Xem Nhiều 5/2022 # Đề Thi Giữa Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 10 Thpt Nguyễn Trãi # Top Trend

Xem 10,890

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Thi Giữa Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 10 Thpt Nguyễn Trãi mới nhất ngày 23/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,890 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 10 Thpt Nguyễn Trãi, Thái Bình
  • Đề Thi Giữa Hk2 Môn Tiếng Anh Lớp 10 Năm 2022 Có Đáp Án
  • Học Thêm Toán Lớp 10 Ở Hà Nội
  • Vì Sao Điểm Tiếng Anh Vào Lớp 10 Ở Hà Nội Thấp Nhất?
  • Đề Tiếng Anh Vào Lớp 10 Hà Nội: Điểm 9, 10 Không Khó?
  • I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

    Câu 1: A. plough ed B. photograph ed C. laugh ed D. cough ed

    Câu 2: A. st ays B. p ays C. pl ays D. s ays

    Câu 3: A. ch ildren B. bl ind C. f inger D. p i ty

    Câu 4: A. t each B. d eaf C. sl eep D. r ea d

    Câu 5: A. cook s B. love s C. spend s D. join s

    A. has built B. had built C. built D. builds

    A. how to change B. how changing C. how change D. how you changed

    A. had paid B. paid C. had been paying. D. were paying

    A. photographer B. photography C. photograph D. photographic

    A. mentally retarded B. mentally alert C. mentally ill D. mentally restricted

    A. has been wearing B. am wearing C. have worn D. wear

    A. used to B. is used to C. has used to D. was used to

    A. played B. is playing C. were playing D. play

    A. drive B. to drive C. driving D. drove

    A. see B. do C. try D. make

    A. demonstrative B. demonstration C. demonstrate D. demonstratively

    A. photograph B. photography C. photogenic D. photo

    A. which B. who C. that D. whose

    A. Photos B. Photograph C. Photo D. Photography

    A. blinded / sighted B. blind / sight C. sighted / blinded D. sight / blind

    A. likely B. capable C. able D. possible

    A. head B. face C. hands D. eyes

    A. interests B. interesting C. interest D. interested

    A. changes B. was changing C. changed D. has changed

    A. tire B. tired C. tiredness D. tiring

    A. in B. on C. from D. at

    A. was built B. were built C. is built D. has been built

    A. go away B. go up C. go on D. go off

    A. Thank you B. Have a good day C. Cheers D. You are welcome

    …………

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 10 Trường Thpt Nguyễn Trãi, Thái Bình Năm 2022
  • 100 Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Nên “nằm Lòng” Hỗ Trợ Việc Học Và Thi.
  • Tổng Hợp Kiến Thức Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 10
  • Combo Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 10
  • Bộ 10 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 10 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Bạn đang xem bài viết Đề Thi Giữa Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 10 Thpt Nguyễn Trãi trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100