Xem Nhiều 8/2022 ❤️️ Giá Cổ Phiếu Pnj Mới Nhất ❣️ Top Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 8/2022 # Giá Cổ Phiếu Pnj Mới Nhất # Top Trend

Xem 15,543

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cổ Phiếu Pnj mới nhất ngày 18/08/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cổ Phiếu Pnj để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 15,543 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 02:33 ngày 19/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:32 - 19/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,300 12,500 -200 -1.60%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,200 12,300 -100 -0.41%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 12,200 12,800 -600 -4.31%
AAV Bất động sản 9,500 9,500 0 0.00%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,700 0 0.00%
ABS Bán lẻ 12,800 13,000 -200 -1.54%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 40,000 40,000 0 0.00%
ACB Ngân hàng 25,200 25,000 200 0.80%
ACC Xây dựng và Vật liệu 17,900 17,400 500 2.87%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 19,900 20,300 -400 -1.97%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 19,100 19,100 0 0.00%
ADG Truyền thông 41,700 42,100 -400 -0.95%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 18,700 20,000 -1,300 -6.50%
AGG Bất động sản 37,400 38,200 -800 -1.97%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 29,100 29,000 100 0.34%
AGR Dịch vụ tài chính 12,300 12,200 100 0.82%
ALT Truyền thông 21,200 23,400 -2,200 -9.40%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 20,000 2,000 10.00%
AMD Bất động sản 2,800 3,000 -200 -5.76%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,400 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,200 8,300 -100 -1.20%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 51,600 51,600 0 0.00%
APC Dược phẩm và Y tế 18,800 18,600 200 0.81%
APG Dịch vụ tài chính 8,300 8,200 100 1.34%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,800 14,000 -200 -1.43%
API Bất động sản 39,400 39,300 100 0.25%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 17,300 17,000 300 1.76%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,100 5,000 100 2.00%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,600 -100 -0.35%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 16,000 16,300 -300 -1.54%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,300 7,400 -100 -1.35%
AST Bán lẻ 59,700 59,700 0 0.00%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,400 16,700 700 4.19%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 28,900 29,900 -1,000 -3.19%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 66,800 66,200 600 0.91%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,500 -500 -4.35%
BCC Xây dựng và Vật liệu 16,100 16,400 -300 -1.83%
BCE Xây dựng và Vật liệu 9,800 10,000 -200 -2.20%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,100 36,100 0 0.00%
BCG Dịch vụ tài chính 16,900 16,900 0 0.00%
BCM Bất động sản 80,200 81,500 -1,300 -1.60%
BDB Truyền thông 10,700 10,700 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 24,200 24,500 -300 -1.22%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,500 54,400 100 0.18%
BIC Bảo hiểm 31,000 30,400 600 1.98%
BID Ngân hàng 39,600 40,000 -400 -1.00%
BII Bất động sản 5,300 5,300 0 0.00%
BKC Tài nguyên cơ bản 10,100 9,300 800 8.60%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,500 6,600 -100 -1.21%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,100 3,100 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 17,700 17,700 0 0.00%
BMI Bảo hiểm 29,800 30,000 -200 -0.50%
BMP Xây dựng và Vật liệu 65,400 65,000 400 0.62%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 21,200 22,000 -800 -3.64%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
BRC Hóa chất 13,000 13,300 -300 -2.26%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 31,500 29,500 2,000 6.78%
BST Truyền thông 14,400 14,400 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,000 16,900 100 0.59%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,900 -300 -3.37%
BTT Bán lẻ 44,200 46,500 -2,300 -4.84%
BTW Tiện ích cộng đồng 37,500 37,500 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 56,500 56,800 -300 -0.53%
BVS Dịch vụ tài chính 23,600 23,200 400 1.72%
BWE Tiện ích cộng đồng 48,000 48,400 -400 -0.72%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,400 26,500 -100 -0.19%
C47 Xây dựng và Vật liệu 13,600 14,200 -600 -4.23%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,000 100 0.91%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,600 0 0.00%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 55,000 50,700 4,300 8.48%
CAP Tài nguyên cơ bản 79,500 79,600 -100 -0.13%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 54,000 55,000 -1,000 -1.82%
CCI Tiện ích cộng đồng 27,200 27,200 0 0.00%
CCL Bất động sản 9,900 10,000 -100 -1.39%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,500 16,500 -1,000 -6.06%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,800 18,900 -100 -0.53%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,000 26,400 -400 -1.52%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 34,600 35,000 -400 -1.14%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,500 5,500 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,700 24,700 0 0.00%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,700 0 0.00%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
CII Xây dựng và Vật liệu 24,500 25,000 -500 -2.00%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 22,800 21,800 1,000 4.36%
CKV Công nghệ thông tin 22,000 22,000 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 36,500 36,700 -200 -0.41%
CLH Xây dựng và Vật liệu 35,000 34,200 800 2.34%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,300 30,600 -300 -0.82%
CLM Tài nguyên cơ bản 79,500 78,000 1,500 1.92%
CLW Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,900 6,900 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 69,000 67,500 1,500 2.22%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,800 14,400 1,400 9.72%
CMV Bán lẻ 15,000 14,800 200 1.35%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,300 15,400 -100 -0.65%
CNG Tiện ích cộng đồng 37,500 37,800 -300 -0.66%
COM Bán lẻ 42,200 43,900 -1,700 -3.88%
CPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,300 -200 -3.27%
CRE Bất động sản 16,900 17,400 -500 -2.87%
CSC Bất động sản 69,900 69,600 300 0.43%
CSM Ô tô và phụ tùng 16,900 17,100 -200 -0.88%
CSV Hóa chất 48,500 46,300 2,200 4.75%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 20,000 0 0.00%
CTC Du lịch và giải trí 4,800 4,700 100 2.13%
CTD Xây dựng và Vật liệu 66,800 67,300 -500 -0.74%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,600 20,400 200 0.73%
CTG Ngân hàng 28,800 29,200 -400 -1.20%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,600 15,800 -200 -0.95%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,700 6,700 0 0.00%
CTR Xây dựng và Vật liệu 73,900 73,300 600 0.82%
CTS Dịch vụ tài chính 24,400 23,600 800 3.40%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 14,000 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,600 6,600 0 0.00%
CVT Xây dựng và Vật liệu 45,900 45,200 700 1.44%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,800 100 1.72%
D11 Bất động sản 16,000 16,200 -200 -1.23%
D2D Bất động sản 39,900 40,100 -200 -0.50%
DAD Truyền thông 26,000 25,000 1,000 4.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 6,600 6,900 -300 -3.66%
DAH Du lịch và giải trí 7,700 7,900 -200 -2.53%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 17,300 18,300 -1,000 -5.21%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 28,200 27,700 500 1.81%
DBD Dược phẩm và Y tế 43,000 43,100 -100 -0.23%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,800 13,700 100 0.36%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,100 0 0.00%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,400 -100 -0.49%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,900 26,000 -100 -0.38%
DCM Hóa chất 32,400 32,200 200 0.62%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,800 38,700 100 0.26%
DGC Hóa chất 94,300 93,300 1,000 1.07%
DGW Bán lẻ 69,900 71,500 -1,600 -2.24%
DHA Xây dựng và Vật liệu 39,300 40,400 -1,100 -2.61%
DHC Tài nguyên cơ bản 63,000 62,700 300 0.48%
DHG Dược phẩm và Y tế 91,800 91,600 200 0.22%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,500 10,400 100 0.48%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 11,300 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,500 39,200 1,300 3.32%
DIG Bất động sản 40,800 41,200 -400 -0.97%
DIH Xây dựng và Vật liệu 29,500 30,900 -1,400 -4.53%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,600 6,700 -100 -1.49%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,200 4,400 -200 -3.93%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,700 51,500 200 0.39%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,700 48,700 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 25,700 25,700 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,400 24,000 400 1.67%
DP3 Dược phẩm và Y tế 91,000 90,500 500 0.55%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 47,000 48,200 -1,200 -2.39%
DPM Hóa chất 47,400 47,200 200 0.42%
DPR Hóa chất 73,300 73,000 300 0.41%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 25,000 25,300 -300 -1.19%
DRC Ô tô và phụ tùng 30,000 30,000 0 0.00%
DRH Bất động sản 9,700 9,900 -200 -2.12%
DRL Tiện ích cộng đồng 67,000 67,500 -500 -0.74%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,200 5,300 -100 -1.89%
DSN Du lịch và giải trí 54,500 54,600 -100 -0.18%
DST Truyền thông 8,900 8,900 0 0.00%
DTA Bất động sản 10,700 10,900 -200 -1.38%
DTC Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,900 100 1.12%
DTD Xây dựng và Vật liệu 25,600 26,200 -600 -2.29%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,200 12,000 200 1.67%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,000 26,000 0 0.00%
DTT Hóa chất 12,700 12,700 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,200 -200 -2.44%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,600 51,900 -300 -0.58%
DXG Bất động sản 28,700 28,800 -100 -0.17%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 14,200 -200 -1.41%
DXS Bất động sản 18,500 18,800 -300 -1.33%
DXV Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,300 -100 -1.75%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 7,600 -500 -6.58%
EBS Truyền thông 10,900 10,000 900 9.00%
ECI Truyền thông 27,800 27,800 0 0.00%
EIB Ngân hàng 29,900 30,000 -100 -0.33%
EID Truyền thông 21,000 20,900 100 0.48%
ELC Công nghệ thông tin 17,400 17,500 -100 -0.57%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,600 17,600 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,900 15,100 -200 -1.32%
EVF Dịch vụ tài chính 11,100 11,300 -200 -1.33%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 1.12%
EVS Dịch vụ tài chính 24,500 24,500 0 0.00%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,900 6,000 -100 -1.35%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,300 -300 -1.54%
FDC Bất động sản 24,200 25,700 -1,500 -5.85%
FID Bất động sản 3,700 3,800 -100 -2.63%
FIR Bất động sản 43,800 43,300 500 1.15%
FIT Dịch vụ tài chính 7,300 7,300 0 -0.27%
FLC Bất động sản 5,000 5,400 -400 -6.95%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 51,000 51,900 -900 -1.73%
FPT Công nghệ thông tin 88,300 88,300 0 0.00%
FRT Bán lẻ 85,400 85,500 -100 -0.12%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 37,700 37,000 700 1.89%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,200 11,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,500 9,000 -500 -5.56%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 113,700 112,400 1,300 1.16%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 42,300 41,800 500 1.08%
GDW Tiện ích cộng đồng 27,900 30,900 -3,000 -9.71%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,400 22,800 -400 -1.75%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 24,400 -400 -1.64%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,500 15,900 -400 -2.52%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 56,500 57,400 -900 -1.57%
GKM Xây dựng và Vật liệu 42,400 42,900 -500 -1.17%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,000 35,000 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 21,000 21,000 0 0.00%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,500 52,600 -100 -0.19%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,900 18,000 -100 -0.28%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,200 0 0.00%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
GTA Tài nguyên cơ bản 17,100 16,500 600 3.64%
GVR Hóa chất 24,400 24,600 -200 -0.81%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 16,300 16,300 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 11,700 12,000 -300 -2.10%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 68,000 68,700 -700 -1.02%
HAI Hóa chất 2,300 2,500 -200 -6.97%
HAP Tài nguyên cơ bản 8,100 8,100 0 0.00%
HAR Bất động sản 5,800 6,000 -200 -3.01%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,600 -100 -0.86%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 20,700 20,700 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 21,700 22,100 -400 -1.59%
HBC Xây dựng và Vật liệu 21,500 22,000 -500 -2.27%
HBS Dịch vụ tài chính 7,700 7,500 200 2.67%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
HCD Hóa chất 8,600 8,900 -300 -3.37%
HCM Dịch vụ tài chính 28,300 27,000 1,300 4.81%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 12,700 13,200 -500 -3.79%
HDB Ngân hàng 26,800 26,700 100 0.19%
HDC Bất động sản 52,100 52,300 -200 -0.38%
HDG Bất động sản 53,500 53,900 -400 -0.74%
HEV Truyền thông 50,300 50,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 52,000 57,000 -5,000 -8.77%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 85,700 78,000 7,700 9.87%
HHG Du lịch và giải trí 3,600 3,700 -100 -2.70%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,800 9,800 0 -0.10%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,700 6,800 -100 -1.04%
HHV Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,600 -200 -1.28%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,700 -100 -2.08%
HII Hóa chất 8,300 8,400 -100 -1.42%
HJS Tiện ích cộng đồng 35,000 34,500 500 1.45%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 7,000 7,000 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,000 14,400 600 4.17%
HLD Bất động sản 34,000 33,000 1,000 3.03%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,100 -100 -0.66%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 17,000 -200 -1.18%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,600 100 1.04%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,900 7,100 -200 -2.68%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,800 -100 -1.28%
HOT Du lịch và giải trí 31,000 29,600 1,400 4.73%
HPG Tài nguyên cơ bản 24,200 24,400 -200 -0.62%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 26,500 26,800 -300 -1.12%
HQC Bất động sản 5,100 5,200 -100 -1.34%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 21,100 21,200 -100 -0.24%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,500 6,600 -100 -1.22%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 16,400 16,700 -300 -1.80%
HTC Tiện ích cộng đồng 25,000 25,000 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,300 -100 -0.27%
HTL Ô tô và phụ tùng 21,000 20,600 400 1.69%
HTN Bất động sản 36,600 37,500 -900 -2.40%
HTP Truyền thông 39,400 41,100 -1,700 -4.14%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 10,000 9,900 100 1.11%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,400 0 0.00%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,500 29,100 -600 -1.90%
HUT Xây dựng và Vật liệu 28,200 28,600 -400 -1.40%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,900 7,000 -100 -1.99%
HVN Du lịch và giải trí 17,400 17,400 0 0.00%
HVT Hóa chất 50,900 51,000 -100 -0.20%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 -0.43%
IBC Dịch vụ tài chính 19,500 19,400 100 0.52%
ICG Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,100 100 1.10%
ICT Công nghệ thông tin 17,400 17,400 0 0.00%
IDC Bất động sản 64,500 65,000 -500 -0.77%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 20,900 21,200 -300 -1.42%
IDJ Bất động sản 15,300 15,500 -200 -1.29%
IDV Bất động sản 45,500 45,700 -200 -0.44%
IJC Bất động sản 23,200 23,200 0 0.00%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,200 35,300 -100 -0.28%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,800 63,400 -600 -0.95%
INC Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,900 100 0.56%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,500 50,700 -200 -0.39%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,000 22,900 100 0.44%
ITA Bất động sản 8,100 8,200 -100 -0.61%
ITC Bất động sản 16,200 15,700 500 3.19%
ITD Công nghệ thông tin 12,100 12,300 -200 -1.63%
ITQ Tài nguyên cơ bản 5,300 5,200 100 1.92%
IVS Dịch vụ tài chính 8,900 8,700 200 2.30%
JVC Dược phẩm và Y tế 6,000 6,000 0 -0.50%
KBC Bất động sản 36,300 37,100 -800 -2.16%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 68,000 68,100 -100 -0.15%
KDH Bất động sản 39,300 39,300 0 0.00%
KDM Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,100 0 0.00%
KHG Bất động sản 10,300 10,500 -200 -1.91%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,000 10,100 -100 -0.99%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 17,200 17,200 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 14,600 14,600 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,200 3,200 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,900 5,000 -100 -1.22%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,100 10,100 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,700 34,800 -100 -0.29%
KPF Xây dựng và Vật liệu 14,400 13,500 900 6.69%
KSB Tài nguyên cơ bản 28,600 29,100 -500 -1.72%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,400 6,400 0 0.00%
KSF Bất động sản 83,400 89,000 -5,600 -6.29%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,800 3,800 0 0.00%
KST Công nghệ thông tin 14,000 14,000 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,800 16,800 1,000 5.95%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,800 3,800 0 0.00%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 117,100 120,100 -3,000 -2.50%
L18 Xây dựng và Vật liệu 45,000 45,000 0 0.00%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 19,200 17,600 1,600 9.09%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,000 4,000 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 8,000 -500 -6.25%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,400 -300 -6.82%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 18,000 18,000 0 0.00%
LAS Hóa chất 14,200 14,100 100 0.71%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 46,000 46,400 -400 -0.86%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 11,800 12,100 -300 -2.08%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,700 2,800 -100 -2.56%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 11,000 11,200 -200 -1.79%
LDP Dược phẩm và Y tế 16,000 16,100 -100 -0.62%
LEC Bất động sản 8,700 8,700 0 0.00%
LGC Xây dựng và Vật liệu 48,800 45,600 3,200 6.91%
LGL Bất động sản 6,100 6,200 -100 -1.46%
LHC Xây dựng và Vật liệu 64,000 66,400 -2,400 -3.61%
LHG Bất động sản 38,400 39,200 -800 -1.92%
LIG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,200 -100 -1.39%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,900 45,000 -100 -0.22%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 3,800 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 12,900 12,600 300 2.39%
LPB Ngân hàng 15,700 15,900 -200 -1.26%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 10,600 10,700 -100 -0.47%
LUT Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,600 9,700 -100 -1.03%
MAS Du lịch và giải trí 35,000 36,100 -1,100 -3.05%
MBB Ngân hàng 27,700 27,800 -100 -0.36%
MBG Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,500 -100 -1.18%
MBS Dịch vụ tài chính 20,300 19,900 400 2.01%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
MCG Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,300 -100 -2.99%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,900 23,100 -200 -0.65%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,200 11,200 0 0.00%
MDG Xây dựng và Vật liệu 16,900 16,700 200 0.90%
MED Dược phẩm và Y tế 23,000 23,100 -100 -0.43%
MEL Tài nguyên cơ bản 11,200 11,100 100 0.90%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 7,000 -100 -1.43%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,200 7,300 -100 -1.37%
MIG Bảo hiểm 23,200 23,100 100 0.22%
MIM Tài nguyên cơ bản 9,000 9,300 -300 -3.23%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,900 11,900 0 0.00%
MSB Ngân hàng 19,300 19,300 0 0.00%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 44,400 45,100 -700 -1.55%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 112,000 111,300 700 0.63%
MST Xây dựng và Vật liệu 8,800 9,200 -400 -4.35%
MVB Tài nguyên cơ bản 18,800 18,800 0 0.00%
MWG Bán lẻ 64,500 65,000 -500 -0.77%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 12,900 13,000 -100 -0.77%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,100 12,300 -200 -1.63%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,700 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 20,600 20,000 600 3.00%
NBB Bất động sản 20,000 20,700 -700 -3.38%
NBC Tài nguyên cơ bản 17,000 17,200 -200 -1.16%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,800 17,200 600 3.49%
NBW Tiện ích cộng đồng 20,400 20,400 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 92,000 91,500 500 0.55%
NDN Bất động sản 11,500 11,800 -300 -2.54%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,300 -100 -1.37%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 51,000 51,200 -200 -0.39%
NFC Hóa chất 19,800 19,800 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 27,800 28,100 -300 -1.07%
NHC Xây dựng và Vật liệu 35,000 35,000 0 0.00%
NHH Hóa chất 16,100 16,000 100 0.63%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 21,700 21,800 -100 -0.46%
NKG Tài nguyên cơ bản 21,800 21,700 100 0.23%
NLG Bất động sản 42,700 43,800 -1,100 -2.51%
NNC Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,400 200 1.15%
NRC Bất động sản 15,700 15,900 -200 -1.26%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 91,400 91,400 0 0.00%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,700 6,600 100 1.52%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,000 7,000 0 0.00%
NT2 Tiện ích cộng đồng 25,700 25,900 -200 -0.58%
NTH Tiện ích cộng đồng 47,500 47,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 28,000 28,400 -400 -1.41%
NTP Xây dựng và Vật liệu 43,800 43,500 300 0.69%
NVB Ngân hàng 27,800 27,700 100 0.36%
NVL Bất động sản 83,100 84,400 -1,300 -1.54%
NVT Bất động sản 15,700 15,800 -100 -0.63%
OCB Ngân hàng 18,000 18,300 -300 -1.37%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,900 7,900 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 13,000 13,100 -100 -0.38%
ONE Công nghệ thông tin 7,600 7,700 -100 -1.30%
OPC Dược phẩm và Y tế 25,600 25,700 -100 -0.19%
ORS Dịch vụ tài chính 15,600 15,600 0 0.00%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,100 34,800 -700 -2.01%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 23,400 23,500 -100 -0.43%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,800 14,500 300 2.07%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 39,400 39,400 0 0.00%
PCE Hóa chất 28,500 28,200 300 1.06%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,400 6,800 600 8.82%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,900 -100 -1.45%
PDB Xây dựng và Vật liệu 16,000 15,800 200 1.27%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 106,200 106,200 0 0.00%
PDR Bất động sản 58,400 58,200 200 0.34%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
PET Bán lẻ 37,700 37,700 0 0.00%
PGC Tiện ích cộng đồng 20,900 21,000 -100 -0.24%
PGD Tiện ích cộng đồng 36,500 36,800 -300 -0.82%
PGI Bảo hiểm 27,400 27,500 -100 -0.36%
PGN Hóa chất 12,300 12,300 0 0.00%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,700 28,700 0 0.00%
PGT Du lịch và giải trí 5,700 5,800 -100 -1.72%
PGV Tiện ích cộng đồng 24,600 25,100 -500 -1.80%
PHC Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,700 0 0.00%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,200 38,000 -3,800 -10.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,800 18,800 0 0.00%
PHR Hóa chất 66,500 67,900 -1,400 -2.06%
PIA Viễn thông 29,700 29,800 -100 -0.34%
PIC Tiện ích cộng đồng 15,400 15,900 -500 -3.14%
PIT Bán lẻ 6,400 6,500 -100 -1.69%
PJC Tiện ích cộng đồng 22,500 20,500 2,000 9.76%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
PLC Hóa chất 28,600 29,200 -600 -2.05%
PLP Hóa chất 9,200 9,200 0 -0.44%
PLX Dầu khí 42,400 42,700 -300 -0.59%
PMB Hóa chất 14,400 14,400 0 0.00%
PMC Dược phẩm và Y tế 62,200 62,000 200 0.32%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,700 12,700 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,300 17,300 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,600 9,600 0 -0.10%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 114,400 114,900 -500 -0.44%
POM Tài nguyên cơ bản 7,700 7,600 100 0.79%
POT Công nghệ thông tin 27,500 27,500 0 0.00%
POW Tiện ích cộng đồng 13,800 14,000 -200 -1.08%
PPC Tiện ích cộng đồng 18,000 18,000 0 0.00%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,800 14,800 0 0.00%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,400 400 3.23%
PPY Tiện ích cộng đồng 11,500 11,100 400 3.60%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,800 17,700 1,100 6.21%
PRE Bảo hiểm 18,900 18,900 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,500 14,500 0 0.00%
PSD Bán lẻ 24,900 24,900 0 0.00%
PSE Hóa chất 19,600 19,600 0 0.00%
PSH Bán lẻ 11,400 11,500 -100 -0.44%
PSI Dịch vụ tài chính 9,200 8,800 400 4.55%
PSW Hóa chất 12,900 12,800 100 0.78%
PTB Tài nguyên cơ bản 67,800 68,100 -300 -0.44%
PTC Xây dựng và Vật liệu 12,800 13,000 -200 -1.16%
PTD Xây dựng và Vật liệu 15,000 14,900 100 0.67%
PTI Bảo hiểm 56,000 58,000 -2,000 -3.45%
PTL Bất động sản 6,000 6,300 -300 -5.40%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,800 0 0.00%
PV2 Bất động sản 3,800 3,800 0 0.00%
PVB Dầu khí 16,300 16,100 200 1.24%
PVC Dầu khí 18,000 18,000 0 0.00%
PVD Dầu khí 19,000 19,100 -100 -0.52%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,500 10,600 -100 -0.94%
PVI Bảo hiểm 45,800 46,200 -400 -0.87%
PVL Bất động sản 6,500 6,700 -200 -2.99%
PVS Dầu khí 25,800 25,500 300 1.18%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,700 21,000 -300 -1.43%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 4,100 4,200 -100 -2.14%
QCG Bất động sản 8,700 8,800 -100 -1.25%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,100 46,100 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 98,800 98,500 300 0.30%
RCL Bất động sản 16,300 16,300 0 0.00%
RDP Hóa chất 9,400 9,300 100 1.29%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 82,900 82,800 100 0.12%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,500 0 0.00%
S4A Tiện ích cộng đồng 35,100 35,100 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 64,000 64,000 0 0.00%
S99 Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,500 100 0.87%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 193,500 188,500 5,000 2.65%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 62,000 62,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 13,600 14,000 -400 -2.86%
SAV Tài nguyên cơ bản 19,000 19,100 -100 -0.26%
SBA Tiện ích cộng đồng 23,200 23,200 0 0.00%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 18,600 18,700 -100 -0.27%
SBV Bán lẻ 13,900 13,800 100 0.36%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,400 19,100 -700 -3.66%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,900 19,000 -100 -0.53%
SCG Xây dựng và Vật liệu 68,000 67,500 500 0.74%
SCI Xây dựng và Vật liệu 15,200 14,600 600 4.11%
SCR Bất động sản 12,300 12,300 0 0.00%
SCS Du lịch và giải trí 86,000 86,500 -500 -0.58%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,500 0 0.00%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,800 -100 -1.02%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,500 -100 -2.22%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,100 0 0.00%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,100 15,700 -600 -3.82%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,000 23,000 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 42,000 42,000 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 23,900 23,900 0 0.00%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,800 20,500 300 1.46%
SFC Tiện ích cộng đồng 24,500 24,500 0 0.00%
SFG Hóa chất 12,700 12,900 -200 -1.17%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 45,000 -900 -1.89%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,300 23,100 2,200 9.52%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 91,000 91,000 0 0.00%
SGD Truyền thông 23,400 23,400 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 30,500 30,500 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 73,000 72,200 800 1.11%
SGR Bất động sản 20,000 20,100 -100 -0.25%
SGT Công nghệ thông tin 27,400 27,900 -500 -1.79%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,600 5,700 -100 -1.58%
SHB Ngân hàng 15,500 15,600 -100 -0.64%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 12,000 11,500 500 4.35%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 15,000 0 0.00%
SHN Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,900 -200 -2.25%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,100 27,500 -400 -1.45%
SHS Dịch vụ tài chính 14,700 14,600 100 0.68%
SIC Xây dựng và Vật liệu 37,300 37,300 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 16,400 16,500 -100 -0.30%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,300 13,900 -600 -4.32%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,500 17,500 0 0.00%
SJE Xây dựng và Vật liệu 29,900 29,900 0 0.00%
SJF Hóa chất 7,200 7,300 -100 -1.37%
SJS Bất động sản 68,800 68,800 0 0.00%
SKG Du lịch và giải trí 18,900 19,300 -400 -2.07%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 154,000 152,800 1,200 0.79%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 44,500 44,500 0 0.00%
SMC Tài nguyên cơ bản 20,000 20,300 -300 -1.24%
SMN Truyền thông 14,400 14,400 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 14,400 14,400 0 0.00%
SPC Hóa chất 16,700 18,000 -1,300 -7.22%
SPI Tài nguyên cơ bản 6,100 6,200 -100 -1.61%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,300 17,400 -100 -0.29%
SRA Công nghệ thông tin 7,400 7,600 -200 -2.63%
SRC Ô tô và phụ tùng 17,300 17,300 0 0.00%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
SSB Ngân hàng 31,400 31,600 -200 -0.48%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 38,500 38,500 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 25,100 24,500 600 2.24%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 14,500 15,000 -500 -3.33%
STB Ngân hàng 25,200 25,400 -200 -0.79%
STC Truyền thông 29,000 29,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 28,000 -500 -1.79%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 44,400 45,000 -600 -1.33%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 115,000 116,400 -1,400 -1.20%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,800 5,900 -100 -1.86%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,100 65,100 0 0.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,100 100 1.64%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,100 12,400 -300 -2.42%
SZB Bất động sản 40,400 40,500 -100 -0.25%
SZC Bất động sản 52,800 53,900 -1,100 -2.04%
SZL Bất động sản 55,500 55,100 400 0.73%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,000 0 0.00%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 24,300 24,400 -100 -0.41%
TBC Tiện ích cộng đồng 32,800 31,500 1,300 4.13%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 10,000 10,000 0 0.00%
TCB Ngân hàng 39,100 39,300 -200 -0.51%
TCD Xây dựng và Vật liệu 13,300 13,600 -300 -2.21%
TCH Ô tô và phụ tùng 12,200 12,400 -200 -1.62%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,500 41,600 -100 -0.24%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 47,200 47,600 -400 -0.84%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 11,000 -200 -1.82%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,900 -100 -1.03%
TCT Du lịch và giải trí 38,200 38,200 0 0.00%
TDC Bất động sản 20,400 20,200 200 0.99%
TDG Tiện ích cộng đồng 6,200 6,200 0 -0.32%
TDH Bất động sản 5,800 5,800 0 0.34%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,900 39,800 100 0.13%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,300 12,400 -100 -0.81%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,300 30,700 -400 -1.14%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 10,200 10,500 -300 -2.86%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,500 43,500 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,400 9,500 -100 -1.16%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,600 -500 -5.93%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,700 0 0.00%
THD Bất động sản 58,800 59,400 -600 -1.01%
THG Xây dựng và Vật liệu 55,000 55,000 0 0.00%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
THS Bán lẻ 37,800 37,800 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 12,300 12,400 -100 -0.81%
TIG Bất động sản 14,200 14,300 -100 -0.70%
TIP Bất động sản 27,600 28,700 -1,100 -3.66%
TIX Bất động sản 33,100 34,500 -1,400 -4.06%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 16,200 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,000 500 7.14%
TKU Tài nguyên cơ bản 17,800 17,600 200 1.14%
TLD Bất động sản 6,400 6,500 -100 -1.54%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 54,000 54,000 0 0.00%
TLH Tài nguyên cơ bản 10,500 10,600 -100 -0.47%
TMB Tài nguyên cơ bản 27,500 27,000 500 1.85%
TMC Tiện ích cộng đồng 14,600 14,600 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 58,500 58,500 0 0.00%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 74,400 74,400 0 0.00%
TMT Ô tô và phụ tùng 19,000 19,800 -800 -3.80%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,700 0 0.00%
TN1 Bất động sản 26,500 27,100 -600 -2.21%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,300 10,600 -300 -2.37%
TNC Hóa chất 60,100 64,000 -3,900 -6.09%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 27,600 28,300 -700 -2.47%
TNH Dược phẩm và Y tế 43,200 43,500 -300 -0.69%
TNI Tài nguyên cơ bản 4,600 4,900 -300 -5.15%
TNT Tài nguyên cơ bản 8,700 8,900 -200 -2.25%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,600 -200 -1.72%
TPB Ngân hàng 28,700 28,700 0 0.00%
TPC Hóa chất 10,900 11,100 -200 -1.80%
TPH Truyền thông 14,300 14,300 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,200 0 0.00%
TRA Dược phẩm và Y tế 86,900 86,100 800 0.93%
TRC Hóa chất 42,800 42,000 800 1.90%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 7,500 7,500 0 0.54%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,100 -100 -0.41%
TTB Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,900 -100 -2.03%
TTC Xây dựng và Vật liệu 14,900 15,000 -100 -0.67%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,800 11,800 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 8,200 8,400 -200 -2.26%
TTH Bán lẻ 3,700 3,900 -200 -5.13%
TTL Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,200 -100 -0.76%
TTT Du lịch và giải trí 44,100 44,100 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 4,200 3,900 300 7.69%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,400 44,700 -300 -0.56%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,000 23,400 -400 -1.71%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,500 18,400 100 0.54%
TVB Dịch vụ tài chính 8,800 8,800 0 0.11%
TVC Dịch vụ tài chính 9,900 10,000 -100 -1.00%
TVD Tài nguyên cơ bản 15,700 15,800 -100 -0.63%
TVS Dịch vụ tài chính 31,900 31,900 0 0.00%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 31,500 31,400 100 0.32%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,400 5,200 200 3.85%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 14,900 100 0.33%
UDC Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 -0.33%
UIC Xây dựng và Vật liệu 42,800 42,900 -100 -0.23%
UNI Công nghệ thông tin 17,000 16,400 600 3.66%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,400 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,100 6,400 -300 -4.69%
VAF Hóa chất 15,000 15,000 0 0.00%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,800 27,800 0 0.00%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 21,900 23,300 -1,400 -6.01%
VC3 Bất động sản 43,000 43,300 -300 -0.69%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,400 -300 -2.42%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,200 -200 -1.64%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,700 14,700 0 0.00%
VCB Ngân hàng 81,500 81,500 0 0.00%
VCC Xây dựng và Vật liệu 17,900 18,000 -100 -0.56%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 264,500 247,200 17,300 7.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 23,200 23,500 -300 -1.07%
VCI Dịch vụ tài chính 37,000 36,500 500 1.37%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 79,300 80,800 -1,500 -1.86%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 24,000 24,500 -500 -2.04%
VDP Dược phẩm và Y tế 36,300 36,400 -100 -0.14%
VDS Dịch vụ tài chính 14,400 14,100 300 2.14%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,600 0 0.00%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,100 10,100 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 79,800 79,800 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,500 300 4.00%
VFG Hóa chất 49,000 49,900 -900 -1.71%
VGC Xây dựng và Vật liệu 64,300 65,300 -1,000 -1.53%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 17,900 18,100 -200 -1.10%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 87,100 86,900 200 0.23%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,600 5,600 0 0.00%
VHL Xây dựng và Vật liệu 22,000 21,500 500 2.33%
VHM Bất động sản 61,100 61,300 -200 -0.33%
VIB Ngân hàng 26,000 26,200 -200 -0.57%
VIC Bất động sản 68,100 67,300 800 1.19%
VID Tài nguyên cơ bản 7,100 7,200 -100 -1.26%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 16,200 16,200 0 0.00%
VIG Dịch vụ tài chính 8,900 8,700 200 2.30%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,700 6,700 0 0.15%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 17,500 17,100 400 2.34%
VIX Dịch vụ tài chính 14,400 14,000 400 2.86%
VJC Du lịch và giải trí 124,000 123,500 500 0.40%
VKC Ô tô và phụ tùng 4,600 4,700 -100 -2.13%
VLA Công nghệ thông tin 77,000 70,000 7,000 10.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,300 13,300 0 0.00%
VMD Dược phẩm và Y tế 24,900 24,800 100 0.20%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 12,600 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,000 39,000 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 22,500 22,200 300 1.12%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,900 11,900 0 0.00%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,300 -300 -1.73%
VNG Du lịch và giải trí 11,700 12,000 -300 -2.10%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,500 23,400 100 0.43%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 73,400 72,600 800 1.10%
VNR Bảo hiểm 24,700 25,000 -300 -1.20%
VNS Du lịch và giải trí 17,800 16,900 900 5.33%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 63,100 63,100 0 0.00%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,300 18,600 -300 -1.61%
VPB Ngân hàng 30,100 30,200 -100 -0.33%
VPD Tiện ích cộng đồng 22,300 22,200 100 0.22%
VPG Tài nguyên cơ bản 29,100 30,300 -1,200 -3.96%
VPH Bất động sản 9,100 9,000 100 0.67%
VPI Bất động sản 66,500 66,000 500 0.76%
VPS Hóa chất 11,600 11,600 0 0.00%
VRC Bất động sản 12,500 12,600 -100 -0.40%
VRE Bất động sản 29,600 29,500 100 0.34%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,600 26,600 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,600 36,600 0 0.00%
VSH Tiện ích cộng đồng 38,500 39,300 -800 -2.04%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,600 23,600 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
VTC Công nghệ thông tin 14,500 14,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,500 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,200 4,300 -100 -2.33%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 12,500 12,500 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,300 8,400 -100 -1.67%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,600 -100 -1.52%
VTZ Hóa chất 8,600 8,700 -100 -1.15%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 170,100 170,400 -300 -0.18%
WSS Dịch vụ tài chính 9,100 9,100 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,600 9,100 -500 -5.49%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,100 8,200 -100 -1.46%
YEG Truyền thông 22,800 22,800 0 0.00%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.31%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.87%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.97%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,700đ (so với giá phiên trước 42,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.50%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,400đ (so với giá phiên trước 38,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.97%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 29,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.40%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 3,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.76%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,600đ (so với giá phiên trước 51,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 39,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.76%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 59,700đ (so với giá phiên trước 59,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.19%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.19%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 66,800đ (so với giá phiên trước 66,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 81,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 54,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 30,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.98%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,600đ (so với giá phiên trước 40,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.60%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.21%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 65,400đ (so với giá phiên trước 65,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.64%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.26%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.78%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.37%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 46,500đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.84%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 56,500đ (so với giá phiên trước 56,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,000đ (so với giá phiên trước 48,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.23%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 50,700đ tăng 4,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.48%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 79,500đ (so với giá phiên trước 79,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.06%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,600đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 21,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.36%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 36,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 79,500đ (so với giá phiên trước 78,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 69,000đ (so với giá phiên trước 67,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.72%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 43,900đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.88%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.27%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,900đ (so với giá phiên trước 69,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 46,300đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.75%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 66,800đ (so với giá phiên trước 67,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 29,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 73,900đ (so với giá phiên trước 73,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 23,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.40%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,900đ (so với giá phiên trước 45,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,900đ (so với giá phiên trước 40,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.66%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.53%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.21%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.23%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 32,400đ (so với giá phiên trước 32,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 94,300đ (so với giá phiên trước 93,300đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.07%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 69,900đ (so với giá phiên trước 71,500đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.24%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.61%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 62,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,800đ (so với giá phiên trước 91,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 39,200đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.32%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 41,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 30,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.53%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.93%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,700đ (so với giá phiên trước 51,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 48,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 90,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 48,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.39%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 47,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 73,300đ (so với giá phiên trước 73,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.12%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 67,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 54,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 26,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.29%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,600đ (so với giá phiên trước 51,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.58%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.85%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 43,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.73%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 88,300đ (so với giá phiên trước 88,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 85,400đ (so với giá phiên trước 85,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.56%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 113,700đ (so với giá phiên trước 112,400đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 41,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.71%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.52%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 56,500đ (so với giá phiên trước 57,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 42,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.17%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,500đ (so với giá phiên trước 52,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 68,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,300đ (so với giá phiên trước 2,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.67%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.37%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.81%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.79%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,100đ (so với giá phiên trước 52,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 53,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 50,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ giảm -5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.77%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 85,700đ (so với giá phiên trước 78,000đ tăng 7,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.87%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.10%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 34,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.17%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 33,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.68%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 29,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.73%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.34%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,600đ (so với giá phiên trước 37,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 41,100đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.14%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.90%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.99%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 51,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 64,500đ (so với giá phiên trước 65,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,500đ (so với giá phiên trước 45,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,200đ (so với giá phiên trước 35,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,800đ (so với giá phiên trước 63,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 50,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 15,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.19%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 37,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.16%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 68,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,700đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.69%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,400đ (so với giá phiên trước 89,000đ giảm -5,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.29%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.95%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 117,100đ (so với giá phiên trước 120,100đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.09%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.25%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.82%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 45,600đ tăng 3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 66,400đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.61%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 39,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,900đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.39%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.05%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.01%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.99%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 45,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 112,000đ (so với giá phiên trước 111,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 64,500đ (so với giá phiên trước 65,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.38%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 91,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.54%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 28,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,700đ (so với giá phiên trước 43,800đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.51%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,400đ (so với giá phiên trước 91,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 43,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,100đ (so với giá phiên trước 84,400đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,100đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.07%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 39,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 106,200đ (so với giá phiên trước 106,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 58,400đ (so với giá phiên trước 58,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 36,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,200đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 66,500đ (so với giá phiên trước 67,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.14%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.76%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 29,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 42,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,200đ (so với giá phiên trước 62,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.10%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 114,400đ (so với giá phiên trước 114,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.60%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.21%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 68,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 58,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.40%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.24%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 46,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.99%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.18%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.14%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 98,800đ (so với giá phiên trước 98,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 82,900đ (so với giá phiên trước 82,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 35,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 64,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 193,500đ (so với giá phiên trước 188,500đ tăng 5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.65%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.66%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 67,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.11%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 86,000đ (so với giá phiên trước 86,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.22%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.82%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.17%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 73,000đ (so với giá phiên trước 72,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.58%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.35%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 37,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.32%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 68,800đ (so với giá phiên trước 68,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.07%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 154,000đ (so với giá phiên trước 152,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,500đ (so với giá phiên trước 44,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.22%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.24%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 115,000đ (so với giá phiên trước 116,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,100đ (so với giá phiên trước 65,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,400đ (so với giá phiên trước 40,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 53,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,500đ (so với giá phiên trước 55,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 31,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.13%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 39,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.62%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 41,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,200đ (so với giá phiên trước 47,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,200đ (so với giá phiên trước 38,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,900đ (so với giá phiên trước 39,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 43,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.93%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 58,800đ (so với giá phiên trước 59,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.66%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,100đ (so với giá phiên trước 34,500đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.06%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 54,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 58,500đ (so với giá phiên trước 58,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 74,400đ (so với giá phiên trước 74,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.37%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 60,100đ (so với giá phiên trước 64,000đ giảm -3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.09%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 28,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.47%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 43,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.15%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,900đ (so với giá phiên trước 86,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 42,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.26%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.69%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 44,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 31,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 42,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.23%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.66%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.69%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 23,300đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.01%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 81,500đ (so với giá phiên trước 81,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 264,500đ (so với giá phiên trước 247,200đ tăng 17,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 36,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,300đ (so với giá phiên trước 80,800đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 36,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.14%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,300đ (so với giá phiên trước 65,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 87,100đ (so với giá phiên trước 86,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.33%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,100đ (so với giá phiên trước 61,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 68,100đ (so với giá phiên trước 67,300đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 124,000đ (so với giá phiên trước 123,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 77,000đ (so với giá phiên trước 70,000đ tăng 7,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.73%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 73,400đ (so với giá phiên trước 72,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.33%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 63,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 30,300đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.96%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 66,500đ (so với giá phiên trước 66,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 29,600đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 26,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,600đ (so với giá phiên trước 36,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 39,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 170,100đ (so với giá phiên trước 170,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.49%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 02:33 ngày 19/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:32 - 19/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,300 12,500 -200 -1.60%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,200 12,300 -100 -0.41%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 12,200 12,800 -600 -4.31%
AAV Bất động sản 9,500 9,500 0 0.00%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,700 0 0.00%
ABS Bán lẻ 12,800 13,000 -200 -1.54%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 40,000 40,000 0 0.00%
ACB Ngân hàng 25,200 25,000 200 0.80%
ACC Xây dựng và Vật liệu 17,900 17,400 500 2.87%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 19,900 20,300 -400 -1.97%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 19,100 19,100 0 0.00%
ADG Truyền thông 41,700 42,100 -400 -0.95%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 18,700 20,000 -1,300 -6.50%
AGG Bất động sản 37,400 38,200 -800 -1.97%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 29,100 29,000 100 0.34%
AGR Dịch vụ tài chính 12,300 12,200 100 0.82%
ALT Truyền thông 21,200 23,400 -2,200 -9.40%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 20,000 2,000 10.00%
AMD Bất động sản 2,800 3,000 -200 -5.76%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,400 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,200 8,300 -100 -1.20%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 51,600 51,600 0 0.00%
APC Dược phẩm và Y tế 18,800 18,600 200 0.81%
APG Dịch vụ tài chính 8,300 8,200 100 1.34%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,800 14,000 -200 -1.43%
API Bất động sản 39,400 39,300 100 0.25%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 17,300 17,000 300 1.76%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,100 5,000 100 2.00%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,600 -100 -0.35%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 16,000 16,300 -300 -1.54%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,300 7,400 -100 -1.35%
AST Bán lẻ 59,700 59,700 0 0.00%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,400 16,700 700 4.19%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 28,900 29,900 -1,000 -3.19%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 66,800 66,200 600 0.91%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,500 -500 -4.35%
BCC Xây dựng và Vật liệu 16,100 16,400 -300 -1.83%
BCE Xây dựng và Vật liệu 9,800 10,000 -200 -2.20%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,100 36,100 0 0.00%
BCG Dịch vụ tài chính 16,900 16,900 0 0.00%
BCM Bất động sản 80,200 81,500 -1,300 -1.60%
BDB Truyền thông 10,700 10,700 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 24,200 24,500 -300 -1.22%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,500 54,400 100 0.18%
BIC Bảo hiểm 31,000 30,400 600 1.98%
BID Ngân hàng 39,600 40,000 -400 -1.00%
BII Bất động sản 5,300 5,300 0 0.00%
BKC Tài nguyên cơ bản 10,100 9,300 800 8.60%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,500 6,600 -100 -1.21%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,100 3,100 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 17,700 17,700 0 0.00%
BMI Bảo hiểm 29,800 30,000 -200 -0.50%
BMP Xây dựng và Vật liệu 65,400 65,000 400 0.62%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 21,200 22,000 -800 -3.64%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
BRC Hóa chất 13,000 13,300 -300 -2.26%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 31,500 29,500 2,000 6.78%
BST Truyền thông 14,400 14,400 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,000 16,900 100 0.59%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,900 -300 -3.37%
BTT Bán lẻ 44,200 46,500 -2,300 -4.84%
BTW Tiện ích cộng đồng 37,500 37,500 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 56,500 56,800 -300 -0.53%
BVS Dịch vụ tài chính 23,600 23,200 400 1.72%
BWE Tiện ích cộng đồng 48,000 48,400 -400 -0.72%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,400 26,500 -100 -0.19%
C47 Xây dựng và Vật liệu 13,600 14,200 -600 -4.23%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,000 100 0.91%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,600 0 0.00%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 55,000 50,700 4,300 8.48%
CAP Tài nguyên cơ bản 79,500 79,600 -100 -0.13%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 54,000 55,000 -1,000 -1.82%
CCI Tiện ích cộng đồng 27,200 27,200 0 0.00%
CCL Bất động sản 9,900 10,000 -100 -1.39%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,500 16,500 -1,000 -6.06%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,800 18,900 -100 -0.53%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,000 26,400 -400 -1.52%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 34,600 35,000 -400 -1.14%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,500 5,500 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,700 24,700 0 0.00%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,700 0 0.00%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
CII Xây dựng và Vật liệu 24,500 25,000 -500 -2.00%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 22,800 21,800 1,000 4.36%
CKV Công nghệ thông tin 22,000 22,000 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 36,500 36,700 -200 -0.41%
CLH Xây dựng và Vật liệu 35,000 34,200 800 2.34%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,300 30,600 -300 -0.82%
CLM Tài nguyên cơ bản 79,500 78,000 1,500 1.92%
CLW Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,900 6,900 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 69,000 67,500 1,500 2.22%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,800 14,400 1,400 9.72%
CMV Bán lẻ 15,000 14,800 200 1.35%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,300 15,400 -100 -0.65%
CNG Tiện ích cộng đồng 37,500 37,800 -300 -0.66%
COM Bán lẻ 42,200 43,900 -1,700 -3.88%
CPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,300 -200 -3.27%
CRE Bất động sản 16,900 17,400 -500 -2.87%
CSC Bất động sản 69,900 69,600 300 0.43%
CSM Ô tô và phụ tùng 16,900 17,100 -200 -0.88%
CSV Hóa chất 48,500 46,300 2,200 4.75%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 20,000 0 0.00%
CTC Du lịch và giải trí 4,800 4,700 100 2.13%
CTD Xây dựng và Vật liệu 66,800 67,300 -500 -0.74%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,600 20,400 200 0.73%
CTG Ngân hàng 28,800 29,200 -400 -1.20%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,600 15,800 -200 -0.95%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,700 6,700 0 0.00%
CTR Xây dựng và Vật liệu 73,900 73,300 600 0.82%
CTS Dịch vụ tài chính 24,400 23,600 800 3.40%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 14,000 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,600 6,600 0 0.00%
CVT Xây dựng và Vật liệu 45,900 45,200 700 1.44%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,800 100 1.72%
D11 Bất động sản 16,000 16,200 -200 -1.23%
D2D Bất động sản 39,900 40,100 -200 -0.50%
DAD Truyền thông 26,000 25,000 1,000 4.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 6,600 6,900 -300 -3.66%
DAH Du lịch và giải trí 7,700 7,900 -200 -2.53%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 17,300 18,300 -1,000 -5.21%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 28,200 27,700 500 1.81%
DBD Dược phẩm và Y tế 43,000 43,100 -100 -0.23%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,800 13,700 100 0.36%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,100 0 0.00%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,400 -100 -0.49%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,900 26,000 -100 -0.38%
DCM Hóa chất 32,400 32,200 200 0.62%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,800 38,700 100 0.26%
DGC Hóa chất 94,300 93,300 1,000 1.07%
DGW Bán lẻ 69,900 71,500 -1,600 -2.24%
DHA Xây dựng và Vật liệu 39,300 40,400 -1,100 -2.61%
DHC Tài nguyên cơ bản 63,000 62,700 300 0.48%
DHG Dược phẩm và Y tế 91,800 91,600 200 0.22%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,500 10,400 100 0.48%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 11,300 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,500 39,200 1,300 3.32%
DIG Bất động sản 40,800 41,200 -400 -0.97%
DIH Xây dựng và Vật liệu 29,500 30,900 -1,400 -4.53%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,600 6,700 -100 -1.49%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,200 4,400 -200 -3.93%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,700 51,500 200 0.39%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,700 48,700 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 25,700 25,700 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,400 24,000 400 1.67%
DP3 Dược phẩm và Y tế 91,000 90,500 500 0.55%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 47,000 48,200 -1,200 -2.39%
DPM Hóa chất 47,400 47,200 200 0.42%
DPR Hóa chất 73,300 73,000 300 0.41%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 25,000 25,300 -300 -1.19%
DRC Ô tô và phụ tùng 30,000 30,000 0 0.00%
DRH Bất động sản 9,700 9,900 -200 -2.12%
DRL Tiện ích cộng đồng 67,000 67,500 -500 -0.74%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,200 5,300 -100 -1.89%
DSN Du lịch và giải trí 54,500 54,600 -100 -0.18%
DST Truyền thông 8,900 8,900 0 0.00%
DTA Bất động sản 10,700 10,900 -200 -1.38%
DTC Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,900 100 1.12%
DTD Xây dựng và Vật liệu 25,600 26,200 -600 -2.29%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,200 12,000 200 1.67%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,000 26,000 0 0.00%
DTT Hóa chất 12,700 12,700 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,200 -200 -2.44%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,600 51,900 -300 -0.58%
DXG Bất động sản 28,700 28,800 -100 -0.17%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 14,200 -200 -1.41%
DXS Bất động sản 18,500 18,800 -300 -1.33%
DXV Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,300 -100 -1.75%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 7,600 -500 -6.58%
EBS Truyền thông 10,900 10,000 900 9.00%
ECI Truyền thông 27,800 27,800 0 0.00%
EIB Ngân hàng 29,900 30,000 -100 -0.33%
EID Truyền thông 21,000 20,900 100 0.48%
ELC Công nghệ thông tin 17,400 17,500 -100 -0.57%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,600 17,600 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,900 15,100 -200 -1.32%
EVF Dịch vụ tài chính 11,100 11,300 -200 -1.33%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 1.12%
EVS Dịch vụ tài chính 24,500 24,500 0 0.00%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,900 6,000 -100 -1.35%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,300 -300 -1.54%
FDC Bất động sản 24,200 25,700 -1,500 -5.85%
FID Bất động sản 3,700 3,800 -100 -2.63%
FIR Bất động sản 43,800 43,300 500 1.15%
FIT Dịch vụ tài chính 7,300 7,300 0 -0.27%
FLC Bất động sản 5,000 5,400 -400 -6.95%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 51,000 51,900 -900 -1.73%
FPT Công nghệ thông tin 88,300 88,300 0 0.00%
FRT Bán lẻ 85,400 85,500 -100 -0.12%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 37,700 37,000 700 1.89%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,200 11,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,500 9,000 -500 -5.56%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 113,700 112,400 1,300 1.16%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 42,300 41,800 500 1.08%
GDW Tiện ích cộng đồng 27,900 30,900 -3,000 -9.71%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,400 22,800 -400 -1.75%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 24,400 -400 -1.64%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,500 15,900 -400 -2.52%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 56,500 57,400 -900 -1.57%
GKM Xây dựng và Vật liệu 42,400 42,900 -500 -1.17%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,000 35,000 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 21,000 21,000 0 0.00%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,500 52,600 -100 -0.19%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,900 18,000 -100 -0.28%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,200 0 0.00%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
GTA Tài nguyên cơ bản 17,100 16,500 600 3.64%
GVR Hóa chất 24,400 24,600 -200 -0.81%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 16,300 16,300 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 11,700 12,000 -300 -2.10%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 68,000 68,700 -700 -1.02%
HAI Hóa chất 2,300 2,500 -200 -6.97%
HAP Tài nguyên cơ bản 8,100 8,100 0 0.00%
HAR Bất động sản 5,800 6,000 -200 -3.01%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,600 -100 -0.86%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 20,700 20,700 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 21,700 22,100 -400 -1.59%
HBC Xây dựng và Vật liệu 21,500 22,000 -500 -2.27%
HBS Dịch vụ tài chính 7,700 7,500 200 2.67%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
HCD Hóa chất 8,600 8,900 -300 -3.37%
HCM Dịch vụ tài chính 28,300 27,000 1,300 4.81%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 12,700 13,200 -500 -3.79%
HDB Ngân hàng 26,800 26,700 100 0.19%
HDC Bất động sản 52,100 52,300 -200 -0.38%
HDG Bất động sản 53,500 53,900 -400 -0.74%
HEV Truyền thông 50,300 50,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 52,000 57,000 -5,000 -8.77%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 85,700 78,000 7,700 9.87%
HHG Du lịch và giải trí 3,600 3,700 -100 -2.70%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,800 9,800 0 -0.10%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,700 6,800 -100 -1.04%
HHV Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,600 -200 -1.28%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,700 -100 -2.08%
HII Hóa chất 8,300 8,400 -100 -1.42%
HJS Tiện ích cộng đồng 35,000 34,500 500 1.45%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 7,000 7,000 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,000 14,400 600 4.17%
HLD Bất động sản 34,000 33,000 1,000 3.03%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,100 -100 -0.66%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 17,000 -200 -1.18%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,600 100 1.04%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,900 7,100 -200 -2.68%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,800 -100 -1.28%
HOT Du lịch và giải trí 31,000 29,600 1,400 4.73%
HPG Tài nguyên cơ bản 24,200 24,400 -200 -0.62%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 26,500 26,800 -300 -1.12%
HQC Bất động sản 5,100 5,200 -100 -1.34%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 21,100 21,200 -100 -0.24%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,500 6,600 -100 -1.22%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 16,400 16,700 -300 -1.80%
HTC Tiện ích cộng đồng 25,000 25,000 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,300 -100 -0.27%
HTL Ô tô và phụ tùng 21,000 20,600 400 1.69%
HTN Bất động sản 36,600 37,500 -900 -2.40%
HTP Truyền thông 39,400 41,100 -1,700 -4.14%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 10,000 9,900 100 1.11%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,400 0 0.00%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,500 29,100 -600 -1.90%
HUT Xây dựng và Vật liệu 28,200 28,600 -400 -1.40%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,900 7,000 -100 -1.99%
HVN Du lịch và giải trí 17,400 17,400 0 0.00%
HVT Hóa chất 50,900 51,000 -100 -0.20%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 -0.43%
IBC Dịch vụ tài chính 19,500 19,400 100 0.52%
ICG Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,100 100 1.10%
ICT Công nghệ thông tin 17,400 17,400 0 0.00%
IDC Bất động sản 64,500 65,000 -500 -0.77%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 20,900 21,200 -300 -1.42%
IDJ Bất động sản 15,300 15,500 -200 -1.29%
IDV Bất động sản 45,500 45,700 -200 -0.44%
IJC Bất động sản 23,200 23,200 0 0.00%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,200 35,300 -100 -0.28%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,800 63,400 -600 -0.95%
INC Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,900 100 0.56%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,500 50,700 -200 -0.39%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,000 22,900 100 0.44%
ITA Bất động sản 8,100 8,200 -100 -0.61%
ITC Bất động sản 16,200 15,700 500 3.19%
ITD Công nghệ thông tin 12,100 12,300 -200 -1.63%
ITQ Tài nguyên cơ bản 5,300 5,200 100 1.92%
IVS Dịch vụ tài chính 8,900 8,700 200 2.30%
JVC Dược phẩm và Y tế 6,000 6,000 0 -0.50%
KBC Bất động sản 36,300 37,100 -800 -2.16%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 68,000 68,100 -100 -0.15%
KDH Bất động sản 39,300 39,300 0 0.00%
KDM Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,100 0 0.00%
KHG Bất động sản 10,300 10,500 -200 -1.91%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,000 10,100 -100 -0.99%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 17,200 17,200 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 14,600 14,600 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,200 3,200 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,900 5,000 -100 -1.22%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,100 10,100 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,700 34,800 -100 -0.29%
KPF Xây dựng và Vật liệu 14,400 13,500 900 6.69%
KSB Tài nguyên cơ bản 28,600 29,100 -500 -1.72%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,400 6,400 0 0.00%
KSF Bất động sản 83,400 89,000 -5,600 -6.29%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,800 3,800 0 0.00%
KST Công nghệ thông tin 14,000 14,000 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,800 16,800 1,000 5.95%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,800 3,800 0 0.00%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 117,100 120,100 -3,000 -2.50%
L18 Xây dựng và Vật liệu 45,000 45,000 0 0.00%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 19,200 17,600 1,600 9.09%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,000 4,000 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 8,000 -500 -6.25%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,400 -300 -6.82%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 18,000 18,000 0 0.00%
LAS Hóa chất 14,200 14,100 100 0.71%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 46,000 46,400 -400 -0.86%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 11,800 12,100 -300 -2.08%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,700 2,800 -100 -2.56%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 11,000 11,200 -200 -1.79%
LDP Dược phẩm và Y tế 16,000 16,100 -100 -0.62%
LEC Bất động sản 8,700 8,700 0 0.00%
LGC Xây dựng và Vật liệu 48,800 45,600 3,200 6.91%
LGL Bất động sản 6,100 6,200 -100 -1.46%
LHC Xây dựng và Vật liệu 64,000 66,400 -2,400 -3.61%
LHG Bất động sản 38,400 39,200 -800 -1.92%
LIG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,200 -100 -1.39%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,900 45,000 -100 -0.22%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 3,800 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 12,900 12,600 300 2.39%
LPB Ngân hàng 15,700 15,900 -200 -1.26%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 10,600 10,700 -100 -0.47%
LUT Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,600 9,700 -100 -1.03%
MAS Du lịch và giải trí 35,000 36,100 -1,100 -3.05%
MBB Ngân hàng 27,700 27,800 -100 -0.36%
MBG Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,500 -100 -1.18%
MBS Dịch vụ tài chính 20,300 19,900 400 2.01%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
MCG Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,300 -100 -2.99%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,900 23,100 -200 -0.65%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,200 11,200 0 0.00%
MDG Xây dựng và Vật liệu 16,900 16,700 200 0.90%
MED Dược phẩm và Y tế 23,000 23,100 -100 -0.43%
MEL Tài nguyên cơ bản 11,200 11,100 100 0.90%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 7,000 -100 -1.43%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,200 7,300 -100 -1.37%
MIG Bảo hiểm 23,200 23,100 100 0.22%
MIM Tài nguyên cơ bản 9,000 9,300 -300 -3.23%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,900 11,900 0 0.00%
MSB Ngân hàng 19,300 19,300 0 0.00%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 44,400 45,100 -700 -1.55%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 112,000 111,300 700 0.63%
MST Xây dựng và Vật liệu 8,800 9,200 -400 -4.35%
MVB Tài nguyên cơ bản 18,800 18,800 0 0.00%
MWG Bán lẻ 64,500 65,000 -500 -0.77%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 12,900 13,000 -100 -0.77%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,100 12,300 -200 -1.63%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,700 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 20,600 20,000 600 3.00%
NBB Bất động sản 20,000 20,700 -700 -3.38%
NBC Tài nguyên cơ bản 17,000 17,200 -200 -1.16%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,800 17,200 600 3.49%
NBW Tiện ích cộng đồng 20,400 20,400 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 92,000 91,500 500 0.55%
NDN Bất động sản 11,500 11,800 -300 -2.54%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,300 -100 -1.37%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 51,000 51,200 -200 -0.39%
NFC Hóa chất 19,800 19,800 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 27,800 28,100 -300 -1.07%
NHC Xây dựng và Vật liệu 35,000 35,000 0 0.00%
NHH Hóa chất 16,100 16,000 100 0.63%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 21,700 21,800 -100 -0.46%
NKG Tài nguyên cơ bản 21,800 21,700 100 0.23%
NLG Bất động sản 42,700 43,800 -1,100 -2.51%
NNC Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,400 200 1.15%
NRC Bất động sản 15,700 15,900 -200 -1.26%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 91,400 91,400 0 0.00%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,700 6,600 100 1.52%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,000 7,000 0 0.00%
NT2 Tiện ích cộng đồng 25,700 25,900 -200 -0.58%
NTH Tiện ích cộng đồng 47,500 47,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 28,000 28,400 -400 -1.41%
NTP Xây dựng và Vật liệu 43,800 43,500 300 0.69%
NVB Ngân hàng 27,800 27,700 100 0.36%
NVL Bất động sản 83,100 84,400 -1,300 -1.54%
NVT Bất động sản 15,700 15,800 -100 -0.63%
OCB Ngân hàng 18,000 18,300 -300 -1.37%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,900 7,900 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 13,000 13,100 -100 -0.38%
ONE Công nghệ thông tin 7,600 7,700 -100 -1.30%
OPC Dược phẩm và Y tế 25,600 25,700 -100 -0.19%
ORS Dịch vụ tài chính 15,600 15,600 0 0.00%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,100 34,800 -700 -2.01%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 23,400 23,500 -100 -0.43%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,800 14,500 300 2.07%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 39,400 39,400 0 0.00%
PCE Hóa chất 28,500 28,200 300 1.06%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,400 6,800 600 8.82%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,900 -100 -1.45%
PDB Xây dựng và Vật liệu 16,000 15,800 200 1.27%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 106,200 106,200 0 0.00%
PDR Bất động sản 58,400 58,200 200 0.34%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
PET Bán lẻ 37,700 37,700 0 0.00%
PGC Tiện ích cộng đồng 20,900 21,000 -100 -0.24%
PGD Tiện ích cộng đồng 36,500 36,800 -300 -0.82%
PGI Bảo hiểm 27,400 27,500 -100 -0.36%
PGN Hóa chất 12,300 12,300 0 0.00%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,700 28,700 0 0.00%
PGT Du lịch và giải trí 5,700 5,800 -100 -1.72%
PGV Tiện ích cộng đồng 24,600 25,100 -500 -1.80%
PHC Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,700 0 0.00%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,200 38,000 -3,800 -10.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,800 18,800 0 0.00%
PHR Hóa chất 66,500 67,900 -1,400 -2.06%
PIA Viễn thông 29,700 29,800 -100 -0.34%
PIC Tiện ích cộng đồng 15,400 15,900 -500 -3.14%
PIT Bán lẻ 6,400 6,500 -100 -1.69%
PJC Tiện ích cộng đồng 22,500 20,500 2,000 9.76%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
PLC Hóa chất 28,600 29,200 -600 -2.05%
PLP Hóa chất 9,200 9,200 0 -0.44%
PLX Dầu khí 42,400 42,700 -300 -0.59%
PMB Hóa chất 14,400 14,400 0 0.00%
PMC Dược phẩm và Y tế 62,200 62,000 200 0.32%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,700 12,700 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,300 17,300 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,600 9,600 0 -0.10%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 114,400 114,900 -500 -0.44%
POM Tài nguyên cơ bản 7,700 7,600 100 0.79%
POT Công nghệ thông tin 27,500 27,500 0 0.00%
POW Tiện ích cộng đồng 13,800 14,000 -200 -1.08%
PPC Tiện ích cộng đồng 18,000 18,000 0 0.00%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,800 14,800 0 0.00%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,400 400 3.23%
PPY Tiện ích cộng đồng 11,500 11,100 400 3.60%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,800 17,700 1,100 6.21%
PRE Bảo hiểm 18,900 18,900 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,500 14,500 0 0.00%
PSD Bán lẻ 24,900 24,900 0 0.00%
PSE Hóa chất 19,600 19,600 0 0.00%
PSH Bán lẻ 11,400 11,500 -100 -0.44%
PSI Dịch vụ tài chính 9,200 8,800 400 4.55%
PSW Hóa chất 12,900 12,800 100 0.78%
PTB Tài nguyên cơ bản 67,800 68,100 -300 -0.44%
PTC Xây dựng và Vật liệu 12,800 13,000 -200 -1.16%
PTD Xây dựng và Vật liệu 15,000 14,900 100 0.67%
PTI Bảo hiểm 56,000 58,000 -2,000 -3.45%
PTL Bất động sản 6,000 6,300 -300 -5.40%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,800 0 0.00%
PV2 Bất động sản 3,800 3,800 0 0.00%
PVB Dầu khí 16,300 16,100 200 1.24%
PVC Dầu khí 18,000 18,000 0 0.00%
PVD Dầu khí 19,000 19,100 -100 -0.52%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,500 10,600 -100 -0.94%
PVI Bảo hiểm 45,800 46,200 -400 -0.87%
PVL Bất động sản 6,500 6,700 -200 -2.99%
PVS Dầu khí 25,800 25,500 300 1.18%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,700 21,000 -300 -1.43%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 4,100 4,200 -100 -2.14%
QCG Bất động sản 8,700 8,800 -100 -1.25%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,100 46,100 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 98,800 98,500 300 0.30%
RCL Bất động sản 16,300 16,300 0 0.00%
RDP Hóa chất 9,400 9,300 100 1.29%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 82,900 82,800 100 0.12%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,500 0 0.00%
S4A Tiện ích cộng đồng 35,100 35,100 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 64,000 64,000 0 0.00%
S99 Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,500 100 0.87%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 193,500 188,500 5,000 2.65%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 62,000 62,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 13,600 14,000 -400 -2.86%
SAV Tài nguyên cơ bản 19,000 19,100 -100 -0.26%
SBA Tiện ích cộng đồng 23,200 23,200 0 0.00%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 18,600 18,700 -100 -0.27%
SBV Bán lẻ 13,900 13,800 100 0.36%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,400 19,100 -700 -3.66%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,900 19,000 -100 -0.53%
SCG Xây dựng và Vật liệu 68,000 67,500 500 0.74%
SCI Xây dựng và Vật liệu 15,200 14,600 600 4.11%
SCR Bất động sản 12,300 12,300 0 0.00%
SCS Du lịch và giải trí 86,000 86,500 -500 -0.58%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,500 0 0.00%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,800 -100 -1.02%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,500 -100 -2.22%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,100 0 0.00%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,100 15,700 -600 -3.82%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,000 23,000 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 42,000 42,000 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 23,900 23,900 0 0.00%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,800 20,500 300 1.46%
SFC Tiện ích cộng đồng 24,500 24,500 0 0.00%
SFG Hóa chất 12,700 12,900 -200 -1.17%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 45,000 -900 -1.89%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,300 23,100 2,200 9.52%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 91,000 91,000 0 0.00%
SGD Truyền thông 23,400 23,400 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 30,500 30,500 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 73,000 72,200 800 1.11%
SGR Bất động sản 20,000 20,100 -100 -0.25%
SGT Công nghệ thông tin 27,400 27,900 -500 -1.79%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,600 5,700 -100 -1.58%
SHB Ngân hàng 15,500 15,600 -100 -0.64%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 12,000 11,500 500 4.35%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 15,000 0 0.00%
SHN Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,900 -200 -2.25%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,100 27,500 -400 -1.45%
SHS Dịch vụ tài chính 14,700 14,600 100 0.68%
SIC Xây dựng và Vật liệu 37,300 37,300 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 16,400 16,500 -100 -0.30%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,300 13,900 -600 -4.32%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,500 17,500 0 0.00%
SJE Xây dựng và Vật liệu 29,900 29,900 0 0.00%
SJF Hóa chất 7,200 7,300 -100 -1.37%
SJS Bất động sản 68,800 68,800 0 0.00%
SKG Du lịch và giải trí 18,900 19,300 -400 -2.07%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 154,000 152,800 1,200 0.79%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 8,800 0 0.00%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 44,500 44,500 0 0.00%
SMC Tài nguyên cơ bản 20,000 20,300 -300 -1.24%
SMN Truyền thông 14,400 14,400 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 14,400 14,400 0 0.00%
SPC Hóa chất 16,700 18,000 -1,300 -7.22%
SPI Tài nguyên cơ bản 6,100 6,200 -100 -1.61%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,300 17,400 -100 -0.29%
SRA Công nghệ thông tin 7,400 7,600 -200 -2.63%
SRC Ô tô và phụ tùng 17,300 17,300 0 0.00%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
SSB Ngân hàng 31,400 31,600 -200 -0.48%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 38,500 38,500 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 25,100 24,500 600 2.24%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 14,500 15,000 -500 -3.33%
STB Ngân hàng 25,200 25,400 -200 -0.79%
STC Truyền thông 29,000 29,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 28,000 -500 -1.79%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 44,400 45,000 -600 -1.33%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 115,000 116,400 -1,400 -1.20%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,800 5,900 -100 -1.86%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,100 65,100 0 0.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,100 100 1.64%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,100 12,400 -300 -2.42%
SZB Bất động sản 40,400 40,500 -100 -0.25%
SZC Bất động sản 52,800 53,900 -1,100 -2.04%
SZL Bất động sản 55,500 55,100 400 0.73%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,000 0 0.00%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 24,300 24,400 -100 -0.41%
TBC Tiện ích cộng đồng 32,800 31,500 1,300 4.13%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 10,000 10,000 0 0.00%
TCB Ngân hàng 39,100 39,300 -200 -0.51%
TCD Xây dựng và Vật liệu 13,300 13,600 -300 -2.21%
TCH Ô tô và phụ tùng 12,200 12,400 -200 -1.62%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,500 41,600 -100 -0.24%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 47,200 47,600 -400 -0.84%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 11,000 -200 -1.82%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,900 -100 -1.03%
TCT Du lịch và giải trí 38,200 38,200 0 0.00%
TDC Bất động sản 20,400 20,200 200 0.99%
TDG Tiện ích cộng đồng 6,200 6,200 0 -0.32%
TDH Bất động sản 5,800 5,800 0 0.34%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,900 39,800 100 0.13%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,300 12,400 -100 -0.81%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,300 30,700 -400 -1.14%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 10,200 10,500 -300 -2.86%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,500 43,500 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,400 9,500 -100 -1.16%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,600 -500 -5.93%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,700 0 0.00%
THD Bất động sản 58,800 59,400 -600 -1.01%
THG Xây dựng và Vật liệu 55,000 55,000 0 0.00%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
THS Bán lẻ 37,800 37,800 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 12,300 12,400 -100 -0.81%
TIG Bất động sản 14,200 14,300 -100 -0.70%
TIP Bất động sản 27,600 28,700 -1,100 -3.66%
TIX Bất động sản 33,100 34,500 -1,400 -4.06%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 16,200 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,000 500 7.14%
TKU Tài nguyên cơ bản 17,800 17,600 200 1.14%
TLD Bất động sản 6,400 6,500 -100 -1.54%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 54,000 54,000 0 0.00%
TLH Tài nguyên cơ bản 10,500 10,600 -100 -0.47%
TMB Tài nguyên cơ bản 27,500 27,000 500 1.85%
TMC Tiện ích cộng đồng 14,600 14,600 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 58,500 58,500 0 0.00%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 74,400 74,400 0 0.00%
TMT Ô tô và phụ tùng 19,000 19,800 -800 -3.80%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,700 0 0.00%
TN1 Bất động sản 26,500 27,100 -600 -2.21%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,300 10,600 -300 -2.37%
TNC Hóa chất 60,100 64,000 -3,900 -6.09%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 27,600 28,300 -700 -2.47%
TNH Dược phẩm và Y tế 43,200 43,500 -300 -0.69%
TNI Tài nguyên cơ bản 4,600 4,900 -300 -5.15%
TNT Tài nguyên cơ bản 8,700 8,900 -200 -2.25%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,600 -200 -1.72%
TPB Ngân hàng 28,700 28,700 0 0.00%
TPC Hóa chất 10,900 11,100 -200 -1.80%
TPH Truyền thông 14,300 14,300 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,200 0 0.00%
TRA Dược phẩm và Y tế 86,900 86,100 800 0.93%
TRC Hóa chất 42,800 42,000 800 1.90%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 7,500 7,500 0 0.54%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,100 -100 -0.41%
TTB Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,900 -100 -2.03%
TTC Xây dựng và Vật liệu 14,900 15,000 -100 -0.67%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,800 11,800 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 8,200 8,400 -200 -2.26%
TTH Bán lẻ 3,700 3,900 -200 -5.13%
TTL Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,200 -100 -0.76%
TTT Du lịch và giải trí 44,100 44,100 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 4,200 3,900 300 7.69%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,400 44,700 -300 -0.56%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,000 23,400 -400 -1.71%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,500 18,400 100 0.54%
TVB Dịch vụ tài chính 8,800 8,800 0 0.11%
TVC Dịch vụ tài chính 9,900 10,000 -100 -1.00%
TVD Tài nguyên cơ bản 15,700 15,800 -100 -0.63%
TVS Dịch vụ tài chính 31,900 31,900 0 0.00%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 31,500 31,400 100 0.32%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,400 5,200 200 3.85%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 14,900 100 0.33%
UDC Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 -0.33%
UIC Xây dựng và Vật liệu 42,800 42,900 -100 -0.23%
UNI Công nghệ thông tin 17,000 16,400 600 3.66%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,400 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,100 6,400 -300 -4.69%
VAF Hóa chất 15,000 15,000 0 0.00%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,800 27,800 0 0.00%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 21,900 23,300 -1,400 -6.01%
VC3 Bất động sản 43,000 43,300 -300 -0.69%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,400 -300 -2.42%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,200 -200 -1.64%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,700 14,700 0 0.00%
VCB Ngân hàng 81,500 81,500 0 0.00%
VCC Xây dựng và Vật liệu 17,900 18,000 -100 -0.56%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 264,500 247,200 17,300 7.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 23,200 23,500 -300 -1.07%
VCI Dịch vụ tài chính 37,000 36,500 500 1.37%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 79,300 80,800 -1,500 -1.86%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 24,000 24,500 -500 -2.04%
VDP Dược phẩm và Y tế 36,300 36,400 -100 -0.14%
VDS Dịch vụ tài chính 14,400 14,100 300 2.14%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,600 0 0.00%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,100 10,100 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 79,800 79,800 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,500 300 4.00%
VFG Hóa chất 49,000 49,900 -900 -1.71%
VGC Xây dựng và Vật liệu 64,300 65,300 -1,000 -1.53%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 17,900 18,100 -200 -1.10%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 87,100 86,900 200 0.23%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,600 5,600 0 0.00%
VHL Xây dựng và Vật liệu 22,000 21,500 500 2.33%
VHM Bất động sản 61,100 61,300 -200 -0.33%
VIB Ngân hàng 26,000 26,200 -200 -0.57%
VIC Bất động sản 68,100 67,300 800 1.19%
VID Tài nguyên cơ bản 7,100 7,200 -100 -1.26%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 16,200 16,200 0 0.00%
VIG Dịch vụ tài chính 8,900 8,700 200 2.30%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,700 6,700 0 0.15%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 17,500 17,100 400 2.34%
VIX Dịch vụ tài chính 14,400 14,000 400 2.86%
VJC Du lịch và giải trí 124,000 123,500 500 0.40%
VKC Ô tô và phụ tùng 4,600 4,700 -100 -2.13%
VLA Công nghệ thông tin 77,000 70,000 7,000 10.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,300 13,300 0 0.00%
VMD Dược phẩm và Y tế 24,900 24,800 100 0.20%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 12,600 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,000 39,000 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 22,500 22,200 300 1.12%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,900 11,900 0 0.00%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,300 -300 -1.73%
VNG Du lịch và giải trí 11,700 12,000 -300 -2.10%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,500 23,400 100 0.43%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 73,400 72,600 800 1.10%
VNR Bảo hiểm 24,700 25,000 -300 -1.20%
VNS Du lịch và giải trí 17,800 16,900 900 5.33%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 63,100 63,100 0 0.00%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,300 18,600 -300 -1.61%
VPB Ngân hàng 30,100 30,200 -100 -0.33%
VPD Tiện ích cộng đồng 22,300 22,200 100 0.22%
VPG Tài nguyên cơ bản 29,100 30,300 -1,200 -3.96%
VPH Bất động sản 9,100 9,000 100 0.67%
VPI Bất động sản 66,500 66,000 500 0.76%
VPS Hóa chất 11,600 11,600 0 0.00%
VRC Bất động sản 12,500 12,600 -100 -0.40%
VRE Bất động sản 29,600 29,500 100 0.34%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,600 26,600 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,600 36,600 0 0.00%
VSH Tiện ích cộng đồng 38,500 39,300 -800 -2.04%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,600 23,600 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
VTC Công nghệ thông tin 14,500 14,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,500 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,200 4,300 -100 -2.33%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 12,500 12,500 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,300 8,400 -100 -1.67%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,600 -100 -1.52%
VTZ Hóa chất 8,600 8,700 -100 -1.15%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 170,100 170,400 -300 -0.18%
WSS Dịch vụ tài chính 9,100 9,100 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,600 9,100 -500 -5.49%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,100 8,200 -100 -1.46%
YEG Truyền thông 22,800 22,800 0 0.00%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.31%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.87%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.97%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,700đ (so với giá phiên trước 42,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.50%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,400đ (so với giá phiên trước 38,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.97%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 29,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.40%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 3,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.76%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,600đ (so với giá phiên trước 51,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 39,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.76%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 59,700đ (so với giá phiên trước 59,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.19%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.19%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 66,800đ (so với giá phiên trước 66,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 81,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 54,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 30,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.98%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,600đ (so với giá phiên trước 40,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.60%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.21%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 65,400đ (so với giá phiên trước 65,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.64%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.26%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.78%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.37%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 46,500đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.84%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 56,500đ (so với giá phiên trước 56,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,000đ (so với giá phiên trước 48,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.23%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 50,700đ tăng 4,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.48%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 79,500đ (so với giá phiên trước 79,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.06%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,600đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 21,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.36%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 36,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 79,500đ (so với giá phiên trước 78,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 69,000đ (so với giá phiên trước 67,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.72%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 43,900đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.88%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.27%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,900đ (so với giá phiên trước 69,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 46,300đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.75%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 66,800đ (so với giá phiên trước 67,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 29,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 73,900đ (so với giá phiên trước 73,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 23,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.40%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,900đ (so với giá phiên trước 45,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,900đ (so với giá phiên trước 40,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.66%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.53%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.21%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.23%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 32,400đ (so với giá phiên trước 32,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 94,300đ (so với giá phiên trước 93,300đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.07%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 69,900đ (so với giá phiên trước 71,500đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.24%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.61%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 62,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,800đ (so với giá phiên trước 91,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 39,200đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.32%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 41,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 30,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.53%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.93%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,700đ (so với giá phiên trước 51,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 48,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 90,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 48,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.39%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 47,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 73,300đ (so với giá phiên trước 73,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.12%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 67,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 54,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.38%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 26,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.29%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,600đ (so với giá phiên trước 51,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.58%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.85%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 43,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.73%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 88,300đ (so với giá phiên trước 88,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 85,400đ (so với giá phiên trước 85,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.56%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 113,700đ (so với giá phiên trước 112,400đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 41,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.71%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.52%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 56,500đ (so với giá phiên trước 57,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 42,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.17%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,500đ (so với giá phiên trước 52,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 68,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,300đ (so với giá phiên trước 2,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.67%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.37%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.81%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.79%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,100đ (so với giá phiên trước 52,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 53,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 50,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ giảm -5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.77%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 85,700đ (so với giá phiên trước 78,000đ tăng 7,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.87%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.10%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 34,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.17%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 33,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.68%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 29,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.73%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.34%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,600đ (so với giá phiên trước 37,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 41,100đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.14%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.90%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.99%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 51,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 64,500đ (so với giá phiên trước 65,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,500đ (so với giá phiên trước 45,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,200đ (so với giá phiên trước 35,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,800đ (so với giá phiên trước 63,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 50,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 15,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.19%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 37,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.16%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 68,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,700đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.69%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,400đ (so với giá phiên trước 89,000đ giảm -5,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.29%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.95%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 117,100đ (so với giá phiên trước 120,100đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.09%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.25%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.82%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 45,600đ tăng 3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 66,400đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.61%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 39,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,900đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.39%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.05%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.01%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.99%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 45,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 112,000đ (so với giá phiên trước 111,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 64,500đ (so với giá phiên trước 65,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.38%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 91,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.54%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 28,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,700đ (so với giá phiên trước 43,800đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.51%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,400đ (so với giá phiên trước 91,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 43,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,100đ (so với giá phiên trước 84,400đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,100đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.07%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 39,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 106,200đ (so với giá phiên trước 106,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 58,400đ (so với giá phiên trước 58,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 36,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,200đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 66,500đ (so với giá phiên trước 67,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.14%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.76%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 29,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 42,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,200đ (so với giá phiên trước 62,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.10%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 114,400đ (so với giá phiên trước 114,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.60%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.21%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 68,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 58,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.40%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.24%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 46,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.99%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.18%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.14%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 98,800đ (so với giá phiên trước 98,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 82,900đ (so với giá phiên trước 82,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 35,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 64,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 193,500đ (so với giá phiên trước 188,500đ tăng 5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.65%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.66%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 67,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.11%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 86,000đ (so với giá phiên trước 86,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.22%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.82%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.17%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 73,000đ (so với giá phiên trước 72,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.58%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.35%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 37,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.32%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 68,800đ (so với giá phiên trước 68,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.07%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 154,000đ (so với giá phiên trước 152,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,500đ (so với giá phiên trước 44,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.22%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.24%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 115,000đ (so với giá phiên trước 116,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,100đ (so với giá phiên trước 65,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,400đ (so với giá phiên trước 40,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 53,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,500đ (so với giá phiên trước 55,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 31,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.13%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 39,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.62%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 41,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,200đ (so với giá phiên trước 47,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,200đ (so với giá phiên trước 38,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,900đ (so với giá phiên trước 39,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 43,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.93%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 58,800đ (so với giá phiên trước 59,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.66%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,100đ (so với giá phiên trước 34,500đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.06%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 54,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 58,500đ (so với giá phiên trước 58,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 74,400đ (so với giá phiên trước 74,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.37%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 60,100đ (so với giá phiên trước 64,000đ giảm -3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.09%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 28,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.47%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 43,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.15%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.25%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,900đ (so với giá phiên trước 86,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 42,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.26%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.69%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 44,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 31,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 42,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.23%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.66%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.69%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 23,300đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.01%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 81,500đ (so với giá phiên trước 81,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 264,500đ (so với giá phiên trước 247,200đ tăng 17,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 36,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,300đ (so với giá phiên trước 80,800đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 36,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.14%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,300đ (so với giá phiên trước 65,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 87,100đ (so với giá phiên trước 86,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.33%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,100đ (so với giá phiên trước 61,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 68,100đ (so với giá phiên trước 67,300đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 124,000đ (so với giá phiên trước 123,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 77,000đ (so với giá phiên trước 70,000đ tăng 7,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.73%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 73,400đ (so với giá phiên trước 72,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.33%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 63,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 30,300đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.96%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 66,500đ (so với giá phiên trước 66,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 29,600đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 26,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,600đ (so với giá phiên trước 36,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 39,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 170,100đ (so với giá phiên trước 170,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.49%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)

Video clip

19 triệu cổ phiếu flc treo giá sàn, lạm phát anh tăng vượt 10% - bản tin tckd

Giá cổ phiếu: 5 quy luật (cần biết) | azfin

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

Chỉ 1 lý do để cổ phiếu tăng giá | học chứng khoán

Giải bài tập định giá cổ phiếu tập 17 | tài chính doanh nghiệp chương 3 | kiến thức tài chính

P28: hướng dẫn định giá cổ phiếu với phần mềm kungfu stocks pro và happy live website

2 cách định giá cổ phiếu phổ biến

Chứng khoán cho người mới (p10): thị giá cổ phiếu là gì & ứng dụng ra sao trong đầu tư?|azfin

Talkshow - định giá cổ phiếu

Cổ phiếu hpg có nên đầu tư năm 2022 ?? | đầu tư chứng khoán

định giá cổ phiếu ccl - tiềm năng tăng trưởng lớn

Bẩy định giá cổ phiếu chu kỳ ?? | đầu tư chứng khoán

Cách định giá nhanh cổ phiếu (kèm ví dụ)

Chứng khoán - 10 dấu hiệu nhận biết 1 cổ phiếu sắp tăng giá | đầu tư chứng khoán

đội lái có cách thức & quy trình làm giá cổ phiếu như thế nào ?

Phân tích và định giá cổ phiếu chứng khoán tiềm năng | định giá đang đắt hay rẻ ?

Hướng dẫn sử dụng phần dự báo giá cổ phiếu

định giá cổ phiếu

4 cách định giá cổ phiếu dựa trên các chỉ số cơ bản

Giải bài tập định giá cổ phiếu bài tập 13 | tài chính doanh nghiệp chương 3 | kiến thức tài chính

Ai quyết định giá trị cổ phiếu ? | thanh cong tc |

định giá cổ phiếu theo phương pháp payback time

Tại sao giá cổ phiếu vic giảm mạnh? #dautuchungkhoan #cophieu #nhandinhthitruong

Hướng dẫn đầu tư cổ phiếu giá trị 2022 ?? | đầu tư chứng khoán

Lưu ý khi định giá cổ phiếu có tính chu kỳ

#88: định giá - review chart cổ phiếu ngành thép

định giá cổ phiếu vtp - viettel post - công ty chuyển phát hàng đầu việt nam | azfin

định giá cổ phiếu fpt (cập nhật kqkd q3. 2021) | azfin

Chọn cổ phiếu giá rẻ hay cao | đầu tư chứng khoán

định giá cổ phiếu dpm; stb năm 2022

đánh giá cổ phiếu ngành chứng khoán - cổ phiếu nào rẻ nhất - ssi, vnd, hcm, vci, shs, fts, mbs

định giá cổ phiếu mbb (cập nhật kqkd q3.2021) | azfin

đừng mua trung bình giá cổ phiếu | đầu tư chứng khoán

Phân tích và định giá cổ phiếu ngành dệt may tng. giảm sàn có nên mua ?

định giá cổ phiếu hag 2022 | chứng khoán cho người mới

(#ttck) định giá cổ phiếu #hbc, #dxg, #hsg, #smc | thông tin đầu tư chứng khoán #địnhgiá quý 4.2021

Tại sao giá cổ phiếu giảm khi chia cổ tức? áp dụng với mã cổ phiếu hòa phát hpg | chứng khoán cơ bản

đánh giá cổ phiếu mwg - nhà bán lẻ số một việt nam

Cổ phiếu esop là gì? có ảnh hưởng thế nào tới giá cổ phiếu trên thị trường?

Hàng loạt cổ phiếu giảm giá trên 50%, nhà đầu tư thua lỗ nặng | vtc now

định giá cổ phiếu ceo - dig kỳ vọng tăng 500k

Ctg còn tăng trưởng năm nay? | phân tích định giá cổ phiếu ctg

Những phương pháp định giá cổ phiếu mà trader phải biết! | cú thông thái vninvestor

định giá cổ phiếu hpg: công ty cổ phần tập đoàn hòa phát

định giá cổ phiếu ree - có nên đầu tư dài hạn?

Tại sao cổ phiếu yeg mất tới 95% giá trị ?

Học chứng khoán cho người mới bắt đầu ▼ giá cổ phiếu tăng giảm khi nào?

Cách nhà cái làm giá một cổ phiếu (phần 1)

Cách tính giá cổ phiếu sau khi chia cổ tức và chốt quyền mua

Phân tích cổ phiếu tcb năm 2022 ?? | đầu tư chứng khoán

--- Bài mới hơn ---

  • Gia Ca Phe Hom Nay Bao Loc Lam Dong
  • Giá Cp Qcg
  • Đấu Giá Chứng Khoán Trực Tuyến
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Iceland Premier League
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Icc Cup
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Sửa Xe Đại Lý Yamaha
  • Đại Lý Honda Gò Vấp
  • Đại Lý Honda Hà Nội Giá Rẻ
  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng Vpbank
  • Lãi Suất Tiết Kiệm Ngân Hàng Agribank
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Cổ Phiếu Cvt
  • Gia Co Phieu Pvd
  • Giá Cổ Phiếu Hvn
  • Giá Cổ Phiếu Vjc
  • Giá Cổ Phiếu Mwg
  • Giá Cổ Phiếu Acb
  • Giá Cổ Phiếu Hpg
  • Giá Cổ Phiếu Gas
  • Giá Cổ Phiếu Công Ty Đường Quảng Ngãi
  • Giá Cổ Phiếu Acv
  • Bạn đang xem bài viết Giá Cổ Phiếu Pnj trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!