Xem Nhiều 6/2022 # Giá Cổ Phiếu Gas Mới Nhất # Top Trend

Xem 23,958

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cổ Phiếu Gas mới nhất ngày 30/06/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cổ Phiếu Gas để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 23,958 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 18:58 ngày 30/06, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:54 - 30/06/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 11,300 11,900 -600 -4.64%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,800 -200 -1.70%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,300 9,800 -500 -5.10%
AAV Bất động sản 8,500 8,800 -300 -3.41%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,200 12,400 800 6.02%
ABS Bán lẻ 10,900 11,700 -800 -6.87%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 39,000 39,000 0 0.00%
ACB Ngân hàng 24,000 24,200 -200 -0.83%
ACC Xây dựng và Vật liệu 14,100 14,100 0 0.00%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 24,300 24,400 -100 -0.41%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,400 1,400 0 0.00%
ADC Truyền thông 20,900 20,900 0 0.00%
ADG Truyền thông 37,700 39,000 -1,300 -3.33%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 19,500 19,800 -300 -1.27%
AGG Bất động sản 38,000 38,700 -700 -1.81%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 27,200 26,900 300 1.12%
AGR Dịch vụ tài chính 9,400 10,000 -600 -5.71%
ALT Truyền thông 19,700 21,600 -1,900 -8.80%
AMC Tài nguyên cơ bản 26,400 26,400 0 0.00%
AMD Bất động sản 2,900 3,100 -200 -6.71%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,100 8,600 -500 -5.81%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 53,000 56,000 -3,000 -5.36%
APC Dược phẩm và Y tế 18,600 18,600 0 0.00%
APG Dịch vụ tài chính 6,300 6,800 -500 -6.99%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,800 -800 -6.25%
API Bất động sản 34,500 36,300 -1,800 -4.96%
APP Hóa chất 8,900 9,000 -100 -1.11%
APS Dịch vụ tài chính 12,700 13,900 -1,200 -8.63%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 45,000 45,000 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 4,500 4,800 -300 -6.25%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,700 27,900 -200 -0.54%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,000 15,400 -400 -2.60%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,700 6,800 -100 -1.76%
AST Bán lẻ 57,900 58,300 -400 -0.69%
ATS Du lịch và giải trí 17,000 17,000 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,600 17,800 -200 -1.12%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 33,200 33,700 -500 -1.48%
BAX 0 0 0 %
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.64%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.70%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.10%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.02%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,400đ (so với giá phiên trước 1,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 26,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.71%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.80%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 3,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.71%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.81%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,000đ (so với giá phiên trước 56,000đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.36%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.99%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.25%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.96%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.63%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.25%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 57,900đ (so với giá phiên trước 58,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 33,200đ (so với giá phiên trước 33,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành ) có thị giá là 0đ (so với giá phiên trước 0đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ %)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 18:58 ngày 30/06, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:54 - 30/06/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 11,300 11,900 -600 -4.64%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,800 -200 -1.70%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,300 9,800 -500 -5.10%
AAV Bất động sản 8,500 8,800 -300 -3.41%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,200 12,400 800 6.02%
ABS Bán lẻ 10,900 11,700 -800 -6.87%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 39,000 39,000 0 0.00%
ACB Ngân hàng 24,000 24,200 -200 -0.83%
ACC Xây dựng và Vật liệu 14,100 14,100 0 0.00%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 24,300 24,400 -100 -0.41%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,400 1,400 0 0.00%
ADC Truyền thông 20,900 20,900 0 0.00%
ADG Truyền thông 37,700 39,000 -1,300 -3.33%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 19,500 19,800 -300 -1.27%
AGG Bất động sản 38,000 38,700 -700 -1.81%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 27,200 26,900 300 1.12%
AGR Dịch vụ tài chính 9,400 10,000 -600 -5.71%
ALT Truyền thông 19,700 21,600 -1,900 -8.80%
AMC Tài nguyên cơ bản 26,400 26,400 0 0.00%
AMD Bất động sản 2,900 3,100 -200 -6.71%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,100 8,600 -500 -5.81%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 53,000 56,000 -3,000 -5.36%
APC Dược phẩm và Y tế 18,600 18,600 0 0.00%
APG Dịch vụ tài chính 6,300 6,800 -500 -6.99%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,800 -800 -6.25%
API Bất động sản 34,500 36,300 -1,800 -4.96%
APP Hóa chất 8,900 9,000 -100 -1.11%
APS Dịch vụ tài chính 12,700 13,900 -1,200 -8.63%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 45,000 45,000 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 4,500 4,800 -300 -6.25%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,700 27,900 -200 -0.54%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,000 15,400 -400 -2.60%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,700 6,800 -100 -1.76%
AST Bán lẻ 57,900 58,300 -400 -0.69%
ATS Du lịch và giải trí 17,000 17,000 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,600 17,800 -200 -1.12%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 33,200 33,700 -500 -1.48%
BAX 0 0 0 %
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.64%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.70%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.10%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.02%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,400đ (so với giá phiên trước 1,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 26,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.71%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.80%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 3,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.71%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.81%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,000đ (so với giá phiên trước 56,000đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.36%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.99%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.25%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.96%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.63%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.25%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 57,900đ (so với giá phiên trước 58,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 33,200đ (so với giá phiên trước 33,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành ) có thị giá là 0đ (so với giá phiên trước 0đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ %)

Video clip

Giá cổ phiếu: 5 quy luật (cần biết) | azfin

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

Chỉ 1 lý do để cổ phiếu tăng giá | học chứng khoán

Vì sao giá cổ phiếu tăng giảm ? yếu tố ảnh hưởng giá chứng khoán

2 cách định giá cổ phiếu phổ biến

Cổ phiếu hpg có nên đầu tư năm 2022 ?? | đầu tư chứng khoán

định giá cổ phiếu ccl - tiềm năng tăng trưởng lớn

Cách định giá nhanh cổ phiếu (kèm ví dụ)

Chứng khoán - 10 dấu hiệu nhận biết 1 cổ phiếu sắp tăng giá | đầu tư chứng khoán

Phân tích cổ phiếu #ita - vang bóng một thời và lời đồn phá sản [kiều canh]

Ai quyết định giá trị cổ phiếu ? | thanh cong tc |

4 cách định giá cổ phiếu dựa trên các chỉ số cơ bản

định giá cổ phiếu - cái bẫy chết người

Chứng khoán hôm nay/ nhận định 29/06/2022: cổ phiếu cân bằng hồi phục - dòng tiền lớn xuất hiện

định giá cổ phiếu vhc - trong nguy thì có cơ | azfin

Phân tích & định giá cổ phiếu agg: quay lại đường đua xanh

định giá cổ phiếu kbc - liệu lợi nhuận có ổn định

Có nên trung bình giá cổ phiếu hay không ?? | đầu tư chứng khoán

định giá cổ phiếu vcs - vicostone - sản xuất đá số 1 việt nam | azfin

Cách định giá cổ phiếu theo pe & eps

Cách xác định giá mua cổ phiếu tốt có lãi | định giá cổ phiếu | ví dụ xác định giá mua tcb và mwg

Cổ phiếu tvc, đánh giá cổ phiếu tvc và khả năng tăng trưởng của cp tvc

định giá cổ phiếu fpt (cập nhật kqkd q3. 2021) | azfin

Biến động giá cổ phiếu | vtv24

#269: review chart _ định giá cổ phiếu dgc

Cổ phiếu hpg - nguyên nhân giảm giá và triển vọng sắp tới ?? | đầu tư chứng khoán

Hướng dẫn định giá cổ phiếu dig cực dễ hiểu phần 1

Cách định giá cổ phiếu

định giá cổ phiếu đang quá rẻ?

Hàng loạt cổ phiếu giảm giá trên 50%, nhà đầu tư thua lỗ nặng | vtc now

đầu tư chứng khoán - mệnh giá thị giá hiểu thế nào cho đúng ?

định giá cổ phiếu cii - cổ đông flc được trả lại tiền

định giá cổ phiếu tlh bao nhiêu?

Triển vọng fpt năm 2022 | giá mua hợp lý cho cổ phiếu fpt là bao nhiêu? | nhận định cổ phiếu fpt

định giá cổ phiếu ssi | giảm 50% từ đỉnh - liệu cổ phiếu có đang rẻ | stock club

đánh giá cổ phiếu ngành chứng khoán - cổ phiếu nào rẻ nhất - ssi, vnd, hcm, vci, shs, fts, mbs

Các phương pháp định giá cổ phiếu | điểm máu chốt để định giá cổ phiếu

định giá cổ phiếu vtp - viettel post - công ty chuyển phát hàng đầu việt nam | azfin

định giá cổ phiếu hdc, tiềm năng của hdc có còn xa không, chi tiết bctc cp hdc

Hướng dẫn sử dụng tính năng định giá cổ phiếu của tcbs

định giá cổ phiếu hpg (cập nhật kqkd q2.2021) | azfin

Cách tính giá cổ phiếu sau khi chia cổ tức và thực hiện quyền mua cổ phiếu ưu đãi

định giá cổ phiếu ctr - đâu là vùng giá hấp dẫn?

đánh giá cổ phiếu ngành thép 2022 - cổ phiếu hpg, hsg, nkg

Cách nhận biết cổ phiếu bị thao túng, làm giá trên thị trường

định giá cổ phiếu hpg, tương lai của cp hpg sẽ đến giá nào? có đầu tư không?

Phân tích & định giá cổ phiếu ree

định giá cổ phiếu vnd quý 1 và quý 2 2022

định giá cổ phiếu ceo - dig kỳ vọng tăng 500k

Phương pháo định giá cổ phiếu theo tỷ số p/e | tài chính doanh nghiệp chương 3 | kiến thức tài chính

--- Bài mới hơn ---

  • Gia Ca Phe Hom Nay Bao Loc Lam Dong
  • Giá Cp Qcg
  • Đấu Giá Chứng Khoán Trực Tuyến
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Iceland Premier League
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Icc Cup
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Sửa Xe Đại Lý Yamaha
  • Đại Lý Honda Gò Vấp
  • Đại Lý Honda Hà Nội Giá Rẻ
  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng Vpbank
  • Lãi Suất Tiết Kiệm Ngân Hàng Agribank
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Cổ Phiếu Tcb
  • Giá Cổ Phiếu Hvn
  • Giá Cổ Phiếu Shb
  • Giá Cổ Phiếu Mwg
  • Giá Cổ Phiếu Pnj
  • Giá Cổ Phiếu Hpg
  • Giá Cổ Phiếu Bidv
  • Giá Cổ Phiếu Công Ty Đường Quảng Ngãi
  • Giá Cổ Phiếu Bsr
  • Giá Cổ Phiếu Stb
  • Bạn đang xem bài viết Giá Cổ Phiếu Gas trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×