Xem Nhiều 1/2023 #️ Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Cảm Xúc # Top 8 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 1/2023 # Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Cảm Xúc # Top 8 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Cảm Xúc mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

– Delighted / dɪˈlaɪtɪd / rất hạnh phúc

– Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình

– Excited / Excited / phấn khích, hứng thú

– Ecstatic / ɪkˈstætɪk / vô cùng hạnh phúc

– Confident / ˈkɑːnfɪdənt / tự tin

– Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên

– Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng

– Overjoyed / ˌoʊvərˈdʒɔɪd / cực kỳ hứng thú.

– Positive / ˈpɑːzətɪv / lạc quan

– Relaxed / rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái

– Wonderful / ˈwʌndərfl / tuyệt vời

– Terrific / Terrific / tuyệt vời

– Anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng

– Annoyed / əˈnɔɪd / bực mình

– Appalled / əˈpɔːld / rất sốc

– Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng

– Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo

– Ashamed / əˈʃeɪmd / xấu hổ

– Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối

– Confused /kən’fju:zd/ lúng túng

– Depressed / dɪˈprest / rất buồn

– Disappointed / ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / thất vọng

– Emotional / ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động

– Envious / ˈenviəs / thèm muốn, đố kỵ

– Embarrassed / ɪmˈbærəst / hơi xấu hổ

– Frightened / ˈfraɪtnd / sợ hãi

– Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng

– Furious / ˈfjʊriəs / giận giữ, điên tiết

– Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi

– Irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu

– Intrigued / ɪnˈtriːɡd / hiếu kỳ

– Jealous / ˈdʒeləs / ganh tị

– Jaded / ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy

– Keen / kiːn / ham thích, tha thiết

– Let down / let daʊn / thất vọng

– Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc

– Negative / ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan

– Overwelmed / ˌoʊvərˈwelmd / choáng ngợp

– Reluctant / rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng

– Seething / siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín

– Stressed / strest / mệt mỏi

– Suspicious / səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực

– Terrible / ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi

– Terrified / ˈterɪfaɪd / rất sợ hãi

– Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư

– Upset / ʌpˈset / tức giận hoặc không vui

– Victimised / ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó

– Nonplussed / ˌnɑːnˈplʌst / ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Cảm Giác Cảm Xúc

1. Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ

2. Angry /’æŋgri/ tức giận

3. Anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng

4. Annoyed / əˈnɔɪd / bực mình

5. Appalled / əˈpɔːld / rất sốc

6. Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng

7. Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo

8. Ashamed / əˈʃeɪmd / xấu hổ

9. Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối

10. Bored /bɔ:d/ chán

11. Confident / ˈkɑːnfɪdənt / tự tin

12. Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa

13. Confused /kən’fju:zd/ lúng túng

14. Cross / krɔːs / bực mình

15. Depressed / dɪˈprest / rất buồn

16. Delighted / dɪˈlaɪtɪd / rất hạnh phúc

17. Disappointed / ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / thất vọng

18. Ecstatic / ɪkˈstætɪk / vô cùng hạnh phúc

19. Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình

20. Excited / Excited / phấn khích, hứng thú

21. Emotional / ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động

22. Envious / ˈenviəs / thèm muốn, đố kỵ

23. Embarrassed / ɪmˈbærəst / hơi xấu hổ

24. Frightened / ˈfraɪtnd / sợ hãi

25. Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng

26. Furious / ˈfjʊriəs / giận giữ, điên tiết

27. Great / ɡreɪt / tuyệt vời

28. Happy /’hæpi/ hạnh phúc

29. Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi

30. Hurt /hɜ:t/ tổn thương

31. Irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu

32. Intrigued / ɪnˈtriːɡd / hiếu kỳ

33. Jealous / ˈdʒeləs / ganh tị

34. Jaded / ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy

35. Keen / kiːn / ham thích, tha thiết

36. Let down / let daʊn / thất vọng

37. Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc

38. Nonplussed / ˌnɑːnˈplʌst / ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì

39. Negative / ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan

40. Overwelmed / ˌoʊvərˈwelmd / choáng ngợp

41. Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng

42. Overjoyed / ˌoʊvərˈdʒɔɪd / cực kỳ hứng thú.

43. Positive / ˈpɑːzətɪv / lạc quan

44. Relaxed / rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái

45. Reluctant / rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng

46. Sad /sæd/ buồn

47. Scared / skerd / sợ hãi

48. Seething / siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín

49. Stressed / strest / mệt mỏi

50. Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên

51. Suspicious / səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực

52. Terrific / Terrific / tuyệt vời

53. Terrible / ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi

54. Terrified / ˈterɪfaɪd / rất sợ hãi

55. Tense / tens / căng thẳng

56. Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư

57. Tired /’taɪɘd/ mệt

58. Upset / ʌpˈset / tức giận hoặc không vui

59. Unhappy / ʌnˈhæpi / buồn

60. Victimised / ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó

61. Wonderful / ˈwʌndərfl / tuyệt vời

62. Worried /’wʌrid/ lo lắng

Bước 3: Bắt đầu nghe phát âm của từ và luyện phát âm theo hướng dẫn.

Bạn có thể nhấn vào Hướng dẫn sử dụng để biết chi tiết hơn.

Cùnghọc Từ Vựng Tiếng Trung Thông Qua Chủ Đề Cảm Xúc

喜爱 xǐ’ài : thích

我喜欢看电影。 Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng Tôi thích xem phim.

好奇 hàoqí : hiếu kỳ

孩子们好奇,什么事都想知道个究竟。 Háizimen hàoqí, shénme shì dōu xiǎng zhīdào gè jiùjìng. Trẻ con rất hiếu kỳ, chuyện gì cũng muốn biết đầu đuôi ngọn ngành.

失败 shībài : sự thất bại

人们说失败是成功之母。 Rénmen shuō shībài shì chénggōng zhī mǔ. Người ta nói rằng thất bại là mẹ thành công.

争吵 zhēngchǎo : cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu)

这对 夫 妻 经常 为 小事。 Zhè duì fūqī jīngcháng wèi xiǎoshì zhēngchǎo. Đôi vợ chồng này thường cãi nhau về những việc bình thường.

友谊 yǒuyì : tình bạn

他把友谊看得至高无上。 Tā bǎ yǒuyì kàn de zhìgāowúshàng. Anh ấy coi tình bạn là điều quan trọng.

乐趣 lèqù : niềm vui thú

工作中的乐趣是无穷的。 Gōngzuò zhōng de lèqù shì wúqióng de. niềm vui trong công việc thật là vô tận.

悲伤 bēishāng : nỗi đau buồn

离别的时候不要悲伤。 Líbié de shíhòu bùyào bēishāng. khi xa nhau xin đừng khổ đau

幸福 xìngfú : niềm hạnh phúc

抓住幸福的时机,去爱和被爱吧! Zhuā zhù xìngfú de shíjī, qù ài hé bèi ài ba! nắm chắc cơ hội hạnh phúc, hãy yêu và được yêu đi!

兴趣 xìngqù : mối quan tâm, hứng thú

我对下棋不感兴趣。 Wǒ duì xià qí bùgǎn xìngqù. tôi không có hứng thú đối với việc đánh cờ.

喜悦 xǐyuè : niềm vui

喜悦的心情。 Xǐyuè de xīnqíng. vui sướng trong lòng

乐观 lèguān : sự lạc quan

乐观情绪。 Lèguān qíngxù. tâm tư vui vẻ.

恐慌 kǒnghuāng : sự hoảng loạn

断水断电的消息引起了人们的恐慌。 Duànshuǐ duàn diàn de xiāoxī yǐnqǐle rénmen de kǒnghuāng. Tin cúp nước cúp điện đã làm mọi người hoang mang.

困惑 kùnhuò : sự lúng túng

我对下一步该怎么做感到困惑。 Wǒ duì xiàyíbù gāi zěnme zuò gǎndào kùnhuò. Tôi cảm thấy lúng túng về việc nên làm gì tiếp theo.

关系 guānxì : mối quan hệ

他们关系友好。 Tāmen guānxi yǒuhǎo. Mối quan hệ của họ rất hữu hảo.

请求 qǐngqiú : yêu cầu

领导上接受了他的请求。 Lǐngdǎo shàng jiēshòule tā de qǐngqiú. lãnh đạo đã chấp nhận đề nghị của anh ta

思维 sīwéi : tư duy

现实性思维 xiànshíxìng sīwéi Tư duy thực tế.

她的头脑忙于思考。 tā de tóunǎo mángyú sīkǎo. Tâm trí cô ấy đang bận rộn suy ngẫm.

CS1 : Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

Tự Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề : Học 5 Từ Vựng Mỗi Ngày Theo Chủ Đề

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Có nhiều bạn sẽ thắc mắc khi nào ôn tập từ vựng là hợp lí. Câu trả lời là bạn nên dành 1 buổi trong tuần để ôn lại các từ vựng đã học trước đó. Hoặc hôm nay học từ mới có thể dành 5-10 phút để ôn lại các từ hôm qua. Điều này rất quan trọng khi học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày, bởi vì chúng ta ngày nào cũng học thì khối lượng từ vựng 1 tuần sẽ khá lớn, nếu bạn không dành thời gian ôn tập sẽ rơi vào tình trạng học trước quên sau.

Có rất nhiếu ý kiến trái chiều về việc có nên học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày hay không. Có người cho rằng, học mỗi ngày sẽ rất nhàm chán. Có người lại nghĩ là nên đan xen học các kĩ năng và kiến thức khác đan xen nữa. Tuy nhiên Hack Não Tiếng Anh khẳng định rằng chúng ta nên dành thời gian để học từ vựng mỗi ngày. Lí do là gì? Khi dành thời lượng phù hợp cũng như học một số lượng từ vừa phải mỗi ngày sẽ không gây cảm giác nhàm chán cho người học, ngược lại lại tăng sự hứng thú và muốn chinh phục cho họ, từ đó tạo được thói quen học từ vựng tiếng Anh hàng ngày.

Học từ vựng mỗi ngày

Đồng thời khi học mỗi ngày khi học theo phương thức ôn tập lại sẽ giúp người học không quên kiến thức, tạo phả xạ nhanh khi cần sử dụng từ ngữ đó. Bên cạnh đó, khi chúng ta học từ vựng đi kèm với học phát âm mỗi ngày, lưỡi sẽ trở nên dẻo và linh hoạt hơn, khi phát âm các từ khó sẽ không gặp khó khăn như những người không dành thời gian để học từ vựng hằng ngày.

Học 5 từ vựng tiếng Anh mỗi ngày

Bạn đang xem bài viết Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Cảm Xúc trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!