Xem Nhiều 11/2022 #️ Học Vị Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Học Vị Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Vị Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giải được lập vào năm 1925 nhân dịp kỷ niệm 50 năm học vị tiến sĩ của Hendrik Lorentz.

It was established in 1925 on the occasion of the 50th anniversary of the doctorate of Hendrik Lorentz.

WikiMatrix

Sau khi hoàn thành học vị tiến sĩ của mình, ông đã đi làm việc tại Princeton.

Upon completing his doctorate he went on to work at Princeton.

WikiMatrix

Thêm vào đó, 75% giảng viên có học vị tiến sĩ và 46% thuộc biên chế nhà trường.

In addition, 75% of the faculty have doctorate degrees, and 46% currently have tenure at the university.

WikiMatrix

Thế nên mới có bằng bác sĩ và học vị tiến sĩ cùng lúc.

That’s how I got my M.D. and Ph.D. At the same time.

OpenSubtitles2018.v3

Ngày 27 tháng 10 năm 2005, bà được Đại học Queen ở Kingston, Ontario trao tặng học vị danh dự.

On October 27, 2005, she was awarded an honorary degree in Law from Queen’s University in Kingston, Ontario.

WikiMatrix

Pope kiếm được học vị tiến sĩ triết học ở Seattle Pacific.

Pope earned his doctorate in philosophy from Seattle Pacific.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 16 tuổi, ông đã giành được học vị toán học.

When he was 16, he earned his math degree.

WikiMatrix

Con có biết là phụ nữ thậm chí còn không nhận được học vị ở Oxford?

You know women don’t even get degrees at Oxford?

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy giành học vị thạc sĩ ở Mỹ.

She got her Masters from the States.

QED

Bạn không thể giúp người ta với cái học vị đó được.

You can’t help people with a doctorate.

OpenSubtitles2018.v3

Sau 20 năm làm phóng viên , Bellos quyết định kết hợp nghề nghiệp và học vị của mình .

After 20 years as a reporter , Bellos decided to combine his profession and his degrees .

EVBNews

Ông học luật tại Đại học Wien, nhận học vị tiến sĩ vào năm 1961.

He studied law at the University of Vienna, earning a doctorate in 1961.

WikiMatrix

Ông đạt được học vị tiến sĩ tại trường Sorbonne năm 1951.

He was awarded his doctorate from the Sorbonne in 1951.

WikiMatrix

Em đã có học vị tiến sĩ về hành vi động vật

I have a doctorate in animal behavior

opensubtitles2

Ông nhận học vị tiến sĩ danh dự từ đại học Würzburg năm 1882.

Honorary doctorate from the University of Würzburg in 1882.

WikiMatrix

Ông tốt nghiệp với học vị Tiến sĩ Triết học.

He graduated as a doctor phil.

WikiMatrix

Hai năm sau, ông nhận được học vị tiến sĩ thần học.

Two years later he earned a Doctor of Medicine degree.

WikiMatrix

Fields nhận được học vị Tiến sĩ vào năm 1887.

Fields received his Ph.D. in 1887.

WikiMatrix

Chức danh habilitation của bà được chấp nhận vào năm 1919, cho phép bà có học vị Privatdozent.

Her habilitation was approved in 1919, allowing her to obtain the rank of Privatdozent.

WikiMatrix

Ông hoàn tất học vị tiến sĩ ở Orsay dưới sự hướng dẫn của Giáo sư Gérard Laumon .

He completed his PhD Degree in Orsay under the supervision of Gérard Laumon .

EVBNews

Ông được nhận vào học vị Tiến sĩ Âm nhạc danh dự của Đại học Oxford năm 1999.

He was admitted to the degree of Doctor of Music honoris causa of the University of Oxford in 1999.

WikiMatrix

Tôi giữ 2 học vị tiến sĩ, và tôi đang cố lấy cái thứ 3.

I hold two PhDs, and I’m working on a third.

OpenSubtitles2018.v3

Ông cũng giành được học vị danh dự chuyên ngành luật (LL.D.) tại University of Alberta vào năm 2011.

He received an honorary law degree (LL.D.) from the University of Alberta in 2011.

WikiMatrix

Sau đó ông sang Hoa Kỳ, nhận học vị Thạc sĩ Kinh tế học tại Đại học Columbia năm 1925.

He then moved to the United States, where he obtained a master’s degree in Economics at Columbia University in 1925.

WikiMatrix

Cha bà sống tại Avignon mong muốn bà phải đạt được một học vị tiến sỹ về ngành luật.

Her father, who had meanwhile settled at Avignon, wanted his daughter to obtain a law doctorate.

WikiMatrix

Bài Học Thú Vị Về Màu Trắng Trong Tiếng Anh / 2023

White, an inherently positive color, is associated with purity, virginity, innocence, light, goodness, heaven, safety, brilliance, illumination, understanding, cleanliness, faith, beginnings, sterility, spirituality, possibility, humility, sincerity, protection, softness, and perfection.

Màu trắng, một màu vốn tích cực, gắn liền với sự tinh khiết, trinh khiết, hồn nhiên, ánh sáng, lòng tốt, thiên đàng, an toàn, rực rỡ, chiếu sáng, hiểu biết, sạch sẽ, đức tin, khởi đầu, sự vô khuẩn, tâm linh và hoàn hảo.

The color white can represent a successful beginning. In heraldry, white depicts faith and purity. As the opposite of black, movies, books, print media, and television typically depict the good guy in white and the bad guy in black.

Màu trắng có thể tượng trưng cho sự khởi đầu thuận lợi. Về mặt huy chương, màu trắng mô tả đức tin và sự tinh khiết. Đối lập với màu đen, phim ảnh, sách, phương tiện truyền thông in ấn và truyền hình thường miêu tả người tốt màu trắng và kẻ xấu màu đen.

The color of snow, white is often used to represent coolness and simplicity. White’s association with cleanliness and sterility is often seen in hospitals, medical centers, and laboratories to communicate safety. The color white is also associated with low-fat foods and dairy products.

Là màu của tuyết, trắng thường được sử dụng để đại diện cho sự mát mẻ và đơn giản. Sự liên tưởng từ màu đến sự sạch sẽ và vô khuẩn thường thấy ở các bệnh viện, trung tâm y tế và phòng thí nghiệm để tạo cảm giác an toàn. Màu trắng cũng gợi liên tưởng đến thực phẩm ít béo và các sản phẩm từ sữa.

To the human eye, white is a bright and brilliant color that can cause headaches. In cases of extremely bright light, the color white can even be blinding.

Mời bạn đọc tình huống sau:

Mai Lan and Mike are going to visit Tom Perkins at his parents’ house today. It is a gorgeous Saturday morning, the sun is shining brightly, the temperature is just right, neither too hot nor too cold. Mr. Perkins wants to clear the house of unwanted items. Mai Lan and Mike are going to help Tom and his dad.

Hôm nay Mai Lan và Mike lại thăm Tom Perkins tại nhà ba má anh. Sáng thứ bảy này thật tuyệt, nắng to, thời tiết vừa phải, không nóng quá mà cũng không lạnh quá. Ông Perkins muốn dọn bỏ những đồ đạc họ không muốn giữ. Mai Lan và Mike lại giúp Tom và ba Tom.

MIKE: Mai Lan, I’m going to help the Perkins sort out many things in the house. They’re going to discard items that they no longer have use for. Do you want to come along?

Mai Lan, Tôi sắp đi giúp gia đình Perkins thu dọn các thứ trong nhà. Họ sẽ bỏ đi những thứ họ không còn cần dùng nữa. Cô có muốn đi cùng không?

MAI LAN: Yes, Mike. I think I can help too. I can carry small items out of the house. I can put things in order.

Có. Tôi nghĩ là tôi cũng có thể giúp được. Tôi có thể mang những món nhỏ ra khỏi nhà. Tôi xắp xếp các thứ cho có thứ tự.

MIKE: I know they want to get rid of some old furniture and one particular item.

Tôi biết họ muốn bỏ đi một vài đồ đạc cũ và một thứ đặc biệt.

MAI LAN: What is it, Mike?

Cái gì vậy, Mike ?

MIKE: A white elephant!

A white elephant! “Một con voi trắng” !

MAI LAN: What are you talking about? An elephant, a white one. How strange!

Anh nói cái gì vậy ? Một con voi, voi trắng. Lạ quá !

MIKE: Well, a white elephant – white W-H-I-T-E, elephant E-L-E-P-H-A-N-T – refers to a useless item. I want to talk about a very old and worn-out motorbike. It was given to Tom when he was much younger.

Ồ, một con voi trắng – white W-H-I-T-E, elephant E-L-E-P-H-A-N-T – dùng để chỉ một món đồ vô dụng. Tôi muốn nói về cái xe gắn máy cũ nát có người cho Tom khi anh ta còn trẻ lắm.

MAI LAN: Can Tom fix it up and use it?

Tom có thể sửa lại và dùng nó không ?

MIKE: No. It’s much too old. He can’t find the parts he needs to replace the used parts.

Không, cái xe cũ quá. Anh ta không cón tìm được các bộ phận để thay những bộ phận đã cũ.

MAI LAN: Then it is truly useless. It deserves to be called, as you say, a white elephant. An unusual term!

Vậy thì nó thật sự vô dụng. Nó đáng được gọi, như anh nói, một con voi trắng, a white elephant. Một từ thật lạ !

Cách Viết Tắt Của Học Vị Tiến Sĩ Trong Tiếng Anh Và Tiếng Việt / 2023

Hiện nay, các chức danh của học vị, học hàm nêu trong những bài báo và trên truyền hình đa số đều được viết tắt làm người xem, người đọc không hiểu hoặc nhầm lẫn. Và cách viết tắt của học vị tiến sĩ cũng không ngoại lệ. Trong bài viết này, đội ngũ 24h Thông Tin sẽ chia sẻ về cách viết tắt của học vị tiến sĩ trong tiếng Anh và tiếng Việt để các bạn không còn bị nhầm lẫn.

Cách viết tắt học vị tiến sĩ trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, học vị tiến sĩ dùng cho các ngành nói chung được gọi là “Doctor of Philosophy”, viết tắt là “Ph.D”. Trong văn viết, một số người viết tắt từ này là “Dr.” nhưng thường sẽ dễ gây nhầm lẫn với cách gọi bác sĩ (Doctor cũng viết tắt là “Dr.”). Do đó, đa số mọi người dùng cách viết tắt học vị tiến sĩ tiếng Anh phổ biến hơn là: Ph.D, PhD, chúng tôi hoặc Dr.Phil.

Đối với các học vị tiến sĩ cụ thể, người ta dùng cụm từ “Doctor of + chuyên ngành”. Ví dụ: Tiến sĩ y khoa – Doctor of Medicine, viết tắt “M.D”; Tiến sĩ các ngành khoa học – Doctor of Science, viết tắt “D.Sc”, “Sc.D”, “S.D” hoặc “Dr.Sc”; Tiến sĩ quản trị kinh doanh – Doctor of Business Administration, viết tắt “DBA” hoặc “D.B.A”.

Cách viết tắt học vị tiến sĩ trong tiếng Việt

Cách viết tắt chức danh của các học vị trong tiếng Việt thường dựa vào chữ cái đầu. Và học vị tiến sĩ được viết tắt là “TS.” (tránh nhầm lẫn với học vị thạc sĩ, viết tắt “Th.S”). Với các học vị tiến sĩ chuyên ngành, người ta thường gọi là “tiến sĩ + tên chuyên ngành”, viết tắt “TS. + tên chuyên ngành”. Ví dụ: Tiến sĩ tâm lý – TS. Tâm lý; Tiến sĩ quản trị kinh doanh – TS. Quản trị kinh doanh; Tiến sĩ môi trường – TS. Môi trường;….

Trong ngành y, bác sĩ chuyên khoa II (BSCK II) sẽ tương đương với tiến sĩ (TS.). Tuy nhiên trên thực tế, hai học vị này có sự khác nhau về hệ đào tạo. Cụ thể:

Một người có thể học cả hệ đào tạo thực hành và hệ đào tạo nghiên cứu, trở thành tiến sĩ bác sĩ chuyên khoa II (TS.BS.CKII).

Học Tiếng Đức Giao Tiếp Với Vị Trí Nhân Viên Trong Nhà Hàng / 2023

Là một nhân viên trong một nhà hàng, mối quan tâm quan trọng nhất của bạn là thông tin liên lạc. Tiếng Đức được sử dụng bởi nhân viên nhà hàng có thể được lặp đi lặp lại, đó là một tin tuyệt vời cho bạn.

Wie viele sind in deiner Party? (Nhóm của quý khách có bao nhiêu người?). Haben Sie eine Reservierung? (Quý khách đã đặt bàn trước chưa ạ?). Es wird eine 10-minütige Wartezeit geben. (Xin vui lòng đợi trong 10 phút). Dein Tisch ist fertig. (Thực đơn của quý khách đã sẵn sàng) .. Sofort, Sir / Ma’am. (Mời ông / bà đi lối này).

Công việc của Barkeeper là pha chế và phục vụ đồ uống. Hầu hết những nơi đòi hỏi phải có giấy phép đặc biệt để trở thành một Barkeeper, kể từ khi bạn thường xuyên phục vụ rượu. Một Barkeeper cần phải biết nhiều rượu và loại Cocktail khác nhau.

Nhiều nhà hàng đắt tiền cũng có thể có một Sommelier, nghĩa là một người chuyên về rượu vang. Các cụm từ được sử dụng bởi một sommelier là rất khác nhau và cụ thể cho các loại rượu vang mà họ phục vụ.

Các cụm từ phổ biến: Auf den Felsen (đá, băng). Was kann ich dir bringen? (Tôi có thể giúp gì được bạn?) Möchten Sie einen Tab öffnen? (Bạn có muốn một tab không?). Nếu ai đó một Tab, nó có nghĩa là họ có thể đặt mua nhiều đồ uống như họ muốn, và trả tiền vào cuối đêm. Nó thường đòi hỏi khách hàng phải để thẻ tín dụng của họ với Barkeeper.

Người quản lý có trách nhiệm đảm bảo cho sự hoạt động của nhà hàng. Là một người quản lý, bạn sẽ cần phải cung cấp hướng dẫn rõ ràng cho tất cả mọi người tham gia, và giúp đỡ, xử lý nếu một khách hàng có khiếu nại.

Các cụm từ phổ biến: Bitte akzeptiere meine Entschuldigung. (Vui lòng chấp nhận lời xin lỗi của tôi). Was scheint das Problem zu sein? (Hình như có vấn đề gì đó thì phải?). Bitte nehmen Sie diesen Dessert, auf dem Haus. (Xin vui lòng chấp chận món tráng miệng này. “Auf dem Haus” nghĩa là nó hoàn toàn miễn phí). Mach weiter so! (Hāy hoàn thành tốt công việc. Câu này dùng để nói với nhân viên).

Các loại từ vựng bạn sẽ cần có thể thay đổi tùy thuộc vào loại nhà hàng bạn làm việc. Tuy nhiên có một vài cụm từ và từ vựng mà bạn sẽ tìm thấy ở bất cứ đâu, ví dụ như: Geben Sie dem Chef meine Komplimente. (Hāy gửi lời khen ngợi của tôi đến các đầu bếp. Câu này được khách hàng dùng để khen ngợi món ăn ngon). Ich brauche [Teller Name], on the fly! (Tôi cần tên món ăn. Còn “auf der Fliege” có nghĩa là rất nhanh). Dieser Burger muss gut gemacht werden, also töte es. (Bánh hamburger cần được làm tốt).

Bạn đang xem bài viết Học Vị Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!