Xem Nhiều 12/2022 #️ Chủ Đề Văn Hóa Kinh Doanh Trong Tiếng Trung / 2023 # Top 17 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Chủ Đề Văn Hóa Kinh Doanh Trong Tiếng Trung / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Chủ Đề Văn Hóa Kinh Doanh Trong Tiếng Trung / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

是,我是刘海,你是。。。 Shì, wǒ shì Liú Hǎi, nǐ shì… Đúng, tôi là Lưu Hải, còn anh là…

刘海,你为什么离开原来的公司呢? Liú Hǎi, nǐ wèishénme líkāi yuánlái de gōngsī ne? Lưu Hải, tại sao cậu lại rời khỏi công ty cũ thế?

我在原来的公司里干了一年,一直很压抑,觉得在那家公司没什么前途。 Wǒ zài yuánlái de gōngsī lǐ gànle yī nián, yīzhí hěn yāyì, juédé zài nà jiā gōngsī méishénme qiántú. Tôi làm được 1 năm ở công ty cũ, luôn bị kiềm chế, cảm thấy không có tương lai khi ở công ty đó.

那可能是公司的企业文化有问题。 Nà kěnéng shì gōngsī de qǐyè wénhuà yǒu wèntí. Vậy chắc là do văn hóa làm việc ở công ty đó có vấn đề.

没错,那家公司人与人之间缺乏诚信,很难合作。听说上个月,我原来的公司已经倒闭解散了。 Méi cuò, nà jiā gōngsī rén yǔ rén zhī jiān quēfá chéngxìn, hěn nán hézuò. Tīng shuō shàng ge yuè, wǒ yuánlái de gōngsī yǐjīng dǎobì jiěsànle. Đúng thế, ở công ty đó thiếu lòng tin giữa người với người, rất khó hợp tác. Nghe nói tháng trước, công ty cũ của tôi đã phá sản và giải thể.

我觉得企业文化是一家公司的灵魂。 Wǒ juédé qǐyè wénhuà shì yì jiā gōngsī de línghún. Tôi thấy văn hóa làm việc chính là linh hôn của 1 công ty.

我也有同感。我觉得现在的公司气氛就很好,虽然很忙碌,但是大家都是在努力做事。 Wǒ yěyǒu tónggǎn. Wǒ juédé xiànzài de gōngsī qìfēn jiù hěn hǎo, suīrán hěn mánglù, dànshì dàjiā dōu shì zài nǔlì zuòshì. Tôi cũng nghĩ thế. Tôi thấy không khí của công ty bây giờ rất tốt, tuy là rất bận nhưng mọi người đều nỗ lực làm việc.

而且不用在人际关系上费什么心思。 Érqiě bú yòng zài rénjì guānxì shàng fèi shénme xīnsī. Hơn nữa còn không phải lo lắng suy nghĩ về vấn đề quan hệ giao tiếp.

我们这里透明度也高,什么事都摆在明处,这让大家心服口服。 Wǒmen zhèlǐ tòumíngdù yě gāo, shénme shì dōu bǎi zài míngchù, zhè ràng dàjiā xīnfú kǒufú. Ở đây mọi thứ đều rất rõ ràng, sự việc gì cũng đều được phơi bày ra, điều này làm cho mọi người phải tâm phục khẩu phục.

我不觉得自己在这里只是一个打工的,还是很有主人翁的感觉。 Wǒ bù juédé zìjǐ zài zhèlǐ zhǐ shì yí ge dǎgōng de, háishì hěn yǒu zhǔrénwēng de gǎnjué. Tôi lại không thấy bản thân ở đây là người làm thuê mà có cảm giác như là làm chủ nữa.

我觉得和以前的公司形成明显的对比,现在公司的风气特别好。 Wǒ juédé hé yǐqián de gōngsī xíngchéng míngxiǎn de duìbǐ, xiànzài gōngsī de fēngqì tèbié hǎo. Tôi cảm thấy rõ ràng, là so với công ty trước đây thì công ty hiện tại có phong thái rất tốt.

而且还能认识你们这样的朋友! Érqiě hái néng rènshi nǐmen zhèyàng de péngyǒu! Hơn thế còn được quen biết với những người bạn như các cậu nữa!

Các sách song ngữ Trung – Việt bán chạy nhất

Chủ Đề Văn Hóa Kinh Doanh Trong Tiếng Trung (Phần 2) / 2023

Chúng ta cùng học bài nào!!!

公司马上要年终总结了,请各部门认真做好准备。今天我想跟大家讨论一下有关咱们公司企业文化的问题。

Gōngsī mǎshàng yào niánzhōng zǒngjié le, qǐng ge bùmén rènzhēn zuò hǎo zhǔnbèi. Jīntiān wǒ xiǎng gēn dàjiā tǎolùn yíxià yǒu guān zánmen gōngsī qǐyè wénhuà de wèntí.

我觉得企业文化在目前的竞争中地位越来越重要,我们应该重视企业文化的建议。

Wǒ juédé qǐyè wénhuà zài mùqián de jìngzhēng zhōng dìwèi yuè lái yuè zhòngyào, wǒmen yīnggāi zhòngshì qǐyè wénhuà de jiànyì.

Tôi nghĩ văn hóa kinh doanh càng ngày càng có 1 vai trò quan trọng trong bối cảnh cạnh tranh hiện nay, do đó chúng ta phải coi trọng những đóng góp ý kiến về văn hóa kinh doanh.

我同意这个观点。良好的企业文化可以带来和谐的人际关系。这对我们的企业发展很重要。

Wǒ tóngyì zhè ge guāndiǎn. Liánghǎo de qǐyè wénhuà kěyǐ dài lái héxié de rénjì guānxì. Zhè duì wǒmen de qǐyè fāzhǎn hěn zhòngyào.

Tôi đồng ý với quan điểm này. Văn hóa kinh doanh tốt đẹp có thể giúp mọi người hòa hợp với nhau hơn trong quan hệ giao tiếp. Điều này rất quan trọng đối với sự phát triển kinh doanh của chúng ta.

现在员工普遍反映公司的工作气氛好,我觉得我们的企业文化还不够系统,还应该进一步提升公司的价值观和行为准则。

Xiànzài yuángōng pǔbiàn fǎnyìng gōngsī de gōngzuò qìfēn hǎo, wǒ juédé wǒmen de qǐyè wénhuà hái bú gòu xìtǒng, hái yīnggāi jìn yí bù tíshēng gōngsī de jiàzhíguān hé xíngwéi zhǔnzé.

Hiện nay, nhân viên đang phản ánh tích cực và phổ biến không khí làm việc của công ty, tôi nghĩ văn hóa kinh doanh của công ty chúng ta vẫn chưa hệ thống lắm nội soi sỏi thận, nên nâng cao quan niệm giá trị và nguyên tắc hành vi trong công ty thêm 1 bước nữa.

我觉得根据公司的特点,我们应当强调”责任”和”创造”这两点。

Wǒ juédé gēnjù gōngsī de tèdiǎn, wǒmen yīngdāng qiángdiào “zérèn” hé “chuàngzào” zhè liǎng diǎn.

Tôi nghĩ dựa vào đặc điểm của công ty, chúng ta nên tăng cường 2 điểm quan trọng đó là “trách nhiệm” và “sáng tạo”.

我觉得我们还应当重视人才的发展。

Wǒ juédé wǒmen hái yīngdāng zhòngshì réncái de fāzhǎn.

Tôi nghĩ chúng ta nên coi trọng việc phát triển nhân tài.

作为公司的负责人,我们应当对企业文化的建设起带头作用,我们必须以身作则,才能带动整个公司的风气。

Zuòwéi gōngsī de fùzérén, wǒmen yīngdāng duì qǐyè wénhuà de jiànshè qǐdài tóu zuòyòng, wǒmen bìxū yǐshēnzuòzé, cái néng dàidòng zhěng ge gōngsī de fēngqì.

Là những người chịu trách nhiệm của công ty, chúng ta nên đi đầu trong việc xây dựng nền văn hóa kinh doanh són tiểu ở phụ nữ, chúng ta phải làm gương trước thì mới có thể điều chỉnh không khí, tác phong cua toàn thể công ty được.

有关公司的企业文化,我建议应当听取广大员工的意见。

Yǒu guān gōngsī de qǐyè wénhuà, wǒ jiànyì yīngdāng tīngqǔ guǎngdà yuángōng de yìjiàn.

Về vấn đề văn hóa kinh doanh của công ty, tôi đề nghị chúng ta phải lắng nghe ý kiến của tất cả nhân viên.

这个建议很好,我们应当主动接近员工,从小事做起。这有利于我们营造更好的企业文化。

Zhè ge jiànyì hěn hǎo, wǒmen yīngdāng zhǔdòng jiējìn yuángōng, cóng xiǎo shì zuò qǐ. Zhè yǒu lìyú wǒmen yíngzào gèng hǎo de qǐyè wénhuà.

Ý kiến này rất tốt, chúng ta nên chủ động tiếp cận nhân viên, làm từ việc nhỏ cho tới việc lớn. Điều này có lợi cho chúng ta trong việc xây dựng nền văn hóa kinh doanh tốt đẹp hơn.

Từ Vựng Chủ Đề: Văn Hóa / 2023

Acculturation – /əˌkʌltʃəˈreɪʃn /: sự tiếp nhận và biến đổi văn hóa

Assimilate – /əˈsɪməleɪt/: đồng hóa

Ancient monument – /ˈeɪnʃənt ˈmɑːnjumənt/: tượng đài cổ

Buddhist culture – /ˈbʊd.ɪst. ˈkʌl.tʃɚ/: văn hóa Phật giáo

Belief – /bɪˈliːf/: niềm tin

Confucius culture – /kənˈfjuː.ʃəs.ˈkʌl.tʃɚ /: văn hóa Nho giáo

Christian Culture – /ˈkrɪs.ti.ən.ˈkʌl.tʃɚ/: văn hóa Cơ Đốc giáo

Civilization – /ˌsɪvələˈzeɪʃn/: nền văn minh

Conformity – /kənˈfɔːm/: sự tuân theo

Cultural conflicts – /ˈkʌl.tʃɚ.əl ˈkɒn.flɪkt/: sự xung đột văn hóa

Cultural Diffusion – /ˈkʌl.tʃɚ.əl dɪˈfju·ʒən/: sự lan truyền văn hóa

Cultural diversity – /ˈkʌl.tʃɚ.əl daɪˈvɜː.sə.ti/: đa dạng văn hóa

Cultivation culture – /ˈkʌl.tə.veɪ.ʃən. ˈkʌl.tʃɚ/: văn hóa tu luyện

Cultural exchange – /ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/: trao đổi văn hóa

Cultural integration – /ˈkʌltʃərəl ɪntɪˈɡreɪʃn/: hội nhập văn hóa

Cultural assimilation – /ˈkʌltʃərəl əˌsɪməˈleɪʃn/: sự đồng hóa về văn hóa

Cultural difference – /ˈkʌltʃərəl ˈdɪfrəns/: sự khác biệt văn hóa

Cultural specificity – /ˈkʌltʃərəl spesɪˈfɪsəti/: nét đặc trưng văn hóa

Cultural uniqueness – /ˈkʌltʃərəl juˈniːknəs/: nét độc đáo trong văn hóa

Cultural festival – /ˈkʌltʃərəl ˈfestɪvl/: lễ hội văn hóa

Cultural heritage – /ˈkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ/: di sản văn hoá

Culture shock – /ˈkʌltʃər ʃɑːk/: cú sốc văn hóa

Cultural variation – /ˈkʌltʃərəl.ver.iˈeɪ.ʃən/: sự biến dị văn hóa

Cultural homogenization – /ˈkʌl.tʃɚ.əl həˌmɒdʒ.ɪn.aɪˈzeɪ.ʃən/: sự đồng nhất văn hóa

Cultural landscape – /ˈkʌl.tʃɚ.əl ˈlænd.skeɪp/: cảnh quan văn hóa

Cultural tradition – /ˈkʌl.tʃɚ.əl trəˈdɪʃ.ən/: truyền thống văn hóa

Cultural trait  – /ˈkʌl.tʃɚ.əl treɪt/: nét văn hóa

Culture hearth – /ˈkʌl.tʃɚ.əl hɑːθ/: cái nôi văn hóa

Discriminate (against smb) – /dɪˈskrɪmɪneɪt əˈɡeɪnst/: phân biệt đối xử (với ai)

Dialect – /’daɪ.ə.lekt/: tiếng địa phương

Semi – divine culture – /ˈsem.aɪ. dɪˈvaɪn, ˈkʌl.tʃɚ/: văn hóa bán Thần

Ethical standard – /ˈeθɪkl stændərd/: chuẩn mực đạo đức

Exchange – /ɪksˈtʃeɪndʒ/: trao đổi

Ethnocentrism – /ˌeθ·noʊˈsen·trɪz·əm/: chủ nghĩa dân tộc

Eliminate – /ɪˈlɪmɪneɪt /: loại trừ

Folk culture – /foʊk kʌltʃər/: văn hóa dân gian

Global culture – / ˈɡləʊ.bəl ˈkʌl.tʃər/: sự toàn cầu hóa văn hóa

Global village – / ˈɡləʊ.bəl ˈvɪl.ɪdʒ/: làng văn hóa

Historic site – /hɪˈstɔːrɪk saɪt/: di tích lịch sử

Intangible cultural heritage of humanity – di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại

Integrate – /ˈɪntɪɡreɪt/: hội nhập

Islamic culture – /ˈɪz.læm.ˈkʌl.tʃər/: văn hóa Hồi giáo

Local culture – /ˈləʊ.kəl ˈkʌl.tʃər/: văn hóa địa phương

Material culture – /məˈtɪə.ri.əl ˈkʌl.tʃər/: chất liệu văn hóa

National identity – /ˈnæʃnəl aɪˈdentəti/: bản sắc dân tộc

Oral tradition – /ˈɔːrəl trəˈdɪʃn/: truyền miệng

Perceptions – /pəˈsep.ʃən/: nhận thức

Prejudice – /ˈpredʒudɪs/: định kiến, thành kiến

Religion – /rɪˈlɪdʒ.ən/: tôn giáo

Ritual – /ˈrɪtʃuəl/: lễ nghi

Race conflict – /reɪs kɑːnflɪkt/: xung đột sắc tộc

Racism – /ˈreɪsɪzəm/: chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

Show prejudice (against smb/smt) – /predʒudɪs əˈɡeɪnst/: thể hiện thành kiến (với ai, cái gì)

Segregation – /ˈseɡ.rɪ.ɡeɪt/: sự tách riêng, sự chia tách, sự phân biệt dựa trên tôn giáo, tín ngưỡng, màu da…

Subculture – /ˈsʌbˌkʌl.tʃər/: văn hóa nhóm, văn hóa vùng miền

Time-honored / Long –standing culture – /ˈtɑɪm ˌɑn·ərd/: nền văn hóa lâu đời

Taoist culture – /ˈdaʊ. ɪst.ˈkʌl.tʃɚ/: văn hóa Đạo gia

To be well-preserved – /´welpri´zə:vd/: được giữ gìn, bảo tồn tốt

To be derived from – /dɪˈraɪvd frɒm/: được bắt nguồn từ

To be distorted – /dɪˈstɔːrtid/: bị bóp méo, xuyên tạc

To be handed down – /tu bi hændid daʊn/: được lưu truyền

To be imbued with national identity – /tu bi ɪmˈbjuːd wɪθ ˈnæʃnəl aɪˈdentəti/: đậm đà bản sắc dân tộc

To be at risk – / tu bi æt rɪsk/: có nguy cơ, nguy hiểm

Traditional culture – /trəˈdɪʃ.ən.əl.ˈkʌl.tʃɚ/: văn hóa truyền thống

Values – /ˈvæl.juː/: giá trị

Wonder – /ˈwʌndər/: kỳ quan

Ví dụ:

True religions set the moral and cultural foundations for humankind, helping humanity to have the necessary ethical standard system to sustain stability for human society.

Các tôn giáo chân chính đã đặt định cơ sở đạo đức và văn hóa cho nhân loại, giúp nhân loại có hệ thống chuẩn mực đạo đức cần thiết tạo nên sự ổn định cho xã hội loài người.

The moral conception of traditional culture in ancient countries in the world are not much different.

Quan niệm đạo đức trong văn hóa truyền thống ở các quốc gia thời cổ đại trên thế giới không khác nhau nhiều.

There are many cultural heritages of prehistoric civilizations dating to tens of millions of years that override Darwin’s Evolution Theory.

Có rất nhiều di sản của nền văn hóa tiền sử có niên đại hàng chục triệu năm đã phủ định thuyết Tiến hóa của Darwin.

The divine culture of ancient China was the oldest civilization that existed in the world but was destroyed in Mainland China itself during the Cultural Revolution. It is better preserved in Taiwan, Japan and Korea.

Nền văn hóa Thần truyền của Trung Hoa là nền văn minh lâu đời nhất tồn tại trên thế giới nhưng đã bị phá hủy tại chính Trung Quốc trong cuộc cách mạng văn hóa. Nó được bảo tồn tốt hơn ở Đài Loan, Nhật Bản và Hàn Quốc.

Traditional Western culture is associated with Christian ideology.

Văn hóa truyền thống phương Tây gắn liền với hệ tư tưởng của Cơ Đốc giáo.

Chủ Đề Trong Văn Phòng Trong Tiếng Trung(Phần 4) / 2023

Anh Cường phải không? Lâu lắm rồi không gặp anh.

B:最近刚出差去了趟河东考察,昨天才回来。你最近怎么样啊?Zuìjìn

gāng chūchāi qùle tàng hédōng kǎochá, zuótiān cái huílái. Nǐ zuìjìn zěnme yàng

Tôi vừa đi khảo sát ở Hà Đông, mới về hôm qua. Dạo này anh thế nào?

A:还行,还是那样,忙得一塌糊涂。Hái xíng, háishì nàyàng, máng dé

Tôi vẫn khỏe, những vẫn bận tối mắt tối mũi thế.

A:好啊。你看周四中午怎么样?Hǎo a. Nǐ kàn zhōu sì zhōngwǔ zěnme yàng?

Được thôi. Thế trưa thứ 5 thì thế nào?

B:行,我这里没问题,我可以抽出时间。到时候我派车去你们公司接你。

我在饭店等你。Xíng, wǒ zhè lǐ méi wèntí, wǒ kěyǐ chōuchū shíjiān. Dào

shíhòu wǒ pài chē qù nǐmen gōngsī jiē nǐ. Wǒ zài fàndiàn děng nǐ.

A:好,就这样。不见不散。Hǎo, jiù zhèyàng. Bùjiàn bú sàn.

A:对不起,我刚才了解了一下,这确实是我们工作的疏忽。Duìbùqǐ, wǒ

gāngcái liǎojiěle yīxià, zhè quèshí shì wǒmen gōngzuò de shūhū.

Xin lỗi, tôi vừa đi tìm hiểu, đây đúng là sơ suất của chúng tôi.

B:到底是怎么造成的呢?Dàodǐ shì zěnme zàochéng de ne?

Rốt cục chuyện xảy ra như thế nào?

A:负责您这项业务的人刚来公司不久,对公司业务还不太熟悉,结果把您 这批货的型号搞错了。我们马上重新给您发货。Fùzé nín zhè xiàng yèwù de rén gāng lái gōngsī bùjiǔ, duì gōngsī yèwù hái bù tài shúxī, jiéguǒ bǎ nín zhè pī huò de xínghào gǎo cuòle. Wǒmen mǎshàng chóngxīn gěi nín fā huò.

Người phụ trách công việc này lại vừa mới đến công ty, nên vẫn chưa hiểu kỹ về chuyên môn nghiệp vụ của công ty, nên đã gửi nhầm lô hàng của ông. Chúng tôi sẽ gửi hàng lại cho ông ngay.

B:我还要赶着给别人供货,你们这么一耽误我怎么和我的客户交代?Wǒ hái yào gǎnzhe gěi biérén gōng huò, nǐmen zhème yī dānwù wǒ zěnme hé wǒ de

Tôi cò phải chuyển hàng sớm cho khách hàng, các cậu làm ăn như thế tôi biết nói thế nào với khách hàng của mình đây?

A:这样吧。这批货我们可以给您在优惠一点儿。除此以外,给您造成的损

失由我们公司承担,您看怎么样?Zhèyàng ba. Zhè pī huò wǒmen kěyǐ gěi nín zài yōuhuì yīdiǎn er. Chú cǐ yǐwài, gěi nín zàochéng de sǔnshī yóu wǒmen gōngsī chéngdān, nín kàn zěnme yàng?

Hay thế này đi. Lô hàng này chúng tôi sẽ ưu đãi thêm một chút cho các ông.

Ngoài ra, chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm về những tổn thất đã gây ra cho các ông,

B:嗯,好吧。看你这么有诚意,这件事就到此为止了。Ń, hǎo ba. Kàn nǐ zhème yǒu chéngyì, zhè jiàn shì jiù dào cǐ wéizhǐle.

Ừm, thôi được. Thấy cậu có thành ý như vậy thì chuyện này hãy kết thúc ở đây.

A:我再次向您表示歉意,今后我们要加强对业务员的培训。Wǒ zàicì xiàng nín biǎoshì qiànyì, jīnhòu wǒmen yào jiāqiáng duì yèwù yuán de péixùn.

Tôi thành thực xin lỗi ông lần nữa, sau này chúng tôi sẽ tăng cường đào tạo cho

B:新手总有一个熟悉的过程,可以理解。Xīnshǒu zǒng yǒu yīgè shúxī de

Những người mới vào nghề luôn cần một khoảng thời gian để làm quen, điều

A:我保证将来不会再出现类似的情况了。Wǒ bǎozhèng jiānglái bu huì zài chūxiàn lèisì de qíngkuàngle.

Tôi hứa sẽ không xảy ra tình trạng này nữa ạ.

B:好了,你们的服务真是到位,我们将来还跟你们继续合作。Hǎole, nǐmen de fúwù zhēnshi dàowèi, wǒmen jiānglái hái gēn nǐmen jìxù hézuò.

Được rồi, các cậu phục vụ thật chu đáo, sau nàu chúng tôi sẽ vẫn tiếp tục hợp tác

A:有问题请您随时与我们沟通。Yǒu wèntí qǐng nín suíshí yǔ wǒmen gōutōng.

Có vấn đề gì xin ông cứ liên lạc với tôi.

Các sách song ngữ Trung – Việt bán chạy nhất

Bạn đang xem bài viết Chủ Đề Văn Hóa Kinh Doanh Trong Tiếng Trung / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!