Xem Nhiều 5/2022 # Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 # Top Trend

Xem 11,088

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 mới nhất ngày 17/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,088 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Có File Nghe
  • Top 30 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 7 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • 6 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 9 Năm 2022 Trường Thcs Quách Xuân Kỳ
  • * Động từ thường : V là động từ / S là chủ ngữ

    +/ Khẳng định : I , You , We , They . + V

    He , She , It . + Vs/es

    Ví dụ : She goes to school in the morning

    Ngoài ra các động từ thêm ” es” khi đứng sau He / She như :

    ( goes / does / brushes / watches / finishes / washes / has . )

    +/ Phủ định : S ( I , You , We , They . ) + do not ( don’t ) + V

    S ( He , She . It . ) + does not ( doesn’t ) + V

    +/ Nghi vấn : Do / Does + S + V ?

    Ex : Nam listens to music after school .

    I don’t go to school in the afternoon.

    Do they play games ?

    It ... ) + does not ( doesn't ) + V +/ Nghi vấn : Do / Does + S + V ? Ex : Nam listens to music after school . I don't go to school in the afternoon. Do they play games ? Cách dùng : Diễn tả 1 thói quen , 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại . Thường dùng với : Always ( luôn luôn ) often : (thường ) usually : thường thường sometimes: thỉnh thoảng everyday : hằng ngày every morning: mỗi sáng after shool : sau khi tan trường / after dinner : sau bữa tối Bảng chia động từ thì hiện tại theo ngôi I / we / you / they / chủ ngữ số nhiều She / he / chủ ngữ số ít Nghĩa Have Has Có , ăn Live Lives Sống Work Works Làm việc Listen Listens nghe Brush Brushes Chải răng Watch Watches Xem do does Làm go Goes Đi play Plays Chơi Finish Finishes Hoàn thành Get up Gets up Thức dậy Match the sentence in column A with B ( Nối ) A B Đáp án 1. read a. English 1. 2. go b. a bike 2 3. play c. a picture 3 4. do d. a book 4 5. watch e. to school / to work 5 6. listen f. a letter 6 7. draw g. hide and seek 7 8. speak h. home work 8 9. ride i. to music 9 10. write j. television 10 II .Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ ( thì hiện tại đơn ) ( play , have , drive , go , live , work , read , do , watch) 1. After school, she often ............ volleyball 2. My father chúng tôi work every day. 3. We chúng tôi a house in a big city. 4. Tom often ................newspapers when he's waiting for a bus. 5. My mother usually ........................... morning exercises. 6. We usually .......................breakfast at 6:00. 7. My sister .......................... in a hospital. 8. I chúng tôi Hanoi by train. 9. She ............. TV in the evening. II. khoanh tròn vào đáp án đúng. Miss Lien is waiting (on/ for / at) the bus. ( waiting : đang chờ ) My mother gets ( at/ up / on ) very early every day. The children ( plays/ playing/ play ) soccer in the garden every afternoon. My sister always ( brush/ brushes/ brushing ) her teeth after dinner. Mr. Smith goes to work (in/ by/ on) bus. What time do you (get/ has/ have) breakfast? Where do you ( get/ live/ go) - in HaNoi. I usually go to bed (at/ on/ in) 10 o'clock. . 2. The past simple : Thì quá khứ đơn. Ví dụ : what did you give Mai ? Bạn đã tặng cho Mai cái gì vậy ? I gave him a clock. Tớ tặng cho Mai 1 chiếc đồng hồ. Khi đặt câu hỏi thì động từ sau chủ ngữ không chia : ví dụ drink chúng ta không chia Did peter drink fruit juice ? Yes , he did / No, he didn't Dấu hiệu : thì này xuất hiện các từ , cụm từ như : Last night : đêm hôm qua Last year : năm ngoái Yesterday : hôm qua Last week : tuần trước Ago : trước đây. Bảng chia động từ thì quá khứ đơn. Hiện tại Quá khứ Nghĩa Have Had Có , ăn Live Lived Sống Work Worked Làm việc Listen Listened nghe Brush Brushed Chải răng Watch Watched Xem do Did Làm go Went Đi play Played Chơi Give Gave Đưa, tặng Come Came Tới Surf Surfed Lướt mạng Attend Attended Tham dự Read Read Đọc Prepare Prepared Chuẩn bị Get up Got up Thức dậy Drink Drank Uống Blow out Blew out Thổi nến Sing Sang Hát See Saw Thấy Colour Coloured Tô màu Match the words in column A with the right words in column B ( Nối từ ở cột A với cột B ) A B Đáp án Be a. did 1. sing b. drew 2 celebrate c. held 3 have d. was/were 4 dance e. sang 5 do f. had 6 enjoy g. played 7 play h. danced 8 hold i. celebrated 9 draw j. enjoyed 10 I . Chia động từ theo thì quá khứ đơn I ( go ) chúng tôi the cinema. I ( attend ) chúng tôi school festival I ( ppare ) ..................... the school display. I ( listen ) chúng tôi music. Did you ( go ) chúng tôi Mai's birthday? I ( surf ) .................. the Internet for my project last night. II. Chia động từ trong ngoặc theo thì quá khứ What did Hoa do ? She ( blow out )................... The candles. What did Nam do ? He ( play )........................ the guitar. He ( sing ) .................karaoke yesterday. She ( colour) chúng tôi pencils What did you do last night ? - I ( read ) ......................comic books. 3. Thì tương lai đơn : What will we do in the morning ? We'll cruise around the islands. Will = 'll : sẽ Chú ý : động từ đứng sau will chúng ta không chia ( không thay đổi dạng của nó) Các từ chỉ ngày: In the morning : vào buổi sáng In the afternoon : vào buổi chiều In the evening : vào buổi tối Dấu hiệu : thì này xuất hiện : Next week : tuần tới Tomorrow : ngày mai I . Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh will / we / do / in / morning / the ? ?.......................................................................... We / set up/ will / campfire / a / afternoon / in the ?.......................................................................... Sunbathe / we / will / morning / the / in/ evening . ?.......................................................................... BÀI TẬP TỔNG HỢP I. Tìm từ khác 1. October Brother November December 2. England Japan Paris Brazil 3. Fifth tenth sixth seventeen 4. China Singapore Indonesian Laos 5. played cooked rained sing yesterday last week last month today. Danced ppared drew played. Song badminton football volleyball. He she it they. Have did do sing. sandcastle beach seaside visit Always yesterday often usually. Where what exciting who. Clock psent Dictionary coloured balloons Students doctors engineers teacher. II . Choose A,B,C,D My brother and I .............television every evening. A. watches B. listen C. are D. watch This is my father . ................name's Ha. A. His B. He's C. She's D. Her I go to school chúng tôi past twelve. A. in B. on C. at D. for This is his sister. ...................... is a doctor . A. He B. She C. It D. Her Mr Ba travels to work .....................motorbike. A. at B. for C. in D. by Ba and Nga often listen to music in chúng tôi time. A. your B his C. her D. the My mother and I ..... dinner at 6.30 pm. A. has B. had C. have D. haves He has dinner ...... home . A. in B. on C. at D. of He teaches English...... 7am to 4pm everyday. A. from B. with C. and D. untill People usually cook food in the ............. A. bathroom B. bedroom C. living room D. kitchen . .......... do you get up in the morning ? - I get up at five thirty. A. How B. What C. What time D. Who They go ...... a picnic every summer. A. in B. with C. for D. to Nam plays ...... every afternoon. A. television B. music C. volleyball D. homework My father works .... an engineer for this factory. A. at chúng tôi C. of D. for Choose the odd one out: chọn từ khác loại A. floor B. school C. afternoon D. room Which is the third month of the year ? ............... A. January B. March C. August D. November We ....... to the cinema last night because we were busy. A. don't go B. didn't went C. didn't go D. don't went Hoang .......... speaking English everyday . A. practice B.practise C. Practises D. practiced What ....... you do at the party last night ? A. did B. do C. does D. don't I ........ a car 5 years ago. A. buy B. buys C. bought D. will buy . She ........... this exercise at 8 oclock yesterday. A. wrote B. writes C. was writing D. writing What is your .......... ? - I'm Vietnamese. A. country B. language C. capital D. nationality Choose the odd one out: chọn từ khác loại A. Indonesian B. French C. Japanese D. Australia 24. Choose the odd one out: A. police officer B. engineer C. farmer D. Taxi 25. Where ........... Mrs Mai live two years ago? A. did B. does C. do D. is Homework : BTVN I. Supply the correct form of the verb in brackets ( Chia theo thì hiện tại đơn ) Trang ( live ) ................ in a small town . She ( go ) ................ to school on foot every day. My classmates often ( play) ................tennis at weekends. Mai's father ( work)...............................in a hospital.. We ( have ) .............English classes on Monday and Friday. He always ( do ) chúng tôi homework after dinner. Every morning , Linda ( get )..............up at 6 . She ( have ) ............breakfast at 6:10 . After breakfast, she ( brush ) chúng tôi teeth . She ( go ) chúng tôi school at 6:30 . She ( have ) ....................lunch at 11:30 at school . We ( watch ) ...........T.V every morning . I (do ) chúng tôi homework every afternoon . Mai and Lan ( play ) ..................games after school . Vy ( listen ) chúng tôi music every night ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Question 6. Look and read . Choose the correct word and put them in the line (2 pt) Example: 0. dog America elephant badminton a pair of shoes books motorbike 1. petter is chúng tôi is American. 2. Tom like chúng tôi is reading "Dragon balls" 3. What did you see at the zoo?I saw a big................................ 4what is your favourite sport? -It's............................................... Question 7. Read and colour. Insert the missing letters in the gaps. (1pt) Tom Smith Today is chúng tôi goes to school chúng tôi is in front of the class chúng tôi is wearing a pair of black shoes,yellow trousers and a blue bag.There are some b_ _ _ _ on the brown chúng tôi takes a red book .He Question 8. Fill the gaps with suitable information in the box. Add words if necessary . (2 pt) My friends' future plans Name Tony John Mary Lucy Ability good at sports and Maths love music good at Science like drawing Favourite job astronaut singer scientist artist Reasons fly everywhere have a lot of money discover paint beautiful pictures Lucy is going to be an artist because she .............................................. Question 9. Look and read. Choose the correct words and write in the gaps

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Giữa Học Kì 1 Có Đáp Án Cho Trẻ Em
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Tải Nhiều
  • Đề Cương Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có File Nghe
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Bạn đang xem bài viết Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100