Xem Nhiều 5/2022 # Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 # Top Trend

Xem 10,989

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 mới nhất ngày 26/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,989 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Ôn Tập Thi Giữa Kì 2 Môn Toán, Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm Năm Học 2022
  • Giảm Tải Tiếng Anh 6: Học Sinh Cần Học Và Ôn Tập Học Kì Ii Như Thế Nào?
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới
  • Hệ Thống Hóa Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Điểm Cho Học Sinh Lớp 6 Sang Kien Kinh Nghiem Doc
  • Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6

    Lý thuyết và bài tập có đáp án ôn thi học kỳ 1 Tiếng Anh 6

    Chương trình Bộ GD&ĐT gồm lý thuyết và bài tập ôn luyện kiến thức nửa năm học đầu lớp 6 có đáp án, giúp các bạn luyện tập và nâng cao kiến thức hiệu quả. Mời thầy cô và các em tham khảo.

    Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Tiếng Anh onlineĐề kiểm tra học kì I lớp 6 môn Tiếng Anh onlineĐề cương ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2022 – 2022 trường THCS Phước Nguyên, Bà Rịa Vũng Tàu

    I. GRAMMAR: 1. The Simple Present Tense: (Thì hiện tại đơn) * TO BE:

    +/ Khẳng định: S + am/ is/ are …

    I am (‘m)

    He/ she/ it/ this/ that/ Nam/ danh từ số ít… is (‘s)

    You/ we/ they/ these/ those/ Na and Bao/ số nhiều… are (‘re)

    +/ Phủ định: S + am not/ is not (isn’t)/ are not (aren’t)….

    +/ Nghi vấn: Am/ Is/ Are + S…?

    Ex: This is my mother.

    She isn’t a teacher.

    Are Hoa and Nga eleven?

    * Động từ thường:

    +/ Khẳng định: S + V(s,es)

    I, You, We, They, danh từ số nhiều…. + V

    He, She, It, tên riêng 1 người, d.từ số ít….. + Vs/ es

    (goes/ does/ brushes/ watches/ finishes/ washes/ has…)

    +/ Phủ định: S (I, You, We, They…) + do not (don’t) + V

    S (He, She. It…) + does not (doesn’t) + V

    +/ Nghi vấn: Do/ Does + S + V?

    +/ Câu hỏi có từ để hỏi: Wh-question + do/ Does + S + V?

    Ex: Nam listens to music after school.

    I don’t go to school in the afternoon.

    Do they play games?

    What do you do every morning?

    How does she go to school?

    Cách dùng: Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

    Thường dùng với: Always/ often/ usually/ sometimes/ never/ everyday/ every morning/ after shool/ after dinner….

    2. The psent progressive tense: (Thì hiện tai tiếp diễn)

    +/ Khẳng định: S + am/ is/ are + Ving.

    +/ Phủ định: S + am not/ is not/ are not + Ving.

    +/ Nghi vấn: Am/ Is/ Are + S + Ving?

    +/ Wh-questions:

    What/ Where + is (she/ he) + Ving?

    are they +Ving?

    Ex: Nam and Bao are playing soccer.

    My mother isn’t working now.

    Are they doing their homework?

    What are you doing?

    Cách dùng: Diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào lúc nói, thường dùng với: now, at the moment, at psent

    Ex: We are watching television now.

    Diễn tả 1 hành động mang tính chất tạm thời, không thường xuyên.

    Ex: Everyday I go to school by bike, but today I am going by bus.

    3. Từ để hỏi:

    What: cái gì

    Where: đâu, ở đâu

    When: khi nào

    Which: nào, cái nào

    Who: ai

    How: như thế nào

    How old: bao nhiêu tuổi

    How many + N(s/ es):danh từ số nhiều: bao nhiêu (số lượng)

    4. Cấu trúc

    There is + a/ an + N

    There are + N (s/ es)

    5. Số đếm, số thứ tự 6. Các giới từ chỉ vị trí

    In, on, at, near, next to, in front of, behind, to the left of, to the right of, between… and, opposite…

    II. Questions and answers

    What is your name? My name is + tên.

    What is her/ his name? Her/ His name is……

    How are you/ your parents (bố mẹ bạn)/ children (các con bạn)? I’m/ they are fine. Thank you.

    Where do you live? I live at/ on/ in…..

    Where does he/ she live? He/ She lives at/ on/ in……

    Where do you work? I work in a hospital.

    Where does he/ she work? He/ she works in a factory.

    How old are you? I’m + tuổi years old.

    How old is he/ she? He/ She is + tuổi years old.

    How do you spell your name/ it? (bạn đánh vần….. như thế nào)

    What is this/ that? It’s a/ an + N.

    What are these/ those? They are + N(s/ es).

    Is this/ that a/ an +N? Yes, it is/ No, it isn’t.

    Are these/ those + N (s/ es)? Yes, they are/ No, they aren’t.

    Who is this/ that? This/ that is + người/ tên.

    Who are these/ those? They are……

    How many + N(s/ es) are there in….? = How many + N(s/ es) do/ does …….have?

    There is/ are + số lượng = S + have/ has + số lượng

    How many teachers are there in your school? = How many teachers does you school have?

    There are 30 teachers = My school has 30 teachers.

    10. Nói về nghề nghiệp

    What do you do? I’m a/ an + nghề.

    What does he/ she do? He/ She is a/ an…..

    11. Where is your classroom? It’s on the first/ second floor.

    Where are they? They are in the living room

    12. Which grade/ class are you in? I’m in grade/ class 6/ 6A

    Which grade/ class is he/ she in? He/ She is in……

    13. Which school do you go to? I go to Que Trung school.

    14. What do/ does + S+ do every morning/ day/ after school?

    S + V/ V(s/ es)

    15. What itme is it? It’s giờ – phút

    Half past + giờ

    A quarter to/ past + giờ

    16. What time do/ does + S + V? S + V/ V(s/ es) + at + giờ

    17. When do/ does + S + have + môn học? S + have/ has + it on + thứ mấy.

    What do/ does + S + have today? S + have/ has + môn học.

    18. What is in front of your house? A bank is in front of my house.

    What is/ are there near your house? There is a lake near my house.

    19. Is there a/ an…..? Are there any + N(s/ es)….?

    Yes, there is/ No, there isn’t.

    Yes, there are/ No, there aren’t.

    20. How do/ does + S+ go/ travel to school/ work/ Hanoi?

    S + go(es)/ travel(s) chúng tôi + phương tiện

    S + go(es)/ travel(s) chúng tôi foot = S walk(s) to…..

    21. What are you doing? I’m doing my homework

    Where is he going? He is going to Hanoi.

    How is she traveling? She is traveling by car.

    Who is waiting for him? A farmer is waiting for him.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nhiều Từ Mới Tiếng Anh Lớp 6 Unit Hai Cho Trẻ Học Tiếng Anh
  • Top 40 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tin Học Lớp 6 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Thí Điểm Có File Nghe + Đáp Án
  • Trọn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Cả Năm
  • Speaking English 6 For The First
  • Bạn đang xem bài viết Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100