Xem Nhiều 12/2022 #️ Hoá Học Hữu Cơ Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 14 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Hoá Học Hữu Cơ Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 14 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Hoá Học Hữu Cơ Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Việc bổ nhiệm Wittig với độ tuổi sáu mươi là người đứng đầu bộ phận hoá học hữu cơ tại Đại học Heidelberg vào năm 1956 với tư cách là người kế nhiệm Karl Freudenberg đã trởt thành một sự kiện rất đặc biệt.

The 1956 appointment of the nearly sixty-year-old Wittig as head of the organic chemistry department at the University of Heidelberg as successor of Karl Freudenberg was exceptional even at that time.

WikiMatrix

Biochemistry and organic chemistry are closely related, as in medicinal chemistry or neurochemistry.

WikiMatrix

Trong hóa học hữu cơ, oxit bạc được sử dụng làm chất oxy hoá nhẹ.

In organic chemistry, silver oxide is used as a mild oxidizing agent.

WikiMatrix

Butanethiol được phân loại về mặt hoá học trong số các thiol, là các hợp chất hữu cơ với các công thức phân tử và các công thức cấu trúc tương tự như rượu, ngoại trừ nhóm sulfhydryl có chứa lưu huỳnh (-SH) thay thế cho nhóm hydroxyl có chứa oxy (-OH) trong phân tử.

Propanethiol is chemically classified among the thiols, which are organic compounds with molecular formulas and structural formulas similar to alcohols, except that sulfur-containing sulfhydryl group (-SH) replaces the oxygen-containing hydroxyl group in the molecule.

WikiMatrix

In an attempt to undermine Kumamoto University researchers’ organic mercury theory, Chisso and other parties with a vested interest that the factory remain open (including the Ministry of International Trade and Industry and the Japan Chemical Industry Association) funded research into alternative causes of the disease, other than its own waste.

WikiMatrix

Hóa Hữu Cơ Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Anh đã từng học hóa hữu cơ chưa?

Have you studied organic chemistry?

OpenSubtitles2018.v3

Trong năm học thứ tư, Krebs đã quyết định sẽ học cao hơn về hóa hữu cơ hoặc y học.

In his fourth year of study Krebs had decided to either pursue a higher degree in organic chemistry or study medicine.

WikiMatrix

Muối không thông dụng này có vài ứng dụng trong hóa hữu cơ như một bazơ và chất ái nhân nucleophin.

This unusual salt has some uses in organic chemistry as a base and nucleophile.

WikiMatrix

Môn hóa hữu cơ đã giúp ông có thể thiết kế các lồng với hình dạng mong muốn, do đó chỉ cho phép một loại phân tử tự vào trong lồng.

Organic chemistry enabled him to engineer cages with the desired shape, thus only allowing a certain type of molecule to lodge itself in the cage.

WikiMatrix

Ông đã xuất bản hơn 350 bài khảo cứu khoa học và 8 sách về hóa hữu cơ, cùng dạy các sinh viên sau cử nhân và sau tiến sĩ của 21 quốc gia khác nhau.

He published over 350 research papers and eight books on organic chemistry, and taught graduate and post-doctoral students from 21 different countries.

WikiMatrix

WikiMatrix

Năm 1914 ông làm phó giáo sư dạy các đề tài đặc biệt về hóa học hữu cơ, và làm Giám đốc ngành Hóa học hữu cơ của Phòng thí nghiệm quốc gia ở München.

In 1914 he became associate professor for special topics in organic chemistry, and director of the Organic Division of the State Laboratory in Munich.

WikiMatrix

Loại phản ứng này có sự proton hóa diễn ra trên nguyên tử ôxy, là quan trọng trong nhiều phản ứng của hóa hữu cơ, chẳng hạn este hóa Fischer và khử nước của rượu.

This type of reaction, where protonation occurs on an oxygen atom, is important in many organic chemistry reactions, such as Fischer esterification and dehydration of alcohols.

WikiMatrix

Khi chết đi cơ thể loài người bị mục nát dần dần để biến thành những hóa chất hữu cơ.

After death, and through the process of decay, the human body is converted into other organic chemicals.

jw2019

Trong hóa học hữu cơ, oxit bạc được sử dụng làm chất oxy hoá nhẹ.

In organic chemistry, silver oxide is used as a mild oxidizing agent.

WikiMatrix

Bước đột phá quan trọng trong hóa hữu cơ là quan điểm về cấu trúc hóa học đã phát triển một cách độc lập và đồng thời bởi Friedrich August Kekulé và Archibald Scott Couper năm 1858.

A crucial breakthrough for organic chemistry was the concept of chemical structure, developed independently in 1858 by both Friedrich August Kekulé and Archibald Scott Couper.

WikiMatrix

Maryanoff nghiên cứu chủ yếu trong lãnh vực hóa học hữu cơ và khoa học vật liệu.

Maryanoff has been active in the fields of organic chemistry and materials science.

WikiMatrix

Trong hóa học hữu cơ, P4S10 được sử dụng như một thuốc thử thionation.

In organic chemistry P4S10 is used as a thionation reagent.

WikiMatrix

Trong hóa học hữu cơ, phản ứng được giám sát chất lượng bởi sắc ký lớp mỏng.

In organic chemistry, reactions are qualitatively monitored with TLC.

WikiMatrix

Phải, thật là vui khi học hóa học hữu cơ.

Yeah, it’s so much fun studying organic chemistry.

OpenSubtitles2018.v3

Những loại nhiên liệu được sản xuất từ các hóa chất hữu cơ.

Fuels are made up of organic chemicals.

WikiMatrix

Năm 1944, ông trở thành giám đốc bộ phận hóa học hữu cơ Wilhelm Schlenk tại Đại học Tübingen.

In 1944 he succeeded the head of the organic chemistry department Wilhelm Schlenk at the University of Tübingen.

WikiMatrix

Một nhà máy năng lượng cho tổng hợp các hợp chất hóa học hữu cơ.

A powerhouse for synthesizing organic chemical compounds.

ted2019

Theo danh pháp hóa học hữu cơ của IUPAC , ion hydroninên được gọi là oxoni .

According to IUPAC nomenclature of organic chemistry, the hydronium ion should be referred to as oxonium.

WikiMatrix

Trong hóa học hữu cơ sulfur, hydrogen disulfide thêm vào alkenes để cung cấp disulfit và thiol.

In organosulfur chemistry, hydrogen disulfide adds to alkenes to give disulfides and thiols.

WikiMatrix

Thực ra, theo nghĩa nào đó, có thể xem Rosalind là một nhà hóa học, nhưng thực sự bà đã không được qua đào tạo… bà không hiểu gì về hóa hữu cơ hay hóa lượng tử.

She really, you know, in one sense she was a chemist, but really she would have been trained — she didn’t know any organic chemistry or quantum chemistry.

ted2019

Benzophenone được sử dụng rộng rãi trong việc xây dựng khối trong hóa học hữu cơ, là diarylketone mẹ.

Benzophenone is a widely used building block in organic chemistry, being the parent diarylketone.

WikiMatrix

Biochemistry and organic chemistry are closely related, as in medicinal chemistry or neurochemistry.

WikiMatrix

Dobzhansky đã tiến hành thí nghiệm chọn giống trong phòng thí nghiệm, trong vườn, và cũng đã khảo sát liên hệ với các loài trong thiên nhiên nhằm hỗ trợ cho nghiên cứu về mặt tiến hóa hữu cơ.

Dobzhansky used experimental breeding in laboratories and gardens, and also surveys related to species in nature to help support aspects of organic evolution.

WikiMatrix

Các hợp chất florua cũng có những ứng dụng đáng kể trong tổng hợp các hợp chất hóa học hữu cơ.

Fluoride compounds also have significant uses in synthetic organic chemistry.

WikiMatrix

Văn Hoá Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

ELA: Chúng tôi gọi phương pháp này là văn hoá học.

ELA: So culturomics is what we call this method.

ted2019

Điều tuyệt vời về văn hoá học là ai cũng có thể thực hiện được nó.

The great thing about culturomics is that everyone can do it.

QED

Văn hoá học cũng tương tự.

Culturomics is similar.

QED

Northumbria sau đó trải qua một thời kỳ hoàng kim về văn hoá, học thuật và hoạt động tu viện, tập trung tại đảo Lindisfarne và được giúp đỡ từ các thầy tu Ireland.

Northumbria then saw a Golden Age in cultural, scholarly and monastic activity, centred on Lindisfarne and aided by Irish monks.

WikiMatrix

Chúng tôi cần những chuyên viên văn hoá… bác học thì không,

We need cultural experts, not scientists.

OpenSubtitles2018.v3

Để điều đó thấm vào văn hoá trường học, và bạn sẽ tạo nên một thế hệ khác biệt.

Put that at the heart of your school culture, and you will create a different generation.

ted2019

Do đó, họ có mối quan hệ đáng chú ý với đời sống văn hoá và học thuật của trường đại học.

As a result, they had notable interaction with the cultural and academic life of the university.

WikiMatrix

Magazines such as Novi Plamen, Most and Sarajevske sveske are some of the more prominent publications covering cultural and literary themes.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Văn hoá Algérie Văn học hiện đại Algérie, bị phân chia giữa Ả Rập và Pháp, bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi lịch sử gần đây của đất nước.

Modern Algerian literature, split between Arabic and French, has been strongly influenced by the country’s recent history.

WikiMatrix

Nghệ thuật, văn hoá và khoa học đang nẩy nở dưới sự dìu dắt của tâm hồn đầy sáng tạo.

Arts, culture and science are flourishing under the guidance of inspired minds.

OpenSubtitles2018.v3

Thông qua các tổ chức như Tổ chức Giáo dục, Văn hoá và Khoa học Liên đoàn Ả Rập (ALECSO) hay Hội đồng Thống nhất Kinh tế Ả Rập (CAEU), Liên đoàn Ả Rập tạo thuận tiện cho các chương trình chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học và xã hội nhằm thúc đẩy các lợi ích của thế giới Ả Rập.

Through institutions, such as the Arab League Educational, Cultural and Scientific Organization (ALECSO) and the Economic and Social Council of the Arab League’s Council of Arab Economic Unity (CAEU), the Arab League facilitates political, economic, cultural, scientific, and social programmes designed to promote the interests of the Arab world.

WikiMatrix

Trường đại học trở thành một trung tâm học tập và văn hoá, thu hút nhiều học giả Hồi giáo từ khắp châu Phi và Trung Đông đến Timbuktu.

The university became a center of learning and culture, drawing Muslim scholars from around Africa and the Middle East to Timbuktu.

WikiMatrix

Thuật ngữ này thường gây tranh cãi, có các định nghĩa khác nhau trong cả văn hoá lẫn học thuật và nó cũng là một nguồn tranh luận liên tục giữa các học giả trên nhiều lĩnh vực nghiên cứu.

This sense of the term is controversial and it has divergent definitions in both popular culture and academia and it also has been an ongoing source of contention among scholars across several fields of study.

WikiMatrix

Ban Văn hoá Ngôn ngữ học cũ, hoạt động từ năm 1998 đến năm 2015, đã bị đóng cửa vào tháng 5 năm 2015, khi giám đốc Bernard Comrie nghỉ hưu.

The former Department of Linguistics, which ran from 1998 to 2015, was closed in May 2015, upon the retirement of its director, Bernard Comrie.

WikiMatrix

Nhưng khi chúng ta bước vào thế kỉ 20 chúng ta bước vào một nền văn hoá mới nơi mà những nhà sử học gọi là nền văn hoá của tính cách

But then we hit the 20th century, and we entered a new culture that historians call the culture of personality.

QED

Chính phủ Kuwait trợ cấp cho sân khấu, trước đây thông qua Bộ Công tác Xã hội và nay là qua Hội đồng Quốc gia về Văn hoá, Nghệ thuật và Văn học (NCCAL).

Theatre in Kuwait is subsidized by the government, previously by the Ministry of Social Affairs and now by the National Council for Culture, Arts, and Letters (NCCAL).

WikiMatrix

Các viện khoa học khác tại Hà Lan gồm có Tropenmuseum Amsterdam, một bảo tàng nhân loại học với các bộ sưu tập đồ sộ về nghệ thuật, văn hoá, dân tộc học và nhân loại học Indonesia.

Other scientific institutions in the Netherlands include the Amsterdam Tropenmuseum, an anthropological museum with massive collections of Indonesian art, culture, ethnography and anthropology.

WikiMatrix

Cả đế chế Bulgaria thứ nhất và thứ hai đều là những đầu mối của châu Âu Slav trong hầu hết thời Trung Cổ, để lại ảnh hưởng đáng chú ý về văn hoá và văn học trong thế giới Slavơ Chính thống phía đông qua các trường phái Preslav và Trường phái Văn học Ohrid.

Bulgaria functioned as the hub of Slavic Europe during much of the Middle Ages, exerting considerable literary and cultural influence over the Eastern Orthodox Slavic world by means of the Preslav and Ohrid Literary Schools.

WikiMatrix

Thị trấn du lịch Erice cũng là một địa điểm khoa học quan trọng nhờ Quỹ và Trung tâm Ettore Majorana về Văn hoá khoa học EMFCSC, bao gồm 123 trường trên khắp thế giới, bao phủ toàn bộ các nhánh khoa học, cung cấp các khoá trình, hội nghị chuyên đề, hội thảo và hội nghị thường niên.

The touristic town of Erice is also an important science place thanks to the Ettore Majorana Foundation and Centre for Scientific Culture which embraces 123 schools from all over the world, covering all branches of science, offering courses, seminars, workshops and annual meetings.

WikiMatrix

Năm 2001, một mối quan hệ hợp tác đã được thành lập với Quỹ Khoa học và Văn hoá Hàn Quốc.

In 2001 a collaborative relationship was established with the Korea Science and Culture Foundation.

WikiMatrix

Các nhà văn Syria đã đóng một vai trò quan trọng trong sự hồi sinh văn học và văn hoá nahda hoặc Arab của thế kỷ 19.

Syrians have contributed to Arabic literature for centuries, and Syrian writers played a crucial role in the nahda or Arab literary and cultural revival of the 19th century.

WikiMatrix

Văn hoá Ireland có ảnh hưởng đáng kể đến các nền văn hoá khác, đặc biệt là trong văn học.

Irish culture has had a significant influence on other cultures, especially in the field of literature.

WikiMatrix

Đây là sự hệ thống hoá của ngôn ngữ văn học đầu tiên của người Slovak.

It was the enactment of the first national literary language of Slovaks ever.

WikiMatrix

Đường Hoá Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đường dưới cùng thể hiện sự thay đổi thành phần hoá học.

The line on the bottom shows then shows the change in chemistry.

ted2019

Các hợp chất hoá học khác có thể tạo sỏi trong đường tiểu như axit u – ric và amino acid cystine .

Other chemical compounds that can form stones in the urinary tract include uric acid and the amino acid cystine .

EVBNews

Mồ hôi hầu như hoàn toàn là nước , cùng một số các chất hoá học khác như a-mô-ni-ắc , urê , muối , và đường .

The sweat is made almost completely of water , with amounts of other chemicals like ammonia , urea , salts , and sugar .

EVBNews

Khi thức ăn đi qua đường tiêu hoá, nó sẽ gặp các phân tử lên men để phân giải đường thành năng lượng bằng cách biến đổi chúng thành những chất hóa học, như cồn và khí hydro, những thứ này sẽ thoát ra ngoài dưới dạng chất thải.

As food travels through our digestive tract, it reaches the fermentors who extract energy from these sugars by converting them into chemicals, like alcohol and hydrogen gas, which they spew out as waste products.

QED

Chúng ta sử dụng phần mềm này để vẽ mọi thứ từ các con đường cho tới dòng sông, từ trường học cho tới các công ty kinh doanh địa phương, và từ cửa hàng băng đĩa cho tới các tiệm tạp hoá.

QED

” Các nhà nghiên cứu đã liên kết các kết quả nghiên cứu ở chuột với chuỗi các phản ứng hoá sinh tương tự ở người và dù họ không đưa ra khả năng có thể ngăn ngừa hoặc chữa trị bệnh tiểu đường loại 2 mà họ đã nói đó là một học thuyết đáng nghiên cứu thêm .

” The researchers have linked their results in mice to the same pathways in humans and although they did not show they could prevent or cure type 2 diabetes they have shown it is a theory worth investigating further .

EVBNews

Bạn đang xem bài viết Hoá Học Hữu Cơ Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!