Xem Nhiều 2/2023 #️ Học Sinh Nhất Lớp Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 10 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 2/2023 # Học Sinh Nhất Lớp Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 10 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Sinh Nhất Lớp Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Thằng bé là học sinh lớp 7 duy nhất trong khi các đứa khác là học sinh lớp 8 .

He was in seventh grade – the other six team members were all eighth-graders .

EVBNews

Không ai ngờ là Dai Manju lại là học sinh giỏi nhất lớp

Turns out that Dai Manju was the best pupil in her grade.

ted2019

Bọn em là các học sinh giỏi nhất lớp.

We’re the best students in the class.

OpenSubtitles2018.v3

Và con tôi là học sinh giỏi nhất ở trong lớp trong nhưng môn học này.

And she was the best in the class at those subjects.

ted2019

Một tháng sau khi tốt nghiệp, 2 học sinh giỏi nhất lớp này sẽ trở lại đây để đua cho đội World Racing trong giải cúp Lucas Oil.

A month after the end of exams, the two best of you return compete in the Lucas Oil Cup here.

OpenSubtitles2018.v3

Paasikivi đã cho thấy sự thèm ăn đầu tiên, và là học sinh giỏi nhất trong lớp của mình.

Paasikivi exhibited an early appetite for reading, and was the best pupil in his class.

WikiMatrix

Ben Carson tự nhủ: “Mình là học sinh dốt nhất trong cả lớp 5.”

Ben Carson said of himself, “I was the worst student in my whole fifth–grade class.”

LDS

Em Jennifer, 17 tuổi, là một trong số học sinh luôn có thành tích học tập cao nhất lớp.

SEVENTEEN-YEAR-OLD Jennifer maintained a grade average among the highest in her class.

jw2019

Sinh ra tại Asunción Mita tại Department of Jutiapa, đủ điều kiện làm giáo viên tiểu học ở Jalapa năm 1927, là học sinh giỏi nhất trong lớp.

Born in Asunción Mita in the Department of Jutiapa, Chinchilla qualified as a primary school teacher in Jalapa in 1927, the best student in her class.

WikiMatrix

Mặc dù cô là học sinh giỏi nhất trong lớp, Magoola đã không tốt nghiệp vì cô đã bị đuổi học vì bỏ học đi lưu diễn với Afrigo Band.

Although she was the best student in her class Magoola didn’t graduate because she was discontinued from her course for absconding when she went on tour with Afrigo Band.

WikiMatrix

Bạn có phải là học sinh duy nhất trong lớp, hoặc nhân viên duy nhất tại nơi làm việc, theo sát các nguyên tắc Kinh Thánh không?

Are you the only student in your class or the only worker at your place of employment who adheres to Bible principles?

jw2019

Ngay cả khi bạn là học sinh giỏi nhất trong lớp thì bạn vẫn luôn phải cố gắng tìm những điểm yếu của mình và khắc phục chúng .

Even if you are the best student in your class , always try to find your weak areas and work on them .

EVBNews

Nhất định là học sinh lớp này rồi!

It must be someone sitting in this classroom!

OpenSubtitles2018.v3

Tất cả học sinh trong lớp đều nhất trí với quan điểm đó, riêng Stephanie thì cảm thấy em phải nói lên niềm tin của mình dựa trên Kinh Thánh.

When everyone in the class agreed with this viewpoint, Stephanie felt compelled to defend her Bible-based position.

jw2019

Trước khi có dự án, các em học sinh thường thấy các bài học rất chán, nhất là ở các lớp học cả ngày.

Before the project, students found lessons boring, especially for whole-day classes.

worldbank.org

Howard bắt đầu tập luyện võ thuật dưới sự hướng dẫn của nhà vô địch thế giới Matt Mullins khi ông đặc cách nhận Howard làm học sinh nhỏ tuổi nhất trong lớp của mình.

Howard began training under martial arts world champion Matt Mullins when Mullins made an exception allowing Howard to become the youngest student in his class.

WikiMatrix

Mỗi học sinh lớp bảy, thậm chí là đứa dở nhất cũng biết định luật động lực học thứ hai.

Now, every seventh grader, even the dumb ones, know the second law of thermodynamics.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi dạy về tiến hóa sinh học ở một trong những lớp đông nhất tại Mĩ, và đến khi sinh viên hiểu được tại sao tôi cứ bảo họ là cá suốt, tôi biết tôi đã làm tốt việc của mình.

I teach one of the largest evolutionary biology classes in the US, and when my students finally understand why I call them fish all the time, then I know I’m getting my job done.

ted2019

Điều đáng buồn là em thường bị bạn bè nhục mạ cho đến một ngày kia cô giáo bảo học sinh đem sách các em thích nhất vào lớp.

Sadly, she was the target of her schoolmates’ insults until the day the teacher asked the students to bring their favorite book to class.

jw2019

Woo Ki-myung, một học sinh trung học bình thường, phải lòng Hye-jin, một cô gái nổi tiếng và đẹp nhất trong lớp.

Woo Ki-myung, a completely ordinary high school student, has a crush on Hye-jin, the prettiest, most popular girl in class.

WikiMatrix

Năm ngoái, một học sinh trong lớp tôi, mới năm nhất biết tiếng Latin và tiếng Hy Lạp, đã xử lý một bản da cừu mà chúng tôi đã chụp tại một thư viện nổi tiếng ở Rome.

Last year, a student in my class, a freshman, with a background in Latin and Greek, was image-processing a palimpsest that we had photographed at a famous library in Rome.

ted2019

850 Các các Universal giao diện là giao diện mạnh nhất PASCO đã bao giờ mang đến lớp học của sinh viên.

The 850 Universal Interface is the most powerful interface that PASCO has ever brought to the student classroom.

QED

Các em sẽ nói điều gì là quan trọng nhất mà một học sinh có thể đạt được từ lớp giáo lý và viện giáo lý?

What would you say is the most important thing a student can gain from seminary and institute?

LDS

Học Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh

Màu xanh lá cây có nghĩa là học sinh đã đạt đến trình độ thành thạo.

Green means the student’s already proficient.

ted2019

Bộ phim kể về một nhóm học sinh vùng ngoại ô trường Detroit trong khoảng nhữ năm 1980.

The series revolved around a group of suburban Detroit high school students circa 1980.

WikiMatrix

Tôi cá em là học sinh bị đình chỉ học mấy hôm nay.

I could assume you were the student that was suspended.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có nghe nói rằng có 93% học sinh chấp nhận tiếp tục lên đại học.

Last I heard we had 93 percent accepted to college.

QED

Và em học sinh đáp: “Chúng ta có thể bỏ phiếu về vấn đề này!”

And the student answered, “You can vote on it!”

LDS

Đây chỉ là một dự án độc lập của học sinh thôi.

This is one of the students independent art projects.

OpenSubtitles2018.v3

Mời một học sinh đọc to Ê The 12:6.

Invite a student to read Ether 12:6 aloud.

LDS

Giữa năm 1952 và năm 1956, bà là học sinh của Trường Queen’s ở Ede, bang Osun.

Between 1952 and 1956, she was a student of the Queen’s School in Ede in the Osun State.

WikiMatrix

Năm 1976, cô được bầu làm chủ tịch Liên minh Du học sinh Palestine tại Pháp.

In 1976 she was elected president of the Union of Palestinian students in France.

WikiMatrix

Tôi từng thấy ông ấy đánh đập học sinh tàn nhẫn đến nỗi người đẫm đầy máu.

I recall seeing the pastor beat students so badly that they were covered in blood.

jw2019

Đáng sợ, nhưng hiệu quả với học sinh.

Scary, yet effective with the students.

OpenSubtitles2018.v3

Làm sao mà học sinh trung học như cháu có thể kết hôn được!

How can a high schooler get married!

QED

Mời một học sinh tiếp tục đọc to câu chuyện của Chị Dew:

Invite a student to continue reading Sister Dew’s account aloud:

LDS

Tôi cảm thấy như 1 trong số những học sinh của mình.

I feel like one of my students.

OpenSubtitles2018.v3

Điều đó là yêu cầu đặc biệt của Thầy đạo Shimon Bar Yochai và học sinh của ngài.

This was a specific request by Rabbi Shimon bar Yochai of his students.

WikiMatrix

Vì theo thước đó chuẩn mực học sinh vì quần em chưa bao giờ quá eo.

Because, pursuant to the student code of conduct my hemline has never been higher than my fingertips.

OpenSubtitles2018.v3

Trong một trình diễn, cho thấy một học sinh hoặc phụ huynh làm chứng cho một giáo viên.

In one presentation, show a student or a parent witnessing to a schoolteacher.

jw2019

Tất cả học sinh năm cuối chúng ta là đủ để đánh lại Housen!

All us Seniors are more than enough to defeat Housen!

OpenSubtitles2018.v3

Chrissie Fit vai Amanda Lopez, một học sinh trong lớp học của Milo và là người cầu toàn.

Chrissie Fit as Amanda Lopez, a student in Milo’s class who is a perfectionist and Milo’s love interest.

WikiMatrix

Trong số 1.486 thường dân thiệt mạng trong vụ đánh bom ở Nagaoka, hơn 280 là học sinh.

A total of 1,486 people were killed in Nagaoka, including more than 280 school age children.

WikiMatrix

Nhưng Umar là một học sinh diệu kì, em là một đứa trẻ phi thường

But Umar is a fantastic student.

ted2019

Chắc hẳn các cậu là học sinh mới.

You must be our new students.

OpenSubtitles2018.v3

Một học sinh của tôi nói, “Thật vậy ạ?”

One of the students said, “Really?”

ted2019

Vậy là tôi tìm cách sáng tạo hơn để đưa môn công nghệ đến với học sinh.

So I started looking for more creative ways to introduce technology to students.

ted2019

Trước khi đến trường, học sinh ấy không hề nghĩ là mình sẽ hút thuốc.

Smoking a cigarette may have been the farthest thing from his mind when he left for school that day.

jw2019

9 Truyện Cười Tiếng Anh Hay Nhất Trong Mắt Sinh Viên

Các học giả từ Đại học Oxford đang nghiên cứu cơ chế của phần não người chịu trách nhiệm về tiếng cười và cảm giác hài hước. Họ đã chọn ra 65 truyện và yêu cầu các sinh viên của Trường Kinh tế London chọn ra những truyện làm họ buồn cười nhất.

Cậu bé và người thợ cắt tóc:

– Dumb /dʌm/: câm, không nói năng, ngớ ngẩn, ngốc nghếch

– Cone /kəʊn/: Vật hình nón, kem ốc quế

Xem bản dịch

Hai người bạn đi cắm trại:

Two campers are walking through the woods when a huge brown bear suddenly appears in the clearing about 50 feet in front of them. The bear sees the campers and begins to head toward them. The first guy drops his backpack, digs out a pair of sneakers, and frantically begins to put them on. The second guy says, “What are you doing? Sneakers won’t help you outrun that bear.” “I don’t need to outrun the bear,” the first guy says. “I just need to outrun you.”

Từ mới trong bài:

– Frantically /ˈfræn.tɪ.kəl.i/: làm gì một cách vội vã, gấp gáp

– Outrun /ˌaʊtˈrʌn/: di chuyển vượt ai hoặc vật gì đó

Xem bản dịch

Độ chậm của ốc sên:

A guy is sitting at home when he hears a knock at the door. He opens the door and sees a snail on the porch. He picks up the snail and throws it as far as he can. Three years later there’s a knock on the door. He opens it and sees the same snail. The snail says, “What the hell was that all about?”.

– Porch /pɔːrtʃ/: Hiên nhà, phần có mái che trước cửa nhà hoặc tòa nhà.

Xem bản dịch

Người đàn ông “triệu người chỉ có một”

China has a population of a billion people. One billion. That means even if you’re a one in a million kind of guy, there are still a thousand others exactly like you.

Xem bản dịch

A guy meets a hooker in a bar. She says, “This is your lucky night. I’ve got a special game for you. I’ll do absolutely anything you want for $300 as long as you can say it in three words.” The guy replies, “Hey, why not.” He pulls his wallet out of his pocket and one at a time lays three one hundred dollar bills on the bar, and says slowly. “Paint…my….house.”

– Lay /leɪ/: (ngoại động từ) sắp đặt, để cái gì, đặt cái gì nằm xuống theo phương nằm ngang

Xem bản dịch

Điều ước của ba người bạn:

Three guys stranded on a desert island find a magic lantern containing a genie, who grants them each one wish. The first guy wishes he was off the island and back home. The second guy wishes the same. The third guy says: “I’m lonely. I wish my friends were back here.”

Stranded /ˈstræn.dɪd/: mắc kẹt, bị kẹt ở đâu đó

Xem bản dịch

Cẩn thận trước khi lựa chọn

Pastry /ˈpeɪ.stri/: bánh ngọt, bánh quy ngọt

Xem bản dịch

Sid and Irv are business partners. They make a deal that whichever one dies first will contact the living one from the afterlife. So Irv dies. Sid doesn’t hear from him for about a year, figures there is no afterlife. Then one day he gets a call. It’s Irv. “So there is an afterlife! What’s it like?” Sid asks. “Well, I sleep very late. I get up, have a big breakfast. Then I have sex, lots of sex. Then I go back to sleep, but I get up for lunch, have a big lunch. Have some more sex, take a nap. Huge dinner. More sex. Go to sleep and wake up the next day.” “Oh, my God,” says Sid. “So that’s what heaven is like?” “Oh no,” says Irv. “I’m not in heaven. I’m a bear in Yellowstone Park.”

– Whichever /wɪˈtʃev.ər/: bất cứ ai, bất cứ cái gì. VD: Either ​Thursday or ​Friday – ​choose whichever ​day is ​best for you.

Xem bản dịch

Chiếc ghế trống của người vợ:

It’s game 7 of the Stanley Cup Final, and a man makes his way to his seat. He sits down, noticing that the seat next to him is empty. He leans over and asks his neighbour if someone will be sitting there. “No,” says the neighbour. “The seat is empty.” “This is incredible,” said the man. “Who in their right mind would have a seat like this for the Stanley Cup and not use it?” The neighbour says, “Well actually the seat belongs to me. I was supposed to come with my wife, but she passed away. This is the first Stanley Cup we haven’t been to together since we got married.” “Oh, I’m so sorry to hear that. That’s chúng tôi couldn’t you find someone else, a friend, relative or even a neighbour to take her seat?” The man shakes his head. “No,” he says. “They’re all at the funeral.”

Từ mới trong bài:

– Bend over = lean over/tilt over: nhoài qua, cúi người, cúi rạp, đổ xuống đất

– In one’s right mind: cư xử một cách tỉnh táo, làm gì một cách đúng đắn

Xem bản dịch

Thanh Bình

Du Học Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh

Năm 1976, cô được bầu làm chủ tịch Liên minh Du học sinh Palestine tại Pháp.

In 1976 she was elected president of the Union of Palestinian students in France.

WikiMatrix

Tôi bèn giả vờ là du học sinh nước ngoài về Hồng Kông.

Years later, I pretended to be overseas Chinese living in Hong Kong.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có visa du học sinh.

I have a student visa.

OpenSubtitles2018.v3

HÌNH BÌA: Làm chứng cho những du học sinh tại thành phố Lviv

COVER: Witnessing to university students from foreign lands in the city of Lviv

jw2019

Matthew (Michael Pitt thủ vai) là một du học sinh trao đổi đến Paris để học tiếng Pháp.

Matthew is an American exchange student who has come to Paris to study French.

WikiMatrix

Bệnh nhân ghi nhận đầu tiên là 1 du học sinh trở về từ Mỹ.

One of the patients is a 23-year-old student returned from United States.

WikiMatrix

Vì là sinh viên với thị thực du học sinh nên Anh Cả Wong chỉ có thể làm việc 20 giờ một tuần.

Because he was on a student visa, Elder Wong could work only 20 hours a week.

LDS

Cô ấy là một du học sinh tại Los Angeles, nhưng đột nhiên phải trở về nhà vì công ty của ba cô bị phá sản.

She was an exchange student in Los Angeles, but suddenly had to stay home because of her father’s financial difficulty.

WikiMatrix

Mối quan hệ bắt đầu từ đầu năm 2014 khi Chương Trạch Thiên là du học sinh trao đổi tới Barnard College liên kết với Đại học Columbia.

Their relationship started in early 2014 when Liu studied at Columbia University and Zhang was an exchange student at Barnard College, affiliated with Columbia University.

WikiMatrix

Nhiều phái đoàn Nhật Bản bao gồm các triều thần, những nhà sư và các du học sinh đã được cử đến Trung Quốc trong thế kỷ 7.

Numerous official missions of envoys, priests, and students were sent to China in the seventh century.

WikiMatrix

Rugby union trở thành một môn thể thao quốc tế là nhờ sự truyền bá của những người thuộc Liên hiệp Anh sinh sống ở hải ngoại như quân nhân và du học sinh.

The spread of rugby union as a global sport has its roots in the exporting of the game by British expatriates, military personnel, and overseas university students.

WikiMatrix

Có một lượng đáng kể xuất khẩu sang Trung Quốc là quặng sắt, len, và các nguyên vật liệu và hơn 100,000 du học sinh Trung Quốc học tập tại trường học và đại học tại Úc.

There is substantial export to China of iron ore, wool and other raw materials, and over 120,000 Chinese students study in Australian schools and universities.

WikiMatrix

Ngoài ra còn có nhiều học sinh du học tự túc.

There are also a lot of bars set up by the students themselves.

WikiMatrix

Trong số hàng xóm của chị có nhiều du học sinh, số di động của họ không được ghi trong sổ danh bạ thành phố và tên của họ không có trong danh bạ của chung cư.

Many of her neighbors are foreign students who use unlisted mobile phones and whose names are not listed in the lobby directory.

jw2019

Khi Chính phủ Nhật Bản trục xuất các du học sinh Trung Hoa theo yêu cầu của chính quyền Mãn Thanh, ông trở về Trung Hoa và vào học tại một số trường quân sự tại Vũ Hán.

When the Japanese government started to expel Chinese students on behalf of the Manchurian imperial government, he returned to China and enrolled in military academies in Wuhan.

WikiMatrix

Một buổi tối nọ, người bạn đồng hành truyền giáo của tôi và tôi gõ cửa nhà của một thanh niên là một du học sinh nước ngoài đang theo học một trong số nhiều trường đại học ở London.

One evening my missionary companion and I knocked on the door of a young man who was an international student studying at one of London’s many universities.

LDS

Vào ngày sinh nhật thứ 14 của mình, cô được kế thừa cây trượng phép thuật của gia đình Butterfly, nhưng sau khi cô gây ra một tai nạn lớn, cô được gửi đến Trái Đất như một du học sinh nước ngoài.

On her 14th birthday, she is given the family heirloom – a magic wand – but after she causes a big accident, she is sent to the Earth dimension as a foreign exchange student.

WikiMatrix

Năm 1998, Trường Đại học Du lịch và Khoa Kỹ thuật Sinh học được thành lập.

In 1998 the College of Tourism and the department of Biological Engineering were founded.

WikiMatrix

Các chương trình du học cho phép sinh viên đi học và thực hiện nghiên cứu trong 42 chương trình tại 21 quốc gia.

Study abroad programs allow UCF students to study and conduct research in 42 programs in 21 countries.

WikiMatrix

In the Laotian capital of Vientiane, the Nguyen Du Kindergarten and Elementary School enrolls 2,000 students of both Vietnamese and Lao origin, providing them with an education using Vietnamese as the medium of instruction.

WikiMatrix

Số lượng vừa phải của sinh viên Algérie du học, chủ yếu ở Pháp và Canada nói tiếng Pháp.

Modest numbers of Algerian students study abroad, primarily in France and French-speaking Canada.

WikiMatrix

Đơn xin thị thực học sinh, làm việc và du lịch có thể được gửi trực tuyến.

Applications for student, work, and visitor visas can be lodged online.

WikiMatrix

Ở đại học, tôi là thực tập sinh tại Nhà Trắng, du học ở Tây Ban Nha và chu du khắp châu Âu một mình với dây chỉnh hình chân và nạng.

In college, I interned at the White House, studied abroad in Spain and backpacked through Europe all by myself with my leg braces and crutches.

ted2019

Keio đã gửi 6 sinh viên ra nước ngoài du học vào năm 1899.

Keio sent 6 students to study abroad in 1899.

WikiMatrix

Để gia tăng thu nhập và phát triển cơ sở hạ tầng, chính quyền mới cấp tiền nâng cấp cảng biển, hải đăng, nhập khẩu máy móc, trường học, và du học cho sinh viên, lương cho cố vấn và giáo viên nước ngoài, hiện đại hóa lục quân và hải quân, mạng lưới đường sắt và điện tín, và các phái đoàn ngoại giao nước ngoài, ví dụ như phái đoàn Iwakura.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Học Sinh Nhất Lớp Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!