Xem Nhiều 5/2022 # Cách Đọc Số Đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100 # Top Trend

Xem 10,791

Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Đọc Số Đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100 mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,791 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Số Đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100& Cách Đọc
  • Số Đếm Tiếng Anh Từ 100 Đến 1000
  • Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh Cực Đơn Giản
  • Hướng Dẫn Đọc Số Và Thời Gian Trong Tiếng Anh
  • Cách Đọc Số Trong Tiếng Anh, Viết, Đếm Số Hàng Chục, Trăm, Nghìn, Triệ
  • 1: One 11 eleven 21 twenty- one 31 thirty- one 41 forty- one

    2: Two 12 twelve 22 twenty- two 32 thirty- two 42 forty- two

    3: Three 13 thirteen 23 twenty- three 33 thirty- three 43 forty- three

    4 : Four 14 fourteen 24 twenty- four 34 thirty- four 44 forty- four

    5: Five 15 fifteen 25 twenty- five 35 thirty- five 45 forty- five

    6: Six 16 sixteen 26 twenty- six 36 thirty- six 46 forty- six

    7: Seven 17 seventeen 27 twenty- seven 37 thirty- seven 47 forty- seven

    8: Eight 18 eighteen 28 twenty- eight 38 thirty- eight 48 forty- eight

    9: Nine 19 nineteen 29 twenty- nine 39 thirty- nine 49 forty- nine

    10: Ten 20 twenty 30 thirty 40 forty 50 fifty

    (Số đếm trong tiếng anh từ 1 đến 100)

    Cách đọc số đếm trong tiếng anh từ 51 đến 100

    51 fifty- one 61 sixty- one 71 seventy- one 81 eighty- one 91 ninety- one

    52 fifty- two 62 sixty- two 72 seventy- two 82 eighty- two 92 ninety- two

    53 fifty- three 63 sixty- three 73 seventy- three 83 eighty- three 93 ninety- three

    54 fifty- four 64 sixty- four 74 seventy- four 84 eighty- four 94 ninety- four

    55 fifty- five 65 sixty- five 75 seventy- five 85 eighty- five 95 ninety- five

    56 fifty- six 66 sixty- six 76 seventy- six 86 eighty- six 96 ninety- six

    57 fifty- seven 67 sixty- seven 77 seventy- seven 87 eighty- seven 97 ninety- seven

    58 fifty- eight 68 sixty- eight 78 seventy- eight 88 eighty- eight 98 ninety- eight

    59 fifty- nine 69 sixty- nine 79 seventy- nine 89 eighty- nine 99 ninety- nine

    60 sixty 70 seventy 80 eighty 90 ninety 100 one hundred

    2. Cách dùng số đếm trong tiếng anh

    – Số đếm thường được dùng để đếm số lượng:

    Ex: I have two sisters. Tôi có hai chị em. There are thirty-one days in May (Có ba mươi mốt ngày trong tháng năm)

    – Dùng để cho biết tuổi

    Ex: I am twenty-three years old ( Tôi 23 tuổi)

    My sister is twenty-one years old (Em gái tôi 21 tuổi)

    (Số đếm dùng để biết tuổi)

    – Số đếm trong tiếng anh còn dùng để cho biết số điện thoại:

    Ex: My phone number is two-six-three, three-eight-four-seven (Số điện thoại của tôi là 263-3847)

    – Để giới thiệu năm sinh:

    Ex: She was born in nineteen eighty-nine (Cô ấy sinh năm 1989)

    America was discovered in fourteen ninety-two (Châu Mỹ được phát hiện năm 1492)

    – Lưu ý khi đọc số đếm trong tiếng anh

    Khi đọc số năm, chúng ta chia năm ra từng cặp

    Ex: năm 1965 được đọc là nineteen sixty-five. Quy tắc này áp dụng cho đến năm 1999 còn từ năm 2000 chúng ta phải đọc two thousand (2000), two thousand and two (2002)

    Thay vì bạn nói One Hundred thì bạn có thể nói A hundred

    Ex : số 124 được đọc là one hundred and twenty-four hoặc a hundred and twenty-four.

    Cách đọc số đếm trong tiếng anh chuẩn nhất :

    – Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm ngàn/ngàn/trăm với hàng đơn vị hoặc hàng chục, ta thêm “and” ngay trước hàng đơn vị hoặc hàng chục.

    Ex: 110 – one hundred and ten

    1,250 – one thousand two hundred and fifty

    2,001 – two thousand and one

    – Trong tiếng Việt, ta thường dùng dấu chấm để phân cách mỗi 3 đơn vị số tính từ phải sang trái. Nhưng trong tiếng Anh, quy tắc là phải dùng dấu phẩy ( 57,458,302)

    – Số đếm khi viết ra không bao giờ thêm “S” (cho dù là số lớn) , mà ta thêm “S” vào danh từ đứng sau số đếm.

    Ex: THREE CARS = 3 chiếc xe hơi (THREE không thêm S )

    (Cách dùng số đếm trong tiếng anh)

    – Trong trường hợp khi bạn muốn dùng số đếm trong tiếng anh để nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, bạn thêm S vào số chỉ số lượng con số

    Ex: FOUR NINES = 4 SỐ 9,

    2 ZEROS = 2 SỐ 0

    TENS OF = hàng chục..

    DOZENS OF = hàng tá…

    HUNDREDS OF = hàng trăm

    THOUSANDS OF = hàng ngàn

    MILLIONS OF = hàng triệu

    BILLIONS OF = hàng tỷ

    Ex : Everyday, millions of people in the world are hungry (Mỗi ngày có hàng triệu người trên thế giới bị đói)

    – Dùng số đếm trong tiếng anh để đếm số lần:

    ONCE = một lần (bạn có thể nói ONE TIME nhưng không phổ biến bằng ONCE)

    TWICE = hai lần (bạn có thể nói TWO TIMES nhưng không phổ biến bằng TWICE)

    Lưu ý, từ ba lần trở lên, ta phải dùng cách khác : ” Số từ + TIMES”

    Ex : THREE TIMES = 3 lần

    FOUR TIMES = 4 lần

    I have seen that movie twice ( Tôi đã xem phim đó hai lần rồi)

    Tuyền Trần

    Tài liệu trên website được xây dựng theo nền tảng từ cơ bản đến nâng cao giúp người học căn bản có thể có lộ trình học hiệu quả. Đây xứng đáng là phần mềm học tiếng anh tốt nhất hiện nay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Dạy Trẻ 4 Tuổi Học Số Đếm Không Cần Bút Tập
  • Tất Tần Tật Về Số Thứ Tự, Số Đếm Trong Tiếng Anh
  • Cách Đọc Kí Tự Tiếng Anh Trong Lời Nhắn Điện Thoại Và Email
  • Một Số Phương Pháp Dạy Kĩ Năng Đọc Tiếng Anh
  • 3 Cách Học Các Thì Trong Tiếng Anh Đơn Giản Cần Biết
  • Bạn đang xem bài viết Cách Đọc Số Đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100