Chủ Đề Học Tiếng Trung Qua Truyện: Biển Thước Trị Bệnh Trong Tiếng Trung

Xem 4,158

Cập nhật thông tin chi tiết về Chủ Đề Học Tiếng Trung Qua Truyện: Biển Thước Trị Bệnh Trong Tiếng Trung mới nhất ngày 20/06/2021 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 4,158 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Học Tiếng Trung Qua Video Hiệu Quả Bạn Đã Biết!
  • Trung Tâm Tiếng Trung Uy Tín Quận 7 Tp. Hồ Chí Minh Sofl
  • Tiếng Trung Khó Mà Dễ Cùng Kokono Quận 7, Tp Hồ Chí Minh
  • Học Tiếng Trung Buổi Tối Quận 7
  • Tìm Việc Làm Sau Khi Tốt Nghiệp Tại Trung Quốc
  • 再过了十天,扁鹊一见桓公,扭头就跑。桓公感到奇怪,特地派人去问他。

    Lại qua mười ngày nữa, Biển Thước vừa thấy vua Hoàn Công liền ngoảnh đầu bỏ đi. Vua Hoàn Công cảm thấy kỳ lạ, cho người đi hỏi ông ấy.

    扁鹊说:”病在皮肤时,用汤药洗或热敷,药力是可以达到的;病在肌肉里,扎针的效力是可以达到的;病在肠胃里,火煎汤药的力量是可以达到的;病在骨髓里,性命已被死神掌握,医生就毫无办法了。现在桓公的病已经侵入骨髓,我不再请求给他治病了。”

    Biển Thước nói: “Lúc bệnh còn ở ngoài da, dùng thuốc thang rửa hoặc chườm nóng thì thuốc có tác dụng. Bệnh ở bắp thịt dùng châm cứu có hiệu quả. Bệnh ở ruột bao tử dùng thuốc thang sắc uống mới công hiệu. Bệnh ở tủy xương thì mạng sống bị thần chết nắm rồi, thầy thuốc đành bó tay. Bây giờ bệnh đã vào trong xương tủy, tôi không muốn thỉnh cầu nhà vua trị bệnh nữa”.

    隔了五天,桓公觉得全身疼痛,急忙派人去找扁鹊,扁鹊已逃到秦国。桓公就这样病死了。

    Năm ngày sau, vua Hoàn Công thấy đau khắp người, vội vàng phái người đi tìm Biển Thước, Biển Thước đã đến nước Tần lẩn tránh. Vua Hoàn Công bị bệnh như thế mà chết.

    蔡桓公要是能听扁鹊的话,早给他治疗,哪里会这样呢?

    Vua Hoàn Công nếu như nghe lời Biển Thước điều trị sớm thì đâu có kết cục như thế?

    Nội Dung Câu Truyện :

    Chuyện này nói với mọi người, sai lầm và khuyết điểm của một người phải được kịp thời sửa lại, nếu để mặc nó phát triển, từ nhỏ thành lớn, từ nhẹ thành nặng, hậu quả sẽ không thể tưởng tượng nổi.

    Phần Pinyin:

    biǎn què zhì bìng

    biǎn què ,shì zhàn guó shí de míng yī .

    yī cì ,biǎn què huì jiàn cài huán gōng .zhàn le yī huì ,biǎn què shuō :”nín yǒu bìng ,mù qián zhǐ zài pí fū biǎo céng ,rú bú jí shí zhì liáo ,kǒng pà yào jiā shēn 。”huán gōng shuō :”wǒ méi yǒu bìng 。”biǎn què zhǐ hǎo gào tuì zǒu le 。huán gōng bú mǎn de shuō :”zhè xiē dāng yī shēng de ,jiù xǐ huān gěi méi bìng de rén zhì bìng 。xiǎn xiǎn zì jǐ de gōng láo 。”

    guò le shí tiān ,biǎn què yòu jiàn dào huán gōng ,shuō :”nín de bìng yǐ jīng fā zhǎn dào pí fū hé jī ròu zhī jiān le ,bú zhì liáo hái yào jiā shēn 。”huán gōng tīng le ,lián huà dōu bú dá 。biǎn què zǒu hòu ,huán gōng hěn bú gāo xìng 。

    yòu guò le shí tiān ,biǎn què dì sān cì jiàn dào huán gōng ,shuō :”nín de bìng yǐ shēn rù cháng wèi ,zài bú zhì jiù yào è huà le 。”huán gōng réng rán bú lǐ tā 。biǎn què zǒu hòu ,huán gōng gèng bú gāo xìng 。

    zài guò le shí tiān ,biǎn què yī jiàn huán gōng ,niǔ tóu jiù pǎo 。huán gōng gǎn dào qí guài ,tè dì pài rén qù wèn tā 。biǎn què shuō :”bìng zài pí fū shí ,yòng tāng yào xǐ huò rè fū ,yào lì shì kě yǐ dá dào de ;bìng zài jī ròu lǐ ,zhā zhēn de xiào lì shì kě yǐ dá dào de ;bìng zài cháng wèi lǐ ,huǒ jiān tāng yào de lì liàng shì kě yǐ dá dào de ;bìng zài gǔ suǐ lǐ ,xìng mìng yǐ bèi sǐ shén zhǎng wò ,yī shēng jiù háo wú bàn fǎ le 。xiàn zài huán gōng de bìng yǐ jīng qīn rù gǔ suǐ ,wǒ bú zài qǐng qiú gěi tā zhì bìng le 。”

    gé le wǔ tiān ,huán gōng jiào dé quán shēn téng tòng ,jí máng pài rén qù zhǎo biǎn què ,biǎn què yǐ táo dào qín guó 。huán gōng jiù zhè yàng bìng sǐ le 。

    cài huán gōng yào shì néng tīng biǎn què de huà ,zǎo gěi tā zhì liáo ,nǎ lǐ huì zhè yàng ne ?

    Phần từ mới :

    扁鹊 họ Thái。

    桓 gặp mặt; hội kiến; gặp gỡ; tiếp kiến。跟别人相见。

    加深 xin cáo lui; xin rút lui;

    我有点事,先告退了。 tôi có chút việc, xin rút lui sớm.

    皮肤 bắp thịt;

    表层 bất mãn; không vừa lòng。不满意。

    恶化 vẫn cứ; tiếp tục; lại。

    特地 đạt được; đạt đến

    汤药 đắp; xoa; trét; thoa。搽上;涂上。

    敷粉 thoa phấn

    敷药 xoa thuốc; bôi thuốc

    扎针 hiệu lực; tác dụng tốt。

    药的效力很大。

    tác dụng của thuốc rất lớn.

    你的话对他没有发生效力。

    lời nói của bạn không có hiệu lực gì với anh ấy.

    煎 tác dụng; hiệu lực。作用;效力。

    这种农药的力量大。

    tác dụng của loại thuốc nông dược này rất mạnh.

    侵入 tuỷ; tuỷ xương。

    请求 nắm chắc; nắm vững; hiểu rõ

    急忙 [jímáng] vội vàng; vội vã。

    Các sách song ngữ Trung – Việt bán chạy nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Qua Truyện 蚊子和狮子
  • Học Tiếng Trung Qua Bài Hát: Xuất Sơn/出山
  • Học Tiếng Trung Quốc Qua Lời Bài Hát
  • Học Tiếng Trung Quốc Qua Bài Hát : Nước Hoa Có Độc
  • Việc Học Tiếng Trung Quốc Qua Mạng
  • Bạn đang xem bài viết Chủ Đề Học Tiếng Trung Qua Truyện: Biển Thước Trị Bệnh Trong Tiếng Trung trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!