Xem Nhiều 11/2022 #️ Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) / 2023 # Top 15 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

1.CHỦ ĐỀ XÃ HỘI

1 Accelerate /æk’seləreit/ v. thúc đẩy, đẩy nhanh

The Aids epidemic is accelerating dramatically.

Dịch Aids đang gia tăng đáng kể.

2 Advise /əd’vaiz/ v. khuyên bảo, bảo, thông báo

Bác sĩ khuyên tôi nên nghỉ ngơi.

3 Ambitious /æm’biʃəs/ adj. khát vọng, tham vọng

He is a highly ambitious politician.

Ông ta là một chính trị gia đầy tham vọng.

4 Appoint /ə’pɔint/ v. bổ nhiệm, tín nhiệm, chỉ định, ấn định

A date for the meeting has been appointed.

Ngày diễn ra cuộc họp đã được ấn định.

5 Argue /’ɑ:gju:/ v. tranh luận, bàn cãi, tranh cãi

We’re always arguing with each other about money.

Chúng tôi lúc nào cũng cãi nhau vì tiền.

6 Attract /ə’trækt/ v. thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn

The exhibition has attracted thousands of visitors.

Cuộc triển lãm đã thu hút được hàng nghìn người tham quan.

7 Challenge /’tʃælindʤ/ n. v. thách, thách thức, thử thách

Mike challenged me to a game of chess.

Mike thách thức tôi đánh cờ

8 Contribute /kən’tribju:t/ v. góp, đóng góp, góp phần

We hope everyone will contribute to the discussion.

9 Co-operate /kau-‘ɔpəreit/ v. hợp tác, chung sức

The two groups agreed to co-operate with each other.

Hai nhóm đồng ý hợp tác cùng nhau.

10 Donation /dou’neiʃn/ n. khoản cho/ tặng, vật tặng

They often make a generous donation to the charity.

Họ thường xuyên thực hiện một khoản đóng góp hào phóng cho tổ chức từ thiện.

11 Efficient /i’fiʃənt/ adj. hiệu quả, có năng suất, có khả năng, có năng lực

We offer a fast, friendly and efficient service.

Chúng tôi cung cấp một dịch vụ nhanh, thân thiện và hiệu quả.

12 Formal /’fɔ:məl/ adj. theo nghi thức, hình thức, chính thức

He has no formal teaching qualifications.

Anh ta không có một chứng chỉ sư phạm chính thức nào.

13 Frighten /’fraitn/ v. làm hoảng sợ, làm sợ

Sorry, I didn’t mean to frighten you.

Xin lỗi, tôi không cố ý làm cô hoảng sợ.

14 Gratitude /’grætitju:d/ n. lòng biết ơn, sự biết ơn

I would like to express my gratitude to all teachers.

Tôi muốn thể hiện lòng biết ơn của mình tới tất cả các thầy cô giáo.

15 Integration /,inti’grei∫n/ n. sự hợp nhất, sự hội nhập

The government’s aim is to promote economic integration.

Mục đích của chính phủ là thúc đẩy hội nhập kinh tế.

16 Intervention /,intə’venʃn/ n. sự can thiệp, sự xen ngang

People resented his interventions in the debate.

Mọi người khó chịu vì sự xen ngang của anh ta trong buổi tranh luận.

17 Interrupt /,intə’rʌpt/ v. gián đoạn

The morning’s work was constantly interrupted by phone calls.

Công việc buổi sáng hôm nay liên tục bị gián đoạn bởi những cuộc điện thoại.

18 Promote /prə’mout] v. quảng bá, đẩy mạnh, thăng tiến

She worked hard and was soon promoted.

Cô ta làm việc chăm chỉ và nhanh chóng được thăng tiến.

19 Society /sə’saiəti/ n. xã hội, sự giao thiệp, đoàn thể

He felt isolated from the rest of society.

Anh ta cảm thấy bị cô lập với phần còn lại của xã hội.

20 Volunteer /,vɔlən’tiə/ n. quân/ người tình nguyện/ xung phong

He has been working as a volunteer for international organizations for many years.

Ông ta đã làm việc như một tình nguyện viên cho các tổ chức Quốc tế nhiều năm nay.

2. CÁC TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC KHÁC

1. A.D (Anno Domini) /’ænou’dɔminai/ sau công nguyên

2. Affection /ə’fekʃn/ yêu mến

3. Agency /’eidʤənsi/ cơ quan, tác dụng

4. Ambiguous /æm’bigjuəs/ mơ hồ

5. Appal /ə’pɔ:l/ kinh hoảng

6. Applaud /ə’plɔ:d/ vỗ tay, ca ngợi

7. Attract somebody’s attention /ə’trækt ‘sʌmbədi ə’tenʃn/ gây sự chú ý của ai

8. B. C. (Before Christ) trước công nguyên

9. Biography /bai’ɔgrəfi/ tiểu sử

10. Birth control method /bə:θ kən’troul ‘meθəd/ phương pháp hạn chế sinh con

11. Burial /’beriəl/ sự mai táng

12. Catch one’s eye /kætʃ/ thu hút sự chú ý của ai

13. Catholicism /kə’θɔlisizm/ đạo thiên chúa

14. Centenarian /,senti’neəriən/ người sống trăm tuổi

15. Charity (n) /’tʃæriti/ tổ chức từ thiện

16. Christianity /,kristi’æniti/ đạo cơ đốc

17. Come true /kʌm tru:/ thành sự thật

18. Commitment /kə’mitmənt/ lời hứa, cam kết

19. Convention (n) /kən’venʃn/ hiệp định

20. Cross the road /krɔs ðə roud/ băng qua đường

21. Death rate /deθ reit/ ti lệ tử vong

22. Delegate /’deligit/ người đại diện, người đại biểu

23. Demographic /,di:mə’græfik/ thuộc nhân khẩu học

24. Depression /di’pre∫n/ sự suy yếu

25. Development country /di’veləpmənt ‘kʌntri/ nước đang phát triển

26. Disaster-stricken /di’zɑ:stə straik/ bị thiên tai tàn phá

27. Direct the traffic /di’rekt ðə træfik/ chỉ dẫn giao thông

28. Dominate / ‘dɔmineit/ chi phối, thống trị

29. Donation /dou’neiʃn/ khoản tăng/ đóng góp

30. Dynasty /’dinəsti/ triều đại

31. Ease /i:z/ giảm nhẹ, vơi bớt

32. Eliminate sth/ sb from sth /i’limineit/ loại bỏ/ loại trừ

33. Emphasis /’emfəsis/ sự nhấn mạnh

34. Enclose /in’klouz/ dựng tường rào (xung quanh cái gì)

35. Encounter /in’kauntə/ chạm trán

36. Enterprise /’entəpraiz/ luật doanh nghiệp

37. Epidemic /,epi’demik/ bệnh dịch

38. Eradicate /i’rædikeit/ nhổ rễ, bị tiêu hủy

39. Eternal /i:’tə:nl/ sự bất diệt, vĩnh cửu

40. Ethnic minority /’eθnik mai’nɔriti/ dân tộc thiểu số

41. Excursion /iks’kə:ʃn/ chuyến chơi ngắn ngày

42. Explosion /iks’plouʤn/ sự bùng nổ

43. Express gratitude /iks’pres ‘grætitju:d/ bày tỏ lòng biết ơn

44. Family planning /’fæmili ‘plæniη / kế hoạch hóa gia đình

45. From then on /frɔm ðen ɔn/ từ đó trở đi

46. Fund-rasing /fʌnd reiz/ gây quỹ

47. GDP (Gross Domestic Product) /’grous dou’mestik’ prɔdʌkt/ tổng sản lượng nội địa

48. Gratitude /’grætitju:d/ lòng biết ơn

49. Guideline /’gaidlain/ nguyên tắc chỉ đạo

50. Handicapped /’hændikæp/ tật nguyền

51. Headquarters /’hed’kwɔ:təz/ sở chỉ huy

52. Hesitation /,hezi’teiʃn/ sự do dự

53. Homeless /’houmlisnis/ vô gia cư

54. Humanitarian /hju:,mæni’teəriən/ nhân đạo

55. Impartial /im’pɑ:ʃəl/ công bằng, vô tư

56. Inflation /im’pɑ:ʃəl/ sự lạm phát

57. Inhabitant /in’hæbitənt/ dân cư

58. Insurance /in’∫uərəns/ sự bảo hiểm

59. Intersections /,intə’sek∫n/ giao lộ

60. Islam /’izlɑ:m/ đạo hồi

61. Jump up and down /dʤʌmp ʌp ənd daun/ nhảy lên

62. Orientation /,ɔ:fien’teiʃn/ sự định hướng

63. Labour-saving /’leibə ‘seiviɳ/ tiết kiệm sức lao động

64. Land law /lænd lɔ:/ luật đất đai

65. Lawn /lɔ:n/ bãi cỏ

66. Lead a life /li:d ə laif/ sống một cuộc sống

67. Legal ground /’li:gəl graund / cơ sở pháp lý

68. Living condition /’liviɳ kən’diʃn / điều kiện sống

69. Livelihood (n) /’laivlihud/ cách kiếm sống

70. Local /’loukəl/ địa phương

71. Magnificence /mæg’nifisns/ vẻ tráng lệ

72. Make less severe /meik les si’viə / làm cho bớt nghiêm trọng

73. Mandarin /’mændərin / vị quan

74. Marble /’mɑ:bl/ cẩm thạch

75. Materialistic /mə,tiəriə’listik/ quá thiên về vật chất

76. Mature /mə’tjuə / chín chắn, trưởng thành

77. Martyr /’mɑ:tə/ liệt sỹ

78. Micro-technology /tek’nɔlədʤi/ công nghệ vi mô

79. Mission /’miʃn/ sứ mệnh, nhiệm vụ

80. Mysterious /mis’tiəriəs/ sự huyền bí

81. Name after (v) /neim ‘ɑ:ftə / đặt tên theo

82. Natural disaster /’nætʃrəl di’zɑ:stə/ thiên tai

83. Neutral /’nju:trəl/ (nước) trung lập

84. Obtain /əb’tein/ giành được, nhận được

85. Organization for Educational Development tổ chức phát triển giáo dục

86. Orphanage /’ɔ:fənidʤ/ trại mồ côi

87. Overcome difficulties /,ouvə’kʌm ‘difikəlti/ vượt qua khó khăn

88. Overpopulated /’ouvə’pɔpjuleitid/ quá đông dân

89. Policy /’pɔlisi/ chính sách

90. Place of interest /pleis əv ‘intrist/ danh lam thắng cảnh

91. Plane crash (n) /plein kræʃ/ vụ rơi máy bay

92. Psychological tense /,saikə’lɔdʤikəl tens/ tâm lý căng thẳng

93. Pyramid /’pirəmid/ kim tự tháp

94. Quote /kwout/ lời trích dẫn

95. Quarrel /’kwɔrəl/ cãi nhau

96. Raise one’s hand /reiz -/ giơ tay

97. Raise money /reiz ‘mʌni/ / quyên góp tiền

98. Reform /ri’fɔ:m/ cải tổ, cải cách

99. Renovation /,renou’veiʃn/ sự đổi mới

100. Religion /ri’lidʤn/ tôn giáo

101. Resource /ri’sɔ:s/ tài nguyên

102. Set foot on /set fu:d ɔn/ đặt chân lên

103. Socio-economic thuộc kinh tế xã hội

104. Stagnant /’stægnənt/ trì trệ

105. Sandstone /’sændstoun/ sa thạch (đá do cát kết lại thành)

106. Statue /’stætju:/ tượng

107. Stand for /stænd fɔ / viết tắt của cái gì…

108. Stand in /stænd in/ đại diện cho

109. State intervention /steit intə’venʃn/ sự can thiệp của nhà nước

110. Stimulate /’stimjuleit/ kích thích

111. Strike /straik/ cuộc đình công

112. Subsidy /’sʌbsidi/ sự bao cấp

113. To be awarded /ə’wɔ:did/ được trao giải

114. Tomb /tu:m/ ngôi mộ

115. Technical failure /’teknikəl ‘feiljə / trục trặc kỹ thuật

116. The Green Saturday phong trào thứ bảy xanh

117. The third World thế giới thứ 3

118. Throne /θroun/ ngai vàng

119. Tragic /’trædʤik/ bi thảm

120. Treasure /’treʤə/ kho báu

121. United Nations /ju:’naitid ‘neiʃn/ liên hiệp quốc

122. Venture /’ventʃə/ việc mạo hiểm

123. War invalid /wɔ: ‘invəli:d/ thương binh

124. Wonder /’wʌndə/ kỳ quan

3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Exercise:

A. afraid B. confident C. shy D. confidential

A. ability B. feature C. attractiveness D. condition

A. polite B. politely C. politeness D. impoliteness

A. embarrassingly B. embarrass C. embarrassment D. embarrassing

A. burden B. authority C. responsibility D. obligation

A. equip with B. be equipped with C. equip by D. be

A. employment B. unemployment C. employ D. unemployed

A. to B. into C. for D. on

A. promote B. promotion C. promotional D. promotionally

A. to/for B. to/to C. on/for D. on/to

A. to open B. opened C. opening D. open

A. gave in B. gave away C. gave up D. gave up on

A. diversity B. likeness C. similarity D. deviation

A. efficiency B. efficient C. efficiently D. effectiveness

A. with/for B. with/towards C. to/in D. with/in

A. interested B. challenging C. excited D. destitute

A. to go B. going C. not to go D. to going

A. argument B. support C. agreement D. rivalry

A. unification B. combination C. integration D. alliance

A. payment B. money C. income D. pension

A. on B. to C. against D. over

A. volunteer B. voluntary C. voluntarily D. volunteers

A. ill-mannered B. ill-prepared C. well-prepared D. well-mannered

A. intervention B. intervene C. intervening D. interventional

4.ĐÁP ÁN TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ XÃ HỘI

1. B Confident: tự tin. Đây là cấu trúc so sánh kép: The + comparative + S + V, the + comparative + S + V, để hoàn thiện thì câu cần một tính từ dài

2. C Physical attractiveness: sự hấp dẫn về ngoại hình. Các đáp án còn lại không phù hợp về nghĩa

3. B Communication: sự giao tiếp. Theo cấu trúc đồng đẳng trong tiếng Anh, trong trường hợp này, sau liên từ and cần một danh từ

4. A Polite: lịch sự. Câu cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ thank-you letter. Trong 4 đáp án chỉ có A là tính từ

5. D Embrassing: bối rối, lo lắng. Cấu trúc: Find it + adj + to do st nên câu này cần một tính từ. Các đáp án còn lại không phù hợp

6. C Responsibility: Trách nhiệm. To have responsibility for doing st = có trách nhiệm làm gì

7. B Be equipped with: được trang bị. Đây là cấu trúc câu bị động với động từ equip.

8. B Unemployment: thất nghiệp. Câu này cần một danh từ để kết hợp với từ rising tạo thành danh từ ghép và theo sau mạo từ the.

9. A To: trong cấu trúc: contribute st to st = đóng góp cái gì cho cái gì 10. B Promotion: sự thăng tiến. Theo cấu trúc đồng đẳng, câu này cần một danh từ theo sau liên từ and. Các đáp án khác không phù hợp

11. A To/ for: trong cấu trúc: gratitude to sb for st = sự biết ơn đối với ai vì cái gì

12. B Opened. Theo cấu trúc: Would you mind if + clause (past tense) = Bạn có phiền nếu…

13. C Gave up: từ bỏ. Phù hợp với nghĩa của câu.

14. A Diversity: sự đa dạng. Phù hợp với nghĩa của câu.

15. B Efficient: hiệu quả. Câu cần một tính từ đi kèm bổ nghĩa cho danh từ use. Các đáp án còn lại không phù hợp.

16. D With/ in: trong cấu trúc: cooperate with sb in st = hợp tác cùng ai trong việc gì

17. B Challenging: thử thách. Tính từ có dạng -ing dùng để môt tả sự việc, hoàn cảnh, (tính từ _ed dùng để diễn tả cảm nghĩ của ai đó..). Hơn nữa, theo cấu trúc đồng đẳng, thì cần thêm một tính từ có đuôi -ing để phù hợp với tính từ khác the sau liên từ and cũng có dạng -ing.

19. A Argument: tranh luận, cấu trúc: Get into an argument with sb over/about st = tranh cãi với ai về việc gì

20. C Integration: sự thống nhất. Phù hợp với nghĩa của câu.

21. D Pension: lương hưu. Trong cụm từ retirement pension: lương hưu 22. B To: trong cấu trúc: object to st = phản đối điều gì

23. D Volunteers: các tình nguyện viên. Câu cần một danh từ số nhiều đi sau a lot of

24. C Well-prepared: chuẩn bị kỹ. Phù hợp với nghĩa của câu

25. A Intervention: sự can thiệp. Câu cần một danh từ đi kèm với tính từ medical. Các đáp án còn lại không phù hợp.

(Nguồn : Sách “Chinh phục từ vựng tiếng Anh” của Ths.Tạ Thị Thanh Hiền, Ths Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Việt Hưng)

Ielts Vocabulary: Từ Vựng Ielts Chủ Đề Family (Gia Đình) / 2023

1. Types of Family – Các loại Gia đình

– family – a group of people who are related to each other: gia đình

Ví dụ: Mohit was very nervous when he met his girlfriend’s family for the first time.

– immediate family – your closest relations, such as your parents, children, husband or wife: gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)

Ví dụ: My immediate family are my dad, mum and two sisters.

– nuclear family – parents and their children: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)

Ví dụ: The average nuclear family in the US is made up of parents and two children.

– extended family – a family unit that includes grandmothers, grandfathers, aunts, and uncles, etc. in addition to parents and children: gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ… )

Ví dụ: I have a large extended family with many nieces, nephews and cousins.

– dysfunctional family – a family that is not behaving or working normally, where there is conflict, misbehaviour, etc.: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)

Ví dụ: Cynthia came from a dysfunctional family and could often be seen wandering the street on her own when she was young.

2. Family Members – Các thành viên trong gia đình

– to be related to – to belong to the same family as: có quan hệ họ hàng

Ví dụ: I’m related to many people in my village as my family has lived here for generations.

– a relative – someone who is part of your family: người thân trong họ hàng

Ví dụ: We are going to visit relatives who live on the coast for our holiday this year.

– blood relative – someone you are related to through birth rather than marriage: có quan hệ ruột thịt

Ví dụ: Aunty Sylvia is my blood relative but Uncle George, her husband, is only related to me by marriage.

– distant relative – generally, a relative who is a third cousin or greater, or a great aunt or uncle, especially when you have little or no involvement with him or her: họ hàng xa

Ví dụ: A member of my family died last week but they were a distant relative and I didn’t know them very well.

– next of kin – the person or group of people you are most closely related to: thân nhân gần nhất

Ví dụ: When you apply for a passport, you have to name your next of kin in case there is an emergency while you are away travelling.

– descendants – a person who is related to you and who lives after you, such as your child or grandchild, and all future generations: con cháu

– ancestors – family members from past generations: tổ tiên

Ví dụ: I’m writing my autobiography so that my descendants will know what life was like for one of their ancestors.

-household – all the people who live in one house: hộ gia đình

Ví dụ: There are now only three people in my household as my older brother has gone away to university.

3. Immediate family – Gia đình ruột thịt

– father – a man in relation to his child or children: bố

–mother – a woman in relation to her child or children: mẹ

– parent – father or mother: bố mẹ

– husband – the male partner in a marriage; a married man: chồng

– wife – the female partner in a marriage; a married woman: vợ

– spouse – a husband or wife: vợ/chồng

– son – a person’s boy child: con trai

– daughter – a person’s girl child: con gái

– big brother / older brother (or sister) – older than you: anh trai (chị gái)

– little sister / younger sister (or brother) – younger than you: em gái (em trai)

– sibling – a brother or sister: anh chị em

Ví dụ: I have three siblings, two brothers and a sister.

– twin – either of two children born to the same mother on the same occasion: sinh đôi

Ví dụ: My sister has just given birth to twins, a boy and a girl.

– identical twins – twins who look exactly the same: cặp song sinh giống hệt nhau

Ví dụ: I have an identical twin brother and even our parents find it difficult to tell us apart.

– an only child – a child who doesn’t have any brothers or sisters: con một

Ví dụ: It can be lonely being an only child as you don’t have siblings to play with.

4. Extended family – Gia đình mở rộng

-uncle – the brother of your mother or father: chú/bác

– aunt – the sister of your mother or father: cô/dì

– nephew – the male child of your brother or sister: cháu trai

– niece – the female child of your brother or sister: cháu gái

– cousin – a child of your uncle or aunt: anh chị em họ

– grandparents – the parents of your parents: ông bà

– grandfather – the father of your mother or father: ông

– grandmother – the mother of your father or mother: bà

– grandchildren – the children of your children: cháu

– grandson – the son of your son or daughter: cháu trai

– granddaughter – the daughter of your son or daughter: cháu gái

5. In-laws – Gia đình thông gia

– in-laws – the relatives of your husband or wife: gia đình thông gia

Ví dụ: When we were first married, we couldn’t afford a place of our own so lived with the in-laws.

– mother-in-law – mother of your spouse: mẹ chồng

Ví dụ: Many people don’t get on with their mother-in-law but mine is really nice.

– father-in-law – father of your spouse: bố chồng

Ví dụ: My father-in-law offered me a job in the family business so he is also my boss.

– son-in-law – the husband of your daughter: con rể

Ví dụ: I didn’t like Amir when I first met him but he’s a great son-in-law and helps me out whenever I need it.

– daughter-in-law – the wife of your son: con dâu

Ví dụ: We are very happy that our son has decided to marry Zehra and look forward to her becoming our daughter-in-law.

– brother-in-law – the husband of your sister: anh rể

Ví dụ: My brother-in-law is lazy and not a very good husband to my sister.

– sister-in-law – the wife of your brother: chị dâu

Ví dụ: I often help my sister-in-law to look after my baby niece.

6. Stepfamilies – Gia đình có cha hoặc mẹ kế

– stepmother – the wife of your father, but not your biological mother: mẹ kế

– stepfather – the husband of your mother, but not your biological father: cha dượng

– stepson – the son of your new wife or husband, but not your biological son: con trai riêng của vợ hoặc chồng

– stepdaughter – the daughter of your new wife or husband, but not your biological daughter: con gái riêng của vợ hoặc chồng

– stepsister – the daughter of your stepmother or stepfather: con gái của mẹ kế/cha dượng

– stepbrother – the son of your stepmother or stepfather: con trai của mẹ kế/cha dượng

– half-brother – a brother you have only one parent in common with: anh (em) trai cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

– half-sister – a sister you have only one parent in common with: chị (em) gái cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

7. Parenting – Nuôi dạy con

– motherhood – the state of being a mother: làm mẹ

Ví dụ: I’d like to have children one day but I’m not ready for motherhood yet.

– fatherhood – the state of being a father: làm cha

Ví dụ: Sakda is taking the responsibilities of fatherhood seriously and now only goes out drinking with his friends once a month.

– to start a family – to have children: có con

Ví dụ: Billy and I are planning to start a family as soon as we get married.

– to give birth – to have a baby: sinh con

Ví dụ: It was a special moment in Cesar’s life when he saw his wife giving birth to their first child.

– offspring – a person’s child or children: con cái

Ví dụ: My two sisters are coming over later with their offspring so the house is going to be very noisy.

– family man – a man who enjoys being at home with his wife and children: người đàn ông của gia đình

Ví dụ: Deepak used to love partying but now that he has kids he’s become a real family man.

Ví dụ: My husband and I enjoy doing lots of activities with our children and we all have a great family life together.

– to raise (a child) – to take ​care of a child until they become an adult: nuôi một đứa trẻ

Ví dụ: It’s a big responsibility raising children but I love being a parent.

– to bring up (a child) – to raise a child: nuôi một đứa trẻ

Ví dụ: When Jae-min’s husband died, she was left to bring up the children on her own.

– upbringing – the way in which you are treated and educated when young, especially by your parents: sự nuôi dưỡng, dạy dỗ

Ví dụ: I was fortunate to have a good upbringing but not all children have caring parents who look after them well and teach them the right way to behave.

– to support (a family) – to have enough money to be able to look after a family: hỗ trợ gia đình

Ví dụ: Egor earned very low wages and had to work two jobs to support his family.

– breadwinner – the member of a family who earns most of the money that the family needs: trụ cột gia đình

Ví dụ: In many countries, men are expected to be the breadwinner in a family.

– dependant – someone who depends on you for financial support, such as a child or family member who does not work: người phụ thuộc

Ví dụ: I’m working hard to get a promotion and earn more money now that I’m a husband and a father and have dependants who rely on me.

– to adopt – to legally take another person’s child into your own family and take care of them as your own child: nhận nuôi

Ví dụ: Paul and Siri were unable to have children of their own and decided to adopt a baby.

– to foster – to take care of someone else’s child, usually for a limited time, without becoming the child’s legal parent: chăm sóc một đứa trẻ, thường trong một thời gian nhất định, mà không trở thành cha mẹ hợp pháp của con

Ví dụ: Even though I’m an only child, I always had other boy’s and girl’s to play with when I was growing up as mum and dad often used to foster other children.

– over-protective parents – a parent who protect their child too much: cha mẹ kiểm soát con quá đà

Ví dụ: Overprotective parents can prevent their children from building confidence and independence.

– spoilt child – a child who shows bad behaviour because they have been allowed to do or have anything they want: đứa trẻ hư

Ví dụ: I don’t like playing with the girl next door because she’s a spoilt child and gets in a temper if I don’t let her win all the games.

– single parent – a person bringing up a child or children without a partner: cha/mẹ đơn thân

Ví dụ: My sister is a single parent now that her husband has left her.

– stay at home parent / stay at home mum – a parent who stays at home to take care of their children rather than going out to work: cha/mẹ không đi làm mà ở nhà chăm con

Ví dụ: These days, it’s far more usual for men to be a stay-at-home parent than when I was young when it was always the mother who looked after the kids.

– to look after – to take care of: chăm sóc

Ví dụ: I’m going to look after my daughter’s children on Saturday while she has a day out with her friends.

– childcare – the care of children, especially by a crèche, nursery or childminder while parents are working: Chăm sóc trẻ em

Ví dụ: Childcare is a big problem for many working parents and they are lucky if their own parents can help out.

– strict – strongly limiting someone’s freedom to behave as they wish, or likely to severely punish someone if they do not obey: nghiêm khắc

Ví dụ: My parents are very strict with me and I have to finish all my homework before I’m allowed to play or watch TV.

– authoritarian – demanding that people obey completely and refusing to allow them the freedom to act as they wish: độc đoán

Ví dụ: My father was very authoritarian when I was growing up and I was terrified of him.

(Còn tiếp)

Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Xã Hội Công Nghệ Thông Tin / 2023

– Article(n): bài báo, điều khoản.

– Advanced(n): cấp cao, tiên tiến.

– Accessible(adj): có thể gần, dễ bị ảnh hưởng.

– Achievement(n): thành tích, thành tựu.

– Accessory(n): phụ tùng, phụ kiện.

– Application(n): sự ứng dụng, đơn xin.

– Achieved(v): đạt được, giành được.

– Ambitious(adj): nhiều tham vọng.

– Amateur(n): tài tử, người không chuyên.

– Anonymous () dấu tên, vô danh.

– Break(n): giờ giải lao, dịp may, cơ hội.

– Browsing(v): xem lướt qua, đọc lướt qua.

– Behavior(n): thái độ, ứng xử.

– Believe(v): tin tưởng, cho rằng.

– Congratulation(n): sự chúc mừng, sự khen ngợi.

– Count(v): có giá trị, đếm, tính.

– Consider(v): suy nghĩ, lưu ý đến.

– Communicate(v): giao thiệp, liên lạc.

– Completely(n): hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn.

– Concession(n): sự nhượng bộ.

– Correlation (n): sự tương quan.

– Creator(n): người sáng tạo.

– Consumer(n): người tiêu dùng.

– Customise(v): làm theo yêu cầu khách hàng.

– Counterfeit(adj): giả, giả mạo.

– Characteristic(adj): riêng biệt, đặc trưng.

– Collaboration(n): sự cộng tác.

– Design(v): thiết kế, phác họa.

– Discover(v): khám phá ra, phát hiện ra.

– Distinct(adj); phân biệt, khác biệt.

– Diligence(n): sự chuyên cần, sự cần cù

– Demand(n): sự đòi hỏi, yêu cầu.

– Demonstration(n):luận chứng, lời bày tỏ.

– Dare(n): sự giám làm, sự thách thức.

– Delay(v): làm chậm trễ, hoãn lại.

– Deliver(v): phân phối, truyền tải.

– Device(n): thiết bị, dụng cụ.

– Dimension(n): chiều, kích thước.

– Dividend(n): cổ tức, cái bị chia.

– Downside (n): khuyết điểm, bất lợi.

– Dramatically(adj): đột ngột.

– Director(n): giám đốc, người chỉ huy.

– Explain(v): giải thích, thanh minh.

– External(adj): bên ngoài, ở ngoài.

– Estimate(n): sự đánh giá, sự ước lượng.

– Encourage(v): khuyến khích, cổ vũ.

– Explanation(n): sự giải thích.

– Explore(v): thám hiểm, khám phá.

– Eliminate(v): loại ra, loại trừ.

– Emphasize(v): nhấn mạnh, làm nổi bật.

– Enterprise(n): tổ chức kinh doanh, việc làm khó khăn.

– Exploit (v): khai thác, lợi dụng.

– Expenditure(n): sự tiêu dùng, phí tổn.

– Fable(n): truyện ngụ ngôn, truyện cổ tích.

– Guideline: nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo

– Impossible(adj): không thể làm được, không dễ dàng.

– Intermediate(adj): ở giữa, trung cấp.

– Involving(v): bao gồm, bao hàm.

– Inspire(v): hít thở vào, đầy cảm hứng.

– Internationalize(v): quốc tế hóa.

– Incentive(n): động cơ, sự thúc đẩy.

– Interview(n): sự gặp gỡ, phỏng vấn.

– Intend(v): có ý định, có ý muốn.

– Inspection(n): sự kiểm tra, sự thanh tra.

– Instinct(n): bản năng, năng khiếu.

– Incentive(n): động cơ, sự khuyến khích.

– Journal(n): tạp chí,báo hàng ngày.

– Link(v): kết hợp lại, liên kết.

– Legacy(n): tài sản kế thừa, di sản.

– License(n): giấy phép, chứng chỉ.

– Laboratory(n):phòng thí nghiệm, pha chế

– Method(n): phương pháp, hệ thống.

– Measure(v): liệu chừng, đo được.

– Malware(n): phần mềm phá hoại máy tính.

– Malicious(adj): hiểm độc, có ác tâm.

– Neck(n): cổ, chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại.

– Negative(n): tính tiêu cực.

– Optimistic(v): lạc quan, yêu đời.

– Origin(n): nguồn gốc, căn nguyên.

– Possibility(n): sự có thể, tình trạng có thể, khả năng.

– Prepare(v): soạn bài, chuẩn bị cho.

– Patience(n): tính kiên nhẫn.

– Proficiency(n): tài năng, sự thành thạo.

– Platform(n): nền, bục bệ, diễn đàn.

– Private (adj): riêng tư,cá nhân.

– Pursue(v): theo đuổi, truy nã .

– Pioneer(n): người tiên phong, người đi đầu.

– Provide(v): cung cấp cho, lo liệu cho.

– Pushback(v): đẩy ngược, phản hồi.

– Penetration(n): sự xâm nhập, sự xuyên qua, thấm qua.

– Political(adj): chính trị.

– Proposal(n): sự đề nghị, đề xuất.

– Phenomenon(n): hiện tượng.

– Potential(adj): khả năng, tiềm tàng.

– Quantum(n): lượng tử, định lượng.

– Recommend(v): khuyên, dặn bảo.

– Routine(n): công việc hường làm hàng ngày.

– Recreate(adj): tái hiện, khôi phục lại.

– Reveal (v): khám phá, biểu lộ.

– Reluctant(adj): miễn cưỡng, bất đắc dĩ.

– Regulate(v): sắp đặt, chỉnh đốn.

– Show(v): cho thấy rằng, tỏ ra.

– Situation(n): tình thế, hoàn cảnh.

– Similar(adj): giống như, tương tụ như.

– Standardize(v): tiêu chuẩn hóa.

– Seminar(n) hội nghị, hội thảo.

– Survey(n): sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát.

– Spread(v): kéo dài, lan truyền.

– Security(n): sự an ninh, chứng khoán.

– Tremendous(adj): ghê gớm, kinh khủng.

– Transformed(v): biến đổi, biến tính.

– Valuable(adj): có giá trị lớn, hữu ích.

– Virtue(n): đức hạnh, trinh tiết.

– Weakness(n): điểm yếu, nhược điểm.

Từ Vựng Ielts Theo Chủ Đề / 2023

Kinh nghiệm học từ vựng IELTS

tissue có nghĩa là khăn giấy trong ví dụ này:

She grabbed a wad of tissues from the box and soaked up the spilt wine.

Cô ấy lấy một tập khăn giấy từ trong hộp và đặt lên vũng rượu bị đổ.

nhưng trong ngữ cảnh của ví dụ dưới, tissue lại có nghĩa là mô tế bào:

Vitamin C helps maintain healthy connective tissue.

Cách ghi chép từ vựng IELTS

Theo kinh nghiệm của Huyền mình nên có một quyển vở Từ vựng riêng dành để ghi chú cụm từ mà mình rút ra được khi học từng kỹ năng.

Khi ghi chú từ vựng, mình có thể ghi nghĩa tiếng Anh kèm nghĩa tiếng Việt và thêm một ví dụ để mình hiểu hơn ngữ cảnh mà từ được sử dụng.

Ví dụ: cụm từ climate change, khi tra trong từ điển Oxford, Huyền thường ghi chú như sau:

climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n): biến đổi khí hậu

changes in the earth’s weather, including changes in temperature, wind patterns and rainfall, especially the increase in the temperature of the earth’s atmosphere that is caused by the increase of particular gases, especially carbon dioxide

Ex. These policies are designed to combat the effects of climate change.

Những chính sách này được thiết kế để chống lại tác động của biến đổi khí hậu. (Huyền không ghi phần dịch, ở đây Huyền dịch để mọi người hiểu nghĩa của ví dụ thôi).

Cách rút từ vựng IELTS khi phân tích bài mẫu

Khi phân tích bài mẫu, mình nên rút từ theo cụm và mỗi khi rút một cụm từ như vậy Huyền thường chú ý hai yếu tố:

từ vựng đó được sử dụng như thế nào? → Để biết được một cụm từ được sử dụng như thế nào, thông thường khi rút từ, Huyền sẽ viết kèm một câu văn trong bài văn mẫu có chứa cụm từ đó.

life expectancy: tuổi thọ

carbon dioxide ≈ greenhouse gases (khí thải nhà kính) ≈ emissions (khí thải)

the greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính

average global temperatures ≈ the earth’s average temperatures ≈ our planet’s average temperatures: nhiệt độ trung bình toàn cầu/trái đất

human activity: hoạt động của con người

deforestation ≈ forest clearance ≈ illegal logging (chặt cây trái pháp luật) ≈ cutting and burning trees

produce = release + khí thải + into….(v): thải khí thải ra đâu

the burning of fossil fuels: việc đốt nhiên liệu hóa thạch

ozone layer depletion: sự phá hủy tầng ô-zôn

melting of the polar ice caps: việc tan chảy các tảng băng ở cực

sea levels: mực nước biển

extreme weather conditions: những điều kiện thời tiết khắc nghiệt

put heavy pressure on…: đặt áp lực nặng nề lên…

wildlife habitats: môi trường sống của động vật hoang dã

the extinction of many species of animals and plants: sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật

people’s health: sức khỏe của con người

introduce laws to…: ban hành luật để….

renewable energy from solar, wind or water power: năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.

raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng

promote public campaigns: đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng

posing a serious threat to: gây ra sự đe dọa đối với

power plants/ power stations: các trạm năng lượng

absorb: hấp thụ

global warming/ climate change: nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu

excessive consumption of…: việc tiêu thụ quá mức…

sedentary lifestyles: lối sống thụ động

fast food – junk food (đồ ăn vặt) – pre-made food (thức ăn được chuẩn bị sẵn)

have a healthy diet = have a balanced diet: có 1 chế độ ăn lành mạnh, cân bằng

have an unhealthy diet = have an imbalanced diet: có 1 chế độ ăn không lành mạnh, không cân bằng

Take part in = participate in = engage in: tham gia vào

Rapid weight gain: sự tăng cân nhanh chóng

weight problems: các vấn đề về cân nặng

obesity (n): sự béo phì

obese(adj): béo phì

child obesity = childhood obesity = obesity among children: béo phì ở trẻ em

take regular exercise: tập thể dục thường xuyên

physical activity: hoạt động thể chất

make healthier food choices: lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn

public health campaigns: chiến dịch cộng đồng vì sức khỏe

school education programmes: chương trình giáo dục của trường học

significant taxing of fast food: đánh thuế nặng lên thức ăn nhanh

suffer from various health issues: mắc hàng loạt các vấn đề về sức khỏe

home-cooked food: thức ăn được nấu tại nhà

to be at a higher risk of heart diseases: tỷ lệ cao mắc phải bệnh tim

average life expectancy: tuổi thọ trung bình

treatment costs: chi phí chữa trị

the prevalence of fast food and processed food: việc thịnh hành của thức ăn nhanh và các thức ăn được chế biến sẵn.

raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng

try to eat more vegetables and fruit: cố gắng ăn nhiều rau củ quả và trái cây

people’s personal and professional relationships: mối quan hệ cá nhân và sự nghiệp

keep in contact with = keep in touch with: giữ liên lạc với

loved ones: những người yêu thương

as a way of communication: như là 1 cách thức giao tiếp

technological devices and applications: những ứng dụng và thiết bị công nghệ

expand business network: mở rộng mạng lưới kinh doanh

telecommunication services: các dịch vụ viễn thông

have more opportunities to: có nhiều cơ hội hơn để

an internet-connected smart phone: 1 chiếc điện thoại được kết nối internet

do multiple tasks all at the same time: thực hiện nhiều công việc cùng 1 lúc

suffer from social isolation: bị sự cô lập xã hội

surf/browse the internet: lướt web

take part in interactive activities : tham gia vào các hoạt động có tính tương tác

take video lessons with someone: tham dự buổi học video với ai đó

interact through computers rather than face to face: tương tác thông qua máy tính thay vì trực tiếp

face-to-face meetings: các cuộc họp gặp mặt trực tiếp

online meetings = virtual meetings: các cuộc họp online

discourage real interaction: ngăn cản sự tương tác thực

the loss of traditional cultures: sự mất đi của các văn hóa truyền thống

improve the quality of life: cải thiện chất lượng cuộc sống

give someone access to information: cho ai đó sự truy cập vào thông tin

social networking sites such as Facebook or Twitter: mạng xã hội như Facebook hay Twitter

Huyền thấy nguồn học từ vựng IELTS tốt nhất là thông qua việc phân tích bài mẫu, đặc biệt là bài mẫu IELTS Writing Task 2. Bài mẫu IELTS Writing Task 2 bạn có thể tham khảo tại chuyên mục này.

Reader Interactions

Bạn đang xem bài viết Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!