Thông tin giá cà phê robusta mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cà phê robusta mới nhất ngày 30/05/2020 trên website Lienminhchienthan.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 18:49:24 30/05/2020

Giá cà phê hôm nay 30/5: Giảm 200 đồng/kg

Mở cửa phiên giao dịch hôm nay, giá cà phê thị trường thế giới giảm nhẹ, cụ thể giá cà phê Robusta tại London giao tháng 7/2020 giảm 8 USD/tấn (mức giảm 0,68%) giao dịch ở mức 1.169 USD/tấn.

Trong khi tại New York, giá cà phê Arabica tháng 5/2020 cũng giảm mạnh, mức giảm 2,8 cent/lb (giảm 2,63%) giao dịch ở mức 96,30 cent/lb.

Còn ở thị trường trong nước sáng nay, giá cà phê nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên và miền Nam dao động từ 30.600 – 31.000 đồng/kg.

Cụ thể, giá cà phê hôm nay Bảo Lộc (Lâm Đồng) giảm 200 đồng/kg về mức 30.600 đồng/kg, tương tự giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà đi ngang ở mức 30.500 đồng/kg.

Giá cà phê tại Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ (ĐắkLắk) giảm 200 đồng/kg dao động 31.000 đồng/kg.

Tương tự, giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku và Ia Grai) giảm về mức 30.900 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa giao dịch mức 30.900

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) quanh mức 30.800 đồng/kg.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 32.900 đồng/kg.

Tại Uganda, xuất khẩu cà phê trong 4 năm tài chính vừa qua đã tăng 17% nhờ những nố lực của chính thủ, Big New Network trích báo cáo của Bộ Nông nghiệp nước này cho biết.

Báo cáo chỉ ra xuất khẩu cà phê đã tăng từ 3,56 triệu bao 60kg trong năm 2015 - 2016 lên 4,17 triệu bao trong năm 2018 - 2019.

Giá trị xuất khẩu của cà phê Uganda cũng tăng 18% lên 416,2 triệu USD trong năm tài chính 2018 - 2019 từ mức 351,53 triệu USD trong năm 2015 - 2016.

Theo báo cáo, chế biến nông sản cà phê đang gia tăng, với năm ngoái ghi nhận sự gia tăng của các nhà chế biến cà phê, nhà rang xay và nhà máy phân loại xuất khẩu.

Trong 4 năm tài chính vừa qua, chính phủ đã phân phối hơn 580 triệu cây giống cà phê cho các hộ nông dân trồng cà phê trên khắp 5 vùng của quốc gia Đông Phi thông qua Cơ quan Phát triển Cà phê Uganda (UCDA).

Cà phê là một trong những nguồn thu ngoại tệ lớn của Uganda và khoảng 500.000 hộ gia đình ở nước này phụ thuộc vào sản xuất cà phê, theo UCDA.

Nước này đang xem xét các thị trường mới như Trung Quốc để tăng cường xuất khẩu cà phê.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 18:49:24 30/05/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,249Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,000-200
Lâm Đồng30,600-200
Gia Lai30,900-200
Đắk Nông30,900-200
Hồ tiêu54,000-4,500
Tỷ giá USD/VND23,190-20
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/201169-8-0.68 %896411881164118454597
09/201189-10-0.83 %640512101184120841416
11/201209-11-0.9 %281212311205122519199
01/211227-13-1.05 %194112501225124611382
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/2096.30-2.8-2.83 %23795100.0595.8599.2080421
09/2098.15-2.75-2.73 %17171101.8097.7010153363
12/20100.55-2.65-2.57 %9866104.05100.05103.2554783
03/21102.80-2.65-2.51 %6280106.20102.35105.9027024
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 18:49:24 30/05/2020

Giá cà phê hôm nay 30/5: Tiếp tục giảm 200 đồng/kg, giá tiêu lập đỉnh mới
Tập thể dục có thể thay thế cà phê?
Biên Hòa cà phê ''không ngủ''
Chủ quán cà phê bị đánh tới tấp vì 2 đĩa cơm
Quán cà phê trả tiền bằng sách
Cà phê vị sầu riêng đang được nhiều người săn lùng | Báo dân sinh
Bản tin thị trường công nghiệp ngày 29/5: Giá cà phê lao dốc
Cà phê Latte trong trái bơ
Bóng ma ẩn mình trong quán cà phê cô đơn: Cánh lục bình” đương đầu với cuộc mưu sinh
Trồng xen cây ăn trái 'nuôi' cà phê, hồ tiêu
Ly cà phê 200.000 đồng chỉ bán cuối tuần
Chi tiết văn học nghệ thuật
Kỳ 38: Triết gia Ludwig Wittgenstein và triết học thông qua thưởng lãm cà phê
Quán cà phê Hàn Quốc sử dụng robot pha chế và phục vụ bàn
Quán cà phê vỉa hè vừa bé lại cũ kỹ nhất nhì Hà Nội, tồn tại suốt gần thế kỷ với 4 đời tiếp nhận nhưng vẫn đông khách vô cùng, 1 ngày bán cả nghìn cốc
TT cà phê ngày 26/5: Sàn giao dịch thế giới trầm lắng do nghỉ lễ
Triệt phá 2 ổ mại dâm núp bóng cà phê chòi
COVID-19 gây gián đoạn chuỗi cung ứng, người trồng cà phê Colombia và các nước Mỹ Latinh gặp khó
Cà Phê ngồi xe cùng ba
Ly cà phê 'vượt dịch' ấm lòng tuyến đầu chống Covid-19
Giá cà phê hôm nay 26/5/2020: Giá cà phê tiếp tục bình lặng

Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 18:49:24 30/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-29100.11100.9296.8397.02 3.01
2020-05-28103.13103.3599.5099.94 2.94
2020-05-27105.97106.67102.31102.87 2.82
2020-05-26105.06107.67104.92105.77 1.44
2020-05-22105.46105.68103.03104.25 1.1
2020-05-21106.35107.13104.75105.39 0.97
2020-05-20107.09108.04105.81106.41 0.83
2020-05-19107.57109.03106.70107.29 0.3
2020-05-18106.93108.42105.37107.61 0.21
2020-05-15108.28109.23106.78107.39 0.05
2020-05-14105.62108.50105.37107.34 1.68
2020-05-13107.34107.89105.22105.54 1.88
2020-05-12110.26110.33106.88107.52 2.4
2020-05-11111.64112.98109.82110.10 1.43
2020-05-08110.97113.18108.74111.67 2.08
2020-05-07109.09109.63106.46109.35 0.34
2020-05-06110.08110.90108.64109.72 0.42
2020-05-05106.96110.98106.81110.17 3.09
2020-05-04105.67108.32104.99106.77 0.32
2020-05-01105.61107.18104.50106.43 0.25
2020-04-30105.23107.38103.84106.17 0.96
2020-04-29108.12108.48105.01105.16 2.2

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 18:49:24 30/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-291195.000001196.000001174.000001177.00000 0.85
2020-05-281223.000001225.000001186.000001187.00000 3.21
2020-05-271233.000001235.000001215.000001225.00000 0.25
2020-05-261231.000001237.000001223.000001228.00000 0.74
2020-05-221195.000001219.000001190.000001219.00000 1.65
2020-05-211193.000001199.000001181.000001199.00000 0.51
2020-05-201184.000001197.000001180.000001193.00000 0.34
2020-05-191189.000001202.000001184.000001189.00000 0.09
2020-05-181183.000001192.000001173.000001188.00000 0.26
2020-05-151180.000001192.000001173.000001185.00000 1.1
2020-05-141148.000001181.000001148.000001172.00000 1.63
2020-05-131181.000001183.000001150.000001153.00000 2.78
2020-05-121195.000001199.000001183.000001185.00000 1.27
2020-05-111197.000001208.000001189.000001200.00000 1.25
2020-05-071194.000001194.000001171.000001185.00000 1.19
2020-05-061192.000001208.000001189.000001199.00000 0.26
2020-05-051204.000001216.000001193.000001202.00000 0.17
2020-05-041204.000001206.000001183.000001200.00000 0.25
2020-05-011189.000001207.000001180.000001203.00000 1.34
2020-04-301188.000001198.000001167.000001187.00000 0.43
2020-04-291182.000001187.000001162.000001182.00000 0.26