Xem Nhiều 12/2022 #️ Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 (Bài 3) / 2023 # Top 15 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 (Bài 3) / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 (Bài 3) / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bài 3: 明天见 Míngtiānjiàn: Ngày mai gặp lại

Chào các bạn, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học tiếp bài số 3 trong giáo trình Hán ngữ 1. Bài 3 với tiêu đề là “明天见 Míngtiānjiàn Ngày mai gặp lại” sẽ giới thiệu cho ta các loại ngôn ngữ phổ biến trên thế giới trong tiếng Trung, và các mẫu câu tiếng Trung khi muốn nói đi đâu đó làm gì.

Từ mớiBài khóaNgữ âmChú thíchBài tập

学 xué: Học 英语 yīngyǔ: Tiếng Anh 阿拉伯语 ālābó yǔ: Tiếng Ả Rập 德语 déyǔ: Tiếng Đức 俄语 éyǔ: Tiếng Nga 法语 fǎyǔ: Tiếng Pháp 韩国语 hánguóyǔ: Tiếng Hàn 日语 rìyǔ: Tiếng Nhật 西班牙语 xībānyáyǔ: Tiếng Tây Ban Nha 对 duì: Đúng, được 明天 míngtiān: Ngày mai 见 jiàn: Gặp, thấy 去 qù: Đi, đến 邮局 yóu jú: Bưu điện 寄 jì: Gửi 信 xìn: Thư 银行 yínháng: Ngân hàng 取 qǔ: Rút, cử, nhấc 钱 qián: Tiền 六 liù: Số 6 七 qī: Số 7 九 jiǔ: Số 9 北京 běijīng: Bắc Kinh

+ 学 (xué): học, học tập

学习 (xuéxí) học tập (động từ hai âm tiết) Chúng ta thường hay có mẫu câu với động từ này xué (xuéxí) shénme nǐxuéxíshénme? Bạn học gì vậy?

我学 (学习) 汉语: wǒ xué (xuéxí) hànyǔ Tôi học tiếng Hán

我学英语: Wǒ xué Yīngyǔ Tôi học tiếng Anh

Các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung: https://tiengtrunganhduong.com/ten-goi-cac-thu-tieng-tren-the-gioi-bang-tieng-trung.htm

+ 去 (qù): đi, đến Bên trên là bộ thổ, bên dưới là bộ tư. Chúng ta thường dùng động từ này trước một địa điểm: (qù) +địa điểm+động từ (dōngcí): đi đến đâu làm gì?

Ví dụ: 明天我去银行寄钱: Míngtiān wǒ qù yínháng jì qián Ngày mai tôi đi đến ngân hàng gửi tiền

明天我去学校学汉语: Míngtiān wǒ qù xuéxiào xué hànyǔ Ngày mai tôi đến trường học tiếng Hán

+ 见 (jiàn): Gặp, thấy Bộ kiến, chúng ta hay sử dụng từ jian trong các mẫu câu sau:

Thời gian/Địa điểm+ (jiàn): Hẹn gặp vào…/Hẹn gặp ở…

明天见! Míngtiān jiàn! Hẹn gặp vào ngày mai/ Ngày mai gặp lại

学校见! Xuéxiào jiàn! Hẹn gặp ở trường!

Không chỉ sử dụng trong các bối cảnh tạm biệt, từ (jiàn) cũng được dùng như một động từ mang ý nghĩa gặp, thấy

+ 明天 (míngtiān): Ngày mai Đối với danh từ chỉ thời gian ta có thể đặt chúng trước hoặc sau chủ ngữ.

+ 对 (duì): đúng, chắc rồi. Bên trái là bộ hựu, bên phải là bộ thốn. Chúng ta thường dùng từ này để trả lời cho câu hỏi mình cho là đúng.

对, 我学英语。 Duì, wǒ xué yīngyǔ. Ừ, tớ học tiếng Anh.

Tuy nhiên khi muốn trả lời một cách lịch sự, lễ phép thì nên thay dui bằng是的Shìde

小香: 是的, 我学汉语。 Xiǎo xiāng: Shìde, wǒ xué hànyǔ Hương: Vâng ạ, em học tiếng Hán thầy ạ.

Hướng dẫn nhớ nhanh chữ Hán bài 3:

(一) 学汉语

A. 你学英语吗? Nǐ xué yīngyǔ ma? (Bạn có học tiếng Anh không?)

B. 不, 学汉语。 Bù, xué hànyǔ. (Không, tôi học tiếng Hán)

A. 去北京吗? Qù Běijīng ma? (Đi Bắc Kinh chứ?)

B. 不去。去银行取钱。 Bú qù. Qù Yínháng qǔ qián. (Không. Tôi đi đến ngân hàng để rút tiền)

A. 明天见。 Míngtiān jiàn. (Ngày mai gặp lại)

B. 明天见。 Míngtiān jiàn. (Ngày mai gặp lại)

Trong bài khóa ngày hôm nay chúng ta ôn lại mẫu câu hỏi với trợ từ nghi vấn 吗. Ngoài ra chúng ta làm quen với các mẫu câu sử dụng hai động từ chính trong bài ngày hôm nay là 学 (xué) và 去 (qù).

你学习 (Nǐ xuéxí) +ngôn ngữ+ 吗?

你学习什么? (Nǐ xuéxí shénme?) 我学习 (Wǒ xuéxí) + ngôn ngữ.

我学习日语。 Wǒ xuéxí rìyǔ Tôi học tiếng Nhật

你学习什么? Nǐ xuéxí shénme? Bạn học cái gì?

我学习韩国语 Wǒ xuéxí hánguóyǔ Tôi học tiếng Hàn Quốc.

Với động từ (qù) chúng ta thường kết hợp với địa điểm để chỉ đi đâu đó, đến đâu đó

我去银行 Wǒ qù yínháng Tôi đi đến ngân hàng.

Ngoài ra chúng ta có mẫu câu: 去 (Qù) +địa điểm+ động từ: đi đâu làm gì

Mẫu câu này có thể tương đương hay được viết lại với mẫu câu sau: 在 (Zài) +địa điểm+động từ: làm gì ở đâu

我在学校学汉语 Wǒ zài xuéxiào xué hànyǔ Tôi học tiếng Hán ở trường

Tuy nhiên xét về góc độ nghĩa chính xác mà nói ta có thể thấy với 去 (qù) câu muốn nhấn mạnh hơn về hành động hoặc hoạt động của chủ thể, còn với 在 (zài) thì muốn nhấn mạnh đến địa điểm hơn.

Video bài 3 giáo trình hán ngữ 1:

Trong phần ngữ âm ngày hôm nay chúng ta làm quen với tổ thanh mẫu mặt lưỡi: j, q, x

Đây là một tổ âm khá dễ, ta có thể thấy trong tiếng Việt các âm đa số là âm mặt lưỡi nên không khó khăn gì khi chúng ta luyện tập tổ âm ngày hôm nay.

Để có thể phát âm được âm này chúng ta cần để đầu lưỡi hạ xuống mặt sau răng dưới, mặt lưỡi áp vào ngạc cứng. Tùy từng khoảng cách tiếp xúc của mặt lưỡi và ngạc cứng ta có các âm khác nhau. Với “j” và “q” vị trí cấu âm tương tự nhau chỉ khác nhau ở âm bật hơi và không bật hơi. Còn x thì khoảng cách tiếp xúc giữa hai cơ quan kia là xa hơn so với hai âm còn lại.

Ngoài ra chúng ta còn làm quen với các vận mẫu sau:

– Khi đầu âm tiết là “i” thì viết thành “y”

Ví dụ: ia→ya ie→ye ian→yan iong→yong

– Khi đầu âm tiết là ü thì viết thêm y ở trước âm tiết ü, nhưng chúng ta bỏ dấu hai chấm trên đầu đi.

– Khi kết hợp với âm mặt lưỡi j, q, x thì ta cũng bỏ dấu hai chấm trên đầu chữ ü.

Ví dụ: ju, qu, xu, jue, que…

– Đối với vận mẫu “iou” khi kết hợp với các thanh mẫu ta phải viết như sau: Thanh mẫu+ “iou” →Thanh mẫu + “iu”

Ví dụ: d+iou→diu l+iou→liu

Một quy tắc khá quan trọng trong việc phát âm tiếng Hán đó là biến điệu của một số từ. Hôm nay chúng ta sẽ học về biến điệu của chữ 不 (Bù) 。

Chữ 不 bình thường là thanh 4, nhưng kết hợp với thanh 4 sẽ chuyển thành thanh 2: “Bù” +thanh 4→ “Bú”+ thanh 4

6. Link tải file pdf của bài học

Link tải File pdf bài học số 3, giáo trình hán ngữ 1:

https://drive.google.com/open?id=1kpoeT7axgqmTWvmmv6FfQg12aIFj9ucJ

Xem bài học trước: Bài 2 giáo trình hán ngữ 1 Xem bài học tiếp: Bài 4 giáo trình hán ngữ 1

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 (Bài 6) / 2023

Bài 6: 我学习汉语 wǒ xuéxí hànyǔ: Tôi học Hán ngữ

Chào mừng các bạn đến với bài học số 6 giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới với tiêu đề “我学习汉语- wǒ xuéxí hànyǔ -Tôi học Hán ngữ”. Trong bài học này chúng ta sẽ học cách hỏi họ tên, quốc tịch và làm quen với hai đại từ nghi vấn cái gì? Ai?

* Từ mới *Bài khóa *Bài tập *Bài luyện nghe bổ sung *Link tải file pdf bài học

请问 Qǐngwèn: Xin hỏi 问 Wèn: Hỏi, tìm hiểu 贵姓 Guìxìng: Quý danh 姓 Xìng: Họ 叫 Jiào: Gọi, tên là. . . 名字 Míngzi: Tên 哪 nǎ: Nào 国 guó: Quốc gia 中国 zhōngguó: Trung Quốc 德国 déguó: Nước Đức 俄国 éguó: Nước Nga 法国 fǎguó: Nước Pháp 韩国 hánguó: Hàn Quốc 美国 měiguó: Nước Mĩ 日本 Rìběn: Nhật Bản 英国 yīngguó: Nước Anh 人 rén: Người 学习 xuéxí: Học tập 汉字 hànzì: Chữ Hán 发音 fāyīn: Phát âm 什么 Shénme: Cái gì 书 shū: Sách 谁 Shéi: Ai 杂志 zázhì: Tạp chí 文 wén: Văn 中文 Zhōngwén: Trung Văn 阿拉伯文 Ālābówén: Tiếng Ả Rập 德文 Déwén: Tiếng Đức 俄文 Éwén: Tiếng Nga 日本国 Rìběnguó: Nhật Bản 谁 shuí: Ai 的 De: Trợ từ 那 nà: Kia 法文 Fǎwén: Tiếng Pháp 韩文 Hánwén: Tiếng Hàn 日文 Rìwén: Tiếng Nhật 西班牙文 Xībānyáwén: Tiếng Tây Ban Nha 英文 Yīngwén: Tiếng Anh 朋友 Péngyou: Bạn bè 麦克 màikè: Mike 张东 Zhāngdōng: Trương Đông

Tham khảo video học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài số 6 trên kênh học tiếng Trung của Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

– 请问 qǐngwèn: Xin hỏi Thường khi bạn muốn hỏi ai đó về một vấn đề gì thì để cụm từ này ở đầu để mang nghĩa xin phép lịch sự.

贵姓 guìxìng: Quý danh

Đây là cách nói kính trọng (thể hiện lịch sự khi hỏi tên) Tên của người Trung Quốc gồm 2 phần: phần họ và phần tên, khi hỏi người lạ hoặc người chưa đến mức rất thân thiết ta thường chỉ hỏi họ của họ, hỏi tên được coi là không lịch sự lắm.

哪 nǎ: Nào Đây là một đại từ nghi vấn hay nhầm lẫn với đại từ nghi vấn nǎr Nếu như đại từ nghi vấn 哪儿 sẽ hỏi cho câu trả lời chỉ nơi chốn thì đại từ nghi vấn 哪 lại trả lời cho cái nào, vật nào, người nào…哪 + Lượng từ + Danh từ

你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén? Bạn là người nước nào?

哪本书是你的? Nǎ běn shū shì nǐ de? Quyển sách nào là của bạn?

什么 shénme: Cái gì* Dùng độc lập, đằng sau không có gì: Chủ ngữ + động từ + 什么

你想吃什么? Nǐ xiǎng chī shénme? Bạn muốn ăn cái gì?

* Dùng không độc lập: 什么 + Danh từ? Ví dụ: 你想买什么书? Nǐ xiǎng mǎi shénme shū? Bạn muốn mua sách gì?

你想喝什么酒? Nǐ xiǎng hē shénme jiǔ? Bạn muốn uống rượu gì?

谁 shéi/shuí: Ai Vừa có thể đóng vai trò chủ ngữ vừa có thể đóng vai trò tân ngữ trong câu.

Cấu Trúc: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Đây là cụm danh từ, dùng khi định ngữ và trung tâm ngữ có mối quan hệ sở hữu, hoặc định ngữ là cụm tính từ hoặc cụm chủ vị.

+ Trung tâm ngữ: là đối tượng chính được nhắc đến trong cụm danh từ + Định ngữ: là thành phần bổ nghĩa cho trung tâm ngữ

很好的老师 hěn hǎo de lǎoshī Giáo viên giỏi

他买的词典 tā mǎi de cídiǎn Từ điển mà anh ấy mua

Từ (danh, tính, động và đại từ) hoặc cụm từ cộng thêm “的” trở thành danh từ. Tiếng Việt hay dịch là cái. . . .

Giữa người nói và người nghe đã ngầm hiểu “cái” được nhắc đến.

Từ vựng bổ sung: 介绍 jièshào: Giới thiệu

Ví dụ:

今天我给爸爸介绍王老师 Jīntiān wǒ gěi bàba jièshào Wáng lǎoshī Hôm nay tôi giới thiệu thầy Vương cho bố tôi.

这位是。。。小兰, 你可以给我们介绍吗? Zhè wèi shì . . . Xiǎo lán, nǐ kěyǐ gěi wǒmen jièshào ma? Vị này là. . . Tiểu Lan bạn có thể giới thiệu cho chúng tôi được không?

一下儿 yíxiàr: 1 chút

你可以介绍一下儿吗? Nǐ kěyǐ jièshào yíxiàr ma? Bạn có thể giới thiệu một chút được không?

来 lái: Đến Bình thường động từ này có nghĩa là đến, ví dụ:

我来了! Wǒ lái le ! Tôi đến rồi đây

(一) 我学习汉语

麦克:请问, 你贵姓? Màikè : Qǐng wèn, nǐ guìxìng? Xin hỏi, quý danh của bạn?

张东:我姓张 Zhāng Dōng : Wǒ xìng Zhāng . Tôi họ Trương

麦克:你叫什么名字? Màikè : Nǐ jiào shénme míngzi? Bạn tên là gì?

张东:我叫张东。 Zhāng Dōng: Wǒ jiào Zhāng Dōng Tôi tên là Trương Đông

麦克:你是哪国人? Mài kè : Nǐ shì nǎ guó rén? Bạn là người nước nào?

张东:我是中国人。你是哪国人? Zhāng Dōng : Wǒ shì Zhōngguó rén . Nǐ shì nǎ guó rén? Tôi là người Trung Quốc. Bạn là người nước nào?

麦克:我是美国人。 Mài kè : Wǒ shì Měiguó rén. Tôi là người Mĩ

张东:你学习什么? Zhāng Dōng : Nǐ xuéxí shénme? Bạn học gì?

麦克:我学习汉语。 Mài kè : Wǒ xuéxí hànyǔ Tôi học tiếng Hán

张东:汉语难吗? Zhāng Dōng : Hànyǔ nán ma? Tiếng Hán khó không?

麦克:汉字很难, 发音不太难。 Mài kè : Hànzì hěn nán, fāyīn bú tài nán . Chữ Hán rất khó, phát âm thì không khó lắm

(二) 这是什么书

A. 这是什么? Zhè shì shénme? Đây là cái gì?

B. 这是书. Zhè shì shū . Đây là sách.

A. 这是什么书? Zhè shì shénme shū? Đây là sách gì?

B. 这是中文书。 Zhè shì Zhōngwén shū Đây là sách tiếng Trung

A. 这是谁的书? Zhè shì shéi de shū? Đây là sách của ai?

B. 这是老师的书 Zhè shì lǎoshī de shū Đây lầ sách của thầy giáo

A. 那是什么? Nà shì shénme? Kia là cái gì?

B. 那是杂志。 Nà shì zázhì . Kia là tạp chí

A. 那是什么杂志? Nà shì shénme zázhì? Kia là tạp chí gì?

B. 那是英文杂志。 Nà shì yīngwén zázhì . Kia là tạp chí tiếng Anh

A. 那是谁的杂志? Nà shì shéi de zázhì? Kia là tạp chí của ai?

B. 那是我朋友的杂志。 Nà shì wǒ péngyou de zázhì. Kia là tạp chí của bạn tôi

Trong bài khóa ngày hôm nay chúng ta làm quen với các mẫu câu hỏi họ tên và giới thiệu bản thân hay người khác trong phần mở rộng.

Để hỏi quý danh người khác ta dùng mẫu câu:

请问, 你贵姓? qǐng wèn, nǐ guìxìng?

Và trả lời: 我姓 + họ

Để hỏi tên ta dùng mẫu câu sau: 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzi?

Và câu trả lời là: 我叫 + tên

Đó là những cách trả lời khi các bạn được hỏi về họ tên, vậy để mình tự giới thiệu về bản thân hay mình giới thiệu ai đó thì ta phải nói như thế nào?

* Tự giới thiệu:

我自我介绍一下儿 Wǒ zìwǒ jièshào yíxiàr Tôi xin tự giới thiệu, tôi họ. . . tôi tên là. . . .

* Giới thiệu người khác:

我来介绍一下儿, 这是。。。这是。。。 Wǒ lái jièshào yíxiàr, zhè shì . . . zhè shì . . . Để tôi giới thiệu 1 chút, đây là. . ., đây là. . .

Khi giới thiệu về quốc tịch, quê hương bạn có thể dùng các mẫu câu sau: Chủ ngữ + 是 + quốc gia + 人 Chủ ngữ + 来自 (láizì )+ tên tỉnh /thành phố

B. 我是越南人。 我来自河内。 Wǒ shì yuènán rén . Wǒ láizì hénèi Tôi là người Việt Nam. Tôi đến từ Hà nội.

https://tiengtrunganhduong.com/quiz/giao-trinh-han-ngu-1-bai-6-bai-trac-nghiem-so-1.htm

Chọn đáp án đúng:

Link tải File pdf bài học số 6, giáo trình hán ngữ 1:

https://drive.google.com/open?id=1YxMr4Uuh-X94_brnc1awgntv1QRM8LxF

Xem bài học trước: Bài 5 giáo trình hán ngữ 1 Xem bài học tiếp: Bài 7 giáo trình hán ngữ 1

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 / 2023

4

/

5

(

2

bình chọn

)

Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới

Giáo trình Hán ngữ quyển 1 gồm 15 bài học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc chưa biết gì tiếng Trung. Hôm nay mình tổng hợp toàn bộ 15 bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ dạy các bạn học viên khóa trước lớp giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster

Mình liệt kê thành các đường link bài học tiếng Trung bên dưới để các bạn dễ dàng tìm kiếm những bài giảng trên lớp của Thầy Vũ chuyên đề giáo trình Hán ngữ quyển 1.

Bên dưới là bộ video bài giảng rất chi tiết và cặn kẽ Thầy Vũ dạy các bạn học viên khóa trước lớp giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới từ bài 1 đến bài 15.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM (Sài Gòn) liên tục khai giảng các lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao rất uy tín và chất lượng được cộng đồng dân tiếng Trung đánh giá rất cao và cộng đồng giáo viên các khoa tiếng Trung Quốc các trường Đại học.

ChineMaster sở hữu một hệ thống website để có thể hỗ trợ các bạn học viên online tìm ra được nhanh nhất các bài giảng Thầy Vũ dạy học trên lớp từ lớp cơ bản đến nâng cao. Ngoài ra, chúng tôi còn sở hữu kênh diễn đàn học tiếng Trung online để các bạn học viên vào gõ tiếng Trung online mỗi khi vào giờ học trên lớp. Thầy Vũ sẽ chấm bài và sửa bài cho các bạn học viên ngay trên diễn đàn học tiếng Trung rất tiện lợi, chỉ cần thiết bị của bạn được kết nối Internet là oke.

Giáo Trình Hán Ngữ 6 Quyển / 2023

Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới

Giáo trình Hán ngữ 6 quyển bộ bài giảng mới nhất từ khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ được chia sẻ rất nhiều và phổ cập cho các trường Đại học Khoa tiếng Trung Quốc sinh viên năm thứ nhất làm tài liệu học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao.

Để học theo bộ video bài giảng khóa học tiếng Trung trực tuyến này, các bạn cần chuẩn bị đầy đủ bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới file PDF và MP3. Các bạn tải xuống trọn bộ tài liệu này tại link bên dưới.

Download giáo trình Hán ngữ 6 quyển

Sau khi các bạn tải về xong thì mở file pdf bằng phần mềm đọc file pdf, file nén có đuổi rar thì các bạn dùng phần mềm winrar giải nén ra là oke.

Video tự học tiếng Trung cơ bản giáo trình Hán ngữ 3

Sau khi các bạn đã học xong 30 bài từ Hán ngữ 1 đến Hán ngữ 2 thì tiếp theo là chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến lớp giáo trình Hán ngữ quyển 3 trên kênh youtube học tiếng Trung online. Trong bộ video bài giảng Hán ngữ 3 bên dưới, Thầy Vũ dành rất nhiều tâm huyết và công sức để có thể hoàn thiện bộ video bài giảng này. Các bạn vừa xem vừa học vừa ghi chép lại những gì Thầy Vũ giảng bài trong video là sẽ hiểu bài rất nhanh và nắm chắc kiến thức.

Video học tiếng Trung cơ bản giáo trình Hán ngữ 4

Sau khi các bạn đã học xong 10 bài đầu tiên giáo trình Hán ngữ 3 thì tiếp theo là bài 11 đến bài 20 giáo trình Hán ngữ 4. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ những kiến thức quan trọng Thầy Vũ giảng bài trong các video bên dưới trong danh sách phát giáo trình Hán ngữ quyển 4.

Video học tiếng Trung nâng cao giáo trình Hán ngữ 5

Tiếp theo là bộ video bài giảng Thầy Vũ dạy các bạn học viên lớp Hán ngữ 5 khóa trước. Đây chính là những bài giảng Thầy Vũ dành ra rất nhiều tâm huyết để có thể hoàn thiện được bộ khóa học tiếng Trung online giáo trình Hán ngữ quyển 5 bên dưới.

Video hướng dẫn tự học tiếng Trung giáo trình Hán ngữ 6

Giáo trình Hán ngữ quyển 6 là tập cuối cùng trong bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển. Bên dưới là bộ bài giảng Thầy Vũ đã dành ra rất nhiều thời gian mới có thể làm xong được toàn bộ video bài giảng lớp giáo trình Hán ngữ 6. Chất lượng bài giảng thì cực kỳ tốt và chi tiết, phải nói là Thầy Vũ dạy tiếng Trung quá chi tiết luôn.

Bạn đang xem bài viết Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 (Bài 3) / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!