Học Tiếng Đức Cho Người Mới Bắt Đầu: Phát Âm Bảng Chữ Cái Tiếng Đức (A1)

Xem 4,851

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Tiếng Đức Cho Người Mới Bắt Đầu: Phát Âm Bảng Chữ Cái Tiếng Đức (A1) mới nhất ngày 13/05/2021 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 4,851 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu: Học Từ Đâu Và Như Thế Nào Để Đạt Mức Cơ Bản?
  • Học Tiếng Anh Cấp Tốc Cho Người Mất Gốc Nên Bắt Đầu Từ Đâu
  • Học Tiếng Trung Online Cho Người Mới Bắt Đầu Bài 14
  • 10 Website Tự Học Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu Không Thể Bỏ Qua
  • Top 5 Website Học Tiếng Anh Miễn Phí Cho Người Mới Bắt Đầu
  • der Affe (die Affen): con khỉ

    die Ameise (die Ameisen): con kiến

    das Auto (die Autos): xe hơi

    die Ananas (die Ananas): quả dứa

    das Amerika (-): nước Mỹ

    die Ampel (die Ampeln): đèn giao thông

    der Astronaut (die Astronauten): nhà du hành vũ trụ

    die Banane (die Bananen): quả chuối

    der Bär (die Bären): con gấu

    der Bagger (die Bagger): máy xúc

    der Ball (die Bälle): quả bóng

    der Bart (die Bärte): bộ râu

    der Besen (die Besen): cái chổi

    die Blume (die Blumen): hoa

    das Brot (die Brote): bánh mì

    das Chamäleon (die Chamäleons): con tắc kè

    der Clown (die Clowns): chú hề

    der Comic (die Comics): truyện tranh

    der Cowboy (die Cowboys): cao bồi

    die Chemie (die Chemien): hóa học

    das Cello (die Celli): đàn cello

    die CD (die CDs): đĩa cd

    das China (-): Trung Quốc

    der Delfin (die Delfine): cá heo

    die Dose (die Dosen): cái lon

    der Drache (die Drachen): con rồng

    das Dreirad (die Dreiräder): xe ba bánh

    der Dackel (die Dackel): chó Dachshund

    das Dromedar (die Dromedare): con lạc đà

    drei: số 3

    der Esel (die Esel): con lừa

    der Eimer (die Eimer): cái xô

    die Eisenbahn (die Eisenbahnen): đường sắt

    der Engel (die Engel): thiên thần

    die Ente (die Enten): con vịt

    das Ei (die Eier): quả trứng

    das Einrad (die Einräder): xe đạp một bánh

    die Erde (die Erden): trái đất

    der Fußball (die Fußbälle): bóng đá

    der Freund (die Freunde): bạn bè

    das Flugzeug (die Flugzeuge): máy bay

    das Fahrrad (die Fahrräder): xe đạp

    der Finger (die Finger): ngón tay

    der Fisch (die Fische): con cá

    die Familie (die Familien): gia đình

    die Feuerwehr (die Feuerwehren): bộ phận cứu hỏa

    der Golf (die Golfe): môn golf

    das Gold (-): kim loại vàng

    die Gießkanne (die Gießkannen): bình tưới cây

    die Gitarre (die Gitarren): đàn ghi-ta

    grün: màu xanh

    das Glas (die Gläser): vật liệu thủy tinh / cái ly

    das Gras (die Gräser): cỏ

    der Gartenzwerg (die Gartenzwerge): vị thần lùn giữ của

    der Hafen (die Häfen): cảng

    das Herz (die Herzen): trái tim

    die Hand (die Hände): bàn tay

    der Hase (die Hasen): con thỏ

    das Hotel (die Hotels): khách sạn

    das Haus (die Häuser): ngôi nhà

    die Hexe (die Hexen): phù thủy

    das Holz (die Hölzer): gỗ

    der Igel (die Igel): con nhím

    der Indianer (die Indianer): thổ dân châu Mỹ

    das Italien (-): nước Ý

    die Insel (die Inseln): hòn đảo

    der Iglu (die Iglus): lều tuyết

    das Insekt (die Insekten): côn trùng

    das Indien (-): Ấn Độ

    der Ingwer (die Ingwer): gừng

    der Jäger (die Jäger): thợ săn

    die Jacke (die Jacken): áo khoác, áo jacket

    die Jahreszeit (die Jahreszeiten): mùa

    der Jaguar (die Jaguare): con báo

    die Jeans (die Jeans): quần bò

    der Junge (die Jungen): con trai, cậu bé

    der Joker (die Joker): quân bài Joker / người diễn trò

    das Japan (-): Nhật Bản

    die Kerze (die Kerzen): cây nến

    der König (die Könige): vua

    der Kapitän (die Kapitäne): thuyền trưởng / đội trưởng

    die Katze (die Katzen): con mèo

    das Karussell (die Karussells): đu quay ngựa gỗ

    der Koch (die Köche): đầu bếp

    der Kürbis (die Kürbisse): bí ngô

    der Kaktus (die Kakteen): cây xương rồng

    der Lehrer (die Lehrer): thày giáo

    die Lampe (die Lampen): cái đèn

    lila: màu tím

    der Löwe (die Löwen): con sư tử

    die Libelle (die Libellen): con chuồn chuồn

    der Lastwagen (die Lastwagen): xe tải

    der Löffel (die Löffel): cái thìa

    der Luftballon (die Luftballons): bóng bay

    die Milch (die Milche): sữa

    die Maus (die Mäuse): con chuột

    die Mauer (die Mauern): bức tường

    die Mütze (die Mützen): mũ không có vành (mũ lưỡi trai, mũ len …)

    der Mais (die Maise): ngô / bắp

    die Möhre (die Möhren): cà rốt

    die Muschel (die Muscheln): động vật thân mềm có vỏ

    die Mühle (die Mühlen): cối xay

    der Nagel (die Nägel): cây đinh / móng tay

    die Nase (die Nasen): mũi

    die Nuss (die Nüsse): hạt

    neun: số 9

    die Nacht (die Nächte): buổi đêm

    die Nonne (die Nonnen): nữ tu sĩ

    der Nordpol (die Nordpole): Bắc Cực

    das Netz (die Netze): mạng / lưới

    der Onkel (die Onkel): chú, bác

    das Osterei (die Ostereier): trứng Phục sinh

    das Omnibus (die Omnibusse): xe buýt (từ đầy đủ của Bus)

    die Orange (die Orangen): quả cam

    der Oktopus (die Oktopusse): con bạch tuộc

    das Obst (-): hoa quả, trái cây

    der Ofen (die Öfen): cái lò

    der Ohrring (die Ohrringe): khuyên tai

    der Pinguin (die Pinguine): chim cánh cụt

    das Pferd (die Pferde): con ngựa

    die Perle (die Perlen): ngọc trai

    die Puppe (die Puppen): búp bê, con rối

    die Polizei (die Polizeien): cảnh sát

    die Palme (die Palmen): cây cọ

    der Papst (die Päpste): Giáo hoàng

    der Pirat (die Piraten): cướp biển

    die Qualle (die Quallen): con sứa

    die Quasseltante (die Quasseltanten): người nhiều chuyện

    die Quitte (die Quitten): quả mộc qua

    der Quark (-): sữa đông

    das Quadrat (die Quadrate): hình vuông, bình phương

    die Quetschkommode (die Quetschkommoden): đàn kéo cầm tay

    die Quelle (die Quellen): nguồn

    der Ritter (die Ritter): hiệp sĩ

    der Reifen (die Reifen): lốp xe

    rot: màu đỏ

    die Rakete (die Raketen): tên lửa

    der Räuber (die Räuber): kẻ cướp

    der Rennwagen (die Rennwagen): xe đua

    der Ring (die Ringe): nhẫn

    der Regenbogen (die Regenbogen): cầu vồng

    das Schaf (die Schafe): con cừu

    der Spiegel (die Spiegel): cái gương

    die Sonne (die Sonnen): mặt trời

    die Seifenblase (die Seifenblasen): bong bóng xà phòng

    die Schlange (die Schlangen): con rắn

    der Stuhl (die Stühle): cái ghế

    die Schnecke (die Schnecken): ốc sên

    sieben: số 7

    die Tafel (die Tafeln): cái bảng

    die Tasse (die Tassen): cốc, tách

    das Telefon (die Telefone): điện thoại

    der Tisch (die Tische): cái bàn

    der Teppich (die Teppiche): cái thảm

    die Trommel (die Trommeln): cái trống

    der Tannenbaum (die Tannenbäume): cây Giáng sinh

    die Torte (die Torten): bánh

    der Umhang (die Umhänge): áo choàng

    das Ungeheuer (die Ungeheuer): quái vật

    die Unterhose (die Unterhosen): quần lót

    der Umschlag (die Umschläge): phong bì

    die Uhr (die Uhren): đồng hồ

    der Uhu (die Uhus): chim cú đại bàng

    die Uniform (die Uniformen): đồng phục

    das U-Boot (die U-Boote): tàu ngầm

    der Vater (die Väter): cha

    die Vase (die Vasen): bình hoa

    violett: màu tím

    vier: số 4

    der Vogel (die Vögel): con chim

    der Verbrecher (die Verbrecher): tội phạm

    die Violine (die Violinen): đàn vĩ cầm

    der Vulkan (die Vulkane): núi lửa

    die Waage (die Waagen): cái cân

    das Wasser (die Wasser): nước

    die Wolke (die Wolken): mây

    der Wecker (die Wecker): đồng hồ báo thức

    weiss: màu trắng

    das Werkzeug (die Werkzeuge): dụng cụ

    der Wald (die Wälder): rừng

    der Wind (die Winde): gió

    das Xylophon (die Xylophone): đàn mộc cầm

    der Bo x er (die Boxer): võ sĩ quyền anh

    die He x e (die Hexen): phù thủy

    die Bo x (die Boxen): cái hộp

    der Yeti (die Yetis): người tuyết

    das Yoga (-): môn yoga

    die Yacht (die Yachten): du thuyền

    die Yuccapalme (die Yuccapalmen): cây yucca

    der Zaun (die Zäune): hàng rào

    der Zauberer (die Zauberer): pháp sư

    die Zitrone (die Zitronen): chanh

    das Zebra (die Zebras): ngựa vằn

    der Zwilling (die Zwillinge): sinh đôi

    der Zoo (die Zoos): sở thú

    das Zelt (die Zelte): cái lều

    die Zwiebel (die Zwiebeln): hành

    das Ägypten (-): Ai Cập

    das M ä dchen (die Mädchen): cô gái

    der B ä r (die Bären): con gấu

    ähnlich: tương tự

    die Ähre (die Ähren): bông lúa

    der Äquator (die Äquatoren): đường xích đạo

    der S ä bel (die Säbel): kiếm lưỡi cong

    der K ä se (die Käse): pho mát

    das Österreich (-): nước Áo

    das Öl (die Öle): dầu

    der K ö nig (die Könige): vua

    der L ö we (die Löwen): con sử tử

    die Fl ö te (die Flöten): cây sáo

    der M ö nch (die Mönche): tu sĩ

    der Öffner (die Öffner): cái mở nắp

    die M ö hre (die Möhren): cà rốt

    das Überraschung-Ei (die Überraschung-Eier): trứng sôcôla bên trong có chứa đồ chơi

    die M ü tze (die Mützen): mũ không có vành (mũ lưỡi trai, mũ len …)

    die Überschwemmung (die Überschwemmungen): ngập lụt

    der Übeltäter (die Übeltäter): tội phạm

    die Überwachung (die Überwachungen): sự giám sát

    die K ü che (die Küchen): bếp

    die M ü hle (die Mühlen): cối xay

    die Überwinterung (die Überwinterungen): ngủ đông

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp 3 Quyển Sách Học Tiếng Đức Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Sách Học Tiếng Đức Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Giáo Trình Tự Học Tiếng Đức Căn Bản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Sách Giáo Trình Tự Học Tiếng Đức Căn Bản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Sách Học Tiếng Đức Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Bạn đang xem bài viết Học Tiếng Đức Cho Người Mới Bắt Đầu: Phát Âm Bảng Chữ Cái Tiếng Đức (A1) trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!