Xem Nhiều 5/2022 # Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Thật Thú Vị # Top Trend

Xem 15,147

Cập nhật thông tin chi tiết về Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Thật Thú Vị mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 15,147 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Một Vài Chia Sẻ Về Cách Dạy Phụ Âm Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài
  • Top 6 Trung Tâm Dạy Tiếng Đức Tốt Nhất Tại Thành Phố Hồ Chí Minh 2022
  • Gia Sư Dạy Tiếng Đức Tại Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Trung Tâm Học Tiếng Đức Tại Tp Hồ Chí Minh
  • Thông Báo Tuyển Dụng Giáo Viên Dạy Tiếng Đức
  • Nhưng làm sao để dạy cho bé học tiếng Anh một cách hiệu quả?

    Nếu có thể. bạn hãy cho bé học tiếng Anh qua hình ảnh, ví dụ như hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh.

    Và thật tuyệt vời khi bạn có thể bắt đầu từ bây giờ, dạy cho bé học tiếng Anh bằng con vật.

    1. Động vật dưới nước – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – seagull: mòng biển

    – pelican: bồ nông

    – seal: chó biển

    – walrus: con moóc

    – killer whale: loại cá voi nhỏ màu đen trắng

    – octopus: bạch tuộc

    – dolphin: cá heo

    – squid: mực ống

    – shark: cá mực

    – jellyfish: con sứa

    – sea horse: cá ngựa

    – whale: cá voi

    – starfish: sao biển

    – lobster: tôm hùm

    – shrimp: con tôm

    – pearl: ngọc trai

    – eel: con lươn

    – shellfish: ốc

    – coral: san hô

    – clam: con trai

    Cho bé học tiếng Anh giao tiếp NGAY TỪ HÔM NAY với những khóa học ƯU ĐÃI SỐC của Freetalk English.

    2. Tên các loại chim – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – Eagle: đại bàng

    – Falcon: chim ưng

    – Vulture: kền kền

    – Ostrich: đà điểu

    – Woodpecker: gõ kiến

    – Pigeon: bồ câu

    – Sparrow: chim sẻ

    – Parrot: con vẹt

    – Starling: chim sáo đá

    – Hummingbird: chim ruồi

    – Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

    – Peacock: con công (trống)

    – Peahen: con công(mái)

    – Swan: thiên nga

    – Flamingo: chim hồng hạc

    – Pelican: bồ nông

    – Penguin: chim cánh cụt

    – Blackbird: chim sáo

    – Bluetit: chim sẻ ngô

    – Buzzard: chim ó/chim diều

    – Cuckoo: chim cúc cu

    – Kingfisher: chim bói cá

    – Magpie: chim ác là

    – Nightingale: chim sơn ca

    – Pheasant: gà lôi

    – Bumble-bee: ong nghệ

    – Butter-fly: bươm bướm

    – Cockatoo: vẹt mào

    – Dragon-fly: chuồn chuồn

    – Fire-fly: đom đóm

    – Papakeet: vẹt đuôi dài

    – Pheasant: chim trĩ

    – Gull: chim hải âu

    – Goose: ngỗng

    – Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

    – Bunting: chim họa mi

    3. Tên các loài động vật bộ thú – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – mouse: chuột

    – rat: chuột đồng

    – squirrel: sóc

    – chipmunk: sóc chuột

    – deer: hươu đực

    – doe: hươu cái

    – fawn: nai nhỏ

    – elk: nai sừng tấm

    – moose: nai sừng tấm

    – wolf howl: sói hú

    – boar: lợn hoang (giống đực)

    – beaver: con hải ly

    – skunk: chồn hôi

    – raccoon: gấu trúc Mĩ

    – kangaroo: chuột túi

    – koala bear: gấu túi

    – lynx: mèo rừng Mĩ

    – porcupine: con nhím

    – panda: gấu trúc

    – buffalo: trâu nước

    – mole: chuột chũi

    – polar bear: gấu bắc cực

    – zebra: ngựa vằn

    – giraffe: hươu cao cổ

    – Rhinoceros: tê giác

    – elephant: voi

    – lion: sư tử đực

    – lioness: sư tử cái

    – cheetah: báo Gêpa

    – leopard: báo

    – hyena: linh cẩu

    4. Tên loài động vật lưỡng cư – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – frog: con ếch

    – tadpole: nòng nọc

    – toad: con cóc

    – snake: con rắn

    – cobra: rắn hổ mang

    – lizard: thằn lằn

    – alligator: cá sấu Mỹ

    – crocodile: cá sấu

    – dragon: con rồng

    – dinosaurs: khủng long

    5. Tên các loài côn trùng – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – ant antenna: râu kiến

    – anthill: tổ kiến

    – grasshopper: châu chấu

    – cricket: con dế

    – scorpion: bọ cạp

    – fly: con ruồi

    – cockroach: con gián

    – spider: con nhện

    – ladybug: bọ rùa

    – spider web: mạng nhện

    – wasp: ong bắp cày

    – snail: ốc sên

    – worm: con giun

    – mosquito: con muỗi

    – parasites: ký sinh trùng

    – flea: bọ chét

    – beetle: bọ cánh cứng

    – butterfly: con bướm

    – caterpillar: sâu bướm

    – moth: bướm đêm

    – dragonfly: chuồn chuồn

    – praying mantis: bọ ngựa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Truyền Thông Về Dạy Học Môn Tiếng Việt Theo Định Hướng Phát Triển Năng Lực Học Sinh
  • Đề Án Dạy Tiếng Việt Tại Đức: Những Vấn Đề Còn Vướng
  • Ngày Quốc Khánh Tiếng Anh Được Viết Như Thế Nào?
  • National Day Là Gì? Tìm Hiểu Về National Day Là Gì?
  • Người Nước Ngoài Học Tiếng Việt Ở Đâu?
  • Bạn đang xem bài viết Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Thật Thú Vị trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100