Xem Nhiều 5/2022 # Giáo An Day Them Tieng Anh # Top Trend

Xem 22,968

Cập nhật thông tin chi tiết về Giáo An Day Them Tieng Anh mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 22,968 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh 7 Thí Điểm
  • Bồi Dưỡng Tiếng Anh Lớp 7, Tài Liệu Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7
  • Gia Sư Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 7
  • Gia Sư Lớp 7 Tại Nhà (Học Phí Gia Sư Toán, Văn, Tiếng Anh Lớp 7)
  • Gia Sư Lớp 7, Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lý Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • SEPTEMBER

    Teaching date:

    REVISION- Unit 1: Back to school (buổi 1)

    I-Objectives:

    -Help students understand the use of indefinite quantifier ” much , many , a lot of , lots of “

    – Introduce names and addresses

    II-Teaching aids:

    – Teaching plan, workbook ,chalk ,miniboard , pictures

    Teacher – students’ activities

    Contents

    – help students understand how to use indefinite quantifiers

    – guide sts to do this exercise

    – go round to control the whole class.

    – check and help the weak students to do

    – correct the mistakes then write them in notebooks

    – How to ask and answer about names and addresses.

    – guide sts to write them in notebooks.

    – How to arrange these sentences into correct sentences /

    – guide sts to arrange

    – Write them in the notebooks

    -How to make questions with ” how far “

    -guide sts to write them on the board.

    – Check and correct the mistakes.

    EXERCISE I

    Hoàn thành các câu sau với “much, many, a lot of và lots of”.

    1. My father never drinks ……………coffee for breakfast.

    2. I don’t chúng tôi to read.

    3. Her new school has……………students.

    4. There are………orange juice in the jar.

    5. This hotel doesn’t have………rooms.

    6. He has ……….money in his pocket.

    7. There are too…….pictures on the wall.

    8. She drinks…………..tea.

    9. Nga has………….. friends.

    10. I don’t have chúng tôi time now.

    11. My new class doesn’t have…….boys.

    12. Do you have……….English book?

    13. She doesn’t chúng tôi time.

    14. You should drink chúng tôi every day.

    15. How………….pencils do you buy?

    16. I want to buy a new house but I don’t have……………money.

    17. There aren’t…. students in my class.

    18. Does your school library have…….books?

    19. I often go to bed early. Today, I must stay up late because I have too………homework to do.

    EXERCISE II

    Giới thiệu tên và quê quán :

    EX: Her name is chúng tôi is from Hanoi.

    1.Tuan/ Hue ………………………..

    2.Mai/ Nha trang ……………………..

    3.Michele/Paris ……………………….

    4.Susan/Newyork . …………………….

    5.Phong/HCM city ……………………

    6.Yoko/Tokyo ………………………..

    EXERCISE III

    Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh

    1. see/ you/ again/ nice/ to

    2. our/ classmate/ is/ this/ new

    3. have/ any/ doesn’t/ in/ she/ friends/ Ha Noi

    4. new/ has/ students/ her school/ a lot of

    5. with/ her/ lives/ Hoa / in/ uncle/ and aunt/ Ha Noi

    EXERCISE IV

    Đặt câu hỏi với how far và trả lời theo gợi ý:

    1.school/her house //100 meters

    2.post office/movie theater/ 2 kilometers

    3.your house /Ben thanh market/5kms

    4.bookstore/restaurant/ 500ms

    5.Lan’s house /zoo// 3 kilometers

    6.your school/library/1 kilometer

    EXERCISE V:

    Điền vào ô trống với các từ để hỏi what ,where ,when why,who,how,how far:

    1………is your family name ?it’s Nguyen.

    2………old are you ? I’m 13

    3. chúng tôi you live? On nguyen trai street.

    4……… do you live with? My parents.

    5…….. is it from your house to school ?About 3 kms.

    6. ……. Do you go to school? By bus

    7. chúng tôi you go to school ? at 6.30

    8……. Are you late ? because I miss the bus.

    EXERCISE VI:

    Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc:

    1.Hoa……..(have) a lot of friends in Hue.

    2.Nam and Trang always …….(visit) their grandparents on Sundays.

    3.My father……..(listen) to the radio everyday.

    4.The children ……(like)to play in the park.

    5.she ….. ( not live) with her parents.

    6.Lan …….(brush) her teeth after meals.

    7.The students ……..(not go) to school on Sundays.

    8.Nga ……..( talk) to her friends now.

    Teaching date:

    REVISION-Unit 2: Personal information (

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Sách Mới Cả Năm (Full 20 Unit)
  • Học Trực Tuyến Lớp 5
  • Lịch Dạy Học Trên Truyền Hình Của Các Tỉnh Thành
  • Tiểu Luận Lý Luận Dạy Học
  • Lý Luận Dạy Học Hiện Đại
  • Bạn đang xem bài viết Giáo An Day Them Tieng Anh trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100