Xem Nhiều 12/2022 #️ Du Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp / 2023 # Top 12 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Du Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp / 2023 # Top 12 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Du Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Rate this post

1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Có thể hiểu một cách đơn giản học tiếng Anh qua chuyện chêm là một đoạn hội thoại, văn bản bằng tiếng mẹ đẻ có chèn thêm (chêm) các từ mới của ngôn ngữ cần học. Khi đọc đoạn văn đó, bạn có thể đoán, bẻ khóa nghĩa từ vựng thông qua văn cảnh. 

Đang xem: Học nghề tiếng anh là gì

Tôi đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiểm toán 10 năm trước và hiện tại, tôi đang work as nhà tư vấn tài chính cho một công ty nội thất danh tiếng. Công việc này khá là demanding nhưng I am sufficiently qualified cho công việc đó và tôi được well-paid.

Tôi mainly in charge of việc phân tích và quản lý tài chính của công ty với sự support của 5 đồng nghiệp khác. Công việc của tôi involves lập những báo cáo tài chính theo quý, phân tích tình hình tài chính, dự đoán những khó khăn hay cơ hội về tài chính cho công ty,… Hàng tuần tôi đều tham dự các meetings với giám đốc và phòng kế toán của công ty. Bản thân tôi là một con người workaholic. Mặc dù công việc rất bận rộn nhưng tôi luôn thấy được sự yêu thích và passion của chính mình.

Các từ vựng học tiếng Anh về nghề nghiệp học được:

Work as: làm việc ở vị trí

Demanding: yêu cầu cao

I am sufficiently qualified: tôi đủ tiêu chuẩn

Well-paid: trả lương cao

Support: giúp đỡ

Involve: bao gồm

Meeting: cuộc họp

Workaholic: đam mê công việc

Passion: niềm say mê

Thông qua việc đọc các bài viết chuyện chêm tiếng Anh, chúng ta được củng cố, khắc sâu việc nhớ nghĩa của từ vựng hơn, ngoài ra còn biết cách áp dụng từ vựng trong các ngữ cảnh thích hợp. Đây là phương pháp người do Thái đã áp dụng trong việc học ngoại ngữ của mình và cũng là 1 trong 3 phương pháp học từ vựng cực hiệu quả trong cuốn Hack Não 1500 của Step Up.

100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp / 2023

athlete /ˈæθliːt/: vận động viên

engineer /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư

interpreter /ɪnˈtɜːrprətər/: phiên dịch viên

professor /prəˈfesər/: giáo sư đại học

shipbuilder /ˈʃɪpbɪldər/: thợ đóng tàu

shopowner /ʃɑːpˈoʊnər/: tiểu thương (storeowner)

soccer player /ˈsɑːkərˈpleɪər/: cầu thủ bóng đá

comedian /kəˈmiːdiən/ : nghệ sĩ hài

composer /kəmˈpoʊzər/ : người sáng tác nhạc

drummer /ˈdrʌmər/ : tay trống

guitarist /ɡɪˈtɑːrɪst/ : nhạc công chơi guitar

music conductor /ˈmjuːzɪk kənˈdʌktər/ : nhạc trưởng

musician /mjuˈzɪʃn/ : nhạc sĩ, nhạc công

optician /ɑːpˈtɪʃn/ : chuyên gia nhãn khoa

pharmacist /ˈfɑːrməsɪst/ : dược sĩ

photographer /fəˈtɑːɡrəfər/ : thợ chụp ảnh

pianist /ˈpiːənɪst/ : nghệ sĩ dương cầm

politician /ˌpɑːləˈtɪʃn/ : chính trị gia

plumber /ˈplʌmər/ : thợ sửa ống nước

postman /ˈpoʊstmən/ : người đưa thư

soldier /ˈsoʊldʒər/ : quân nhân

telemarketer /ˈtɛlɪmɑːkɪtə/ : nhân viên tiếp thị qua điện thoại

violinist /ˌvaɪəˈlɪnɪst/ : nghệ sĩ vĩ cầm

welder /ˈweldər/ : thợ hàn

contract killer (assassin) /ˈkɑːntrækt ˈkɪlər/ ( /əˈsæsn/ ) : sát thủ

detective /dɪˈtektɪv/ : thám tử trinh thám

director /daɪˈrektər/ : đạo diễn

hunter /ˈhʌntər/ : thợ săn

jeweler /ˈdʒuːələr/ : thợ kim hoàn

locksmith /ˈlɑːksmɪθ/ : thợ sửa ổ khóa

mechanic /məˈkænɪk/ : thợ máy, thợ sửa xe

pilot /ˈpaɪlət/ : phi công

tailor /ˈteɪlər/ : thợ may nam

tour guide /tʊr ɡaɪd/ : hướng dẫn viên du lịch

accountant /əˈkaʊntənt/: kế toán

actor /ˈæktər/: diễn viên

beautician /bjuːˈtɪʃn/: chuyên viên thẩm mỹ

bodyguard /ˈbɑːdiɡɑːrd/: vệ sĩ

business owner /ˈbɪznəsˈoʊnər/: chủ doanh nghiệp

butcher /ˈbʊtʃər/: người bán thịt

construction wokrer /kənˈstrʌkʃnˈwɜːrkər/: công nhân xây dựng

brick layer /brɪk ler/: thợ hồ

diver /ˈdaɪvər/: thợ lặn

driver /ˈdraɪvər/: tài xế (tài xế riêng: chauffeur)

electronics repairman /ɪˌlekˈtrɑːnɪksrɪˈpermæn/: thợ sửa đồ điện tử

garbage collector /ˈɡɑːrbɪdʒ kəˈlektər/: người đổ rác

housewife /ˈhaʊswaɪf/: nội trợ

journalist /ˈdʒɜːrnəlɪst/: nhà báo

nanny /ˈnæni/: vú nuôi

radio announcer /ˈreɪdioʊ əˈnaʊnsər/: phát thanh viên

real estate investor /ˈriːəl ɪˈsteɪt ɪnˈvestər/: nhà đầu tư bất động sản

real estate tycoon /ˈriːəl ɪˈsteɪt taɪˈkuːn/: nhà tài phiệt bất động sản

realtor /ˈriːəltər/: người môi giới bất động sản (real estate agent)

retiree /rɪˌtaɪəˈriː/: người nghỉ hưu

sales assistant /seɪl əˈsɪstənt/: nhân viên bán hàng

scientist /ˈsaɪəntɪst/: nhà khoa học

security guard /sɪˈkjʊrəti ɡɑːrd/: bảo vệ

shipper /ˈʃɪpər/: người giao hàng (delivery man)

street hawker /striːtˈhɔːkər/: người bán hàng rong

stuntman /ˈstʌntmæn/: diễn viên đóng thế

taxi-motorbike rider /ˈtæksiˈmoʊtərbaɪkˈraɪdər/: xe ôm

ticket conductor /ˈtɪkɪt kənˈdʌktər/: nhân viên soát vé

poet /ˈpoʊət/: nhà thơ

Học Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ Đề Nghề Nghiệp / 2023

Nhật bản là quốc gia đa dạng ngành nghề và sản xuất kinh tế tối ưu hóa cao. Tuy nhiên, trong thời buổi nền kinh tế xấu xâm lấn, Nhật Bản đang đối diện với hàng loạt nguy cơ suy giảm kinh tế. tuy vậy, làm việc cho các công ty Nhật Bản vẫn là một mơ ước tuyệt vời.

Nói về các nghề nghiệp, Nhật Bản là một trong số quốc gia đa dạng ngành nghề nhất châu á, với xuất phát nông nghiệp phong kiến, trải qua một nền tư bản và hiện tại định hướng kinh tế công nghiệp cao, Nhật Bản thu hút hàng trăm, nghìn nhân công và lao động với vô vàn nghề khác nhau. Tại Nhật Bản, nhân viên full time 正 社員 (seishain) ở nhiều doanh nghiệp Nhật Bản đã được thay thế bằng hợp đồng tạm thời người lao động, 派遣 社員 (hakenshain) trong ngành kinh tế suy giảm, nhiều doanh nghiệp công cũng đã chọn thay đổi cơ cấu lao động cho phù hợp hơn.

Trong tiếng Nhật khi nói về Nghề nghiệp họ sẽ nói là しょくぎょう (shoku gyou) Để lựa chọn một ngành nghề phù hợp thời thế và điệu kiện khi làm việc tại Nhật, các bạn nên bắt đầu bằng việc hiểu rõ một cách khái quát về từ vựng tiếng Nhật nghề nghiệp. Báo Nhật giới thiệu các ngành nghề môt cách tóm lược, để các banjc ó thể dễ dàng tìm hiểu. Trong số các ngành nghề Nhật Bản có một số tên đặc biệt được tạo ra bởi người làm, chẳng hạn như サ ラ リ ー マ ン (Salary man) và オ ー エ ル (CV – nữ nhân viên văn phòng). Những cái tên độc đáo của nghề Nhật Bản được tạo ra bằng cách sử dụng 和 製 英語 (wasei eigo), là những từ Nhật Bản xây dựng các thành phần từ một hoặc nhiều thuật ngữ nước ngoài.

Cùng Báo Nhật tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp sau đây:

1 職業 しょくぎょう shoku gyou Nghề 2 医者 いしゃ isha Bác sĩ 3 看護婦 かんごふ kango fu Nữ y tá 4 看護師 かんごし kango shi Y tá 5 歯科医 しかい shikai Nha sĩ 6 科学者 かがくしゃ kagaku sha Nhà khoa học 7 美容師 びようし biyou shi Thợ làm tóc / thợ làm đẹp 8 教師 きょうし kyoushi Giáo viên 9 先生 せんせい sensei Giáo viên 10 歌手 かしゅ kashu Ca sĩ 11 運転手 うんてんしゅ unten shu Lái xe 12 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu Cầu Thủ Bóng Chày 13 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu Cầu thủ Bóng Đá 14 画家 がか gaka nghệ sỹ/ họa sỹ 15 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka Họa sĩ 16 写真家 しゃしんか shashin ka Nhiếp ảnh gia 17 作家 さっか sakka Tác giả / nhà văn 18 演説家 えんぜつか enzetsu ka Diễn giả / nhà hùng biện 19 演奏家 えんそうか ensou ka Nhà biểu diễn âm nhạc/ nhạc sĩ 20 演出家 えんしゅつか enshutsu ka Nhà sản xuất / giám đốc 21 建築家 けんちくか kenchiku ka Kiến trúc sư 22 政治家 せいじか seiji ka Chính trị gia 23 警官 けいかん kei kan Cảnh sát viên 24 警察官 けいさつかん keisatsu kan Cảnh sát viên 25 お巡りさん おまわりさん omawari san Cảnh sát 26 コック kokku Đầu bếp 27 シェフ shefu Đầu bếp 28 調理師 ちょうりし chouri shi đầu bếp 29 料理人 りょうりにん ryouri nin đầu bếp 30 料理長 りょうりちょう ryouri chou trưởng bếp/ 31 裁判官 さいばんかん saiban kan Thẩm phán 32 弁護士 べんごし bengo shi Luật sư 33 会計士 かいけいし kaikei shi Viên kế toán 34 消防士 しょうぼうし shoubou shi Lính cứu hỏa / Fireman 35 兵士 へいし hei shi Lính 36 銀行員 ぎんこういん ginkou in nhân viên ngân hàng 37 公務員 こうむいん koumu in công chức chính phủ 38 駅員 えきいん eki in công nhân trạm 39 店員 てんいん ten in nhân viên Cửa hàng 40 会社員 かいしゃいん kaisha in Nhân Viên Công Ty 41 警備員 けいびいん keibi in bảo vệ 42 研究員 けんきゅういん kenkyuu in Nhà nghiên cứu 43 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in Công nhân tạm thời 44 秘書 ひしょ hisho Thư ký 45 サラリーマン sarari-man nhân viên làm công ăn lương 46 フリーター furi-ta- nhân viên part-time 47 OL オーエル o- eru nữ nhân viên văn phòng 48 俳優 はいゆう haiyuu Nam diễn viên 49 女優 じょゆう joyuu Nữ diễn viên 50 役者 やくしゃ yakusha Nam diễn viên / nữ diễn viên 51 監督 かんとく kantoku Đạo Diễn Phim 52 監督 かんとく kantoku Huấn luyện viên thể dục thể thao 53 監督 かんとく kantoku Quản lý / Giám Đốc 54 占い師 うらないし uranai shi Thầy bói / bói 55 牧師 ぼくし boku shi Mục sư / giáo sĩ 56 漁師 りょうし ryou shi Ngư phủ 57 猟師 りょうし ryou shi Người đi săn 58 理髪師 りはつし rihatsu shi Thợ hớt tóc 59 床屋 とこや tokoya Thợ hớt tóc 60 講師 こうし kou shi Giảng sư 61 技師 ぎし gi shi Kỹ sư 62 教授 きょうじゅ kyouju Giáo sư 63 エンジニア enjinia Kỹ sư 64 大工 だいく daiku Thợ mộc 65 探偵 たんてい tantei Thám tử 66 スチュワーデス suchuwa-desu Tiếp viên hàng không 67 パイロット pairotto Phi công 68 機長 きちょう kichou phi hành gia. 69 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha Đại Lý Bất Động Sản 70 記者 きしゃ kisha Phóng viên 71 ジャーナリスト ja-narisuto Nhà báo 72 農民 のうみん noumin Nông phu 73 無職者 むしょくしゃ mushoku sha Người thất nghiệp

Từ Vựng Tiếng Đức Chủ Đề Nghề Làm Nail / 2023

Nếu bạn muốn học tiếng đức ở tphcm mà chưa biết học ở đâu tốt. Hãy xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm học tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Học tiếng đức giao tiếp cơ bản

Tiếng đức cho người mới bắt đầu

Học tiếng đức online cho người mới bắt đầu

Việc học các tự vựng về chuyên ngành giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp trong công việc.

Der Fingernagel: móng tay

Der Acrylnagel: móng bằng bột Acrylic

Der Gelnagel: móng bằng Gel

Der Nagellackentferner: nước tẩy sơn móng tay

Der Nagelknipser: đồ cắt móng

Die Nagelfeile: cái dũa móng

Die Nagelbürste: bàn chải cọ móng

Die Nagelschere: kéo cắt móng

Die Nagelzanger: kím cắt móng

Die Spitzform: form nhọn

Die Eckigform: form vuông

Die Geradeform: form thẳng

Die Abgerundertform: form vuông nhưng hơi tròn ở cạnh

Die Ovalform: form hình bầu dục

Die Fußpflege: chăm sóc bàn chân

Die Nagelpflege: chăm sóc móng

Nägelschneiden: cắt móng

Nägel verlängern: nối móng

Nägel verstärken: làm khỏe móng

Nägel kurzen: làm ngắn móng

Nägel polieren: đánh bóng móng

Nägel verschönern: làm đẹp móng

Nagellack entfernen: tẩy màu móng

Nägel lackieren: sơn móng

Hãy vào Hallo mỗi ngày để học những bài học tiếng Đức hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới :

Học Tiếng Đức Online : chuyên mục này giúp bạn từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng đức

Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Đức : chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng đức

Du Học Đức : chuyên mục chia sẻ những thông tin bạn cần biết trước khi đi du học tại nước Đức

Ngoài ra đối với giúp các bạn Khóa Học Tiếng Đức Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng đức chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Đức với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Hallo với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác có giảng viên là người Việt. các bạn mới bắt đầu học mà chưa nghe được giáo viên bản xứ nói thì hãy các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Đức. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Đức. học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Đức bắt đầu học tiếng Đức dễ dàng hơn vì có thêm sự trợ giảng của giáo viên Việt. Rất nhiều

Hotline: (+84)916070169 – (+84) 916 962 869 – (+84) 788779478

Văn phòng: 55/25 Trần Đình Xu, Phường Cầu Kho, Quận 1, Hồ Chí Minh

Tags: tu vung tieng duc chu de nghe lam nail , tieng duc cho nguoi moi bat dau, hoc tieng duc, hoc tieng duc giao tiep co ban, hoc tieng duc online cho nguoi moi bat dau , hoc tieng duc o tphcm

(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên …

Bạn đang xem bài viết Du Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!