Xem Nhiều 2/2023 #️ Giải Unit 3 Lớp 6 At Home Hệ 7 Năm # Top 9 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 2/2023 # Giải Unit 3 Lớp 6 At Home Hệ 7 Năm # Top 9 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Unit 3 Lớp 6 At Home Hệ 7 Năm mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giải tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At school chi tiết nhất

Để học tốt Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At home giúp học sinh dễ dàng hiểu đại từ sở hữu “my, your, her, his” và câu hỏi “Who’s this/ that?” để nói về các thành viên trong gia đình; giúp các em biết thêm các từ vựng về nội thất, đồ dùng trong gia đình và cách phát âm danh từ số nhiều.

A. My house Phần 1 – 6 trang 30 – 34 SGK tiếng Anh 6 Unit 3

1. Listen and repeat. Lắng nghe và lặp lại

– That’s my house. (Kia là nhà mình.)

– This is my living room. (Đây là phòng khách.)

a telephone: cái điện thoại

a lamp: cái đèn

a bookshelf: cái giá sách

This is …: Đây là …

an armchair: cái ghế bành

a couch: cái ghế sa-lông dài

a table: cài bàn

a chair: cái ghế tựa

a television: cái tivi

a stereo: cái máy nghe nhạc

2. Practice with a partner. Thực hành với bạn học.

– What is this? (Đây là cái gì?)

– It’s a table. (Đó/ Nó là một cái bàn.)

– What is that? (Đó/ Kia là cái gì?)

– It’s a window. (Đó/ Nó là một cái cửa sổ.)

– What are these? (Những cái này là cái gì?)

– They’re stools. (Chúng là những chiếc ghế đẩu.)

– What are those? (Những cái kia/ đó là cái gì?)

– They’re armchairs. (Chúng là những cái ghế bành.)

3. Listen and repeat. Then practice. Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành.

– Xin chào. Mình là Ba. Mình 12 tuổi. Mình là học sinh.

– Đây là cha mình. Tên ba mình là Hà. Cha mình là một giáo viên.

– Đây là mẹ mình. Tên mẹ mình là Nga. Mẹ mình cũng là một giáo viên.

– Đây là chị gái mình, Lan. Chị ấy 15 tuổi. Chị ấy là một học sinh. Mình là em trai của chị ấy.

– How many people are there in your family, Ba? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn vậy Ba?/ Gia đình bạn có bao nhiêu người vậy Ba?)

– There are four people in my family. (Có bốn người trong gia đình mình./ Gia đình mình có bốn người.)

4. Answer the questions. Trả lời các câu hỏi.

a) What’s her name? (Tên cô ấy là gì?)

b) What’s his name? (Tên chú ấy là gì?)

c) Who’s that? How old is he? (Đó là ai vậy? Cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

d) Who’s this? How old is she? (Đây là ai vậy? Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

e) How many people are there in the family? (Có bao nhiêu người trong gia đình này?)

5. Answer the questions. Trả lời các câu hỏi.

a) What is your name? (Tên bạn là gì?)

b) How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

c) How many people are there in your family? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?)

6. Remember. Ghi nhớ.

B. Numbers Phần 1 – 6 trang 35 – 37 SGK tiếng Anh 6 Unit 3

1. Listen and repeat the numbers.

(Lắng nghe và lặp lại các con số.)

2. Practice.

(Thực hành.)

Count the items in the classroom. (Đếm các đồ vật trong lớp học.)

Nhìn vào tranh trên, chúng ta đếm được:

– 1 door: một cái cửa ra vào

– 1 board: một cái bảng

– 2 windows: hai cái cửa sổ

– 1 student: một học sinh

– 20 desks: hai mươi cái bàn học

– 20 chairs: hai mươi cái ghế

– 0 table

3. Listen and repeat. Lắng nghe và lặp lại.

– How many doors are there? (Có bao nhiêu cửa ra vào?)

– There is one. (Có một cái.)

– How many windows are there? (Có bao nhiêu cái cửa sổ?)

– There are two. (Có hai cái.)

4. Practice with a partner. Thực hành với bạn học.

– How many table/ chair/ book/ … are there?

– There is one table/ chair/ book/ …

– There are two/ three/ four/ … table/ chair/ book/ …

5. Practice. Thực hành.

Count the items in the living room. (Đếm các đồ vật trong phòng khách.)

– 1 couch: một cái ghế sa-lông dài

– 1 armchair: một cái ghế bành

– 1 table: một cái bàn

– 1 television: một cái tivi

– 1 lamp: một cái đèn

– 5 books: năm cuốn sách

– 2 chairs: hai cái ghế

– 1 telephone: một cái điện thoại

– 4 people: bốn người

– 1 bookcase: một cái giá sách

– 2 stools: hai cái ghế đẩu

6. Remember. Ghi nhớ.

C. Families Phần 1 – 4 trang 38 – 39 SGK tiếng Anh 6 Unit 3

1. Listen and read. Then answer the questions. Nghe và dọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.

Đây là gia đình tôi. Chúng tôi ở trong phòng khách. Có bốn người trong gia đình tôi: cha tôi, mẹ tôi, em trai tôi và tôi. Đây là cha tôi. Cha tôi 40 tuổi. Cha là kĩ sư. Đây là mẹ tôi. Mẹ tôi 35 tuổi. Mẹ là giáo viên. Em trai tôi 8 tuổi. Em ấy là học sinh.

Trả lời câu hỏi:

a) How many people are there in her family? (Có bao nhiêu người trong gia đình cô ấy?)

b) How old is her father? (Cha cô ấy bao nhiêu tuổi?)

c) What does he do? (Ông ấy làm nghề gì?)

d) How old is her mother? (Mẹ cô ấy bao nhiêu tuổi?)

e) What does she do? (Bà ấy làm nghề gì?)

f) How old is her brother? (Em trai cô ấy bao nhiêu tuổi?)

g) What does he do? (Em ấy làm nghề gì?)

h) Where are they? (Họ đang ở đâu?)

2. Practice with a partner. Thực hành với bạn học.

Talk about Song’s family. (Hãy nói về gia đình của Song.)

Tương tự như trên, chúng ta có thể nói về gia đình của Song như sau:

This is Song’s family. There are four people in his family. This is his father, Mr Kien. He is a doctor. He’s forty-two years old. This is his mother, Ms Oanh. She’s thirty-nine years old. She’s a nurse. And this is his sister Lan. She’s fifteen years old. She’s a student. This is Song. He’s twelve years old. He’s a student, too.

3. Play with words. Chơi với chữ. 4. Remember. Ghi nhớ.

D. Grammar Practice trang 40 – 43 SGK tiếng Anh 6 Unit 3

Phần này sẽ hướng dẫn các em phần luyện tập về nhà Grammar Practice ở trang 40 41 42 43 Sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 hệ 7 năm của bộ Giáo dục & Đào tạo.

1. to be

I’m Nga. I’m a student.

My mother and father are teachers.

My brother’s a student.

There are four people in my family.

2. to be

I’m Ba. This is Nga.

She’s my friend. We are in the yard.

My mother and father are in the house.

3. to be

a) How old are you? I’m twelve.

b) How old is she? She’s eleven.

c) Is he eleven? No, he isn’t.

d) Are they twelve? No, they aren’t.

4. Imperative (Commands) (Câu mệnh lệnh)

a) Come in.

b) Sit down.

c) Open your book.

d) Close your book.

e) Stand up.

5. How many …?

a) How many desks are there?- There is one.

b) How many books are there?- There are six.

c) How many students are there?- There are two.

d) How many teachers are there?- There is one.

6. Question words (Từ để hỏi)

a) What is your name? My name is Nam.

b) Where do you live? I live in Ha Noi.

c) Who is that? That is my brother.

d) What does he do? He is a student.

7. Numbers

a) 1 one, 5 five, 8 eight, 10 ten, 20 twenty, 30 thirty, 50 fifty, 70 seventy, 90 ninety, 100 one/ a hundred.

b) four 4, seven 7, nine 9, eleven 11, fifteen 15, twenty-five 25, sixty 60, seventy-five 75, eighty 80.

8. Greetings

Thanh: Hello.

Chi: Hi.Thanh: How are you?

Chi: I’m fine, thank you. How are you?

Thanh: Fine, thanks.

9. This – That

Ba: What is that? Is it a desk?

Thu: Yes, it is.

Ba: What is this? Is it a desk?

Thu: No, it isn’t. It’s a table.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 AT HOME

Để học tốt Tiếng Anh lớp 6 Bài 3: Ở nhà

Để học tốt Tiếng Anh lớp 6 Bài 3: Ở nhà giúp học sinh dễ dàng hiểu đại từ sở hữu “my, your, her, his” và câu hỏi “Who’s this/ that?” để nói về các thành viên trong gia đình; giúp các em biết thêm các từ vựng về nội thất, đồ dùng trong gia đình và cách phát âm danh từ số nhiều.

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Big Or Small

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 3: My Friends

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home Số 1

Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 6

A. My house (Phần 1-6 trang 30-34 SGK Tiếng Anh 6)

1. Listen and repeat.

(Lắng nghe và lặp lại)

– That’s my house. (Kia là nhà mình.)

– This is my living room. (Đây là phòng khách.)

a telephone: cái điện thoại

a lamp: cái đèn

a bookshelf: cái giá sách

This is …: Đây là …

an armchair: cái ghế bành

a couch: cái ghế sa-lông dài

a table: cài bàn

a chair: cái ghế tựa

a television: cái tivi

a stereo: cái máy nghe nhạc

2. Practice with a partner.

(Thực hành với bạn học.)

– What is this? (Đây là cái gì?)

– It’s a table. (Đó/ Nó là một cái bàn.)

– What is that? (Đó/ Kia là cái gì?)

– It’s a window. (Đó/ Nó là một cái cửa sổ.)

– What are these? (Những cái này là cái gì?)

– They’re stools. (Chúng là những chiếc ghế đẩu.)

– What are those? (Những cái kia/ đó là cái gì?)

– They’re armchairs. (Chúng là những cái ghế bành.)

3. Listen and repeat. Then practice.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành.)

Hướng dẫn dịch:

– Xin chào. Mình là Ba. Mình 12 tuổi. Mình là học sinh.

– Đây là cha mình. Tên ba mình là Hà. Cha mình là một giáo viên.

– Đây là mẹ mình. Tên mẹ mình là Nga. Mẹ mình cũng là một giáo viên.

– Đây là chị gái mình, Lan. Chị ấy 15 tuổi. Chị ấy là một học sinh. Mình là em trai của chị ấy.

– How many people are there in your family, Ba? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn vậy Ba?/ Gia đình bạn có bao nhiêu người vậy Ba?)

– There are four people in my family. (Có bốn người trong gia đình mình./ Gia đình mình có bốn người.)

4. Answer the questions.

(Trả lời các câu hỏi.)

a) What’s her name? (Tên cô ấy là gì?)

b) What’s his name? (Tên chú ấy là gì?)

c) Who’s that? How old is he? (Đó là ai vậy? Cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

d) Who’s this? How old is she? (Đây là ai vậy? Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

e) How many people are there in the family? (Có bao nhiêu người trong gia đình này?)

5. Answer the questions.

(Trả lời các câu hỏi.)

a) What is your name? (Tên bạn là gì?)

b) How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

c) How many people are there in your family? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?)

6. Remember.

(Ghi nhớ.)

B. Numbers (Phần 1-6 trang 35-37 SGK Tiếng Anh 6)

1. Listen and repeat the numbers.

(Lắng nghe và lặp lại các con số.)

2. Practice.

(Thực hành.)

Count the items in the classroom. (Đếm các đồ vật trong lớp học.)

Nhìn vào tranh trên, chúng ta đếm được:

– 1 door: một cái cửa ra vào

– 1 board: một cái bảng

– 2 windows: hai cái cửa sổ

– 1 student: một học sinh

– 20 desks: hai mươi cái bàn học

– 20 chairs: hai mươi cái ghế

– 0 table

3. Listen and repeat.

(Lắng nghe và lặp lại.)

– How many doors are there? (Có bao nhiêu cửa ra vào?)

– There is one. (Có một cái.)

– How many windows are there? (Có bao nhiêu cái cửa sổ?)

– There are two. (Có hai cái.)

4. Practice with a partner.

(Thực hành với bạn học.)

– How many table/ chair/ book/ … are there?

– There is one table/ chair/ book/ …

– There are two/ three/ four/ … table/ chair/ book/ …

5. Practice.

(Thực hành.)

Count the items in the living room. (Đếm các đồ vật trong phòng khách.)

– 1 couch: một cái ghế sa-lông dài

– 1 armchair: một cái ghế bành

– 1 table: một cái bàn

– 1 television: một cái tivi

– 1 lamp: một cái đèn

– 5 books: năm cuốn sách

– 2 chairs: hai cái ghế

– 1 telephone: một cái điện thoại

– 4 people: bốn người

– 1 bookcase: một cái giá sách

– 2 stools: hai cái ghế đẩu

6. Remember.

(Ghi nhớ.)

C. Families (Phần 1-4 trang 38-39 SGK Tiếng Anh 6)

1. Listen and read. Then answer the questions.

(Nghe và dọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

Hướng dẫn dịch:

Đây là gia đình tôi. Chúng tôi ở trong phòng khách. Có bốn người trong gia đình tôi: cha tôi, mẹ tôi, em trai tôi và tôi. Đây là cha tôi. Cha tôi 40 tuổi. Cha là kĩ sư. Đây là mẹ tôi. Mẹ tôi 35 tuổi. Mẹ là giáo viên. Em trai tôi 8 tuổi. Em ấy là học sinh.

Trả lời câu hỏi:

a) How many people are there in her family? (Có bao nhiêu người trong gia đình cô ấy?)

b) How old is her father? (Cha cô ấy bao nhiêu tuổi?)

c) What does he do? (Ông ấy làm nghề gì?)

d) How old is her mother? (Mẹ cô ấy bao nhiêu tuổi?)

e) What does she do? (Bà ấy làm nghề gì?)

f) How old is her brother? (Em trai cô ấy bao nhiêu tuổi?)

g) What does he do? (Em ấy làm nghề gì?)

h) Where are they? (Họ đang ở đâu?)

2. Practice with a partner.

(Thực hành với bạn học.)

Talk about Song’s family. (Hãy nói về gia đình của Song.)

Tương tự như trên, chúng ta có thể nói về gia đình của Song như sau:

This is Song’s family. There are four people in his family. This is his father, Mr Kien. He is a doctor. He’s forty-two years old. This is his mother, Ms Oanh. She’s thirty-nine years old. She’s a nurse. And this is his sister Lan. She’s fifteen years old. She’s a student. This is Song. He’s twelve years old. He’s a student, too.

3. Play with words.

(Chơi với chữ.)

4. Remember.

(Ghi nhớ.)

Grammar Practice (trang 40-43 SGK Tiếng Anh 6)

Phần này sẽ hướng dẫn các em phần luyện tập về nhà Grammar Practice ở trang 40 Sách giáo khoa.

1. to be

I’m Nga. I’m a student.

My mother and father are teachers.

My brother’s a student.

There are four people in my family.

2. to be

I’m Ba. This is Nga.

She’s my friend. We are in the yard.

My mother and father are in the house.

3. to be

a) How old are you? I’m twelve.

b) How old is she? She’s eleven.

c) Is he eleven? No, he isn’t.

d) Are they twelve? No, they aren’t.

4. Imperative (Commands) (Câu mệnh lệnh)

a) Come in.

b) Sit down.

c) Open your book.

d) Close your book.

e) Stand up.

5. How many …?

a) How many desks are there?- There is one.

b) How many books are there?- There are six.

c) How many students are there?- There are two.

d) How many teachers are there?- There is one.

6. Question words (Từ để hỏi)

a) What is your name? My name is Nam.

b) Where do you live? I live in Ha Noi.

c) Who is that? That is my brother.

d) What does he do? He is a student.

7. Numbers

a) 1 one, 5 five, 8 eight, 10 ten, 20 twenty, 30 thirty, 50 fifty, 70 seventy, 90 ninety, 100 one/ a hundred.

b) four 4, seven 7, nine 9, eleven 11, fifteen 15, twenty-five 25, sixty 60, seventy-five 75, eighty 80.

8. Greetings

Thanh: Hello.

Chi: Hi.Thanh: How are you?

Chi: I’m fine, thank you. How are you?

Thanh: Fine, thanks.

9. This – That

Ba: What is that? Is it a desk?

Thu: Yes, it is.

Ba: What is this? Is it a desk?

Thu: No, it isn’t. It’s a table.

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Bài 3

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At home Để học tốt Tiếng Anh lớp 7 Bài 3

UNIT 3: AT HOME – Ở NHÀ

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At home – Để học tốt Tiếng Anh 7 trả lời các câu hỏi và bài tập thực hành trong các phần luyện nghe, đọc, nói… theo từng bài học trong sách giáo khoa. Qua đây, các em có thể củng cố vững chắc hơn kiến thức và kĩ năng môn tiếng Anh.

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At Home Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 3 Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At Home

A. WHAT A LOVELY HOME! (NGÔI NHÀ XINH QUÁ)

1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Hoa: Một ngày khủng khiếp làm sao! Lan, chắc hẳn bạn lạnh. Hãy vào trong và ngồi xuống.. Ghê bành kia ấm đấy.

Lan: Cám ơn. Phòng khách xinh quá! Chú và cò bạn đâu?

Lan: Không. Cám ơn. Mình khoẻ.

Hoa: Được. Đến xem phòng của mình đi.

Hoa: Được thôi.

Hoa: Đây là phòng tắm.

Lan: Phòng tắm đẹp làm sao! Nó rất hiện đại. Nó có một cái bồn rữa chén, một bồn tắm, và một vòi gương sen.

Hoa: Vâng. Nó rất hiện đại. Nào hãy đến xem bếp. Bạn sẽ thích nó đấy.

Lan: Ồ! Bếp tuvệt quá! Nó có mọi thứ: máy giặt, máy sấy, tủ lạnh, máy rửa chén, bếp điện,…

Lan: Ý kiến tuyệt đấy! Cho mình một ly đi.

Now answer (Bây giờ trả lời.)

a. Hoa and Lan talk about the living room, the bathroom, Hoa’s room and the kitchen.

b. Lan likes Hoa’s room because it’s bright and its colours are lovely.

c. In the living room there are comfortable armchairs. In the bathroom there’s a tub and a shower.

d. In the kitchen, there are modern things: a washing machine, a dishwasher, an electric stove, a refrigerator, a dryer,…

About you (Về em.)

e. In my house there are three rooms: a living room, a bedroom, a bathroom, a kitchen and a toilet, of course.

f. In my room, there is a bed with a night lamp, a table and a chair.

2. Write exclamations (Viết câu cảm.)

a. Complaints (Lời than phiền).

– What an awful restaurant! (Nhà hàng tệ làm sao!)

– What a wet day! (Một ngày mưa làm sao!)

– What a boring party! (Bữa tiệc chán quáỉ)

– What a bad movie! (Phim dở quá!)

b. Compliments (Lời khen).

– What a great party! (Bữa tiệc tuyệt làm sao!)

– What a bright room! (Phòng sáng sủa quá!)

– What an interesting movie! (Phim hay quá!)

– What a lovely house! (Nhà xinh quá!)

– What a delicious dinner! (Bữa ăn tối ngon làm sao!)

– What a beautiful day! (Ngày đẹp quá!)

3. Look at the picture, then practice with a partner. (Hãy nhìn hình, sau đó thực hành với một bạn cùng học.) a. Point and say (Chỉ và nói.)

+ – What’s there in the picture?

– There are a sofa, some armchairs, and some chairs.

+ – What’s on the table?

– It’s a vase of flowers (bình bông).

+ – What’s near the window?

– It’s a television.

+ – What’s next to the bookshelf?

– It’s a picture.

b. Ask and answer. (Hỏi và trả lời.)

+ – Is there a plant in the picture?

– Yes, there is.

– Where’s it?

– It’s next to the couch.

+ – Is there a telephone?

– No, there isn’t.

+ – Is there a table?

– Yes, there is a round table with four chairs. + – Are there any lights?

– Yes, there are two.

– Where are they?

– They’re on the walls.

+ – Are there any books on the shelf?

– Yes, there are many on it.

+ – Is there a clock in the room?

– No, there isn’t.

+ – Are there any fans (quat) in the room?

– No, there aren’t any.

B. HOA’S FAMILY (GIA ĐÌNH CỦA HOA)

1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Lan: Hoa, hãy kể cho tôi về gia đình của bạn đi. Cha bạn làm nghề gì?

Hoa: Ông ấy là nông dân. Ông ấy làm việc ở một nông trại ở miền quê. Ông trồng rau và nuôi gia súc.

Lan: Còn mẹ bạn? Bà ấy làm nghề gì?

Hoa: Bà ấy luôn luôn bận rộn. Bà ấy làm việc cực nhọc từ sáng đến tối. Bà làm việc nhà và giúp ở nông trại.

Lan: Họ thích công việc của họ chứ?

Hoa: Vâng. Họ thích làm việc ở nông trại.

Lan: Bạn có anh chị không?

Hoa: Có. Tôi có một em gái. Nó mới 8 tuổi. Đây là hình của cô ấy.

Now answer (Bây giờ trả lời.)

a. Hoa’s father is a farmer.

b. He works on a farm in the countryside.

c. She’s a housewife.

d. She does the housework and helps her husband on the farm.

e. Yes. They are.

f. She’s eight.

2. Read (Tập đọc).

Còn gia đình của Lan thì sao? Cha mẹ chị ấy làm nghề gì?

Cha của chị ấy là bác sĩ. Ông ấy làm việc ở một bệnh viện. Ông ấy chăm sóc các trẻ em bị bệnh.. Mẹ của chị ấy là giáo viên. Bà ấy dạy ở một trường tiểu hoc. Lan có một anh. Anh của chị ấy là kí giả. Anh ấy viết cho một tờ báo ở Hà Nội.

Now practice with a partner. (Bây giờ thực hành với một bạn cùng học.) а. Talk about Lan’s family. (Hãy nói về gia đình của Lan.)

– Lan’s father is a doctor. Her mother is a teacher. Her older brother is a journalist.

– Her father works in a hospital. Her mother teaches in a primary school. Her brother works for a newspaper in Ha Noi.

About you (Về em.) b. Talk about your family. (Nói về gia đình của em.)

There are four people in my family: my father and mother, my older brother and me. My father is a farmer. My mother is a housewife, and my brother is an engineer.

My father works on his field near our house. My mother does the housework. She’s always busy. As you know, a farmer’s wife works hard from early morning till dark. My brother works in a factory in a city nearby (gần bên).

3. Match these half-sentences. (Ghép các nửa câu này.)

– A farmer works on a farm.

– A nurse takes care of sick people.

– A journalist writes for a newspaper.

– A teacher teaches in a school.

Nhật: À. Có vài căn hộ trống ở gần đây.

John: Thế à? Những càn hộ ấy tôt không?

Nhật: À. Có một căn hộ tốt với 2 phòng ngủ ở số 27. Đó là căn hộ xinh xắn và không đắt. Một căn hộ ở số 40 tốt hơn. Nó có 3 phòng ngủ và nó to hơn, nhưng dĩ nhiên nó đắt tiền hơn. Căn hộ tốt nhất ở số 79. Nó có 4 phòng ngủ và trang bị đủ đồ đạc. Đó là căn hộ đắt tiền nhất.

John: Bạn nghĩ căn hộ nào sẽ thích hợp với gia đình tôi?

Nhật: Căn hộ rẻ nhất sẽ tốt nhất cho ông. Nó nhỏ hơn hai căn kia, nhưng nó là căn mới nhất trong ba căn hộ và nó có một phòng tắm và căn bếp hiện đại. Tôi nghĩ gia đình ông sẽ thích nó.

Answer (Trả lời.)

a. The cheapest apartment is a good one with 2 bedrooms at number 27.

b. The most expensive apartment is the funished one with 4 bedrooms at number 79 .

c. The best apartment is the one with two bedrooms at number 27.

d. The most suitable apartment for John and his family is the cheapest one at number 27.

e. The most suitable apartment is smaller but the newest of the three. Moreover, it has a large modern bathroom and kitchen.

Dear Sally and Liz,

I have some good news for you. I found a place for US to live in Hanoi. There are some beautiful apartments here. Some are cheap, but a lot are expensive. Luckily, the nicest apartment is also the cheapest. It has great bedrooms and a large bathroom. The living room is rather small, but the kitchen is big, so we will eat our meals there.

I think this is the best apartment for US because it’s near the city center.

I will write again soon with more news. I hope you’re both well.

Love,

John

suitable (adj.) thích hợp

large (adj.) rộng

find, found (v) tìm thấy

news (n) tin tức

Giải Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends Hệ 7 Năm

Soạn tiếng Anh Unit 1 lớp 8 My Friends

Giải tiếng Anh Unit 1 lớp 8: My Friends sẽ giúp học sinh chuẩn bị bài ở nhà để vào lớp tiếp thu bài tốt hơn. Lời giải bài tập tiếng Anh 8 này sẽ tài liệu để giáo viên và phụ huynh tham khảm trong quá trình hướng dẫn và giảng dạy tiếng Anh lớp 8 theo chương trình mới.

Giải Unit 1 lớp 8: My Friends SGK

I. Getting started trang 10 SGK Tiếng Anh 8

KHỞI ĐỘNG Hãy mô tả các nhóm bạn và các hoạt động mà họ yêu thích.

a. The boys are playing football/ soccer.

b. The girls are studying.

c. The boys are playing chess.

d. The girls are playing volleyball.

II. Listen and read – Nghe và đọc – trang 10 11 SGK Tiếng Anh 8

Listen and read

Hoa: Hello, Lan.

Lan: Hi, Hoa. You seem happy.

Hoa: I am. I received a letter from my friend Nien today.

Lan: Do I know her?

Hoa: I don’t think so. She was my next-door neiahbor in Hue.

Lan: What does she look like?

Hoa: Oh. She’s beautiful. Here is her photograph.

Lan: What a lovely smile! Was she your classmate?

Hoa: Oh, no. She wasn’t old enough to be in my class.

Lan: How old is she?

Hoa: Twelve. She’s going to visit me. She’ll be here at Christmas. Would you like to meet her?

Lan: I’d love to.

1. Practice the dialogue with a partner. 2. Answer the following questions.

a) Where does Nien live?

b) Does Lan know Nien?

c) Which sentence tells you that Hoa is older than Nien?

d) When is Nien going to visit Hoa?

NGHE VÀ ĐỌC

Hoa: Chào Lan.

Lan: Chào Hoa. Bạn có vui vẻ không?

Hoa: Đủng thế. Hôm nay mình nhận được thư của Niên, bạn mình.

Lan: Mình có biết cô ấy không nhỉ?

Hoa: Mình không nghĩ là bạn biết cô ây. Cô ấy là hàng xóm của mình ờ Huế.

Lan: Cô ẩy trông như thế nào?

Hoa: Oh! Cô ấy rất xinh. Ảnh cô ấy đây này.

Lan: Cô ấy cười đẹp quá. Cô ấy là bạn học của bạn à?

Hoa: ồ không. Cô ấy chưa đủ tuổi đề theo học cùng lớp vói mình.

Lan: Cô ấy bao nhiêu tuổi vậy?

Hoa: 12 tuồi. Cô ấy sắp đến thăm mình. Cô ẩy sẽ ờ đây vào lễ Giáng Sinh.

Bạn có muốn gặp cô ấy không?

Lan: Thích lắm chứ.

1. Luyện tập hội thoại theo cặp. 2. Trả lời câu hỏi.

a. She (= Nien) lives in Hue.

b. No. she (= Lan) doesn’t know her (Nien).

c. “She wasn’t old enough to be in my class.”

d. She is going to visit Hoa at Christmas.

III. Speak – Nói – trang 11 12 SGK Tiếng Anh 8

1. Read the dialogue

Hoa: This person is short and thin.

She has long blond hair.

Lan: Is this Mary?

Hoa: Yes.

1. Hãy đọc hội thoại.

Hoa: Người này thấp và ốm. Cô ấv có tóc dài màu vàng.

Lan: Mary phải không?

Hoa: Đúng vậy.

2. Now take turns to make similar dialogues. Use the adjectives in the table build

tall slim

short thin

fat

hair

long straight black/dark

short curly blond/fair

bald brown

A: This person is tall and thin. He has short black hair.

B: Is this Van?

A: Yes.

b.

A: This person is short and fat. He is bald.

B: Is this Mr. Lai?

A: Yes.

c.

A: This person is tall and slim. She has long dark hair.

B: Is this Miss Lien?

A: Yes.

d.

A: This person is tall and slim. She has curly blond hair.

B: Is this Ann?

A: Yes.

e.

A: This person is tall and thin. He has short dark hair.

B: Is this Mr. Khoi?

A: Yes.

f.

A: This person is tall and slim. She has long fair hair.

B: Is this Mary?

A: Yes

IV. Listen – Nghe – Trang 12 13 SGK Tiếng Anh 8

LISTEN. Listen and complete the conversations. Use the expressions in the box. How do you do Nice to meet you It’s a pleasure to meet you I’d like you to meet come and meet

a) Hoa: Hello, Nam.

Nam: Morning, Hoa.

Hoa: Nam, (1)………………..my cousin, Thu.

Nam: (2) ………………….., Thu.

Thu: Nice to meet you too. Nam.

b) Khai: Miss Lien, (3) chúng tôi mother.

Miss Lien: (4) chúng tôi Vi.

Mrs. Vi: The pleasure is all mine. Miss Lien.

Miss Lien: Oh, there is the principal. Please excuse me, Mrs. Vi, but I must talk to him.

Mrs. Vi: Certainly.

Bao: Hello, ma’am.

Grandmother: Hello, young man.

Ba: Bao is my classmate, grandmother.

Grandmother: What was that?

Ba: Classmate! Bao is my classmate.

Grandmother: I see.

d)

Mr. Lam:

Isn’t that Lan’s father, my dear?

Mrs. Linh:

I’m not sure. Go and ask him.

Mr. Lam:

Excuse me. Are you Mr. Thanh’?

Mr. Thanh:

Yes, J am.

Mr. Lam:

I’m Lam, Nga’s father.

Mr Thanh:

(6) …………………?

V. Read – Đọc – Trang 13 14 SGK Tiếng Anh 8

READ Ba is talking about his friends.

I am lucky enough to have a lot of friends. Of all my friends, Bao, Khai, and Song are the ones I spend most of my time with. Each of us, however, has a different character.

Bao is the most sociable. He is also extremely kind and generous. He spends his free time doins volunteer work at a local orphanage, and he is a hard-working student who always gets good grades.

Unlike Bao, Khai and Sons are quite reserved in public. Both boys enjoy school, but they prefer to be outside the classroom. Song is our school’s star soccer player, and Khai likes the peace and quiet of the local library.

I am not as outgoing as Bao, but I enjoy telling jokes. My friends usually enjoy my sense of humor. However, sometimes my jokes annoy them.

Although we have quite different characters, the four of us are very close friends.

Đọc

Ba đang nói về các bạn của cậu.

Tôi khá may mắn có được nhiều bạn bè. Trong số bạn bè cùa tôi thì tôi dành nhiều thời gian chơi đùa với Bảo, Khài và Song nhất. Tuy thế, mỗi chúng tôi lại cỏ tính cách khác nhau.

Bào là người dề gần nhất. Cậu ẩy cũng rất tốt bụng và rộng lượng. Cậu ấy dành thời gian rỗi cùa mình làm công tác tình nguyện ớ trại trẻ mồ côi địa phương. Cậu ấy còn là một học sinh chăm chỉ luôn đạt điếm giỏi.

Không giống như Bào, Khải và Song khá kín đảo khi ở trước công chúrtg. Cà hai đều rất thích việc học hành, nhưng bọn họ lại thích ở ngoài lớp học hơn. Song là ngôi sao bóng đá cùa trường tôi, cỏn Khải thì thích sự yên tĩnh và im lặng của thư viện nơi cậu ở.

Tôi thì không được cởi mờ như Bào, nhưng tôi thích nói chuyện đùa. Bạn bè thường thích tính hài hước cùa tôi. Tuy thế. có khi những câu đùa cùa tôi cũng làm cho họ khó chịu.

Mặc dù chủng tối có tinh cách hoàn toàn trái ngược nhau nhưng cà bổn chủng tôi lại là bạn bè thân thiết của nhau.

1. Hãy chọn và viết câu trả lời đúng nhất

a) A: Ba talks about three of his friends.

b) C: Bao’s volunteer work does not affect his school work.

c) B: Khai and Sona are rather shy.

d) D: Ba’s friends sometimes get tired of his jokes.

2. Now answer the questions.

a) How does Ba feel having a lot of friends?

b) Who is the most sociable?

c) Who likes reading?

d) What is a bad thing about Ba’s jokes?

e) Where does Bao spend his free time?

f) Do you and your close friends have the same or different characters?

* Câu trà lời:

He feels lucky enough to have a lot of friends.

Bao is the most sociable.

Sometimes Ba’s jokes annoy his friends.

He spends his free time al a local orphanage.

VI. Write – Viết – Trang 15 SGK Tiếng Anh 8

WRITE. 1. Read the information about Tam.

His name’s Le Van Tam and he’s fourteen years old. He lives at 26 Tran Phu Street in Ha Noi with his mother, father and his elder brother, Hung. He’s tall and thin and has short black hair. He is sociable, humorous and helpful. His best friends are Ba and Bao.

Hãy đọc thông tin viết về Tâm.

Tên cậu ấy là Lê Văn Tâm. Cậu ấy 14 tuổi. Cậu ấy sống ớ nhà số 26 đường Trân Phú ở Hà Nội với mẹ, bố và anh của cậu ấy tên là Hùng. Cậu ẩy cao, ốm và có tóc đen ngăn. Cậu ấv dễ gần. hài hước và thích giúp đỡ. Những người bạn thân nhắt của cậu ấy là Ba và Bào.

2. Fill in a similar form for your partner. Use the following questions as prompts.

a) What is his/her name?

b) How old is he/she?

c) What does hc/she look like?

d) What is he/she like?

e) Where does he/she live?

f) Who does he/she live with?

g) Who is/are his/her friend(s)?

Câu trả lời:

3. Now write a paragraph about your partner. Hãy viết thành đoạn về bạn của em.

Her name’s Nguyen Thu Suong. She’s 14 years old. She lives at 120 Tran Hung Dao Street in Da Nang with her parents, her elder sister and her younger brother, Huong and Son. She’s prettv. She’s tall and thin and has long black hair. She is very kind, humorous and friendly. Her best friends are Trang and Ha.

VII. Language Focus Trang 16-17 SGK Tiếng Anh 8

1. Complete the paragraphs. Use the correct form of the verbs in brackets. Hãy hoàn thành các đoạn văn sau, dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc.

a) Hoa (0) lived (live) in Hue last year, but now she (1) lives (live) in Ha Noi. Yesterday, Hoa’s friend Nien (2) sent (send) Hoa a letter. Nien (3) was (be) Hoa’s neighbor when Hoa lived in Hue. She (4) is (be) in younger than Hoa.

b) Lan (0) is (be) Hoa’s best friend. The two girls (1) are (be) in the same class at Quang Trung school. Last year, Hoa (2) came (come) to the school for the first time. Lan (3) showed (show) her around and (4) introduced (introduce) her to many new friends.

2. Complete the dialogue. Use the correct form of the verbs in the box. You will have to use some verbs more than one. Em hãy hoàn thành hội thoại, dùng hình thức đúng của động từ cho trong khung. Em sẽ phải dùng lại một vài động từ.

1 – sets; 2 – goes/ moves; 3 – goes/ moves; 4 – is; 5 – is; 6 – is;

3. Look and describe. Look at the picture. Ask and answer the questions. Quan sát và miêu tả. Hãy nhìn vào tranh. Hỏi và trả lời các câu hỏi.

a) There are four people in the picture.

b) The man standing next to the taxi is tall and heavy-set. The woman is tall and thin. She has short hair. The boy sitting on the ground looks tired and worried. And the man standing across the street is short and fat.

c) The man standing next to the taxi is wearing a yellow shirt and black trousers. The woman is wearing a green skirt and red blouse. She is carrying a bag on her shoulder. The man sitting on the ground is wearing blue shorts and a while shirt. And the man across the street is wearing blue trousers and a pink shirt and tie. He’s carrying a briefcase.

4. Complete the dialogues. Use (not) adjective + enough. Hoàn thành hội thoại. Sử dụng (not) adjective + enough.

b) not old enough

c) strong enough

d) good enough

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

Bạn đang xem bài viết Giải Unit 3 Lớp 6 At Home Hệ 7 Năm trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!