Xem Nhiều 1/2023 #️ Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm Năm Học 2022 # Top 10 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 1/2023 # Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm Năm Học 2022 # Top 10 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm Năm Học 2022 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh lớp 6 chương trình thí điểm năm học 2016-2017

Ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 6

Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh lớp 6

2. She thinks they can use the club fund to buy light bulbs for classes.

3. She thinks they will buy energy-saving lights for every class.

4. At book fair, students can swap their used books.

B. LANGUAGE FOCUS: (2,5 ms) I. Odd one out: (0,5 m)

1. A. star B. father C. camera D. garden

2. A. heart B. heard C. learn D. hurt

3. A. fast B. class C. answer D. apple

4. A. check B. recycle C. reuse D. environment

5. A. each B. sea C. create D. idea

II. Choose A, B, C for each gap in the following sentence. (2,5 ms)

1. We chúng tôi in the city in the future.

A. will B. won’t C. don’t

2. He chúng tôi pictures with his camera.

A. takes B. taking C. take

3. She thinks we …………..travel to the Moon.

A. don’t B. might C. was

4. They will live in ……………houses in the future.

A. hi-tech B. paper C. water

5. If we plant more trees, the air chúng tôi so polluted.

A. will B. won’t C. do

6. We can reuse ……………..

A. water B. air C. bottles

7. We shouldn’t …………..rubbish on the street.

A. throw B. wrap C. turn off

8. Turn chúng tôi lights when we go out.

A. on B. off C. of

9. Planting more chúng tôi reduce pollution.

A. rice B. flowers C. trees

10. If he chúng tôi hungry, he will eat that cake.

A. is B. are C. be

C. READING: (2,0 ms) I. Complete the text: (1,0 m)

Ocean water is too salty ( drink/ drinking/ to drink/ to drinking). It is also too salty for watering plants. We must have the ways to make fresh water from salty water. We should be ( careful/ careless/ carefully/ carelessly) not to waste water.

II. Answer the questions: (1,0 m)

1. Where will your house be?

………………………………………………………………………………………………………………………………

2. What will it be surrounded?

………………………………………………………………………………………………………………………………

3. Is ocean water salty?

………………………………………………………………………………………………………………………………

4. What must we have the ways to do?

………………………………………………………………………………………………

D. WRITING: (3,0ms) I. Reorder the words to make the meaningful sentences. (2,0 m )

1. He/ will/ get/ cup/ coffee/ next morning.

………………………………………………………………………………………………

2. The teacher/ will/ not/ punish/ that student.

………………………………………………………………………………………………

3. If/ he/ not eat/ breakfast/ he/ be/ hungry.

………………………………………………………………………………………………

4. We/ can/ reuse/ bottles/ cans.

………………………………………………………………………………………………

5. We/ should/ not throw/ rubbish/ the/ street.

………………………………………………………………………………………………

II. Write a short paragraph about your dream house, using the cues given to help your writing. (1,0 pts).

1. what type of house it is

2. where it is located

3. what it looks like

4. what surrounds it

5. what appliances it has

ĐỀ SỐ 2 Part A: Listening (2,0 ms) I. Mi and Nam are talking about what they will do if they become the president of the 3Rs club. Listen and fill one word in each gap to complete the table for their ideas. (1.0 m) II. Listen again and write True (T) or False (F). (1.0 m)

1. Mi is from class 6E and Nam is from class 6A.

2. Nam thinks, he will organize some uniform fairs.

3. At uniform fairs, students can swap their new uniforms.

4. Students can grow flowers in the school garden.

PART B: Language focus (2.0 ms) Circle the best answer (A, B, C or D) to complete these sentences.

1. Walking to school will help ……………… air pollution.

2. My sister ……………… home for school yet.

3. Amsterdam is one of the ……………… cities in the world.

4. chúng tôi film is late, I will wait to watch it.

5. My father first ……………… Da Lat in 2010.

6. If the weather……………… good, I ………………. camping with classmates.

7. Which one is different?

8. Find the word which has a different sound in the part underlined.

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Thí Điểm Năm 2022

Ôn tập tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án

Đề cương tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án

I. Lý thuyết ngữ pháp tiếng Anh Unit 1 – 6 lớp 6

UNIT 1: MY NEW SCHOOL 1. The present simple tense (Thì hiện tại đơn) a. Form * Tobe: is, am, are (+) S + is/ am/ are + O/ N.

(-) S + isn’t/ am not/ aren’t + O/ N.

(?) Is/ Are + S + O/ N ?

Yes, S + is/ am/ are. No, S + isn’t/ aren’t/ am not.

Ex. She (be) is twelve years old.

Ex. I (not be) am not in Dong Truc.

Ex. Is she (be) twelve years old?

Yes, she (be) is.

* Normal verb (động từ thường):

Ex.He ( live) lives in Can Kiem.

They (live) live in Can Kiem.

(-) S + don’t/ doesn’t + V + O

Ex.He ( not live) doesn’t live in Binh Phu.

They (not live) don’t live in Can Kiem.

(?) Do/ Does + S + V + O? Yes, S + do/ does. No, S + don’t/ doesn’t.

Ex. Does He (live) live in Binh Phu?

Do They (live) live in Can Kiem?

Usage (cách dùng): Thì hiện tại đơn dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên, thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính quy luật.

b. Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn:

– Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, rarely, seldom, never.

– Các trạng từ chỉ thời gian: every + time (every day), today, nowadays, Sundays.

2. The present continuous tense (Thì hiện tại tiếp diễn) a. Form

(+) S + tobe(am/ is/ are) + V-ing

(- ) S + tobe + not (‘m not/ isn’t/ aren’t) + V-ing

(?) Tobe + S + V-ing…?

Yes, S + tobe(am/ is/ are).

No, S + tobe + not (‘m not/ isn’t/ aren’t)

b. Usage (cách dùng): Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c. Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn:

Adverbs: now, at the moment, at present, right now

Verbs: Look! Watch!/ Listen!/ Be (careful/ quiet)!

Answer questions with “Where”

UNIT 2: MY HOME 1. There is…. / there are…. (có) a. There is

(+) There is + a/ an + n (danh từ số ít) + (in/ on/ at….. + place).

danh từ không đếm được

Ex. There is a book on the table.

There is some milk in the bottle.

(-) There isn’t + a/ an + n (danh từ số ít) + (in/ on/ at….. + place).

danh từ không đếm được

Ex. There isn’t a knife on the table.

There isn’t some coffee in the cup.

(?) Is + there + a/an + n (danh từ số ít) + (in/ on/ at….. + place)?

danh từ không đếm được

Yes, there is/ No, there isn’t.

Ex. Is there a knife on the table? Yes, there is.

Is there some coffee in the cup? No, there isn’t.

2. Prepositions of place (các giới từ chỉ nơi chốn)

a. In front of: phía trước

Ex: I am standing in front of your apartment. Please open the door

(Tôi đang đứng trước cửa nhà em. Làm ơn mở cửa)

In front of me was a strong man with a big stick in his hands

(Trước mặt tôi là một người đàn ông lực lưỡng với một cây gậy lớn trong tay)

You should stand in front of a mirror and look at yourself before ask me for a conversation

(Cậu nên đứng trước gương và nhìn lại chính mình trước khi muốn có một cuộc nói chuyện với tôi)

b. Behind: Đằng sau

Ex: He told something bad about me behind my back.

(Anh ta nói xấu sau lưng tôi)

I wonder who he is behind the mask

(Tôi tự hỏi anh ta là ai đằng sau lớp mặt nạ.)

Behind that factory is a place to produce opium

(Đằng sau nhà máy đó là nơi sản xuất thuốc phiện.)

c. Between: ở giữa

Ex: Between my house and his house is a long way

(Giữa nhà tôi và nhà anh ấy là một đoạn đường dài)

What will you choose between Canada and Germany?

(Cuộc chiến giữa hai quốc gia đem lại cho chúng ta nhiều bất lợi.)

d. Across from/ opposite: Đối diện với…

(Tôi sống đối diện với nhà sách.)

Ex: I live across from a book store.

(Người chơi đứng đội diện nhau và bắt tay trước khi bắt đầu trận đấu.)

The players stand opposite each other and shake hands before begin the game.

(Phía bên kia bàn là bạn thân của tôi.)

In the opposite of the table is my best friend.

e. Next to/ beside: kế bên

(Kế bên nhà của Sandra là công viên Disney. Tôi vô cùng ghen tỵ với cô ta.)

Ex: Next to Sandra’s house is Disney Park. I’m so jealous with her.

(Đừng lo, tôi sẽ luôn ở bên cạnh cậu. Không điều gì có thể thay đổi tình bạn của chúng ta.)

Don’t worry, I always stand beside you. Nothing can changes our friendship.

(Anh ấy đi bộ bên cạnh tôi trên đường về, chúng tôi nói chuyện và cười đùa về mọi thứ xung quanh chúng tôi.)

He walked beside me on the way back home, we talked and laughed about everything around us.

f. Near/ close to: Gần đó (nó có ý nghĩa giống với next to/ beside nhưng giữa hai vật thể này có một khoảng cách nhất định)

(Bàn đăng ký gần cửa trước.)

Ex: The check-in desk is near the front door.

(Nhà tôi gần trường học và rạp chiếu phim.)

My house near a high school and a cinema.

(Anh ta ngồi gần vợ mình và họ không nói gì cả.)

He sat close to his wife and they said nothing.

g. On: Ở trên

(Sách tiếng Anh của bạn ở trên bàn.)

Ex: Your English book is on the table.

(Trên đỉnh núi, tôi đã nghĩ mình có thể nhìn ngắm cả thế giới.)

On the top of mountain, we thought I can saw all the world.

(Xin lỗi, bạn đang ngồi trên áo của tôi.)

Excuse me, you are sitting on my coat.

(Bức ảnh được treo trên tường.)

The picture is hung on the wall.

(Tôi thường ngủ trưa ở trên sàn nhà.)

I often take a short nap on the floor.

(Nhìn kìa, William đang trên tivi. Anh ấy thật đẹp trai, phải không?)

Look. William is on TV. He is so handsome, isn’t he?

(Tôi đang nói chuyện điện thoại, làm ơn đợi một chút.)

I’m on phone. Please wait a moment.

(Tôi thích đi đến trường bằng xe buýt.)

I love going to school on bus.

h. In: Ở trong

(Bọn họ đã tranh luận trong phòng họp suốt 2 tiếng đồng hồ.)

Ex: They have discussed in the meeting room for 2 hours.

(Anh có chắc là không có đường trong cà phê của tôi không?)

Are you sure there is no sugar in my coffee?

(Em luôn ở trong tâm trí anh, anh không thể không nghĩ đến em.)

You always in my mind, I can’t help myself stop thinking about you.

(Tôi đã sống ở Canada trong 10 năm liền.)

I have been living in Canada for 10 years.

(Nhìn người đàn ông trong ảnh này xem. Anh ta là anh rể của tôi đấy.)

Look at the man in this picture. He is my brother-in-law.

i. At: Ở…

– At dùng để chỉ những địa điểm chính xác, cụ thể

(Tôi đang đợi xe buýt ở trạm xe buýt. Có chuyện gì vậy?)

Ex: I am waiting a bus at the bus stop. What’s up?

(Hôm qua tôi ở nhà và xem phim.)

I stayed at home yesterday and watched movie.

– Chỉ những sự kiện, những bữa tiệc

(Tôi gặp anh ấy ở bữa tiệc sinh nhật của tôi và chúng tôi đã yêu nhau.)

Ex: I met him at my birthday party and we fell in love with each other.

– Chỉ những địa điểm mà người ta tới đó để làm những việc cụ thể (khám chữa bệnh, học hành, đọc sách, xem phim,..): at hospital, at school, at library, at movie theater,…

(3 giờ hôm qua à? Tôi đang đọc sách ở thư viện. Sao vậy?)

Ex: 3 o’clock yesterday? I was reading at library. Why?

(Tôi đang làm bác sĩ ở một bệnh viện địa phương)

I’m working as a doctor at a local hospital.

(Cô ấy đã ngồi lên bàn.)

– Ngoài ra chúng ta còn có ví dụ: She sat at the table.

l. Above/ over: ở trên, cao hơn cái gì đó

(Căn hộ của cô ấy ở phía trên của tôi.)

Ex: Her apartment is above mine.

(Có một cái quạt trần trên đầu tôi.)

There is a ceiling above my head.

(Họ đặt một cái dù che nắng trên bàn nên tôi sẽ không thấy nóng.)

They put a sun umbrella over the table so I wouldn’t get hot.

– “Over” còn có nghĩa sự bao phủ bề mặt một cái gì đó, thường dùng với từ “all” All over

(Rượu đổ đầy sàn nhà.)

Ex: There wine all over the floor.

m. Under/ below: Ở dưới, thấp hơn cái gì đó

(Phía dưới xe hơi cửa tôi là một chú mèo nhỏ. Nó rất dễ thương)

Ex: Under my car is a little cat. It’s so lovely

(Bạn có thể đi chung dù với tôi)

You can stand under my umbrella

(Con người ở dưới nước được bao lâu?)

How long people can stay under the water?

n. From: từ nơi nào đó

(Bạn đến từ đâu?)

Ex: Where do you come from?

(Kim cương được sinh ra từ nhiệt độ cao vào áp suất lớn)

Diamond was born from a high temperature and high pressure

(Nhà bạn cách trường bao xa?)

How far from your house to school?

(Mấy giờ thì tàu từ Santarbuge tới nơi?) 1. Describe appearance with “be” (miêu tả hình dáng với “be”)

What time does the train from Santarbuge arrive?

Ex. He is tall and handsome.

(+)

Ex. They aren’t fat.

(-)

2. Describe appearance with “have”(miêu tả hình dáng với “have”)

Ex. Is she beautiful?

(?)

Ex. She has an oval face.

(+)

3. The present continuous for future ( Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả ý tương lai)

Ex. He doesn’t have beard. ( Ông ấy không có dâu quai nón)

(-)

Ex. Does she have small nose?

– Cấu trúc và cách sử dụng xem lại bài 1.

– Ngoài những cách dùng cơ bản của thì HTTD đã giới thiệu ở bài 1, chúng ta còn dùng thì này để nói về kế hoạch hoặc dự định trong tương lai.

Ex: Tomorrow evening, my best friend is having a party in her house.

They aren’t coming here next weekend.

UNIT 4I. Comparative (So sánh hơn) 1. short adj and long adjective: : MY NEIGHBOURHOOD

* Chú ý: Chúng ta còn dùng cấu trúc “be going to + V” (sẽ làm gì) để nói về dự định trong tương lai gần.

Ex. He is going to work in England next month.

I and my mother are going to Da Lat for vacation.

a. Comparative with short adjective:

* Tính từ ngắn (short adjective): là tính từ có một âm tiết.

Ex. good, small, hot, thin,…

b. Comparative with long adjective:

* Tính từ dài (long adjective): là tính từ có từ hai âm tiết trở lên.

Ex. expensive, skillful, beautiful,….

* Note:

S1 + be (is/ am/ are) + short adj-er + than + S2

Ex. I’m taller than my brother.

S1 + be (is/ am / are) + more + long adj + than + S2

Ex. This dress is more expensive than my dress.

– Tính từ có hai âm tiết kết thúc bằng “y” thì ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “er”.

Ex. happy – happier easy – easier

– Tính từ kết thúc bằng “e” thì chỉ thêm “r”

II. GIVING DIRECTIONS (Hỏi và trả lời về chỉ đường) 1. Asking the way:

Ex. large – larger

– How do I get to + …………………..? – Can/ Could you tell/ show me the way to + ………………..? – Do you know where the + ………………….. + is?

– Nếu tính từ ngắn có một nguyên âm đứng giữa hai phụ âm thì gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm “er”.

Ex. hot – hotter thin – thinner.

– Một vài trường hợp là tính từ bất quy tắc:

Khi hỏi đường, chúng ta có thể dùng các cấu trúc câu hỏi sau:

Khi chỉ đường chúng ta có thể dùng các câu và cụm từ sau:

– turn left/ right: rẽ trái/ phải.

– go straight: đi thẳng.

– go south/ east/ north/ west: đi về phía nam/ đông/ bắc/ tây.

– go along: đi dọc theo.

– go one block: đi qua 1 tòa nhà.

– go pass: đi qua.

– cross: băng qua.

– It’s around…: Nó ở xung quanh…..

– Take the first/ second street on the left/ right: rẽ trái/ phải ở đường thứ nhất/ hai.

– It’s next to….: Nó ở bên cạnh…..

UNIT 5I. Superlative (so sánh hơn nhất) 1. Superlative with short adjectives: : NATURAL WONDERS OF THE WOLRD Superlative with long adjectives:

– It’s at the end of …… : Nó ở cuối…..

3. Note:

– It’s opposite…… : Nó đối diện…..

– It’s on your left/ right: Nó ở bên tay trái/ phải của bạn.

– Turn right a t the crossroad: Rẽ phải ở ngã tư.

Ex. My brother is the tallest person in my family.

Ex. This dress is the most expensive dress in this shop.

– Tính từ từ hai âm tiết kết thúc bằng “y” thì đổi “y” thành “i” rồi thế “est”

Ex. happy – happiest easy – easiest

II. Modal verb: must

– Tính từ kết thúc bằng “e” thì chỉ thêm “st”

Ex. large – largest

– Nếu tính từ ngắn có một nguyên âm đứng giữa hai phụ âm thì gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm “est”

Ex. hot – hottest thin – thinnest

– Một vài trường hợp là tính từ bất quy tắc:

– Đồng từ khuyết thiếu must (phải) được dùng để đưa ra một mệnh lệnh, sự cấm đoán.

Ex. You must finish your homework before going to bed.

He must arrive here on time.

– Khi phủ định, chúng ta chỉ cần thêm ” not” sau động từ “must”. Có thể viết tắt là mustn’t.

Ex. You mustn’t play with fire

He mustn’t tobe late.

Chú ý:

– NGoài động từ must thì các động từ khuyết thiếu thường gặp: can (có thể), should (nên), may – might (có lẽ), ….

– Động từ khuyết thiếu không cần chia ở ngôi thứ ba số ít: I must; She must; He must;…

1. The future simple: a. Form:

– Không có hình thức nguyên thể hay quá khứ phân từ giống như các động từ khác.

– Động từ chính đứng sau không chia, ở dạng nguyên thể ( có hoặc không có “to”).

Ex. They must follow the rules.

– Không cần trợ động từ trong câu hỏi, câu phủ định. Vì bản thân từ ” must” đã là một trợ động từ.

Ex. What must I do now ?

(+) S + will + V + O

(-) S + will not (won’t) + V + O

(?) Will + S + V + O?

Yes, S + will

No, S + won’t

Wh + will + S + V?

S + will + V + O

Ex. My dad will cook lunch for my family tomorrow.

b. Usage:Thì tương lai đơn giản dùng để:

– Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói.

Ex. Are you going to the supermarket now? I will go with you. ( Bây giờ bạn đang tới siêu thị à? Tớ sẽ đi với bạn.)

Ta thấy quyết định đi siêu thị được nảy ra ngay tại thời điểm nói khi thấy một người khác cũng đi siêu thị.

I will come back home to take my document which I have forgotten. ( Tôi sẽ về nhà để lấy tài liệu mà tôi để quên.)

Ta thấy đây cũng là một quyết định tức thời ngay tại thời điểm nói.

– Diễn tả một dự đoán không có căn cứ.

Ex. I think she will come to the party. (Tôi nghĩ rằng cô ấy sẽ tới bữa tiệc.)

Ta thấy đây là một dự đoán chủ quan không có căn cứ nên ta sử dụng thì tương lai đơn để diễn đạt.

She supposes that she will get a better job. (Cô ấy tin rằng cô ấy sẽ kiếm được một công việc tốt.)

– Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị.

Ex. I promise that I will tell you the truth. ( Tôi hứa là tôi sẽ nói với bạn sự thật.)

Đây là một lời hứa nên ta sử dụng thì tương lai đơn để diễn đạt.

Will you please bring me a cup of coffee? ( Bạn làm ơn mang cho tôi một cốc cà phê được không?)

c. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Đây là một lời đề nghị nên ta cũng sử dụng thì tương lai đơn để diễn đạt.

– Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

Ví dụ:

– If she comes, I will go with her. ( Nếu cô ấy đến, tôi sẽ đi với cô ấy.)

Ta thấy việc “cô ấy đến” hoàn toàn có thể xảy ra nên ta sử dụng câu điều kiện loại I để diễn đạt và mệnh đề chính ta sử dụng thì tương lai đơn.

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:

– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

– tomorrow: ngày mai

– Next day: ngày hôm tới

2. Advice (lời khuyên): Cách dùng “should/ shouldn’t” (nên/ không nên) a) Cách thành lập

– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là

– perhaps: có lẽ

– probably: có lẽ

Câu khẳng định:

Chủ ngữ (S) + should + động từ (v)

Ex: You should see a doctor. Bạn nên đi khám bác sĩ.

Câu phủ định:

Chủ ngữ (S) + shouldn’t + động từ (v)

Ex: You shouldn’t eat too many candies.

b) Cách dùng

Bạn không nên ăn quá nhiều kẹo.

Câu nghi vấn:

Should + chủ ngữ (S) + động từ (v)…?

Ex: Should he go to the dentist?

Cậu ấy có nến đi khám ở nha sĩ không?

– Should/ shouldn’t được dùng để khuyên ai nên hay không nên làm gì.

A: I’ve got a sore throat. (Tôi bị đau họng).

B: You should go to see the doctor. (Bạn nên đi khám bác sĩ.).

A: I’ve got a backache. (Tôi bị đau lưng).

B: You shouldn’t carry heavy things. (Bạn không nên mang đồ nặng).

– Dùng trong câu hỏi để diễn tả sự nghi ngờ, thiếu chắc chắn.

Ex: How should I know? (Làm sao tôi biết được kia chứ?)

Why should he thinks that? (Sao cậu ta lại nghĩ như vậy chứ?)

Ex: I was thinking of going to see John when who should appear but John himself. (Tôi đang tính đến thăm John thì người xuất hiện lại chính là anh ấy).

What should I find but an enormous spider.

(Cái mà tôi nhìn thấy lại chính là một con nhện khổng lồ.).

II. Bài tập ôn tập học kì 1 tiếng Anh 6 có đáp án

A. on

B. for

C. at

D. to

A. No, thank you

B. Yes, please.

C. I like to do nothing

D. Orange juice, please.

A. When

B. Where

C. so

D. time

A. drives

B. flies

C. rides

D. goes

A. By bus

B. For two days

C. Sometimes

D. Very much

A. wear

B. wears

C. wearing

D. are wearing

A. with

B. for

C. to

D. at

A. excite

B. excited

C. exciting

D. excitement

A. dancing

B. playing

C. skipping

D. doing

10. – “What are you doing this afternoon?”

A. have

B. do

C. play

D. go

4. My family like (spend) our summer holidays at the seaside.

1 – meet; 2 – so; 3 – get; 4 – number; 5 – until; 6 – turning II. Choose the correct answer A, B, C, or D for each of the gaps to complete the following text. OAK CITY

Dear Ha,

See you there!

Khang

No one works, so everyone has got a lot of free time. Are there any unfriendly people in Oak City? No – so come and spend a little time here!

1. A. much B. many C. some D. any

Đáp án: 1 – B; 2 – C; 3 – B; 4 – A; 5 – B; 6 – D III. DA NANG Read about Da Nang City and answer the questions.

2. A. neither B. either C. too D. so

Question:

3. A. beautiful B. ugly C. pretty D. unpleasant

4. A. scenery B. scene C. view D. sight

5. A. so B. because C. although D.if

6. A. on B. in C. with D. by

Da Nang has a population of nearly 800,000 people. The Han River flows through the city. The city part on the east bank is newer and more spacious. The city part on the west bank is more crowded. There are five bridges across the river. The Han River Bridge is the newest one now.

1 – It is nearly 800,000 people. 2 – The city part on the east bank is. 3 – The city part on the west bank is 4 – The Han river is the newest one. 5 – It is one of the most beautiful beaches in the world. D. WRITING I. Make sentences using the words and phrases given

The cost of living in Da Nang is the lowest in Central Viet Nam. Da Nang has many beaches. Among them, Non Nuoc Beach is one of the most beautiful beaches in the world. But walking in the streets on a summer afternoon is not a good idea in Da Nang. There are not many trees so there are not many shadows. It is often very hot at noon.

1. What is the population of Da Nang?

2. Which partof the city is more spacious?

3. Which part of the city is more crowded?

4. Which bridge is the newest?

1 – Computer studies is my Nam’s favorite subject. 2 – Mrs Thao is our English teacher. 3 – Where does Mr Tan live? 4 – Shall I introduce you my friend, An? 5 – Trung likes playing soccer. II. Complete each sentence so it means the same as the sentence above.

5. What is Non Nuoc Beach like?

1. Computer studies/ Nam’s favorite subject.

2. Mrs Thao/ our teacher/ English.

3. Where/ Mr Tan/ live?

4. Shall/ introduce you my best friend, An?

5. Trung/ like/ play soccer.

1. I don’t have a bookshelf in my room.

2. The note book is on the book.

3. The car is in front of the bus.

4. My favorite room in the house is the bedroom.

5. Quang is lazier than Ha.

6. A city is noisier than a village.

7. Please tell me something about your neighborhood.

8. In summer, Da Nang is hot but Vinh hotter.

9. It is wrong of us to throw rubbish.

10. Ha Noi is large, Bangkok is larger and Tokyo is the largest.

11. It is not good to stay up so late to listen to music.

12. How many times a week do you go to your painting club.

13. It is essential that you do your homework before going to school.

14. Nobody is older than my grandfather in my family.

15. Kiet is the best at English in his class.

1 – There is no bookshelf in my room.

2 – The book is under the notebook.

3 – The bus is behind the car.

4 – I like my bedroom the best.

5 – Ha is more hard working than Quang.

6 – A village is quieter than a city.

7 – Can you tell me something about your neighbourhood.

8 – In summer, Vinh is hotter than Da Nang.

9 – We mustn’t throw rubbish.

III. Write the full sentences. Use the words given

10 – Tokyo is the largest among three cities.

11 – You should not stay up so late to listen to music.

12 – How often do you go to your painting club?

13 – You must do your homework before going to school.

14 – My grandfather is the oldest person in my family.

15 – Nobody in Kiet’s class is better at English than Kiet.

1. There / be / many trees / my school.

2. All / subjects / my / new / school / interesting.

3. Mai / do / this English test / good / than / I do.

IV. Rewrite the sentence, using the beginning given for.

4. This Sunday / we / going / Judo club.

1 – There are many trees in my school.

2 – All of subjects in my new school are interesting.

3 – Mai does this English test better than I do.

4 – This Sunday we are going to Judo club.

1, There is a living room, a bedroom and a kitchen in my house.

2. My room is smaller than your room.

3. Let’s go out and have a cup of tea.

4. The garden is behind my house.

1 – My house has a living room, a bedroom and a kitchen.

2 – Your room is bigger than my room.

3 – Shall we go out and have a cup of tea?

4 – My house is in front of the garden.

III. Bộ đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án

Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh 6 mới có đáp án được chúng tôi tổng hợp và đăng tải bao gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 6 chương trình mới khác nhau giúp các em ôn tập Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm.

Ngoài đề cương ôn thi học kì 1 lớp 6, các em học sinh còn có thể tham khảo các đề cương học kì 1 lớp 6 môn Toán, đề cương học kì 1 lớp 6 môn Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với việc ôn thi học kì 1 qua đề cương và các đề thi cũ, các em sẽ có thêm kiến thức và kinh nghiệm trước khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các em học tốt.

IV. Bộ đề thi học kì 1 lớp 6 các môn năm học 2020 – 2021

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6

PAGE 7

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 6

I. GRAMMAR :

1. Simple present tense : (Thì hiện tại đơn)

(+) S + V s / es …

(-) S + do / does + not + V-inf…

(?) Do / Does + S + V-inf……..?.

– Yes , S + do / does

– No, S + do / does + not .

+ Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên, diễn tả một thói quen, môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.

+ Dấu hiệu nhận biết: Thường đi kèm với các trạng từ như: always, usually, often, sometimes, every day, every morning ……

2. Present progressive tense: (Thì Hiện Tại Tiếp Diễn)

( +) S + am / is / are + V-ing …….

( – ) S + am / is / are + not + V-ing …….

( ? ) Am / Is ? Are + S + V-ing ………?.

– Yes, S + am / is / are

– No, S + am / is / are + not .

+ Use: Diễn tả một hành động hoặc sự việc đang xảy ra ở hiện tại.

+ Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như now (bây giờ), at present, at the moment (hiện giờ, vào lúc này) thường nằm ở cuối câu. Các động từ nhằm tập trung sự chú ý như: Listen! Look! Be careful !, Be quiet !…… đứng đầu câu.

Ex: The farmers are working in the fields now.

3. Near future – Be going to :(Thì tương lai gần)

( +) S + am / is / are + going to + V-inf…….

( – ) S + am / is / are + not + going to + V-inf…….

( ? ) Am / Is / Are + S + going to + V-inf………?.

-Yes, S + am / is / are.

– No, S + am / is / are + not .

+ Use: Diễn tả môt dự định sẽ xảy ra trong tương lai gần.

+ Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như next week / month / year,…., on Saturday morning, this vacation , this weekend , tonight , tomorrow…..

4 . Adverbs of frequency :

“always , usually , often , sometimes, never ……”

– Đứng trước động từ thường và sau tobe .

5. Suggestions: ( Lời đề nghị )

a. Let’s + V-inf….

Ex: Let’s go camping.

b. What about + V-ing …?

Ex: What about playing soccer?

c. Why don’t you / we + V-inf……..?.

Ex: Why don’t we go to the museum

6. Comparision of short Adjectives : ( So sánh của tính từ ngắn )

Comparative (So sánh hơn )Superlative (So sánh nhất) AdjAdj – er ( + than )The + adj – estTall taller the tallestBig bigger the biggestSmall smaller the smallesthot hotter the hottestNgoại lệ:

AdjectiveComparativeSuperlativegood (tốt)

many / much (nhiều)

little (chút ít)

better (tốt hơn)

more (nhiều hơn)

less (ít hơn)

the best (tốt nhất)

the most (nhiều nhất)

the least (ít nhất)

II. Patterns: (Các mẫu câu )

1. S + be + adj.

2. What color + be + S ? (…. màu gì )

3. How + do / does + S + feel ? (… cảm thấy như thế nào?)

 S + feel(s) + adj. / S + be + adj.

4. What would + S + like ?. (……… muốn ………cái gì?)

 S + would like ….

5. Would + S + like +V-inf/ N………? -Yes, S + would. / – No, S wouldn’t.

6. What + do / does + S + want ? ( ……….cần/muốn gì?)

 S + want(s) …….

7. What’s for breakfast / lunch / dinner?

8. What’s there to drink / eat ?

 There is some ………

9. Is / Are + there + any ……..?

 Yes.There is / are some …

 No.There is / are + not + any …….

10. What is your favorite food / drink ?

What is her / his favorite food / drink?

 I / He / She + like(s) ………..

11. How much + uncount. noun + do / does + S + want ?

12. How many + count. noun + do / does + S + want ?

13. Can I help you ? Yes, I’d like ………..

14. How much + be + S ….?(….. giá bao nhiêu?)

 S + be + price (gía tiền )

15. What + be + S + doing? (…..đang làm gì )

 S + be + V-ing ………

16. What + do / does + S + do in his/ her / your / their free time? 17. How often + do / does + S + V-inf…….? (….thường xuyên như thế nào ?)

 S + always / often / never …+ V(s/es) …….

 S + V(s/es) chúng tôi / twice / three times a week………. .

18. What’s the weather like in the summer / winter /…?

 It’s (often / usually / …) + adj.( thời tiết )

19. What weather + do / does + S + like ?

 S + like(s) + hot / cold / warm / cool + weather .

20. What + do / does + S + do + when it’s ……..?

 When it’s ………., S + V……..

21. What + be + S + going + V-inf ? (dự định làm gì? )

 S + be + going to + V-inf

22. How long + be + S + going to + V-inf ? (dự định trong bao lâu?)

 S + be + chúng tôi + time .

23. What + do / does + S + want + to do ? (muốn làm gì?)

 S + want(s) + to + V-inf…..

24. Where + be + S + from ? (….. từ đâu đến?)

 S + be + from ………

25. What + be + your / his / her ……… + nationality?

 I / He / She + be + nationality (quốc tịch)

26. Which language + do / does + S + speak?

 S + speak(s) + language ( ngôn ngữ)

27. How + adj + be + S?

 S + be + số đếm + đơn vị + adj.

Ex :How long is this table ? – It’s 2 meters long.

 Why ……….?  Because ………

28. Indefinite quantifiers: các từ chỉ số lượng bất định

* a lot of = lots of + countable or uncountable nouns

* a few + countable nouns

* a little + uncountable nouns

* some, any

Note: any dùng trong câu hỏi và câu phủ nhận./ some dùng trong câu khẳng định hoặc lời mời.

29. Commands: Câu mệnh lệnh

1. Don’t + V … : Đừng …

Ex: Don’t throw trash on the street.

2. V + Noun (phrase): Hãy …

Ex: Save water.

30. Advice: khuyên bảo

* should + V (bare infinitive)

Ex: We should not waste water.

I should do exercise every morning.

EXERCISES

I. Phonetics: Choose the word that has the underlined part pronounced differently:

1. a. face b. orange c. lemonade d. lake

2. a. recycle b. temple c. lettuce d. chest

3. a. photo b. dozen c. ocean d. motorbike

4. a. menu b. tube c. music d. turn

5. a. mountain b. house c. shoulder d. mouth

6. a. vacation b. grade c. capital d. danger

7. a. faucet b. wet c. exercise d. empty

8. a. damage b. paper c. danger d. waste

9. a. river b. milk c. pick d. wild

10. a. citadel b. idea c. bring d. visit

II. Odd one out:

1. a. carrot b. tomato c. fish d. cabbage

2. a.chicken b. pork c. beef d. onion

3. a. would like b. want c. full d. like

4. a. hot water b. bean c. lemonade d. soda

5. a. breakfast b. lunch c. school d. dinner

6. a. banana b. apple c. orange d. milk

7. a. clothes b. rice c. meat d. fruit

8. a. hot b. drink c. cold d. tired

9. a. often b. day c. usually d. never

10. a. July b. Monday c. Sunday d. Wednesday

III. Multiple choice :

1. He ………… his bike every day. He ………. it at the moment .

a. rides / rides b. rides / is riding c. is riding / rides d. is riding / is riding

2. She has a ………. face.

a. oval b. strong c. round d. weak

3…………. her lips full or thin?

a. Are b. Is c. Do d. Does

4. …….. color are her eyes?- They are black .

a. Where b. What c. Who d. Why

5. What ……….. he like? – He’s tall and fat.

a. is b. can c. has d. does

6. …….. do you feel now? – I’m hungry and tired .

a. What b. Which c. How d. How much

7. What would you …….. for breakfast?

a. want b. do c. like d. eat

8. What is that? – That is his ………..

a. legs b. head c. shoulders d. hands

9. How ……. is a cake? – It’s three thousand dong.

a. long b. much c. many d. tall

10. I’m ……….. . I want a glass of orange juice .

a. hungry b. tired c. full d. thirsty

11. Can I ……… you?

a. helps b. to help c. help d. helping

12. What’s for lunch ? – …………. some meat and some rice.

a. There are b. There is c. There has d. There have

13. I’d like a ……… of toothpaste, please.

a. bowl b. tube c. box d. bottle

14. I want a box ……….. chocolates, please.

a. on b. at c. of d. for

15. Do you have ……..drinks? -Yes. There is ……… fruit juice on the table.

a. any / any b. some / any c. any / some d. some / some

16. He isn’t fat. He is ……..

a. small b. thin c. long d. full

17. What ……… you like ? – I’d like some noodles.

a. does b. is c. would d. can

18. Tea, coffee and orange juice are ………….

a. drinks b. food c. vegetables d. fruit

19. Are there any ……… ? -Yes. There are some.

a. milk b. noodles c. water d. rice

20. A glass of orange juice , please. Here …….

a. are you b. are they c. you are d. they are

21. Tuan is a weight ………… . He is fat and strong.

a. doctor b. worker c. teacher d. lifter

22. How …….. milk does he have?

a. many b. some c. much d. any

23. It’s a beautiful day today. Let’s ………. for a walk.

a. go b. to go c. going d. to going

24. They are ……… badminton now.

a. doing b. playing c. going d. walking

25. What do you do …….. your free time?

a. at b. on c. in d. for

26. ……… sports does he play?- Badminton.

a. Who b. Which c. Where d. When

27. When …………. cold, I play soccer.

a. there is b. it’s c. there are d. these are

28. There are four ………….. in a year : spring, summer, fall and winter.

a. activities b. pastimes c. weathers d. seasons

29. It’s always very hot here in the ……….. .

a. summer b. winter c. fall d. spring

30. What are they ………. ? – They are playing soccer.

a. cooking b. doing c. watching d. playing

31. ……….. does Han go jogging? – He goes jogging twice a week.

a. How much b. How long c. How many d. How often

32. They always………. basketball.

a. are playing b. is playing c. play d. plays

33. The weather is ………… in the winter.

a. hot b. cold c. cool d. warm

34. What …….. he do in his free time?

a. do b. does c. is d. is doing

35. How often do you listen to music? – I listen to music ………….. a week.

a. one b. two c. twice d. four

36.What about ………. by bike?

a. go b. to go c. going d. to going

37. I’m tired. I’d like ………………

a. sit down b. sitting down c. to sit down d. to sitting down38. Bangkok is ………………… capital of Thailand.

a. a b. one c. X d. the39. There are ………………… girls in his class.

a. not b. no c. none d. any40. chúng tôi plays the piano!

a. can b. are not c. must not d. must

a. at b. in c. to d. on

a. and b. for c. or d. but

IV. Supply the correct form or tense of the verbs in the brackets

1. How chúng tôi ( go ) ……… to school every day?

– By bike

2. Look ! Linh ( come ) ……………. .

3. He ( be )…………….very tall.

4. He’d like ( sit ) ……………… down .

5. She ( feel) …………….. very hungry.

6…….( be ) there any fruit juice on the table?

7. It ( be ) ……………… very hot now .

8. chúng tôi father ( have)…………….brothers?

9. There( not be )……………… any pictures on the wall.

10. He ( not/swim) ………………… every day .

11. Nam often (go) ……… to the movies on Sundays .

12. I (travel )………………….to Vung Tau tomorrow .

13. Nga (watch) ……………….. TV every night .

14………..they (play) …….. …soccer at the moment?

15. What (be) …………….. the weather like today ?

16. Let’s (play) …………….. soccer .

17. We shouldn’t ( throw)…………. trash on the street.

18. My father never ( smoke ) …….. …………..cigarettes

19. How about ( watch ) ……………………….TV?

20. Where ( be ) ………. Mai now ?- She (play) ………. in the garden.

21. He ( not go ) ………… to the movies on Sunday night.

22. My mother (give) …………………………………….. me a new bike next week.

23. Mr Minh ( not live)……………………… in town. His house is in the country.

24. Why don’t we ( go)………………… fishing?

25. The Nile River(be)……. the longest river in the world and it ( flow)………. to the Mediteranean Sea.

V. Choose the best word in brackets to complete the sentences :

1. My friend is hot. He(would like/like want) a cold water.

2. ( Does / Do / Is ) she like some bananas?

3. He ( feels / does / wants ) tired.

4. What (am / is / are) your favorite food?

5. I (don’t / doesn’t / am not) like carrots and lettuce.

6.We (don’t want / want / wants) some vegetables.

7.How (many / much / about) are these eggs?

8.(How many / How much) rice does his father want?

9.(What / How / Where) color is her hair?

10. What (are you doing / are you going to do)?- I’m writing the letter.

11. They (are moving / are going to move) to her new house next week.

12. Let’s (go / going / to go) to HCM city.

13. How (many / often / long ) does she go to school? – Every day.

14. What about ( to go / go / going ) to the movies?

15. I’m going to stay ( in /for / with ) my aunt and uncle.16. Tokyo is bigger ( as / to /than ) London.

17. How many ( names / countries / languages ) can you speak ?- Two.18. Ha Noi is the ( capital / city / town ) of Viet Nam.19. Bruce is from Australia. He speaks ( Australian / French / English).20. Laura is Canadian. He is from ( France/ China / Canada)

VI. Fill in the blanks with “a, an, some, any” :

1. I would like……………………dozen eggs.

2. Mrs Lan doesn’t have ……………. children .

3. She wants ……………… meat.

4. Would you like …………….. coffee?

5. There isn’t …………… milk in the bottle.

6. They are planting …………….. trees in the garden.

7. There are ……………… lamps on the wall.

8. Do you want ………………. fish?

9. There is ……………… orange in the box.

10. He has ………………… new school bag.

VII. Find the mistakes and correct it:

1. I has breakfast at 6:30 every day. I go to school at 7:30.

A B C D

2. He usually plays soccer in the winter so it’s cold.

A B C D

3. Nam don’t like milk. He likes chocolate.

A B C D

4. The book are very good. She would like to read it now.

A B C D

5. What color are her hair? It is red.

A B C D

6. There are any children in your room.

A B C D

7. She would likes some milk and bananas.

A B C D

8. Vui feel hungry. She wants to eat something.

A B C D

9. He is going to make some sandwiches in the chicken at the moment.

A B C D

10. There is a long vacation on the summer.

A B C D

VIII. Fill each gap with one given word:

A.

with favorite my colors swimming playMy(1)………….. season is the fall. I like walking and I often walk in the parks near our house. I like the (2)……….. chúng tôi the trees in fall; brown, yellow, orange and red. I love summer, too. It’s always hot in my country. I go (3)…………….. every day, and I like going out with (4)……………….friends in the long, warm evenings. I don’t often stay at home in summer! I sometimes go to the beach (5)………………….. my family for two weeks in August.

B.

house rivers desert population Capital rain1. Ha Noi is the ……………… of VietNam.

2. …………….. is hot and has very little water and very few plants.

3. Tokyo has a …………………. of 12 million.

4. There are two long chúng tôi VietNam. They are the Red River and the mekong River.

5. VietNam is a tropical country. There’s a lot of………………. so the country is very green

C.

put protect collect recycle should not waste We should(1)………………. the environment. We should(2)………….trash and(3)………………it in the trash can. We ( 4) …………………throw away empty cans and bottles. We should collect them and (5)…………… them. We should not (6)………………….. electricity and water, too.

IX. Make questions for these underlined parts :

1. My hair is black.

…………………………………………………..

2. Miss Thu likes ten bananas

…………………………………………………..

3.These rulers are 45.000 dong

…………………………………………………..

4. He is watching TV in the evening

…………………………………………………..

5. Mai feels hungry now.

…………………………………………………..

6. His favorite drink is iced tea.

…………………………………………………..

7. She is cooking in the kitchen.

…………………………………………………..

8. I’d like some milk.

…………………………………………………..

9. We are going to visit Huong Pagoda for 4 days

…………………………………………………..

10. Linh has three pencils

…………………………………………………..

1. I get up at 6o’clock. (usually)

…………………………………………………..

2. She has breakfast at 6:30. (often)

…………………………………………………..

3. We are free on Sundays.(always)

…………………………………………………..

4. What time do you go to school? (always)

…………………………………………………..

5. He has noodles for breakfast. (sometimes)

…………………………………………………..

6. It is hot in the summer.(often)

…………………………………………………..

7. My little brother stays up late.(never)

…………………………………………………..

8. Is your brother free in the evening?(usually)

…………………………………………………..

9. Lan listens to music in her free time. (usually)

…………………………………………………..

chúng tôi you read books in the morning? (often)

…………………………………………………..

XI. Complete the sentences with the comparatives and superlatives:

1. The country is( quiet)………………. than the city

2. Who is the ( old)…………. person in your family?

3. Nam is ( tall)………… than Ba. He is (tall) ………… boy in his class.

4. Minh’s house is the( near)…… to the town center.

5. Is the underground in London (good)……………. than the metro in Paris?

6. Hoi An is ( old)……………….. town in VietNam.

7. Hambledon is the (pretty)……………….. village in England.

8. The math book is (thick)……………… than the history book.

9. Motorbikes are (fast)……………….. than bikes.

10.Which of those two gardens is (nice)……….?

XII. Do as directed:

1. The Mekong River is longer than the Red River.

 The Red River ……………………………………….

2. My father drives to work.

 My father usually goes ………………………………

3. Farmers are burning the forests because they need more fields.

Why…………………………………………………..

4. My room is smaller than your room.

 Your room……………………………………………

5. Hang is the fattest girl in my class.

 No girl ……………………………………………….

6. Let’s go to Dam Sen Park.

 What about ………………………………………….

7. It’s often hot in the summer.

 It’s never …………………………………………….

8. He is very strong.

 He isn’t ………………………………………………

9.How about visiting the Museum?

 Why don’t we ……………………………………….

10. I need 10 kilos of rice.

 How …………………………………………………

XIII. Read the passage carefully and then do exercise below

1/. “Trang is a chúng tôi is thin and chúng tôi has a round face, and short black hair. She has brown eyes and a small chúng tôi has full lips and white teeth”.

* Choose True or False?:

1. Trang is thin and short . ……..

2. Her face is round. ……..

3. Her hair is long. ……..

4.

Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 11 Học Kì 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 11 – CƠ BẢN

I – TOPICS:1. The Post Office2. Nature in Danger3. Sources of Energy4. The Asian Grames5. Hobbies6. Recreation7. Space Conquest8. The Wonders of the World

III – GRAMMAR:– Defining & nondefining relative clauses– Relative clauses with prepositions– Relative clauses replaced by participles and to infinitive– It is said that … / People say that …– Tag questions– Omission of relative pronouns– Cleft sentences (active & passive)– Conjunctions: both … and, not only … but also, either … or, neither … nor– Could / be able to

Sample exercisesI. Choose a word in each line that has different stress pattern to the others.1. A. su`pportive B. religion C. `difficult D. de`termine2. A. `emphasize B. en`courage C. co`mmitment D. ex`perience3. A. `wholesale B. u`nique C. sector D. notice4. A. `counterpart B. `marvellous C. `optional D. en`joyment5. A. com`pulsory B. ex`penditure C. corres`pondence D. co`mmunicate

II. Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each of the following sentences.6. We …… the nearest village before sunset.A. came (to) B. arrived (at) C. got (to) D. reached7. If only I …… in the countryside right now. A. were B. am C. can be D. would8. He used to …… his living by delivering vegetables to city hotels. A. earn B. gain C. get D. make9. I have known him …… I entered the university. A. when B. since C. during D. until10. We`ll play tennis and …… we’ll have lunch.A. so B. so that C. then D. after11. He can`t afford to go on holiday …… taking a job.A. unless B. until C. if D. without12. Long wishes he …… have to clean all the windows.A. wouldn`t B. doesn`t C. hadn`t D. didn`t13. We met a lot of people …… our holiday.A. during B. while C. for D. at14. They have never …… any experience of living in the country.A. had B. wished C. done D. made15. Do you …… my turning the television on now?A. want B. object C. mind D. disapprove16. She put …… speaking to him as long as possible.A. back B. up C. away D. off17. Is it true …… the law says there is no smoking in the restaurant in this city?A. that what B. what C. if D. that18. …… he had no money for a bus, he had to walk all the way home.A. For B. Thus C. So D. As19. The hotel has been built on the …… of the lake.A. border B. boundary C. edge D. front20. The headmaster …… that we become more concerned about the environment around us.A. suggests B. warns C. complains D. supposes21. It is …… unlikely that the President will agree to open the new airport.A. mainly B. highly C. largely D. greatly22. “Is Duong the best student in your group?”– “Yes. Why don`t you talk to him

Bạn đang xem bài viết Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm Năm Học 2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!