Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Đến Lịch Sử Mà Bạn Nên Biết

Xem 2,673

Cập nhật thông tin chi tiết về Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Đến Lịch Sử Mà Bạn Nên Biết mới nhất ngày 17/04/2021 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 2,673 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Lịch Sử Là Gì? Tìm Hiểu Khái Niệm Lịch Sử Qua Các Thời Kỳ
  • Di Tích Lịch Sử (Historical Relic) Là Gì?
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Lịch Sử
  • Làm Sao Để Học Giỏi Tiếng Anh? Bật Mí Từ Cô Sinh Viên Ngoại Thương Ielts 8.5
  • 12 Lý Do Vì Sao Nhiều Người Học Tiếng Anh Mãi Mà Vẫn Kém
  • – Step by step: từng bước

    – Historical knowledge: kiến thức lịch sử

    – (to) Get inspiration from…: lấy cảm hứng từ….

    – Opponents of the study of history: những người phản đối việc nghiên cứu lịch sử

    – (to) Deepen and widen our knowledge: đào sâu và mở rộng kiến thức

    – (to) Develop the power of analysis: phát triển khả năng phân tích

    – A historical perspective: góc độ lịch sử, góc nhìn lịch sử

    – Ancient civilization: nền văn minh cổ

    – Primitive times: thời kỳ nguyên thủy

    – World-conflicts: những xung đột thế giới

    – (to) Resemble to the psent time: giống với thời điểm hiện tại

    – (to) Differ from place to place: khác biệt giữa nơi này và nơi khác

    – (to) Sacrifice one’s lives for chúng tôi hy sinh cuộc sống (của ai đó) cho (cái gì đó)

    – (to) Have a tendency to look back: có xu hướng nhìn lại quá khứ

    – (to) Become more aware about future: trở nên ý thức hơn về tương lai

    – The past event: sự kiện trong quá khứ

    – People can comphend people: người hiểu người (mọi người hiểu nhau)

    – (to) Contend with/ against s.b/ chúng tôi đấu tranh, chiến đấu (để chiến thắng một đối thủ hay trở ngại)

    – (be) Recorded with different motivations: được ghi lại với những động cơ khác nhau

    – (to) Delve into the history: đi sâu (đào sâu) vào lịch sử

    – (be) Rarely used in people’s lives: hiếm khi được sử dụng trong cuộc sống con người

    – Historical event: sự kiện lịch sử

    – (to) Experience and suffer in the past: trải qua và chịu đựng trong quá khứ

    – Antique shop: cửa hàng đồ cổ

    – The past decade: thập kỷ qua

    – The history of chúng tôi lịch sử (của cái gì đó)

    – Religions of s.b/ chúng tôi tôn giáo, đạo, tín ngưỡng, niềm tin tôn giáo (của ai đó/ cái gì)

    – Historical highlight: điểm, sự kiện nổi bật trong lịch sử

    – (be) Made of chúng tôi được làm từ/ bằng (gì đó)

    – The New Seven Wonders of the World: bảy kỳ quan mới của Thế Giới

    Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào: Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,..

    --- Bài cũ hơn ---

  • Báo Giá Bộ Đồ Chơi Domino 100 Số Học Kèm Tiếng Anh Chỉ 85.000₫
  • Mua Bộ Domino 100 Số Học Kèm Tiếng Anh Chỉ 125.000₫
  • Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình 510
  • Bài Học Đường Đời Đầu Tiên Của Dế Mèn Rút Ra Được Là Gì?
  • Sau 3 Lần Phỏng Vấn Bằng Tiếng Anh Thất Bại Tôi Rút Ra Bài Học Gì?
  • Bạn đang xem bài viết Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Đến Lịch Sử Mà Bạn Nên Biết trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!