Xem Nhiều 5/2022 # Hoc So Dem Tieng Anh Tu 1 Den 100 # Top Trend

Xem 11,286

Cập nhật thông tin chi tiết về Hoc So Dem Tieng Anh Tu 1 Den 100 mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,286 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tổ Chức Giáo Dục Avt Education
  • Nên Cho Trẻ Tiếp Xúc Với Tiếng Anh Từ Khi Nào?
  • Học Tiếng Anh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh?
  • Khóa Học Tiếng Thụy Điển
  • Tiếng Việt / Tiếng Thụy Điển
  • Học số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100

    Học số đếm tiếng Anh từ 1 đến 100 sẽ giúp bạn hiểu cách đọc cũng như sử dụng trong từng trường hợp cụ thể.

    1. Số đếm trong tiếng Anh

    – 1: one

    – 2: two

    – 3: three

    – 4: four

    – 5: five

    – 6: six

    – 7: seven

    – 8: eight

    – 9: night

    – 10: ten

    – 11: eleven

    – 12: twelve

    – 13: thirteen

    – 14: fourteen

    – 15: fifteen

    – 16: sixteen

    – 17: seventeen

    – 18: eighteen

    Số đếm sử dụng như thế nào?

    – 19: nineteen

    – 20: twenty

    – 21: twenty-one

    -22: twenty-two

    – 23: twenty-three

    – 24: twenty-four

    – 25: twenty-five

    – 26: twenty-six

    – 27: twenty-seven

    – 28: twenty-eight

    – 29: twenty-nine

    – 30: thirty

    – 31: thirty-one

    – 32: thirty-two

    – 33: thirty-three

    – 34: thirty-four

    – 35: thirty-five

    – 36: thirty-six

    – 37: thirty-seven

    – 38: thirty-eight

    – 39: thirty-nine

    – 40: fourty

    – 50 – fifty

    – 60 – sixty

    – 70 – seventy

    – 80 – eighty

    – 90 – ninety

    – 100 – one hundred

    – 101 – one hundred and one

    – 200 – two hundred

    – 300 – three hundred

    – 1000 – one thousand

    – 1,000,000 – one million

    – 10,000,000 – ten million

    Sử dụng số đếm như thế nào là hợp lý

    2. Cách dùng số đếm

    2.1. Đếm số lượng

    Ex:

    – I have thirteen books: Tôi có 13 quyển sách

    – There are ten people in the room: Có 10 người trong phòng

    2.2. Tuổi

    Ex: I am fifty years old: Tôi 50 tuổi

    2.3. Số điện thoại

    Ex: My phone number is two-six-three, three-eight-four-seven. (263-3847): Số điện thoại của tôi là 263 3487

    2.4. Năm sinh

    Ex: She was born in nineteen eighty-nine: Cô ấy sinh năm 1989

    – Bạn cần sử dụng dấu gạch ngang (hyphen -) khi viết số từ 21 đến 99.

    Chú ý:

    – Đối với những số lớn, người Mỹ thường sử dụng dấy phẩy (comma ,) để chia từng nhóm ba số. Ví dụ: 2000000 (2 million) thường được viết là 2,000,000.

    Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet:

    Minh Thư (Lopngoaingu.com)

    Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 8: Thanh Mẫu Zh, Ch, Sh, R
  • Cách Xưng Hô Trong Gia Đình Người Hoa
  • Từ Vựng Cách Xưng Hô Trong Gia Đình Bằng Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ Đề: Phỏng Vấn Xin Việc
  • Mẫu Câu Phỏng Vấn Tiếng Trung
  • Bạn đang xem bài viết Hoc So Dem Tieng Anh Tu 1 Den 100 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100