재산 : 211 TSCĐ hữu hình – 건물 및 토지 : 2111 nhà, vật kiến trúc – 기계장치 : 2112 máy móc, thiết bị – 차량운반기 : 2113 phương tiện vận tải, truyển dẫn – 비품 : 2114 thiết bị, dụng cụ quản lý – 수목, 원예 : 2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc& cho sp – 기타 유형 고정 재산 : 2118 TSCĐ khác – 금융리스 : 212 TSCĐ thuê tài chính – 무향자산 : 213 TSCĐ vô hình  – 토지사용권 : 2131 Quyền sử dụng đất – 창업비 : 2132 Quyền phát hành – 저작권 : 2133 Bản quyền, bằng sáng chế  – 상표권 : 2134 Nhãn hiệu hàng hóa – 소프트웨어 : 2135 phần mềm máy vi tính  – 특허권 : 2136 Giấy phép và giấp phép nhượng quyền – 기타 무향자산 : 2138 TSCĐ vô hình khác – 비용동자산 Tài sản dài hạn  – 고정자산감가상각비 : 214 Hao mòn TSCĐ  – 유형자산감가상각비 : 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình – 리스자산 자산감가상각비 : 2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính – 무형자산 자산감가상각비 : 2143 Hao mòn TSCĐ vô hình  – 부동산 투자 감가상각비 : 2147 Hao mòn bất động sản đầu tư

Bạn đang xem bài viết Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Về Toán Học / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!