Xem Nhiều 12/2022 #️ Đề Thi Học Kỳ Ii Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Đầy Đủ File Nghe / 2023 # Top 16 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Đề Thi Học Kỳ Ii Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Đầy Đủ File Nghe / 2023 # Top 16 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Thi Học Kỳ Ii Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Đầy Đủ File Nghe / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Xem HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU 

Pass giải nén nếu có là giasuvina.com.vn

Đề thi Học Kỳ II tiếng Anh Lớp 3 chương trình mới đầy đủ file nghe

Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 1

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 2

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 3

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 4

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 5

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 6

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 7

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 8

Download Đề ôn tập thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 – Test 9

Đề thi Học Kỳ II tiếng Anh Lớp 3 đầy đủ file nghe

Download Đề thi Học Kỳ II tiếng Anh Lớp 3 – có file nghe

Download Đề thi Học Kỳ II tiếng Anh Lớp 3 – 2014

Download Đề thi Học Kỳ II tiếng Anh Lớp 3 – 2015

Xem bộ Sách giáo khoa tiếng Anh Lớp 3 Thí điểm

Xem bộ Vở luyện từ và mẫu câu tiếng Anh Lớp 3 mới

Xem bộ Bài tập tiếng Anh Lớp 3 Thí Điểm

Xem bộ Đề thi Học Kỳ I tiếng Anh Lớp 3 chương trình mới đầy đủ file nghe

Xem bộ Đề thi IOE tiếng Anh Lớp 3 chương trình mới

Xem bộ Giáo án tiếng Anh Lớp 3 mới

Xem bộ Em học giỏi tiếng Anh Lớp 3 mới

Xem Đề thi và kiểm tra tiếng Anh Lớp 3

Xem Ôn tập tiếng Anh Lớp 3 theo chương trình thí điểm

Mời các bạn xem các bộ tài liệu tiếng Anh hay khác

Xem Sách giáo khoa tiếng Anh Lớp 4 thí điểm

Xem Sách giáo khoa tiếng Anh Lớp 5 thí điểm

Xem 85 bộ đề bài tập ôn hè tiếng Anh lớp 6 mới

Xem Bài tập tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm

Xem Bài tập tiếng Anh Lớp 7 Cũ

Mời các bạn xem các tài liệu khác

Xem Đề thi và kiểm tra tiếng Việt Lớp 3

Xem Đề thi và kiểm tra Toán Lớp 3

Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới / 2023

Ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới

Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 3

VnDoc.com tổng hợp và giới thiệu đến các thầy cô và các em học sinh Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới từ Unit 1 đến Unit 10 để các thầy cô có thêm tài liệu tham khảo khi soạn bài và các em học sinh có thể tự ôn tập bài học ở nhà. Mời thầy cô và các em tham khảo.

Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello (Lý thuyết SGK)

1. Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt:

– Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

– Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân. Đây là từ để chào hỏi rất thân mật.

Ngoài các câu chào trên (Hi, Hello), người ta còn dùng Nice to meet you (Rất vui được gặp bạn) để chào, câu này lịch sự hơn hai cách chào trên.

– Good morning: Chào buổi sáng

– Good afternoon: Chào buổi chiều

– Good evening: Chào buổi tối

– Good night!: Chúc ngủ ngon! (Chào khi đi ngủ) hay còn dùng để chào tạm biệt vào buổi tối.

2. Thông thường khi tự giới thiệu về bản thân, ta thường sử dụng mẫu câu bên dưới:

I am + name (tên).

Tên mình là…

Dạng viết tắt: I am -► I’m.

Ex: I am Thao.

Mình tên là Thảo.

Hỏi: How are you?

Bạn có khỏe không?

Đáp: I’m fine./ Fine.

Mình khỏe.

Thank you./ Thanks. And you?

Cảm ơn. Còn bạn thì sao?

“How” có nghĩa là “thế nào, ra sao?”, ở đây người ta sử dụng động từ “to be” là “are” bởi vì chủ ngữ thể hiện trong câu là “you”.

Thank you = Thanks: có nghĩa là “cảm ơn”.

4. Nói và đáp lại lời cảm ơn:

Fine. Thanks.

Khỏe. Cảm ơn.

* Có thể sử dụng “And how are you? ” thay vì “And you?”.

5. Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng:

– Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh của người Anh)

Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ)

– Đáp lại lời chào tạm biệt: Bye. See you later.

Tạm biệt. Hẹn gặp lại.

Ngữ pháp – Unit 2: What’s your name

Hỏi: What’s your name?

Tên của bạn là gì?

“What’s là viết tắt của what is”.

Trả lời: My name is + (name)./I am + (name).

Tên tôi là……/ Mình tên là ….

2. Tính từ sở hữu ( đại từ tính ngữ)

Tính từ sở hữu được dùng để nói về một cái gì đó thuộc sở hữu của ai hoặc cái gì. Tính từ sở hữu bao giờ cũng đứng trước danh từ và dùng để bổ sung cho danh từ.

Cấu trúc:

Tính từ sở hữu + danh từ

Ex: Your book is on the table

Quyển sách của cậu ở trên bàn.

Lưu ý:

– Những từ gạch chân ở ví dụ (Ex) Trên là những danh từ.

– Khi nói đến bộ phận nào trên cơ thể ví dụ như chân, tay, đầu, bụng chúng ta luôn dùng cùng với tính từ sở hữu như: my hands, your head, her feet…

Ex: My hands are cold.

Tay mình lạnh

Ngữ pháp: Unit 3 – This is Tony

1. Giới thiệu một người, vật nào đó

Để giới thiệu một ai đó hay một vật nào đó ta dùng cú pháp sau:

This is + tên người/ vậy được giới thiệu

Ex: This is Lam. Đây là Lâm

This is his car. Đây là xe hơi của anh ấy.

This là đại từ chỉ định, có nghĩa là: này, cái này, đây

This’s là viết tắt của This is.

– This: Dùng để chỉ vật ở gần người nói hơn

Ex: This is a book. Đây là quyển sách.

Ngoài this ra, đại từ chỉ định còn có that (đó, cái đó)

That’s là viết tắt của That is, có nghĩa “Đó là”. .

– That: dùng để chỉ sự vật (người hoặc vật) ở xa người nói.

– ở dạng khẳng định, chúng ta có thể sử dụng cú pháp sau:

That’s + a/an + danh từ số ít.

Ex: That’s a cat. Đó là một con mèo.

– ở dạng nghi vấn (câu hỏi), chúng ta có thể sử dụng cú pháp

Is that + danh từ số ít?

Danh từ số ít ở phần này chỉ tên người (hoặc vật). Để trả lời cho cú pháp trên, chúng ta dùng:

1) Nếu đúng với vấn đề (tên người) được hỏi thì, đáp:

Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

2) Còn nếu không đúng với vấn đề được hỏi thì, trả lời:

No, it isn’t. Không, không phải.

Ex: Is that Trinh? Đó là Trinh phải không?

Yes, it is. Vâng, đúng rồi./ No, it isn’t. Không, không phải.

Các em cần lưu ý:

– It’s là viết tắt của It is.

– It isn’t là viết tắt của It is not.

2. Thì hiện tại đơn của động từ “be”.

a) Định nghĩa chung về động từ:

– Động từ là từ dùng để chỉ hoạt động, trạng thái của chủ ngữ (subject).

– Động từ trong tiếng Anh đóng vai trò rất quan trọng, chúng làm vị ngữ (predicate) trong câu.

b) Động từ “TO BE” ở hiện tại:

– ở hiện tại động từ “to be” có 3 hình thức: “am, is” và “are”.

– Nghĩa của động từ “to be”: là, thì, ở, bị/được (trong câu bị động), đang (ở thì tiếp diễn).

c) Động từ “to be” được chia với các đại từ nhân xưng như sau:

– am: dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ nhất số ít (I)

Ex: I am Hoa. I am a pupil.

Mình là Hoa. Mình là học sinh.

– is: dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (he, she, it)

Ex: He is a teacher.

Anh ấy là thầy giáo.

She is beautiful.

Cô ấy xinh đẹp

– are: dùng cho các chủ ngữ là ngôi số nhiều (we, you, they)

Ex: We are at school. Are you a pupil?

Chúng tôi ở trường. Bạn là học sinh phải không?

Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới / 2023

Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới

Ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 4 Thí điểm

Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới với hướng dẫn ôn tập đúng trọng tâm, giúp các bạn ôn luyện tiếng Anh dễ dàng và hệ thống nhất. Đề cương ôn tập tiếng Anh 4 thí điểm các năm sẽ bao gồm nhiều phần ôn lý thuyết đi kèm với bài tập áp dụng giúp các bạn nắm vấn đề nhanh chóng và lâu quên.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 4: When’s your birthday?Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 4: When’s your birthday?Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 5: Can you swim?Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 5: Can you swim?

Ngữ pháp Unit 1 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

Trong bài học này chúng ta sẽ học một số từ, câu trong tiếng Anh dùng để chào hỏi:

– Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

– Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân.

– Good morning: Chào buổi sáng

– Good noon: Chào buổi trưa

– Good afternoon: Chào buổi chiều

– Good evening: Chào buổi tối

– Good night!: Chúc ngủ ngon! (chào khi đi ngủ)

Khi dùng câu chào thầy, cô giáo ở trường học, lớp học, các em có thể dùng các câu chào sau:

Ex: Good morning.

Em chào (buổi sáng) thầy/ cô ạ!

Good morning, Miss Lan.

Em chào (buổi sáng) cô Lan ạ!

Good morning, teacher.

Em chào (buổi sáng) thầy/ cô ạ!

– Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh của người Anh)

Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ)

Ngoài ra, chúng ta còn có thể dùng “Bye” (Tạm biệt).

– Đáp lại lời chào tạm biệt: Bye. See you later.

Tạm biệt. Hẹn gặp lại.

2. Hỏi và đáp về sức khỏe của ai đó:

Khi muốn hỏi sức khỏe của ai đỏ dạo này ra sao, dùng cấu trúc:

How + to be + S (Subject)?

“How” có nghĩa là thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao. “S” (Subject – chủ ngữ trong câu) ở số ít có thể dùng you/ she/ he (bạn/ cô ấy/ cậu đấy). Tùy vào chủ ngữ mà ta chia “to be” cho phù hợp. Với chủ ngữ số nhiều you/ they (các bạn/ họ) ta chọn “to be” là “are”. Còn đối với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (he/ she/ it hoặc danh từ số ít) thì ta chọn “to be” là “is”.

How are you?

Bạn khỏe không?

How are you, Khang?

Bạn khỏe không Khang?

Để trả lời cho cấu trúc trên, ta dùng:

s + to be + fine/ bad, thanks.

“fine” (tốt) ý muốn nói là sức khỏe “tốt”, “very well” (rất tốt), “bad” (xấu), “very bad” (rất xấu) ý muốn nói là sức khỏe không được tốt lắm. Khi trả lời xong, thường hỏi lại bằng câu And you? (Còn bạn thì sao?) hoặc có thể sử dụng “And how are you?” (Bạn khỏe không?).

* Thanks có nghĩa là cảm ơn cái gì đó nghĩa là “thanks for… = it thanks for…” từ “it” được hiểu ngầm, mà “it” là số ít nên thêm “s” vào sau động từ “thank” là “thanks” vì “it” được hiểu ngầm nên được lược bỏ. Nên ta có từ “Thanks” được dùng trong giao tiếp hàng ngày, vì cách nói ngắn gọn, cũng như ý nghĩa thân một.

* Thank you = I thank you, cũng phân tích tương tự như trên, chủ ngữ “I” ở ngôi thứ nhất số ít nên không chia (không thêm) “s” vào sau động từ “thank”, mà chủ ngữ này thường được bỏ khi nói nên ta còn “Thank you”. “Thank you” được dùng trong giao tiếp mang tính chất trang trọng hơn “Thanks”.

Ex: (1) A: How are you? Bạn khỏe không?

B: I’m fine, thanks. And you?

Tôi khỏe, cám ơn. Còn bạn thì sao?

A: l’m fine. Tôi khỏe.

Trong trường hợp người hỏi và người trả lời có sức khỏe giống nhau thì ta dùng từ ‘too” (cũng, cũng thế, cũng vậy) vào cuối câu trả lời về sức khỏe của mình.

A: I’m fine, too. Tôi cũng khỏe.

(2) How is she? Cô ấy khỏe không?

She is bad, thanks. Cô ấy không được khỏe, cám ơn.

Mở rộng:

* How do you do?

“How are you?” và “How do you do?” gần như cùng nghĩa với nhau.

Câu “How do you do?” dùng để nói sau khi mình được giới thiệu với ai đó nhưng không đòi hỏi người kia phái đáp lại.

Để trả lời cho câu chào hỏi trên, người Anh thường dùng: “I am fine. Thank you for asking me. How about you?” (Tôi khỏe. Cóm ơn bạn đã hỏi thăm tôi. Còn bạn thì như thế nào?)

* How are you?

Còn người Mỹ thì dùng vắn tắt là “How are you?” nghĩa là Bạn khỏe không? hay Mọi thứ ổn chứ?

Trả lời theo cách của người Mỹ vắn tắt hơn “I’m fine. Thanks. And you?” (Tôi khỏe. Cám ơn. Còn bạn thì sao?)

3. Giới thiệu về mình

Chúng ta có thể dùng cấu trúc sau để giới thiệu về mình (tên gì, là học sinh cũ hay mới, học lớp mấy,…).

(1) I am… = I’m…

Tôi là…

(2) I am in … = I’m in…

Tôi học lớp…

(3) Hello. I am… = I’m…

Xin chào. Tôi là…

Sau khi các em giới thiệu về mình xong, người bạn có thể nói: Nice to meet you = It’s nice to meet you (Rất vui được gặp bạn). Để đáp Iại câu nói này, các em có thể nói: Nice to meet you, too = It’s nice to meet you, too (Cũng rất vui được gặp bạn)

4. Hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới

“Where” (ở đâu), “from” (từ). Khi muốn hỏi ai đó từ đâu đến, chúng ta sử dụng các cấu trúc sau. Trong trường hợp chủ ngữ là “he/ she” ở ngôi thứ 3 số ít thì ta sử dụng động từ “to be” là “is”.

Hỏi:

Where is she/ he from?

Cô ấy/ cậu ấy từ đâu tới (đến)?

Trả lời: She/ He + is from + tên địa danh/ quốc gia.

Cô ấy/ cậu ấy đến từ

Ex: Where’s she/ he from? Cô ấy/ Anh ấy đến từ đâu?

She’s/ He’s from England. Cô ấy/ Anh ấy đến từ Anh.

Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 2 Có File Nghe / 2023

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN Trường PTDTBTTH Số 1 Mường Nhà

Họ và tên : ……………………………………………… Lớp : ………………………………………………………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ IINĂM HỌC 2014-2015Môn Tiếng Anh – Lớp 4 ( Thời gian làm bài: 40 phút)

PART 1: LISTENING (20 Minutes)

I. Listen and match (Em hãy nghe rồi nối với bức tranh tương ứng) (1pt)

II. Listen and number. (Em hãy nghe rồi đánh số thứ tự 1,2,3,4 vào bức tranh theo thứ tự nội dung nghe được) (1pt)

III. Listen and complete. ( Em hãy nghe và điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống) (2pts)

1. p_ n_c

2. sa_ s_ge

4.c_me_a

IV. Listen and tick (Nghe và đánh dấu ( vào tranh mà em nghe được) (1pt)

PART II- READING AND WRITING ( ĐỌC VÀ VIẾT) (25 minutes)

V. Read and tick (() Y (yes) or N (no) (1pt) ( Em hãy đọc rồi đánh dấu tick (() vào cột Y(yes) hoặc N(no). My name is Nam. I’m ten years old. I’m a pupil at Le Van Tam Primary School. I’m in class 4A. There are twenty-two pupils in my class. I like reading very much. I often go to the library in my free time. My favourite subject is English. I usually play badminton with my friends in our breaktime because I love sports too.

1. Nam is ten years old.

2. There are twenty-three pupils in his class

3. His favourtite subject is Math.

4. His favourite sport is badminton.

VI. Look and read. Put a tick (() or a cross (() in the box (Em hãy nhìn tranh, đọc và đánh dấu ( hoặc ( vào ô vuông) (1pt)

1. This is an umbrella.

2. It’s a sausage.

3. That is a crocodile

4. That is a shirt.

VII. Look at the pictures and the letters. Write the words. (Em hãy nhìn tranh và các chữ cái cho sẵn rồi sắp xếp lại thành từ đúng) (1pt)

2. eanjs

VIII. Complete the sentences (Hoàn thành các câu sau) (2pts)1. What animal is that ? It’s a ……………

2. What`s his job ?He`s a……………

3. What’s he wearing? He’s wearing a ………….

4. What`s your favourite food ?It`s ………………………

WRITTEN TEST CORRECTION 3

PART 1: LISTENING (20 Minutes)

I. Listen and match (1pt) Mỗi câu đúng 0,25 điểm (0,25×4)Ex:1.A 2.E 3.D 4.B 5.CII. Listen and number (1pt) Mỗi câu đúng 0,25 điểm (0,25×4) 1.D 2.B 3.C 4.A

III. Listen and complete (2pts) Mỗi câu đúng 0,5 điểm (0, 5×4)1. picnic2. sausage

3. bread4.camera

IV. Listen and tick (1pt) Mỗi câu đúng 0,25 điểm (0,25×4)1.A 2.B 3.A 4.B

PART II- READING AND WRITING (25 minutes)

V. Read and tick Y (yes) or N (no) (1pt) Mỗi câu đúng 0,25 điểm (0,25×4)1.Y 2.N 3.N 4.Y

VI

Bạn đang xem bài viết Đề Thi Học Kỳ Ii Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Đầy Đủ File Nghe / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!