Xem Nhiều 11/2022 #️ Chuyên Cần Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Chuyên Cần Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Chuyên Cần Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Ta chuyên cần, quyết tâm làm chứng

It’s urgent, it’s important,

jw2019

Không nghĩ cô cũng thuộc dạng chuyên cần.

Didn’t take you for a stoner.

OpenSubtitles2018.v3

Chuyên cần thi hành ý Cha,

In the work we endure,

jw2019

Nếu vậy, chúng ta nên chuyên cần giúp đỡ anh em đó.

If so, it would be a kindness to help him.

jw2019

Trái lại, sự chuyên cần và phục tùng là những đòi hỏi chính.

Instead, diligence and obedience were the main requirements.

jw2019

* Họ rất chuyên cần tìm hiểu thánh thư để có thể hiểu được lời Thượng Đế, AnMa 17:2–3.

* They had searched the scriptures diligently, that they might know the word of God, Alma 17:2–3.

LDS

Vậy hãy thức dậy, hãy chuyên cần hơn

Then wake up and do something more

LDS

* Họ rất chuyên cần tìm hiểu thánh thư để có thể hiểu được lời của Thượng Đế, AnMa 17:2.

* They had searched the scriptures diligently, that they might know the word of God, Alma 17:2.

LDS

Làm sao chúng ta biết được Đa-ni-ên là một học viên Kinh Thánh chuyên cần?

How do we know that Daniel was a diligent student of God’s Word?

jw2019

Sự chuyên cần:

Diligence:

LDS

Các nỗ lực chuyên cần của các em để “luôn luôn trông coi giáo hội”23 sẽ thành công.

Your diligent efforts to “watch over the church always”23 will be fruitful.

LDS

Điều này cần có quyết tâm và chuyên cần hằng ngày.

This takes daily determination and diligence.

LDS

20 Thế thì bằng mọi giá hãy tiếp tục chuyên cần học hỏi Lời Đức Chúa Trời.

20 By all means, then, continue to apply yourself to the study of God’s Word.

jw2019

Một cách khác để cùng đi với Đức Chúa Trời là chuyên cần phụng sự Ngài.

Another way to walk with God is to be absorbed in his service.

jw2019

Phần mình chuyên cần giảng rao

Knowing you’ve done your best;

jw2019

Ông chuyên cần dạy dỗ quan điểm của Kinh Thánh

He applied himself to teaching the Scriptural view

jw2019

Viết ra điều các em nghĩ việc chuyên cần tìm kiếm có nghĩa là gì.

Write what you think it means to diligently seek.

LDS

Cậu ấy thật sự chuyên cần để đạt được mục đích.

He’s dedicated to achieving his goals.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu chuyên cần học hỏi cá nhân, chúng ta có thể nhận lãnh những lợi ích nào?

What benefits can be ours if we apply ourselves in personal study?

jw2019

An Ma 32:42 đề cập đến sự chuyên cần và lòng kiên nhẫn.

Alma 32:42 mentions diligence and patience.

LDS

Hãy chuyên cần hơn trong việc tuân theo tấm gương và các giáo lệnh của Ngài.

Follow more diligently His example and His commandments.

LDS

Công việc, nguyên tắc, sự chuyên cần.

Her occupancy, her absolute, faithful attendance.

ted2019

b) Tại sao những người chăn chiên thiêng-liêng phải chuyên cần học hỏi Kinh-thánh?

(b) Why should spiritual shepherds be ardent students of the Bible?

jw2019

Chuyên Ngành Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Chuyên ngành khoa học máy tính ở Tennessee Tech.

Computer science major at Tennessee Tech.

OpenSubtitles2018.v3

Ông học tại Đại học Kisangani và tốt nghiệp chuyên ngành tâm lý học.

He studied at the University of Kisangani and has a degree in psychology.

WikiMatrix

Đó là tập hợp các từ chuyên ngành của một lĩnh vực.

A lexicon is a body of words that describes a domain.

ted2019

Ông đã có bằng sau đại học chuyên ngành kinh tế của trường Đại học Grenoble năm 1961.

He obtained a postgraduate degree in economics from the University of Grenoble in 1961.

WikiMatrix

Chuyên ngành lịch sử kiến trúc, Đại học Yale.

– Architectural history major, Yale.

OpenSubtitles2018.v3

Chuyên ngành gì?

What major?

QED

Năm 1976, tôi đã vào đại học và chọn chuyên ngành toán học.

I went to university shortly after the leader of the revolution, Mao Tse-tung, died in 1976.

jw2019

Do you have any questions that would be more germane to his experience?

OpenSubtitles2018.v3

Lĩnh vực chuyên ngành của anh khá là gây tranh cãi.

Your area of specialization is quite contentious.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 2018, cô tốt nghiệp Đại học Cape Town với bằng Cử nhân Thương mại chuyên ngành Kế toán.

In 2018, she graduated from the University of Cape Town with a Bachelor of Commerce degree specializing in Accounting.

WikiMatrix

Bà chuyển tới Iowa vào năm 1985, bắt đầu học Thạc sĩ chuyên ngành Địa lý.

She moved to Iowa in 1985, starting a Master’s degree in Geography.

WikiMatrix

Bà Huabi Yin học chuyên ngành vật lý và nghiên cứu về plasma.

Huabi Yin studied physics, and for many years, she did research on plasma.

jw2019

Tốt nghiệp chuyên ngành kĩ sư mạng máy tính cá nhân.

His sister’s a network engineer in the private sector.

OpenSubtitles2018.v3

Các cuốn sách y tế chuyên ngành đã được viết để giải quyết vấn đề này.

Specialized medical textbooks have been written to address this for providers.

WikiMatrix

Có lẽ cô ấy nên nghĩ đến 1 chuyên ngành khác.

Maybe she should be thinking about a different specialty.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là những gì diễn ra trong các tạp chí chuyên ngành, trong các hội thảo hàn lâm.

That’s what happens at academic conferences.

QED

Cô theo học chuyên ngành âm nhạc tại trường Đại học Myongji, và tốt nghiệp vào tháng 2 năm 2015.

She majored in Musical Theater in Myongji University, and graduated in February 2015.

WikiMatrix

Em đổi qua chuyên ngành y tá.

Changing your major to nursing.

QED

Tôi học 2 chuyên ngành

I have two majors

OpenSubtitles2018.v3

Anh học chuyên ngành thị trường tài chính và cách quản lý hiệu quả thị trường này.

He studies financial markets and ways they might be effectively regulated.

jw2019

Đầu tiên tôi gửi mail tới các giáo sư thuộc chuyên ngành giải phẫu cơ xương, và nói:

At first — the first thing I did was I emailed some professors who specialized in skeletal muscle physiology, and pretty much said,

QED

Lái xe phải có giấy phép chuyên ngành, các tuyến đường cố định và giá vé hợp lý.

Drivers now must have specialized licenses, regular routes, and reasonably fixed fares.

WikiMatrix

Cô học chuyên ngành vật lý kỹ thuật tại đại học nhưng đã bỏ học sau một năm.

She studied engineering physics in college but dropped out after a year.

WikiMatrix

Natasha là một luật sư rất giỏi chuyên ngành luật gia đình

Natasha is a top attorney and specializes in family law.

OpenSubtitles2018.v3

Sao lại tò mò chuyên ngành chính của mình chứ?

Why are you curious about my major?

QED

193 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng Cần Biết / 2023

Khi học từ vựng tiếng Anh, bạn đừng chỉ chăm chăm vào học nghĩa, ngữ pháp của từ vựng mà hãy chú ý vào phát âm của từ đó. Tra từ điển là cách tốt nhất để biết cách phát âm đúng, cách nhấn trọng âm. Suy cho cùng, bạn học từ vựng không chỉ để viết mà còn để ứng dụng vào giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Vậy sẽ ra sao nếu bạn biết từ này nhưng không biết phát âm từ ra sao, hay phát âm sai bét?

Có một cách học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng vô cùng hiệu quả chính là ghi âm lại từ vựng. Khi học xong 1 từ, bạn dùng điện thoại ghi âm lại từ đó, sau đó nghe và so sánh với cách phát âm của người bản ngữ. Làm được điều này, bạn sẽ thấy mình đang phát âm sai ở đâu, chưa giống người bản ngữ ở điểm nào và tập phát âm lại nhiều lần cho đúng. Phương pháp không chỉ giúp ghi nhớ từ vựng mà còn giúp bạn phát âm chuẩn.

II. HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng

1. Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoản

2. Open cheque (n) : Séc mở

3. Bearer cheque (n) : Séc vô danh

4. Draw (v) : rút

5. Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát

bank or person asked to make a payment by a drawer

6. Drawer (n) ” Payer : người ký phát (Séc)

person who write a cheque and instructs a bank to make payment to

another person

7. Payee (n) : người đươc thanh toán

Person who receive money from some one or whose name is on a cheque

9. In word : (tiền) bằng chữ

10. In figures : (tiền) bằng số

11. Cheque clearing : sự thanh toán Séc

12. Counterfoil (n) : cuống (Séc)

a piece of paper kept after writing a cheque as a record of the deal

which has taken place

13. Voucher (n) : biên lai, chứng từ

14. Encode (v) : mã hoá

15. Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng

16. Codeword (n) : ký hiệu (mật)

17. Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code)

18. Pay into : nộp vào

19. Proof of indentify : bằng chứng nhận diện

20. Authorise (v) : cấp phép

2. Luyện tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng

Mỹ Cần Biết Trong Giao Tiếp Tiếng Anh / 2023

Tiếng lóng (slang) là một phần quan trọng của bất kì ngôn ngữ nào, kể cả tiếng Việt hay tiếng Anh. Khi xem phim của Anh, Mỹ, chắc hẳn bạn thường thấy rất nhiều cụm từ mình không biết, dù vốn từ vựng của bạn không đến nỗi tệ. Vậy thì chắc chắn họ đã sử dụng tiếng lóng rồi.

1. By the way – Tiếng lóng

Ví dụ:

I had heard about your love story. By the way, how about Jenny? – Tôi đã nghe chuyện tình cảm của cậu rồi. Mà nhân tiện, Jenny thì thế nào nhỉ?

2. Big shot / Big wheel – Tiếng lóng

Ám chỉ các nhân vật quan trọng, quyền thế trong một tổ chức nào đó.

Hey, don’t touch to him! He’s big shot, don’t you know? – Này, đừng có chạm vào hắn ta! Hắn là nhân vật tầm cỡ đấy, cậu không biết

3. Big Mouth – Tiếng lóng

Chỉ những người nhiều chuyện, chuyện gì cũng xía vào.

Lim is really a big mouth. She always tell my secrets to others. – Lim là một đứa nhiều chuyện. Cô ta lúc nào cũng kể các bí mật của tôi cho người khác.

4. Come to think of it – Tiếng lóng

Bắt đầu suy nghĩ chuyện gì hay là suy nghĩ kĩ về một vấn đề nào đó.

You should come to think of it! You don’t have time anymore. – Cậu phải suy nghĩ kĩ đi chứ! Không có nhiều thời gian đâu.

5. Cut it out – Tiếng lóng

Có thể dịch là Ngưng giỡn lại, đừng đùa nữa.

6. Dead Meat – Tiếng lóng

Có nghĩa là chết chắc rồi.

Poor me! I will be dead meat today. I can’t do the test. – Tội nghiệp mình, mình chết chắc hôm nay rồi. Mình không thể làm bài kiểm tra được.

7. Down and out/ Down but not out – Tiếng lóng

Thất bại hoàn toàn/ Tổn thương nhưng chưa bị đánh bại

He make me feel down and out. I can’t understand what he thinks. – Anh ta làm tôi thất bại hoàn toàn. Tôi không thể hiểu anh ta nghĩ gì.

I’m down but not out. There will be a day I beat you. – Tôi thua nhưng chưa bại. Sẽ có một ngày tôi đánh bại cậu.

8. Down the hill – Tiếng lóng

Ám chỉ việc đã già, không còn đủ sức làm gì đó.

Stop it! I’ll not do that. I’m down the hill. – Dừng lại đi, tôi sẽ không làm đâu. Tôi đã già rồi.

9. Down the hill – Tiếng lóng

Có thể dịch là không có gì đâu, đừng bận tâm.

Hey John, what’s wrong with you? – I’m OK. Don’t bother! ( Này John, có chuyện gì thế? – Tôi ổn mà. Đừng bận tâm)

10. What for? – Tiếng lóng

Cụm từ này rất hay được sử dụng để hỏi “Để làm gì?’’ Thường dùng trong trường hợp hỏi lại một yêu cầu của người nào đó.

Please tell me about your secret – What for? ( Làm ơn kể cho tôi chuyện của bạn đi – Để làm gì?)

I need this table right now – What for? (Tôi cần chiếc bàn đó ngay bây giờ – Để làm gì)

11. Just for fun/ Just kidding – Tiếng lóng

Chỉ đùa thôi, chỉ cho vui thôi mà.

I do this just for fun. Are you mad? – Tôi làm thế chỉ cho vui thôi. Cậu giận đấy à?

Oh no, you just kidding! It’s unbelievable! – Ôi không, chắc là cậu đang đùa! Điều đó không thể tin được!

12. Take it easy – Tiếng lóng

Từ từ, bình tĩnh nào. Thường dùng khi an ủi ai đó

Calm dowm! You’ll be fine. Take it easy. – Bình tĩnh lại! Cậu sẽ ổn thôi. Cứ từ từ.

13. Be my guest/ Make youseft at home/ Make youself comfortable/ Help youself – Tiếng lóng

You can make youself at home. I don’t mind about it. – Cậu cứ tự nhiên như ở nhà. Tớ không phiền đâu.

Sorry, can I drink this bottle? – Sure, help yourself ( Xin lỗi, tôi uống chai này được không? – Chắc chắn rồi, cứ tự nhiên đi.

14. Go for it – Tiếng lóng

Đây là một cụm từ lóng thể hiện sự thách thức, có nghĩa là cứ thử xem, cứ làm đi.

Fine, go for it! Let me see what you can do. – Được thôi, cứ thử xem. Để tôi xem cậu làm được gì.

15. Go ahead – Tiếng lóng

You can do it. Go ahead! – Bạn làm được, tiến lên đi!

16. Little by little – Tiếng lóng

Cẩn thận, từng li từng tí một.

I have taken care of Anna little by little since she was a child. – Tôi đã chăm sóc Anna từng li từng tí từ khi con bé còn nhỏ.

17. One way or another – Tiếng lóng

Không bằng cách này thì bằng cách khác.

I must find her by one way or another. – Tôi phải tìm cô ta không bằng cách này thì bằng cách khác.

18. One thing lead to another – Tiếng lóng

Hết việc này lại đến việc khác, không lúc nào được nghỉ ngơi.

My life is full of works! One thing lead to another. – Cuộc đời tôi tràn đầy công việc! Hết việc này đến việc khác.

I have to care for everything, one thing to anther. – Tôi phải lo lắng đủ thứ, hết chuyện này đến chuyện khác.

19. Over my dead body – Tiếng lóng

Câu này tương tự như trong tiếng Việt, khi chúng ta muốn cảnh cáo ai, chúng ta thường nói bước qua xác tôi trước đã.

If you want to touch her, you must over my dead body. – Nếu muốn chạm vào cô ấy, phải bước qua xác tôi đã.

20. Cool it – Tiếng lóng

Từ này dùng để an ủi, làm nguôi giận ai đó, có thể dịch là bình tĩnh, bớt nóng đi.

Cool it, Greg! It doesn’t matter even if they do that. – Bớt nóng đi, Greg! Không phải là vấn đề to tát gì đâu kể cả khi chúng làm thế.

Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội

Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)

HÀ NỘI

ECORP Cầu Giấy:

30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy – 024. 62936032

ECORP Đống Đa:

20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa – 024. 66586593

ECORP Bách Khoa: 

236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng – 024. 66543090

ECORP Hà Đông:

21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông – 0962193527

ECORP Công Nghiệp:

63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội – 0396903411

ECORP Sài Đồng:

50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội – 0777388663

ECORP Trần Đại Nghĩa: 

157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722

ECORP Nông Nghiệp: 

158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội – 0869116496

HƯNG YÊN

ECORP Hưng Yên:

21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên – 0869116496

BẮC NINH

ECORP Bắc Ninh:

Đại học May Công nghiệp – 0869116496

TP. HỒ CHÍ MINH

ECORP Bình Thạnh:

203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497

ECORP Quận 10:

497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM – 0961995497

ECORP Gò Vấp: 

41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp – 028. 66851032

Bạn đang xem bài viết Chuyên Cần Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!