Xem Nhiều 10/2022 ❤️️ Học Từ Vựng Tiếng Nhật Qua Bài Hát ❣️ Top Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 10/2022 ❤️ Học Từ Vựng Tiếng Nhật Qua Bài Hát ❣️ Top Trend

Xem 11,484

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Từ Vựng Tiếng Nhật Qua Bài Hát mới nhất ngày 04/10/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,484 lượt xem.

Những App Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Chất Lượng Nhất Hiện Nay

Ngữ Pháp Tiếng Nhật Căn Bản (Tái Bản) (Tặng Thẻ Flashcard Học Từ Vựng Kanji) (Học Kèm App: Mcbooks Application)

Cách Nhớ 214 Bộ Thủ Nhanh Nhất

Tải Học Kanji Tiếng Nhật Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản

Tư Tưởng Sai Lầm Về Kanji

Sau khi học Tiếng Nhật bạn còn nhớ bao nhiều từ Tiếng Anh?

Xem và Nghe 100 từ vựng Tiếng Anh và 100 từ vựng Tiếng Nhật tương ứng trong 2 phút 50 giây theo Nhạc nào o(^▽^)o

[pider style=”double” top=”20″ bottom=”20″]

Sky – 空 – そら – sora – bầu trời

Land – 陸 – りく – Riku – mặt đất

Sun – 太陽 – たいよう – Taiyou – Mặt trời

Moon – 月 – つき – Tsuki – Mặt trăng

Star – 星 – ほし – Hoshi – Ngôi sao

Light – 光 – ひかり – Hikari – ánh sáng

Darkness – 暗闇 – くらやみ -kurayami – bóng tối

Shadow – 影 – かげ – Kage – bóng

Earth – 地球 – ちきゅう – chikyu – Trái đất

World – 世界 – せかい – Sekai – Thế giới

Sand – 砂 – すな – Suna – Cát

Rock – 岩 – いわ – Iwa – Bờ đá

Stone – 石 – いし – Ishi – Đá

River – 川 – かわ – Kawa – Sông

Sea – 海 – うみ – Umi – Biển

Lake – 湖 – みずうみ – Mizuumi – Hồ

Airport – 空港 – くうこう – Kukou – Sân bay

Train – 列車 – れっしゃ – Ressha – Xe lửa

Subway – 地下鉄 – ちかてつ – Chikatetsu – Tàu điện ngầm

Taxi – タクシー – Takkushi – Xe taxi

Bus – バス – Basu – Xe buýt

Truck – トラック – Torakku – Xe tải

Bridge – 橋 – はし – Hashi – Cây cầu

School – 学校 – がっこう – Gakkou – Trường học

Flood – 床 – ゆか – Yuka – Sàn nhà

Stairs – 階段 – かいだん – Kaidan – Cầu thang

Wall – 壁 – かべ – Kabe – Bức tường

Window – 窓 – まど – Mado – Cửa sổ

Curtain – カーテン – Katen – Màn cửa

Gate – 門 – もん – Mon – Cổng

Chair – 椅子 – いす – Isu – Cái ghế

Seat – 座席 – ざせき – Zaseki – Chổ ngồi

Wind – 風 – かぜ – Kaze – Gió

Cloud – 雲 – くも – Kumo – Mây

Snow – 雪 – ゆき – Yuki – Tuyết

Storm – 嵐 – あらし – Arashi – Bão

Rain – 雨 – あめ – Ame – Mưa

Rainbow – 虹 – にじ – Niji – Cầu vồng

Fog – 霧 – きり – Kiri – Sương mù

Weather – 天気 – てんき – Tenki – Thời tiết

Water – 水 – みず – Mizu – Nước

Fire – 火 – ひ – Hi – Lửa

Air – 空気 – くうき – Kuuki – Không khí

Steam – 蒸気 – じょうき – Jouki – Hơi nước

Drop – 滴 – しずく – Shizuku – Giọt nước

Ice – 氷 – こおり – Koori – Nước đá

Pool – プール – Pu-ru – Hồ bơi

Beach – 浜 – はま – Hama – Bãi biển

Ground – 地面 – じめん – Jimen – Mặt đất

Field – 野原 – のはら – Nohara – Cánh đồng

Hill – 丘 – おか – Oka – Đồi

Mountain – 山 – やま- Yama – Núi

Grass – 芝生 – しばふ – Shibafu – Bãi cỏ

Jungle – 密林 – みつりん – Mitsurin – Rừng rậm

Way – 道 – みち – Michi – Đường đi

Road – 道路 – どうろ – Douro – Đường lộ

Fornt – 前 – まえ – Mae – Phía trước

Back – 後ろ – うしろ – Ushiro – Phía sau

Right – 右側 – みぎがわ – Migigawa – Bên phải

Left – 左側 – ひだりがわ – Hidarigawa – Bên trái

Side – そば – Soba – Bên cạnh

Top – 頂上 – ちょうじょう- Choujou – Đỉnh cao

Space – 空間 – くうかん – Kuukan – Khoảng trống

East – 東 – ひがし – Higashi – Hướng Đông

West – 西 – にし – Nishi – Hướng Tây

South – 南 – みなみ – Minami – Hướng Nam

North – 北 – きた – Kita – Hướng Bắc

Start – 始まり – はじまり- Hajimari – Bắt đầu

End – 終わり – おわり – Owari – Kết thúc

Middle – 中央 – ちゅうおう – Chuuou – Trung ương

Center – 中心 – ちゅうしん – chuuou – Chính giữa

Apartment – アパート- Apato – Căn hộ

Bench – ベンチ – Benchi – Ghế băng

Garden – 庭 – にわ – Niwa – Sân vườn

Roof – 屋根 – やね – Yane – Mái nhà

Door – 戸 – と – To – Cửa

Ceiling – 天井 – てんじょう – Tenjou – Trần nhà

House – 家 – いえ – Ie – Nhà

Home – 自宅 – じたく – Jitaku – Nhà

Plane – 飛行機 – ひこうき – Hikouki – Máy bay

Car – 自動車 – じどうしゃ – Jidousha – Xe hơi

Boat – ボート – Bo-To – Ca nô

Ship – 船 – ふね – fune – Thuyền

Bicycle – 自転車 – じてんしゃ – Jitensha – Xe đạp

Trip – 旅 – たび – Tabi – Du lịch

Ticket – 切符 – きっぷ – Kippu – Vé

Key – 鍵 – かぎ – Kagi- Chìa khoá

Port – 港 – みなと – Minato – Bến cảng

Handle – 取っ手 – とって – Totte – Tay cầm

Desk – 机 – つくえ – Tsukue – Bàn

Room – 部屋 – へや – Heya – Căn phòng

Corner – 隅 – すみ – Sumi – Góc

Table – テーブル – Te-buru – Bàn

Switch – スイッチ – Suicchi – Công tắc

Diary – 日記 – にっき – Nikki – Nhật kí

Lamp – ランプ – Rampu – Đèn

Bed – ベッド – Beddo – Giường

Doll – 人形 – にんぎょう – Ningyou – Búp bê

Mirror – 鏡 – かがみ – Kagami – Gương soi

Glass – ガラス – Garasu – Thuỷ tinh

Học Số Đếm Tiếng Nhật Qua Bài Hát

Cách Học Số Đếm Tiếng Nhật Qua Bài Hát Hiệu Quả

Học Thuộc Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Hiragana Qua Bài Hát Siêu Dễ

Ngữ Pháp Tiếng Nhật , Ngữ Pháp Minna No Nihongo

Tổng Hợp Chữ Hán N1

Bạn đang xem bài viết Học Từ Vựng Tiếng Nhật Qua Bài Hát trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2047 / Xu hướng 2147 / Tổng 2247 thumb
🌟 Home
🌟 Top