Xem Nhiều 12/2022 #️ Học Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 21 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Học Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 21 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Anh ấy hỏi, “Ý anh là về học thuật, đó không phải lĩnh vực của anh?”

He said, “You mean as an academic, it’s not your field?”

ted2019

1821) 1774 – André Marie Constant Duméril, nhà động vật học và học thuật người Pháp (m.

1821) 1774 – André Marie Constant Duméril, French zoologist and academic (d.

WikiMatrix

Và tôi là một nhà học thuật, nên tôi làm cho khán giả ngủ miễn phí.

And I’m an academic, so I put audiences to sleep for free.

QED

Những người khác thì say mê vì sự thách đố của một công trình học thuật.

Others have simply been fascinated by the scholastic challenge of the project.

jw2019

Tôi không thích các môn học thuật, nhưng giờ nghệ thuật thì tôi khoái vô cùng.

I don’t like the academic classes, but, you know, the arts is what I live for.

QED

Nào, Wikipedia là một thứ ” điên rồ “, giới học thuật và các giáo viên căm ghét nó.

And the storyline is, there’s this crazy thing, Wikipedia, but academics hate it and teachers hate it.

QED

Nó là một tiêu chuẩn trong thế giới học thuật.

It’s a standard practice in the academic world.

ted2019

The academic dispute on the subject continues to this day.

WikiMatrix

Không có sự đồng thuận về mặt học thuật về nơi Ngữ hệ này được nói.

There is no scholarly consensus about where this language was spoken.

WikiMatrix

Thời gian 3 năm lần thứ hai trong học thuật thì cần thiết để nhập học đại học.

The second 3-year period of academic training is required for university admission.

WikiMatrix

Tôi bảo, “Ờ, về học thuật, không phải.”

I said, “Yeah, as an academic, it’s not my field.”

ted2019

Tôi muốn bệnh khi thấy đánh vào giới học thuật kiểu như thế này.

I think it’s sick to attack the academic world like this.

QED

Ý tôi là về mặt học thuật.

Academically speaking.

OpenSubtitles2018.v3

Sự đồng thuận học thuật hiện nay bao gồm New Guinea trong Melanesia.

The scholarly consensus now includes New Guinea within Melanesia.

WikiMatrix

Về mặt học thuật, ELAM rất khắc nghiệt, nhưng 80% sinh viên của họ tốt nghiệp.

Academically, ELAM is tough, but 80 percent of its students graduate.

ted2019

Các đánh giá học thuật về công trình của Rajneesh thường khác nhau và thường xuyên mâu thuẫn.

Academic assessments of Rajneesh’s work have been mixed and often directly contradictory.

WikiMatrix

Một đánh giá ngắn gọn về các nghiên cứu học thuật về bò Chillingham có sẵn.

A brief review of academic studies on the Chillingham cattle is available.

WikiMatrix

Kết quả nghiên cứu này đã được công bố trên tạp chí học thuật Zootaxa vào tháng 1 năm 2013.

The result of study was published in an article on Zootaxa in January 2013.

WikiMatrix

Nào, Wikipedia là một thứ “điên rồ”, giới học thuật và các giáo viên căm ghét nó.

And the storyline is, there’s this crazy thing, Wikipedia, but academics hate it and teachers hate it.

ted2019

Nhưng có lẽ điều này là không chỉ học thuật toán bạn có thể sử dụng.

But maybe this isn’t the only learning algorithm you can use.

QED

Nhiều người trong số các bạn ý thức được, học thuật là một thế giới hướng nội.

As many of you are aware, the world of academia is a rather inward- looking one.

QED

Giáo Hoàng Damasus nhận ra ngay sự uyên thâm của Jerome về học thuật và ngôn ngữ.

Pope Damasus quickly recognized Jerome’s scholarship and linguistic skills.

jw2019

Trong thập niên 1940, Richard A. Howard đã viết một loạt bài báo học thuật về vài chi.

In the 1940s, Richard A. Howard wrote a series of papers on several of the genera.

WikiMatrix

1924) 1852 – Eugène-Anatole Demarçay, nhà hóa học và học thuật người Pháp (m.

1924) 1852 – Eugène-Anatole Demarçay, French chemist and academic (d.

WikiMatrix

Võ Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tôi được biết Fuoshan rất nổi tiếng về võ thuật

I’ ve heard that Fuoshan is the town of martial arts

opensubtitles2

Tại sao cho phép Võ Thuật trở thành một sự kiện của Thế vận hội?

Why allow wushu as an olympic event?

OpenSubtitles2018.v3

Battuta tổ chức một yến tiệc kèm nghi lễ… Sau đó là màn biểu diễn võ thuật.

Battuta describes a ceremonial dinner followed by a display of martial skill.

OpenSubtitles2018.v3

Tất cả môn đồ của võ thuật được đối xử không phân biệt.

All wushu disciplines are respected equally.

OpenSubtitles2018.v3

Võ thuật chỉ là 1 thứ tệ hại.

That shit is cool.

OpenSubtitles2018.v3

Ông Lý, tôi tới để bàn với ông về một cuộc thi đấu võ thuật.

Mr. Lee, I’ve come to speak to you about a tournament of martial arts.

OpenSubtitles2018.v3

Trụ trì, điều này ảnh hưởng đến… Thiếu Lâm võ thuật cho hậu thế.

Abbot, this affects the handing down of Shaolin martial arts to posterity.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không biết gì về võ thuật…

I do not know wushu.

OpenSubtitles2018.v3

Nghệ thuật điện ảnh võ thuật ấy không có gì thực dụng cả.

Movie martial arts, none of it has any real use.

OpenSubtitles2018.v3

Xem ra Cempaka đã dạy các người còn nhiều hơn là cả võ thuật.

I see that Cempaka taught you more than just to fight.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi được biết Fuoshan rất nổi tiếng về võ thuật

I’ve heard that Fuoshan is the town of martial arts

OpenSubtitles2018.v3

Các tổ chức võ thuật không phải là nơi duy nhất sử dụng hệ thống dạng này.

Martial arts’ organizations are not the only ones who use such a system.

WikiMatrix

Chúng tôi học võ thuật.

We learned martial arts.

OpenSubtitles2018.v3

Xin chào, tôi là Bryan Callen, cùng tác giả nổi tiếng về sách võ thuật, Sam Sheridan.

Welcome, I’m Bryan Callen, along with bestselling fight author, Sam Sheridan.

OpenSubtitles2018.v3

Ta muốn thử xem võ thuật Nhật Bản của các ngươi thế nào.

I want to try your Japanese martial arts.

OpenSubtitles2018.v3

Đệ đang theo đuổi cảnh giới cao nhất của võ thuật

I seek the highest ideal in wushu

OpenSubtitles2018.v3

Những quy tắc này áp dụng cho cả các hộ gia đình và các dojo võ thuật.

These rules apply both to one’s household and to martial arts dojos.

WikiMatrix

Thứ đó không đại diện cho võ thuật Trung Hoa

That does not represent China

opensubtitles2

Người đã dạy tôi võ thuật, và đạo làm người.

From him I learnt the martial arts and how to live with principles.

OpenSubtitles2018.v3

Tip này tháng có chỉ đạo võ thuật đào tạo.

This month tip have martial direction training.

QED

Tôi rất hâm mộ Fuoshan, nó như là cái nôi của võ thuật Tôi đến từ phương nam

I’ ve long admired Fuoshan as the town of martial arts

opensubtitles2

Võ thuật là để rèn luyện… cho… nội lực… và để giúp… kẻ yếu.

One practices wushu… for… inner strength… and to help… the weak.

OpenSubtitles2018.v3

Trước đây anh chỉ nghĩ về võ thuật

Before, I only know how to practice martial arts

OpenSubtitles2018.v3

Đó là lý do các người không thích hợp để học võ thuật Trung Quốc.

That is why you are not fit to learn Chinese martial arts.

OpenSubtitles2018.v3

Kata được sử dụng trong nhiều môn nghệ thuật và võ thuật truyền thống của Nhật Bản.

This rank is used in many classical martial arts of Japan.

WikiMatrix

Kỹ Thuật Y Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Những tác động của sinh y học và kỹ thuật sinh y học ở những nước đang phát triển.

The challenges facing medical and biological engineering grow more complex each year.

WikiMatrix

In 3D y tế và cung cấp kỹ thuật y sinh của Materialise bao gồm các giải pháp lập kế hoạch y tế dựa trên hình ảnh, hướng dẫn phẫu thuật và cắt, cấy ghép cho bệnh nhân cụ thể, và bản sao in 3D của các cơ quan nội tạng (như tim, thận, gan, vv) trên dữ liệu CT hoặc MRI.

Materialise’s medical 3D Printing and biomedical engineering offering includes medical-image-based planning solutions, surgical drilling and cutting guides, patient-specific implants, and 3D-printed replicas of internal organs (such as the heart, kidneys, liver, etc.) based on CT or MRI data.

WikiMatrix

Trong phòng thí nghiệm, các hệ thống dựa trên luciferase được sử dụng trong kỹ thuật di truyền và nghiên cứu y sinh học.

In the laboratory, luciferase-based systems are used in genetic engineering and for biomedical research.

WikiMatrix

Các chương trình bao gồm chương trình đào tạo kỹ thuật trường trung học được gọi là Pathway To Engineering, chương trình khoa học y sinh học bậc trung học và chương trình kỹ thuật và công nghệ trường trung học gọi là Gateway To Technology.

Programs include a high school engineering curriculum called Pathway To Engineering, a high school biomedical sciences program, and a middle school engineering and technology program called Gateway To Technology.

WikiMatrix

Trong y khoa kỹ thuật sản xuất sinh học đã được sử dụng để nuôi cấy các bộ phận cơ thể phức tạp như tai,khí quản, da, mạch máu, xương, mà đã được cấy ghép thành công vào cơ thể bệnh nhân.

Already in medicine, biofabrication techniques have been used to grow sophisticated body parts, like ears, windpipes, skin, blood vessels and bone, that have been successfully implanted into patients.

ted2019

Cơ sở này là một tổ chức từ thiện phi lợi nhuận và một bệnh viện giảng dạy nữ hộ sinh cũng đang thực hiện việc đào tạo y tá sinh viên và Trợ lý kỹ thuật viên phòng thí nghiệm.

The facility is a non-profit making charity and a midwifery teaching hospital that is also undertaking the training of student nurses and Assistant Laboratory Technicians.

WikiMatrix

Gần đây, y học, kỹ thuật điện, luật và tài chính là các ngành được nhiều sinh viên lựa chọn nhất.

In recent years, medicine, electrical engineering, law, and finance have been the most selective majors.

WikiMatrix

Về thực chất, kỹ thuật sinh học lấn lên công nghệ sinh học và khoa học sinh y khoa bằng một cách tương tự làm sao một số hình thức khác nhau của kỹ thuật và công nghệ liên hệ với một số lĩnh vực khoa học (ví dụ, kỹ thuật không gian vũ trụ và kỹ thuật vũ trụ đến động học và vật lý không gian.

Bioengineering overlaps substantially with biotechnology and the biomedical sciences in a way analogous to how various other forms of engineering and technology relate to various other sciences (for example, aerospace engineering and other space technology to kinetics and astrophysics).

WikiMatrix

Năm 1968-70, Werleigh làm kỹ thuật viên y tế và nhà hóa học ở Mỹ, năm 1971-73 làm nhà sinh lý học ở Thụy Sĩ và năm 1973-74 làm giáo viên ở Haiti.

In 1968-70 Werleigh worked as a medical technician and chemist in the US, in 1971-73 as a physiologist in Switzerland and in 1973-74 as an adult educator in Haiti.

WikiMatrix

Umeå là một trung tâm giáo dục, kỹ thuật và nghiên cứu y học ở Thụy Điển, với hai trường đại học và trên 30.000 sinh viên.

Umeå is a university town and centre of education, technical and medical research in Sweden, with two universities and over 39,000 students.

WikiMatrix

In 3D sinh học góp phần đáng kể tiến bộ trong lĩnh vực y tế của kỹ thuật mô bằng cách cho phép nghiên cứu được thực hiện trên vật liệu sáng tạo được gọi làvật liệu sinh học.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Trường y Leeds Trường y Leed là một trong những trường y lớn nhất châu Âu, với hơn 250 học sinh y khoa được đào tạo mỗi năm bởi hơn 1.000 nhân viên giảng dạy, kỹ thuật và quản lý.

The Leeds School of Medicine is one of the largest medical schools in Europe, with over 250 medical students being trained in each of the clinical years and over 1,000 teaching, research, technical and administrative staff.

WikiMatrix

Sau chiến tranh, lĩnh vực này phát triển nhanh chóng, một phần là bởi thuật ngữ “kỹ thuật sinh học” đã được tạo ra bởi Heinz Wolff vào năm 1954 tại Học viện Quốc gia về Nghiên cứu Y khoa.

Post-WWII, it started to grow more rapidly, partially due to the term “bioengineering” being coined by British scientist and broadcaster Heinz Wolff in 1954 at the National Institute for Medical Research.

WikiMatrix

Rosalyn Sussman Yalow (19 tháng 7 năm 1921 – 30 tháng 5 năm 2011) là nhà Vật lý y học người Mỹ, đã đoạt giải Nobel Sinh lý và Y khoa năm 1977 (chung với Roger Guillemin và Andrew Schally) cho công trình phát triển kỹ thuật radioimmunoassay (RIA).

Rosalyn Sussman Yalow (July 19, 1921 – May 30, 2011) was an American medical physicist, and a co-winner of the 1977 Nobel Prize in Physiology or Medicine (together with Roger Guillemin and Andrew Schally) for development of the radioimmunoassay (RIA) technique.

WikiMatrix

Việc phát hiện reverse transcriptase là một trong các phát hiện quan trọng nhất trong y học ở thời nay, vì reverse transcriptase là enzyme trung tâm trong nhiều căn bệnh phổ biến của loài người, chẳng hạn như HIV, virus gây ra bệnh AIDS, và Hepatitis B. Reverse transcriptase cũng là một thành phần quan trọng của nhiều kỹ thuật quan trọng trong sinh học phân tử và y học chẩn đoán bệnh.

The discovery of reverse transcriptase is one of the most important of the modern era of medicine, as reverse transcriptase is the central enzyme in several widespread viral diseases such as AIDS and Hepatitis B. Reverse transcriptase is also an important component of several important techniques in molecular biology, such as the reverse transcription polymerase chain reaction, and diagnostic medicine.

WikiMatrix

Làm việc với các bác sĩ, thầy thuốc lâm sàng và các nhà nghiên cứu, các kỹ sư cơ học sử dụng nguyên lý và kỹ năng kỹ thuật truyền thống và ứng dụng chúng vào các vấn đề y khoa và sinh học.

Working with doctors, clinicians and researchers, bioengineers use traditional engineering principles and techniques and apply them to real-world biological and medical problems.

WikiMatrix

Leibniz cũng có nhiều đóng góp lớn vào vật lý và kỹ thuật, và dự đoán những khái niệm sau này nổi lên trong sinh học, y học, địa chất, lý thuyết xác suất, tâm lý học, ngôn ngữ học và công nghệ thông tin.

Leibniz made major contributions to physics and technology, and anticipated notions that surfaced much later in philosophy, probability theory, biology, medicine, geology, psychology, linguistics, and computer science.

WikiMatrix

WikiMatrix

Khi các sinh viên y khoa phải tranh đua với nhau, có thể khiến một số thực tập sinh bác sĩ muốn nổi bật giữa đám đông, họ đã sử dụng các kỹ thuật ngầm để đạt được sự công nhận học tập.

As medical students have to compete against each other, this can make certain trainee doctors eager to stand out from the crowd, and some use underhand techniques to gain academic recognition.

WikiMatrix

Các chương trình trong các ngành kỹ thuật điện, hóa, hàng hải, và y tế được mở ra, các tòa nhà mới được xây dựng, và số lượng sinh viên tăng lên thành hơn một ngàn.

Programs in electrical, chemical, marine, and sanitary engineering were introduced, new buildings were built, and the size of the student body increased to more than one thousand.

WikiMatrix

In 3D sinh học là phương pháp sử dụng in 3D và kỹ thuật giống như in 3D kết hợp các tế bào, yếu tố sinh trưởng, và vật liệu sinh học để chế tạo các bộ phận y sinh mà mô phỏng tối đa các đặc điểm mô tự nhiên.

Three dimensional (3D) bioprinting is the utilization of 3D printing –like techniques to combine cells, growth factors, and biomaterials to fabricate biomedical parts that maximally imitate natural tissue characteristics.

WikiMatrix

Với liên kết sâu rộng đến bệnh viện đại học thánh James qua trường Y Leeds, trường đại học này điều hành một loạt các phòng thí nghiệm công nghệ cao về y sinh học và khoa học vật lý, thực phẩm và kỹ thuật – bao gồm những phòng sạch cho công nghệ sinh học nano và thực vật học nhà kính.

With extensive links to the St James’s University Hospital through the Leeds School of Medicine, the university operates a range of high-tech research laboratories for biomedical and physical sciences, food and engineering – including clean rooms for bionanotechnology and plant science greenhouses.

WikiMatrix

Trường có hơn 18.000 sinh viên đại học với 55 chuyên ngành với các khoa sau: Kỹ thuật (Ingeniería), Chương trình cử nhân Nghệ thuật và Khoa học (Bachillerato), Quản trị kinh doanh & Kinh tế học (Administración y Economía), Hóa học & Sinh học (Química y Biología), Khoa học Y khoa (Ciencias Médicas), Khoa học (Ciencias), Nhân văn (Humanidades), Viện khảo cổ (Escuela de Arquitectura), and Công nghệ (Facultad Tecnológica).

The university houses over 18,000 undergraduate students in 66 different majors, in the following departments: Engineering (Ingeniería), Bachelors Program in Arts and Sciences (Bachillerato), Business Administration & Economics (Administración y Economía), Chemistry & Biology (Química y Biología), Medical Sciences (Ciencias Médicas), Sciences (Ciencias), Humanities (Humanidades), School of Architecture (Escuela de Arquitectura), and Technology Department (Facultad Tecnológica).

WikiMatrix

Các nghiên cứu gần đây từ phòng thí nghiệm của James Fox , giáo sư kỹ thuật sinh học tại Học viện Công nghệ Massachusetts và là giám đốc của chuyên khoa Y học so sánh , cho thấy chuột cái với buồng trứng bị cắt mất – nên chúng không còn có thể sản xuất ét-xtrô-gien – mất đi sự bảo vệ khỏi bệnh ung thư dạ dày .

Recent studies from the lab of James Fox , MIT professor of biological engineering and director of DCM , showed that female mice with their ovaries removed – so they could no longer produce estrogen – lost their protection from gastric cancer .

EVBNews

Nói chung, in 3D sinh học sử dụng phương pháp tạo từng lớp để chuyển vật liệu được gọi là mực sinh học để tạo ra các cấu trúc giống như mô mà sau đó được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật y tế và mô.

Generally, 3D bioprinting utilizes the layer-by-layer method to deposit materials known as bioinks to create tissue-like structures that are later used in medical and tissue engineering fields.

WikiMatrix

Thuật Ngữ Tiếng Trung Trong Y Học Cổ Truyền / 2023

Chòu tán Xú đàm Đàm có mùi thối. BS.CKII. Trương Tấn Hưng – 098.6.534.381 – truongtanhung1960@gmail.com 515 Chòu tián luó Xú điền loa Bệnh cước thấp khí. Rất dễ tái phát, khi bệnh nặng, tiết dịch ra càng nhiều và kèm theo mùi hôi cực kỳ khó chịu. Bì phu cục bộ nhất là nơi tiếp giáp xương ngón chân với bàn chân rất dễ lộ loét nát sắc đỏ và gần kề sưng dần từng chỗ, có khi sưng lan tỏa cả mu bàn chân. Chòu qì wèi Xú khí vị Phép xem mùi hôi thối, một nội dung của văn chẩn. Người kiểm tra căn cứ vào xú giác để phân tích những vật bài tiết ra mùi vị từ người bệnh và buồng bệnh. Có một số bệnh, ở người bệnh có mùi vị đặc biệt, như mụn nhọt lở loét trên cơ thể, thì có mùi hôi thối máu mủ. Một số bệnh lây ở gan, công năng thận suy kiệt, cũng thường bốc ra mùi đặc biệt. Phế vị có nhiệt thì hơi thở hôi. Vị có túc thực thì hơi thở chua nồng. Phế ung phế hoại thư thì đờm có mùi tanh. Lị amip thì phân thối khẳm. Chứng hôi nách do ở nách tiết ra chất dịch rất khó chịu… Chòu xī Xú tức Hơi thở ra có mùi thối. Chūn wēn Xuân ôn Một loại bệnh nhiệt phát ở mùa xuân, thường là về mùa đông bị cảm lạnh, tà khí ẩn nấp ở trong, uất lại hóa nhiệt (phục nhiệt) nhân gặp thời kỳ phát tiết ra của khí dương, mùa xuân, hoặc vì bị tà khí phong hàn kích động mà phục nhiệt ở trong phát ra thành bệnh, lúc đầu có các triệu chứng như: mặt đỏ, nhức đầu, đau ở góc trán, ở khắp chân tay mình mẩy sợ lạnh, không BS.CKII. Trương Tấn Hưng – 098.6.534.381 – truongtanhung1960@gmail.com 516 có mồ hôi, hoặc phát sốt ra mồ hôi, phiền nóng, khát nước, đến giai đoạn nặng thì có thể xuất hiện các triệu chứng bụng đầy cứng đau, đại tiện bí, vật vã, khô khát, nói mê, hoặc xuất huyết, động phong, co dật… Chūn fēn Xuân phân 1 tiết trong 24 tiết khí của một năm vào khoảng tháng 2 âm lịch, là giai đoạn ngày và đêm dài bằng nhau. Chūn sòu Xuân thấu Bệnh ho phát ở mùa xuân. Chū zhēn Xuất châm Rút kim châm ra. Chū xiě Xuất huyết Ra máu. Chù zhěn Xúc chẩn Cách xem bệnh bằng sờ nắn. Cù mài Xúc mạch Mạch Xúc, mạch đập nhanh gấp, thỉnh thoảng dừng lại, rồi lại đập tiếp, thời gian dừng không có chừng độ biểu hiện của dương thịnh, nhiệt độc, hoặc phần khí bị trở tắc, hoặc có ung nhọt ở phổi. Cuì jiǎo Xuệ cước Có thai phù 2 chân mà da căng ra, nguyên nhân là do tỳ hư không vận hóa được thủy dịch. Chuī fēng xuǎn Xuy phong tiển Một thứ bệnh lở mặt thường thấy ở phụ nữ, mặt ngứa, móng, đau phát ra những mụn nhỏ thành từng đám, có nước vàng tanh thối chảy ra liên miên. Chuī nǎi Xuy nãi Chứng vú sưng cứng đau vìtắc đường sữa. Chuī rǔ Xuy nhũ Mụn nhọt ở vú. Chuān bǎn dīng Xuyên bản đinh Cũng gọi là “thủ tâm độc” một thứ nhọt phát ở lòng bàn BS.CKII. Trương Tấn Hưng – 098.6.534.381 – truongtanhung1960@gmail.com 517 tay, lúc đầu nổi lên một cái bọng nước nhỏ, màu đỏ như máu đau nhức suốt cả ngày đêm. Chuān zhū Xuyên châu Cũng gọi là “xuyên hầu” hoặc “cốt tào phong” một thứ nhọt độc phát ở vùng trước tai, lúc đầu sưng cứng khó tiêu, khi vỡ mủ rồi thì khó hàn miệng đau buốt cả vùng má đến hàm răng. Chuān huái jū Xuyên khoả thư Một thứ nhọt phát ở mắt cá chân, thường là ở mắt cá trong, lúc đầu thì phát sốt, phát rét, mắt cá sưng nóng đỏ đau, càng ngày càng đau dữ vỡ mủ rồi thì khó thu miệng, mà thường là loét xuyên qua từ mắt cá này sang mắt cá khác. Chuān yá dīng Xuyên nha đinh Một loại đinh nhọt ở lợi răng, cứng rắn có rễ sâu và có thể xuyên thủng lợi răng. Chuān cháng zhì Xuyên trường trĩ Mụn trĩ mọc xuyên qua ruột. Chōng yáng mài Xung dương mạch Mạch Xung dương, động mạch mu bàn chân, xem mạch Xung dương là để biết sinh khí của tỳ vị. Chòng tóu tòng Xung đầu thống Chứng đau ở sau não và giữa 2 bên lông mày, do khí ở dưới xông lên. Chōng mài Xung mạch Mạch xung, một trong 8 mạch kỳ kinh, là bể của các kinh mạch, quản lý huyết của tiếp đến kinh nguyệt, sinh đẻ. Chōng mài bìng Xung mạch bệnh Bệnh của mạch Xung, thường có các chứng: hen suyễn, đau bụng, sôi ruột, kinh nguyệt không đều. Chōng rèn sǔn shāng Xung nhâm tổnthương Tình trạng 2 mạch Xung Nhâm do khí huyết ở can thận mất điều hòa hoặc cảm nhiễm gây bệnh biến. Xung mạch BS.CKII. Trương Tấn Hưng – 098.6.534.381 – truongtanhung1960@gmail.com 518 bắt đầu từ dạ con, cùng với mạch của thận đi lên hướng trên, có tác dụng quản lý kinh huyết của các đường kinh. Nhâm mạch bắt đầu từ bên dưới trung cực, qua đường chính giữa bụng và tử cung đi lên, có tác dụng điều dưỡng các âm mạch toàn thân. Cho nên mới có luận thuyết : “Xung là chủ của huyết, Nhâm chủ về bào thai” : nói lên 2 mạch Xung, Nhâm có quan hệ chặt chẽ với kinh nguyệt và thai ngén của phụ nữ. Cho nên Xung Nhâm tổn thương dễ làm cho khí huyết đều hư, dẫn đến Xung Nhâm không bền” (không bền bất cố: hư thì không cố nhiếp được, rất dễ phát sinh các chứng băng lậu và sẩy thai). Chōng fú Xung phục Một cách uống thuốc, khi dùng những vị thuốc thơm như trầm hương, mộc hương… thì thái thuốc thành phiến nhỏ bỏ vào chén trước, khi sắc được các thuốc khác rồi thì đổ ngay nước thuốc còn nóng vào chén ấy, ngâm một lúc, đợi thuốc gần nguội mới uống. Chōng shàn Xung sán Một thứ bệnh của mạch Đốc, đau từ bụng dưới xông lên ngực, đại tiểu tiện bí kết. Chōng jū Xung thư Nhọt mọc ở chỗ huyệt Hạquản phía trên rốn 2 thốn. Chuān huái jū Xuyên hõa thư Loại nhọt phát sinh ở khớp xương cổ chân. Nguyên nhân do tam âm khuy tổn, tỳ kinh hàn thấp hạ chú, huyết nghẽn trì trệ hoặc cổ chân vốn có mụn lở từ trước, độc khí lưu ở khớp xương. Bệnh phần nhiều phát sinh đầu tiên từ BS.CKII. Trương Tấn Hưng – 098.6.534.381 – truongtanhung1960@gmail.com 519 khoai chân trong, có triệu chứng phát sốt phát rét, vùng cổ chân sưng nóng đỏ đau, vùng khớp áp thống rõ. Bệnh thường từ bên mắt cá trong xuyên qua mắt cá chân ngoài (nên có tên xuyên khỏa thư). Bệnh chừng 1 tháng mới vỡ mủ, khó liền miệng, cho dù liền miệng, cũng ảnh hưởng tới chức năng vận động của bên chân mắc bệnh. Chuān yá dīng Xuyên nha đinh Nhọt chân răng. Nguyên nhân do 2 kinh vị và thận có uất hỏa gây độc. Bệnh biến có thể lan tỏa cả má và vai, thậm chí có triệu chứng toàn thân phát sốt phát rét. Chōng yáng mài Xương dương mạch Mạch Dương kiểu. Thuật ngữ tiếng Trung trong YHCT Vần Y yī àn y án Bệnh án ghi chép về việc biện chứng,lập pháp xử phương, dụng dược của thầy thuốc trong khi chữa bệnh . yī yuàn Y viện: Bệnh viện, dưỡng đường yī zhèng y chính Chủ trương chính sách của nhà nước về y tế yī gōng y công (1)Chức quan trong thái y viện thời xưa. (2) Thầy thuốc yī dào y đạo Đạo làm thầy thuốc yī dé y đức Đạo đức của nghề y. yī jiā y gia Thầy thuốc . yī xué y học Môn học nghiên cứu về sự sống con người về sức khoẻ bệnh tật,về phòng bệnh chữa bệnh . yī jīng y kinh Những bộ sách kinh điển của y học . BS.CKII. Trương Tấn Hưng – 098.6.534.381 – truongtanhung1960@gmail.com 520 yī lín y lâm Rừng y, những hiểu biết khác nhau chung hợp lại trong y học . yī lǐ y lí Những lý luận thuộc về nguyên lí trong y học . yī fǎ y pháp Phép tắc quy định cho việc chữa bệnh. Pháp luận dùng trong ngành y. yī fāng y phương Bài thuốc đã ghi chép trong sách thuốc . yī guān y quan Các chức quan trông coi về công việc y của thời xưa . yī shēng y sinh Thầy thuốc có trình độ đại học. yī shì y sĩ (1) Chức quan trong thái y viện thời xưa (2) Thầy thuốc có trình độ trung học. yī shǐ y sử Lịch sử của y học . yī shì y sự Công việc cần thiết của nghề thuốc . yī zuǒ y tá Người phụ tá của thầy thuốc,y tá . yī huà y thoại Những bài viết không có thể lệ nhất định ghi chép lại những điều đã lĩnh hội được trong đọc sách,trong việc nghiên cứu trị bệnh của thầy thuốc . yī shù y thuật Kỹ thuật chữa bệnh. yī yào Y dược Y dược bù mén rén yuán y vụ nhân viên nhân viên y tế yī yì y ý Ý tứ của thầy thuốc ,thể hiện sự vận dụng linh hoạt đúng đẳn trong việc chẩn đoán và điều trị. BS.CKII. Trương Tấn Hưng – 098.6.534.381 – truongtanhung1960@gmail.com 521 yì bìng Ý bệnh Hystéria yī wù bù zhǔ rèn y vụ bộ chủ nhiệm Trưởng phòng y vụ yì yín ý dâm Dâm dục nẩy sinh trong ýnghĩ. yì qì ý khí Ợ hơi yì shǒu dān tián ý thủ đan điền Chú ý giữ vùng đan điền:một cách luyện ý của khí công, để đạt mục đích yên tĩnh trong lòng. yǎn jǐng fēng Yểm cảnh phong Nhọt mọc ở 2 bên cổ, gáy. yān xūn Yên huân Cách xông khói yàn kǒu chuāng Yến khẩu sang Trẻ con chốc mép, màu trắng như miệng con én. yàn gān Yết can Họng khô ráo. yàn hóu Yết hầu Yết: họng ăn. Hầu: họng thở (cổ họng). yàn hóu kē Yết hầu khoa Khoa chuyên chữa bệnh ở họng. yàn hóu zhǒng tòng Yết hầu thũng thống Họng sưng đau. yàn hóu yōng sè Yết hầu ủng tắc Họng vướng tắc. yàn hóu yōng Yết hầu ung Ung sinh ra ở vách sau họng và gây mủ. yàn lù Yết lộ Đường họng vào dạ dày. yàn mén Yết môn Cửa họng ăn, thức ăn qua đó vào thực quản. BS.CKII. Trương Tấn Hưng – 098.6.534.381 – truongtanhung1960@gmail.com 522 yàn chuāng fēng Yết sang phong Mụn mọc ở họng,lúc đầu bằng hạt thóc màu đỏ vàng, dần dần màu tím đen, to ra bít lấp họng không nuốt được. yāo bèi Yêu bối Yêu là eo lưng, thắt lưng. Bối là lưng, yêu bối là toàn bộ lưng. yāo gú Yêu cốt Xương sống thắt lưng. yāo zhuī Yêu chuỳ Cột sống thắt lưng yāo dā Yêu đáp Nhọt mọc ở vùng eo lưng, chỗ huyệt Hoang môn, đỏ sưng nóng đau, phát sốt, phát rét, phiền, nóng, vật vã. yāo kè gú Yêu khoả cốt Xương ở giữa chỗ trũng ngang eo lưng. yāo kuà tòng Yêu khố thống Đau ở vùng eo lưng đến háng. yāo lán gú Yêu lan cốt Đốt xương ở chỗ trên xương cùng. yāo yǎn Yêu nhãn (1). Chỗ lõm ở thắt lưng. (2). Huyệt yêu nhãn. yāo ruǎn Yêu nhuyễn Thắt lưng mềm yếu. yāo tòng Yêu thống Đau vùng thắt lưng. yāo bèi tòng Yêu bối thống Đau thắt lưng yāo jí Yêu tích Xương sống thắt lưng yāo suān Yêu toan Thắt lưng nhức mỏi yāo zhù Yêu trụ Đồ dùng để bõương sống bị gẫy, bị sai. yāo yōng Yêu ung Nhọt mọc ở thắt lưng yāo wéi Yêu vi Vùng quanh lưng

Bạn đang xem bài viết Học Thuật Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!