Xem Nhiều 3/2023 #️ Học 500 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế # Top 7 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 3/2023 # Học 500 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế # Top 7 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Học 500 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Học 500 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

Giới thiệu

Đây là phần mềm online dùng để luyện tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế.

Phương pháp học theo kiểu “flash card”, hiển thị một từ cho chúng ta thử đoán nghĩa, sau đó hiển thị phần dịch để tự đối chiếu xem đúng hay sai, nếu sai thì lưu lại để luyện tập sau. Cứ làm như thế một vài lần thì sẽ nhớ được hết.

Phần mềm tự động lưu lại vị trí của từ vựng mà bạn đang luyện tập, ở lần truy cập sau có thể tiếp tục từ vị trí này.

Luyện tập

Màn hình hiển thị từ vựng đang học lần gần đây nhất. Thử đoán nghĩa, sau đó nhấn phím mũi tên để hiển thị kết quả. Nếu đúng thì nhấn phím mũi tên lần nữa để đi sang từ tiếp theo. Nếu sai thì nhấn phím hình ngôi sao để đánh dấu xem lại sau.

Từ vựng đã lưu

Màn hình này tương tự như màn hình trên, chỉ khác danh sách từ vựng gồm những từ đã được đánh dấu.

Khi muốn loại bỏ một từ khỏi danh sách này, nhấn vào biểu tượng hình ngôi sao.

Danh sách từ vựng

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế

Lượt Xem:2481

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế

Abolish (v) : bãi bỏ, huỷ bỏ

Absolute security (n) : an toàn tuyệt đối

Accompany (v) : đi kèm

Account holder (n) : chủ tài khoản

Achieve (v) : đạt được

Adaptor (n) : thiết bị tiếp trợ

Adminnistrative cost : chi phí quản lý

ATMs Automatic Teller Machine

BACS : dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng

Bank card (n) : thẻ ngân hàng

Banker (n) : người của ngân hàng

Bankrupt Bust : vỡ nợ, phá sản

Bearer (n) : người cầm (Séc)

Bearer cheque (n): Séc vô danh

BGC : ghi có qua hệ thống GIRO

Billing cost : chi phí hoá đơn

Boundary (n) : biên giới

Break (v) : phạm, vi phạm

Budget account application : giấy trả tiền làm nhiều kì

Capital expenditure : các khoản chi tiêu lớn

Cardholder (n) : chủ thẻ

Carry out (v) : tiến hành

Cash card (n) : thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers)

Cash flow (n) : lưu lượng tiền

Cashier (n) : nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)

Cashpoint : điểm rút tiền mặt

Central switch (n) : máy tính trung tâm

CHAPS : hệ thống thanh toán bù trừ tự động

Charge card : thẻ thanh toán

Check-out till (n) : quầy tính tiền

Cheque card (n) : thẻ Séc

Cheque clearing : sự thanh toán Séc

Circulation (n) : sự lưu thông Circulate (v)

Clear (v) : thanh toán bù trừ

Codeword (n) : ký hiệu (mật)

Collect (v) : thu hồi (nợ)

Commission (n) : tiền hoa hồng

Consumer (n) : người tiêu thụ

Correspondent (n) : ngân hàng có quan hệ đại lý

Counter (v) : quầy (chi tiền)

Counterfoil (n) : cuống (Séc)

Creditor (n) : người ghi có (bán hàng)

Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoảng

Current account (n) : tài khoản vãng lai

Day-to-day : thường ngày

Debate (n) : cuộc tranh luận

Debit (v) : ghi nợ (money which a company owes)

Debit balance : số dư nợ

Debt (n.) : khoản nợ

Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code)

Deduct (v) : trừ đi, khấu đi

Dependant (n) : người sống dựa người khác

Deposit money : tiền gửi

Direct debit : ghi nợ trực tiếp

Dispense (v) : phân phát, ban

Dispenser (n) : máy rút tiền tự động

Documentary credit : tín dụng thư

Domestic : trong nước, nội trợ

Doubt (n) : sự nghi ngờ

Draft (n) : hối phiếu

Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát

Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)

Due (adj) : đến kỳ hạn

Efficiency (n) : hiệu quả

EFTPOS : máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng

Encode (v) : mã hoá

Entry (n) : bút toán

Exceed (v) : vượt trội

Excess amount (n) : tiền thừa

Expiry date : ngày hết hạn

Facility (n) : phương tiện

Fair (adj) : hợp lý

First class : phát chuyển nhanh

Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng

Gateway (n) : cổng máy tính

Generous (adj) : hào phóng

Generous term : điều kiện hào phóng

Get into (v) : mắc vào, lâm vào

GIRO : hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng

Give credit : cấp tín dụng

Grant (v) : chất thuận

Grovelling (adj) : luồn cúi, biết điều

Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà

Honour (v) : chấp nhận thanh toán

IBOS : hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng

Illegible (adj) : không đọc được

In effect : thực tế

In figures : (tiền) bằng số

In order : đúng quy định

In word : (tiền) bằng chữ

Inefficient (adj) : không hiệu quả

Inform : báo tin

Instant cash transfer : chuyển tiền ngay tức thời

Insurance (n) : bảo hiểm

Interest rate (n) : lãi suất

Interest-free : không phải trả lãi

Interface (n) : giao diện

Intermediary (n) : người làm trung gian (person who is a link between two parties)

Inward payment (n) : chuyển tiền đến

Letter of authority : thư uỷ nhiệm

Limit (n) : hạn mức Credit limit : hạn mức tín dụng

Local currency (n) : nội tệ

Long term (n) : lãi

Magnetic (adj) : từ tính Magnetic Stripe : dải băng từ

Mail transfer : chuyển tiền bằng thư

Maintain (v) : duy trì, bảo quản

Make available : chuẩn bị sẵn

Make out (v) : ký phát, viết (Séc)

Make payment : ra lệnh chi trả

Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm

Manipulate (v) : thao tác

Meet (v) : thanh toán

Mortgage (n) : nợ thuế chấp

Non-card instrument : phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

Non-profit : phi lợi nhuận

Obtain cash : rút tiền mặt

On behalf : nhân danh

Open cheque (n) : Séc mở

Operating cost : chi phí hoạt động

Orginator (n) : người khởi đầu

Originate (v) : khởi đầu

Out going (n) : khoản chi tiêu

Outcome (n) : kết quả

Outward payment (n) : chuyển tiền đi

Overdraft (n) : sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi

Overspend (v) : xài quá khả năng

Pass (v) : chấp nhận , chuyển qua

Pay into : nộp vào

Payee(n): người đươc thanh toán

PIN Personal Identification Number

Place of cash : nơi dùng tiền mặt

Plastic card (n) : thẻ nhựa

Plastic money (n) : tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)

Premise (n) : cửa hàng

Present (v) : xuất trình, nộp

Processor (n) : bộ xử lí máy tính

Proof of indentify : bằng chứng nhận diện

Quote : trích dẫn

Reader (n) : máy đọc

Recapitulate (v) : tóm lại, tóm tắt lại

Reconcile (v) : bù trừ, điều hoà

Records : sổ sách

Recovery : sự đòi lại được (nợ)

Refer to drawer (n) : viết tắc là R.D: “Tra soát người ký phát”

Reference (n) : sự tham chiếu

Refund (v) : trả lại (tiền vay)

Regular payment : thanh toán thường kỳ

Reliably (a) : chắc chắn, đáng tin cậy

Remission (n) : sự miễn giảm

Remittance (n) : sự chuyển tiền

Remitter (n) : người chuyển tiền

Remote banking : dịch vụ ngân hàng từ xa

Retailer (n) : người bán lẻ

Reveal (v) : tiết lộ

Reverse (n) : ngược lại

Security courier services : dịch vụ vận chuyển bảo đảm

Settle (v) : thanh toán

Shareholder (n) : cổ đông (person who owns shares in a company)

Smart card (n) : thẻ thông minh

Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng

Sort of card : loại thẻ

Standing order (n) = SO : uỷ nhiệm chi

Statement (n) : sao kê (tài khoản)

Straighforward (adj) : đơn giản, không rắc rối

Subsidise : phụ cấp, phụ phí

Subtract (n) : trừ

SWIFT : Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu

Swipe (v) : chấp nhận

Telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tín

Teller (n) = cashier : người máy chi trả tiền mặt

Terminal (n) : máy tính trạm

Top rate : lãi suất cao nhất

Trace (v) : truy tìm

Tranfer (v) : chuyển

Upward limit (n) : mức cho phép cao nhất

VAT Reg. No : mã số thuế VAT

Voucher (n) : biên lai, chứng từ

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh buôn bán dành cho một số nhà quản trị tương lai, một số người đang trên con đường chinh phục đỉnh đắt nghề nghiệp, hướng tới môi trường làm việc quốc tế…

Bài viết tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh thiết yếu và hay sử dụng nhất để bạn có thể đọc hiểu một số tài liêu Tiếng Anh chuyên ngành và giao tiếp Tiếng Anh trongcông việc.

Vì sao nên học tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh?

Thuận tiện khi giao tiếp. Lĩnh vực quản trị buôn bán rất mở với một số thời cơ hợp tác quốc tế. Chỉ khi có vốn tiếng Anh ổn thì bạn mới nắm bắt được một số thời cơ đó.

Hữu ích dưới quá trình học tập. Chắc chắn khi học tại giảng đường, bạn sẽ thấy nhiều tài liệu tham khảo bằng tiếng Anh. Đó có thể là một số cuốn giáo trình hay sách share kinh nghiệm. Khi vốn từ vựng khó khăn nghĩa là bạn đã chứa qua nhiều nguồn học tập bổ ích rồi đấy.

Làm luận văn và lấy bằng. Chắc chắn rồi, một số trường đại học hiện tại đều bắt buộc chuẩn tiếng Anh đầu ra nhất định. Hơn nữa nhiều chương trình học hệ chất lượng đắt hay chuẩn quốc tế cũng bắt buộc làm luận văn tốt nghiệp bằng tiếng Anh.

Cách học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh hiệu quả

Học được nhiều từ vựng

Hiểu một số dòng câu thường gặp

Nắm được một số thuật ngữ chuyên môn

Thường xuyên đọc báo, nghe tin tức về thị phần bằng tiếng Anh

Thường xuyên dùng tiếng Anh để bàn luận với bạn bè hoặc giảng viên.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh trong giao tiếp

Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động kinh tế

break into/enter/capture/dominate theo market: thành công trên/tham gia/nắm lấy/thống trị thị trường

gain/grab/take/win/boost/lose market share: thu được/giành/ lấy/ thắng/đẩy mạnh/ mất thị phần

find/build/create a market for something: tìm/xây dựng/tạo ra một thị trường cho một thứ gì

create/generate demand for your product: tạo ra/sinh ra nhu cầu cho sản phẩm

attract/get/retain/help customers/clients: thu hút/có được/giữ/giúp khách mua hàng/khách hàng

drive/generate/boost/increase demand/sales: thúc đẩy/sinh ra/đẩy mạnh/tăng nhu cầu/doanh số

beat/keep ahead of/out-think/outperform the competition: chiến thắng/dẫn trước/nhìn xa hơn/làm tốt hơn đối thủ

meet/reach/exceed/miss sales targets: đạt được/đạt mức/vượt quá/thiếu chỉ tiêu doanh thu

Từ vựng tiếng Anh khi nói về sự thất bại trong kinh doanh

lose business/trade/customers/sales/revenue: mất việc kinh doanh/thương vụ/khách hàng/doanh số/doanh thu

accumulate/accrue/incur/run up debts: tích lũy/dồn lại/gánh/làm tăng nợ

suffer/sustain enormous/heavy/serious losses: trải qua/ chịu đựng tổn thất khổng lồ/nặng/trầm trọng

face cuts/a deficit/redundancy/brankruptcy: nộp đơn/bị/tránh được/thoát khỏi phá sản

liquidate/wind up a company: đóng cửa và thanh lý/kết thúc một công ty

survive/weather a recession/downturn: sống sót/vượt qua một tình trạng suy thoái/sự suy sụp

propose/seek/block/oppose a merger: đề xuất/tìm kiếm/ ngăn cản/phản đối sự sát nhập

launch/make/accept/defeat a takeover bid: đưa ra/tạo/chấp nhận/ đánh bại một đề nghị mua lại

Tiếng Anh Chuyên Ngành 3 Khoa Kinh Doanh Quốc Tế

Tiếng Anh Chuyên Ngành 3 Khoa Kinh Doanh Quốc Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Đề Tài Khóa Luận Tốt Nghiệp Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Doanh, Giáo Trình Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Tiếng Anh Chuyên Nghành Kinh Doanh Quốc Tế, Kế Hoạch Học Tập Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Thủ Tục Chuyển Đổi Ngành Nghề Kinh Doanh, Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Chương Trình Đào Tạo Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Đề án Chuyên Ngành Kinh Tế Quốc Tế, Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch, Báo Cáo Thực Tập Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Tổng Hợp Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Khóa Luận Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Bìa Khóa Luận Tốt Nghiệp Khoa Kinh Doanh Quốc Tế, Giáo Trình Anh Văn Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Khóa Luận Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Đề Cương Chi Tiết Khóa Luận Tốt Nghiệp Ngành Kinh Doanh, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sản Phụ Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nha Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sản Khoa, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa Pdf, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Đa Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Xây Dựng, Sách Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngoại Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Ngoại Thương, Giáo Trình Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa – Professional English In Use Medicine, Danh Sách Sinh Viên Lớp Kinh Doanh Quốc Tế Khoá 2018, Phương Pháp Ghi Nhớ Chữ Hán Của Sinh Viên Chuyên Ngành Tiếng Trung Khoa Ngoại Ngữ, Khóa Luận Tốt Nghiệp Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh, Bài Mẫu Khóa Luận Tốt Nghiệp Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Theo Thông Tư , Bài Mẫu Khóa Luận Tốt Nghiệp Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Theo Thông Tư, Học Phân Ngành Tiếng Anh Chuyên Ngành, Khóa Luận Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh, Khóa Luận Tốt Nghiệp Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh, Thủ Tục Chuyển Đổi Hộ Kinh Doanh Thành Doanh Nghiệp, Thủ Tục Chuyển Đổi Từ Hộ Kinh Doanh Sang Doanh Nghiệp, Khóa Luận Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh, Khóa Luận Doanh Thu Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh, Khởi Sự Kinh Doanh Ngành Bán Lẻ, Báo Cáo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Tổng Hợp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Tự Đánh Giá Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Kiến Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Kế Hoạch Học Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Nội Dung Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Danh Mục Ngành Nghề Kinh Doanh, Ngành Quản Trị Kinh Doanh Thương Mại, Báo Cáo Kế Hoạch Kinh Doanh Ngành Dịch Vụ, Chuẩn Đầu Ra Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Đề Tài Báo Cáo Thực Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Khóa Luận Tốt Nghiệp Khoa Quản Trị Kinh Doanh, Thời Khóa Biểu Khoa Quản Trị Kinh Doanh, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Danh Sách Ngành Nghề Kinh Doanh, Luận án Tiến Sĩ Ngành Quản Trị Kinh Doanh, 80 Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Luận Văn Thạc Sĩ Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Các Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Bản Mô Tả Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Bài Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Dự Thảo 20 Ngành Nghề Cấm Tư Nhân Kinh Doanh, Tiểu Luận Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Thủ Tục Thay Đổi Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh, Thông Tư Hướng Dẫn Mã Ngành Đăng Ký Kinh Doanh, Quyết Định Số 10 Về Ngành Nghề Kinh Doanh, Hướng Dẫn Thủ Tục Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh, Thủ Tục Đăng Ký Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh, Quyết Định Về Ngành Nghề Kinh Doanh, Quản Trị Kinh Doanh Kinh Tế Quốc Dân, Chuyên Ngành Y Đa Khoa, Bài Tiểu Luận Nhập Môn Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Tự Đánh Giá Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Khung Chương Trình Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Chương Trình Đào Tạo Thạc Sĩ Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Danh Mục Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện, Luận án Tiến Sỹ Ngành Quản Trị Kinh Doanh Thương Mại, Sách Tham Khảo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Bản Khai Lý Lịch Của Người Làm Ngành Nghề Đầu Tư Kinh Doanh, Từ Vựng Chuyên Ngành Kinh Tế, Chuyên Ngành Luật Kinh Tế, Bài Luận Tốt Nghiệp Ngành Kinh Tế Quốc Tế, Nghị Định Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện, Danh Sách 243 Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện, Khóa Luận Tốt Nghiệp Ngành Kinh Tế, Bài Khóa Luận Tốt Nghiệp Chuyên Ngành Ngữ Văn, Đề Tài Luận Văn Chuyên Ngành Khoa Học Môi Trường, Khóa Luận Chuyên Ngành Kế Toán, Đề Thi Kinh Doanh Quốc Tế,

Tiếng Anh Chuyên Ngành 3 Khoa Kinh Doanh Quốc Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Đề Tài Khóa Luận Tốt Nghiệp Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Doanh, Giáo Trình Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Tiếng Anh Chuyên Nghành Kinh Doanh Quốc Tế, Kế Hoạch Học Tập Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Thủ Tục Chuyển Đổi Ngành Nghề Kinh Doanh, Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Chương Trình Đào Tạo Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Đề án Chuyên Ngành Kinh Tế Quốc Tế, Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch, Báo Cáo Thực Tập Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Tổng Hợp Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Khóa Luận Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Bìa Khóa Luận Tốt Nghiệp Khoa Kinh Doanh Quốc Tế, Giáo Trình Anh Văn Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Khóa Luận Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Đề Cương Chi Tiết Khóa Luận Tốt Nghiệp Ngành Kinh Doanh, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sản Phụ Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nha Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sản Khoa, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa Pdf, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Đa Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Xây Dựng, Sách Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngoại Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Ngoại Thương, Giáo Trình Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa – Professional English In Use Medicine, Danh Sách Sinh Viên Lớp Kinh Doanh Quốc Tế Khoá 2018, Phương Pháp Ghi Nhớ Chữ Hán Của Sinh Viên Chuyên Ngành Tiếng Trung Khoa Ngoại Ngữ, Khóa Luận Tốt Nghiệp Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh, Bài Mẫu Khóa Luận Tốt Nghiệp Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Theo Thông Tư , Bài Mẫu Khóa Luận Tốt Nghiệp Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Theo Thông Tư, Học Phân Ngành Tiếng Anh Chuyên Ngành, Khóa Luận Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh, Khóa Luận Tốt Nghiệp Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh, Thủ Tục Chuyển Đổi Hộ Kinh Doanh Thành Doanh Nghiệp, Thủ Tục Chuyển Đổi Từ Hộ Kinh Doanh Sang Doanh Nghiệp, Khóa Luận Doanh Thu Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh, Khóa Luận Doanh Thu Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh, Khởi Sự Kinh Doanh Ngành Bán Lẻ, Báo Cáo Ngành Quản Trị Kinh Doanh,

Bạn đang xem bài viết Học 500 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!