Xem Nhiều 12/2022 #️ Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4 Mới 1.4.1 Apk / 2023 # Top 18 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4 Mới 1.4.1 Apk / 2023 # Top 18 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4 Mới 1.4.1 Apk / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Description

Học tốt Tiếng Anh lớp 4 mới hướng dẫn làm bài cho phụ huynh học sinh lớp 4Unit 14: What does he look like?Lesson 1 Unit 14 trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 3 Unit 14 trang 28 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 2 Unit 14 trang 26 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Unit 15: WhenLesson 1 Unit 15 trang 30 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 2 Unit 15 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 3 Unit 15 trang 34 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Unit 16: LetLesson 1 Unit 16 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 3 Unit 16 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 2 Unit 16 trang 42 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Unit 17: How much is the T-shirt?Lesson 3 Unit 17 trang 50 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 1 Unit 17 trang 46 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 2 Unit 17 trang 48 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Unit 18: WhatLesson 3 Unit 18 trang 56 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 2 Unit 18 trang 54 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 1 Unit 18 trang 52 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Unit 19: What animal do you want to see?Lesson 2 Unit 19 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 1 Unit 19 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 3 Unit 19 trang 62 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Unit 1: Nice to see you againLesson 1 Unit 1 trang 6 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Lesson 3 Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Lesson 2 Unit 1 trang 8 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Unit 20: What are you going to do this summer?Lesson 2 Unit 20 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 1 Unit 20 trang 64 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Lesson 3 Unit 20 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2Unit 2: ILesson 1 Unit 2 trang 12 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Lesson 2 Unit 2 trang 14 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Lesson 3 Unit 2 trang 16 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Unit 3: What day is it today?Lesson 1 Unit 3 trang 18 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Lesson 2 Unit 3 trang 20 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Lesson 3 Unit 3 trang 22 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Unit 4: WhenLesson 3 Unit 4 trang 28 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Lesson 1 Unit 4 trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Lesson 2 Unit 4 trang 26 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Unit 5: Can you swim?Lesson 1 Unit 5 trang 30 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Lesson 2 Unit 5 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1Lesson 3 Unit 5 trang 34 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

Added Update Latest Version 1.4.1 File Type APK File Size 42.92 MB Category Education Package hoctot.tienganh.lop4moi

Hoc Tieng Nhat Minna No Nihongo Plus 1.4 Apk / 2023

Ứng dụng học tiếng nhật theo giáo trình Minna No Nihongo từ cơ bản đến nâng cao, học bảng chữ cái, đầy đủ bài học giáo trình Minna với hình ảnh và luyện nghe, học Kanji theo giáo trình 512 chữ Hán Kanji look and Learn, 1945 Kanji thông dụng, hỗ trợ luyện thi JLPT N5, N4, N3, N2, học mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật, thi thử JLPT, tham khảo thể động từ, tự và tha động từ.

Học chữ cái tiếng Nhật dễ dàng bằng việc xem cách vẽ, đọc ví dụ. Hỗ trợ luyện tập bằng các phương pháp luyện tập tập viết chữ cái, flashcard chữ cái, trắc nghiệm chữ cái.

Học theo giáo trình Minna No Nihongo 50 bài bao gồm từ vựng, ngữ pháp, hội thoại, luyện tập, mẫu câu, ví dụ, tham khảo. Cho phép tự phát âm thanh từ vựng và có thể tuỳ chỉnh tốc độ phát âm thanh cho phần luyện nghe hội thoại, luyện tập, mẫu câu, ví dụ. Người dùng có thể đánh dấu từ học để xem và luyện tập lại khi cần.

Người dùng có thể kết hợp các bài học để luyện tập nhiều kanji hơn để tăng việc phán đoán và ghi nhớ.

Học các mẫu câu giao tiếp ở nhiều lĩnh vực, hỗ trợ âm thanh để luyện nghe hoặc phát cho người Nhật khi giao tiếp. Hỗ trợ đánh dấu lại những mẫu câu cần thiết để sử dụng hoặc tham khảo lại sau đó.

Hỗ trợ luyện thi JLPT các cấp độ N5, N4, N3, N2, N1 chia ra các phần từ vựng, ngữ pháp, kanji.

Tham khảo các phần về thể động từ, tự & tha động đầy đủ.

Cài đặt thông báo từ vựng, ngữ pháp, chữ hán hằng ngày. Cài đặt giới hạn số lượng câu hỏi khi làm luyện tập.

Hỗ trợ các phương pháp luyện tập hiệu quả: Flashcard, Nghe chọn, Trắc nghiệm, Tập viết.

Từ khoá tìm kiếm:Học tiếng nhật, học, tiếng, nhật, học chữ cái tiếng nhật, chữ, cái, minna no nihongo, minna, no, nihongo, học kanji, học chữ hán, kanji look and learn, kanji thông dụng, 512 chữ, 1945 chữ, giao tiếp, kaiwa, jlpt.Hoc tieng nhat, hoc, tieng, nhat, hoc kanji, hoc, kanji, hoc tu vung tieng nhat, học kaiwa, học giao tiếp, hoc tieng nhat, hoc kaiwa, hoc giao tiep, giáo trình minna no nihongo, giao trinh minna no nihongo, thi n4, thi n4, luyen thi n4, luyen thi n5, hoc tieng nhat, minna, no, nihongo, hoc tieng nhat, học tiếng nhật, mau cau giao tiep, flashcard, trac nghiem, flashcard kanji, flashcard tu vung, tu vung, thi jlpt.Ung dung hoc tieng nhat tot nhat.

Tiếng Anh Lớp 4 Review 1 / 2023

Tiếng anh lớp 4 Review 1 – Bài ôn tập số 1

1. Good night, Mom.

Good night, Linda.

2. What’s your name?

My name’s Tony.

What nationality are you?

I’m Australian.

3. Good morning, class.

Good morning, Mr. Loc.

What day is it today?

It’s Thursday.

4. When’s your birthday?

It’s on the first of September.

5. Who’s that?

It’s my brother.

What can he do?

He can ride a bike.

1. Chúc mẹ ngủ ngon.

Chúc con ngủ ngon, Linda.

2. Bạn tên gì?

Mình tên Tony.

Quốc tịch của bạn là gì?

Mình là người Úc.

3. Chào buổi sáng cả lớp.

Chào buổi sáng thầy Lộc.

Hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là thứ năm.

4. Sinh nhật của bạn là khi nào vậy?

Sinh nhật của mình vào ngày 1 tháng 9.

5. Đó là ai thế?

Là em trai mình.

Em ấy có thể làm gì vậy?

Em ấy có thể đi xe đạp.

1. Where is Linda from?

Linda is from England.

2. How old is she?

She is nine years old.

3. What can she do?

She can play the guitar and sing many Vietnamese songs.

4. What does she do on Wednesdays?

She goes to the Music Club on Wednesdays.

Dịch:

Đây là bạn mới của mình. Tên cô ấy là Linda. Cô ấy 9 tuổi. Cô ấy đến từ Anh. Cô ấy là học sinh của Trường Quốc tế Hà Nội. Cô ấy rất thích âm nhạc. Cô ấy có thể chơi đàn ghita và hát nhiều bài hát tiếng Việt. Cô ấy đi đến câu lạc bộ âm nhạc vào các ngày thứ tư.

1. Linda đến từ đâu?

Linda đến từ Anh.

2. Cô ấy mấy tuổi?

Cô ấy 9 tuổi.

3. Cô ấy có thể làm gì?

Cô ấy có thể chơi đàn ghita và hát nhiều bài hát tiếng Việt.

4. Cô ấy làm gì vào các ngày thứ tư?

Cô ấy đi đến câu lạc bộ âm nhạc vào các ngày thứ tư.

1. What nationality are you?

2. When’s your birthday?

3. What can you do?

4. What day is it today?

5. Goodbye, Mai.

Dịch:

1. Quốc tịch của bạn là gì?

2. Sinh nhật của bạn là vào khi nào vậy?

3. Bạn có thể làm gì?

4. Hôm nay là thứ mấy?

5. Tạm biệt nha Mai.

1. Tom is from America.

2. His birthday is on the fifteenth of January.

3. He can play badminton.

4. He goes to the zoo on Sunday.

Dịch:

1. Tom đến từ Mỹ.

2. Sinh nhật của cậu ấy là vào ngày 15 tháng 1.

3. Cậu ấy có thể chơi cầu lông.

4. Cậu ấy đi đến sở thú vào chủ nhật.

Hi. My name is An. I am nine years old. I am from Viet Nam. I am a pupil at Nguyen Du primary school. I can cook and swim. I cannot dance and play the piano. I visit my grandparents on Sundays.

Xin chào. Tên mình là An. Mình 9 tuổi. Mình đến từ Việt Nam. Mình là học sinh của Trường Tiểu học Nguyễn Du. Mình có thể nấu ăn và bơi. Mình không thể nhảy và chơi đàn piano. Mình đi thăm ông bà vào các ngày chủ nhật.

Mời các bạn xem tiếp ở trang sau.

We on social :

Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 / 2023

Lesson 1 Unit 3 trang 18 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

– Học về các thứ trong tuần và nói về thời khóa biểu.

Hello, Miss Hien. Xin chào cô Hiền.

b) What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

c) Very good! And what do we have on Mondays?

Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

We have English. Chúng ta có môn tiếng Anh.

d) And when is the next English class?

Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba. 2. Point and say. Chỉ và nói.

Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).

Vào việc theo cặp. Hỏi bạn học “Hôm nay là thứ mấy?”.

What day is it today? Hôm nay là thứ máy?

It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

It’s Tuesday. Hôm nay là thứ Ba.

It’s Wednesday. Hôm nay là thứ Tư.

It’s Thursday. Hôm nay là thứ Năm.

It’s Friday. Hôm nay là thứ Sáu.

It’s Saturday. Hôm nay là thứ Bảy.

It’s Sunday. Hôm nay là Chủ nhật.

Bài nghe:

1. Mr Loc: Hello, class.

Class: Hello, Mr Loc.

Mr Loc: What day is it today, class?

Class: It’s Thursday.

Mr Loc: Very good! Time for English ẵ

2. Mai: What day is it today, Nam?

Nam: It’s Tuesday.

Mai: So we have English today, right?

Nam: Yes. That’s right.

3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

Phong: Oh, you’re right!

4. Look and write. Nhìn và viết.

1. Today is Monday. I play football today.

Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

2. Today is Tuesday. I watch TV today.

Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

It’s Monday.

We have English today.

Do you have English on Wednesdays?

No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai. Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

What day is it today?

It’s Wednesday.

We have English today.

Do you have English on Thursdays?

No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Tư. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứTư và thứ Sáu.

Bạn đang xem bài viết Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4 Mới 1.4.1 Apk / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!