Xem Nhiều 5/2022 # Cách Đọc Giờ Trong Tiếng Hàn Và Các Khoảng Thời Gian Trong Năm # Top Trend

Xem 14,355

Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Đọc Giờ Trong Tiếng Hàn Và Các Khoảng Thời Gian Trong Năm mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,355 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Du Học Hàn Quốc Giá Bao Nhiêu?tại Eduwork.edu.vn.
  • 1000 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, Tỷ Giá Won Hôm Nay
  • Tiền Làm Thêm Của Du Học Sinh Tại Hàn Quốc Được Bao Nhiêu
  • Đi Du Học Hàn Quốc 2022 Cần Bao Nhiêu Chi Phí? ” Amec
  • Tổng Chi Phí Đi Du Học Hàn Quốc Năm 2022 Hết Bao Nhiêu Tiền?
  • Cách đọc giờ trong tiếng Hàn và các khoảng thời gian trong năm

    Thứ hai – 13/11/2017 09:33

    Khi hỏi về thời gian, giờ giấc; người Hàn Quốc thường dùng mẫu câu :

    몇시예요? (Mấy giờ rồi?)

    [Miệt-si-yề-yố]

    Từ vựng : 몇 mấy, 시 giờ

    Lưu ý : 몇 + 시 + (이)에요 dạng thân mật kính trọng của từ 이다 (là)

    Trung tâm tiếng Hàn SOFL hướng dẫn Cách hỏi giờ với các mức độ kính ngữ gồm có :

    Thân mật 몇 시야?

    Kính trọng thân mật 몇 시예요?

    Kính trọng 몇 시입니까?

    Vậy để hỏi “Bây giờ là mấy giờ rồi?” chúng ta cũng chỉ cần thêm trạng từ “Bây giờ” là 지금 thôi là được đúng không?

    지금 ( Bây giờ) + 몇 ( mấy) + 시 ( giờ) + 이다 ( là)

    Thân mật 지금 몇시야?

    Kính trọng thân mật 지금 몇시예요?

    Kính trọng 지금 몇시입니까?

    Để nói thời gian, ta có Số đếm thuần Hàn + 시 (giờ) và Số đếm Hán-Hàn + 분 (phút)

    Một 한 + 시 = 한 시 Một giờ

    Hai 두 + 시 = 두 시 Hai giờ

    Ba 세 + 시 = 세 시 Ba giờ

    15 십오 + 분 = 15분 15 phút

    20 이십 + 분 = 20분 20 phút

    30 삼십 + 분 = 30분 30 phút

    Lưu ý đặc biệt :

    – Nói giờ rưỡi ta có từ 반

    Số đếm + 시 + 반 một nửa, rưỡi

    → 여덟시 반 Tám rưỡi

    – Nói giờ kém ta có từ 전

    Số đếm + 시 + số đếm + 분 + 전 kém

    → 아홉 시 오분 전 Chín giờ kém năm

    Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

    시간: thời gian

    세월: ngày tháng, thời gian, tháng năm

    날짜: ngày tháng

    미래: tương lai

    그제/ 그저께: hôm kia

    Từ vựng về năm và mùa trong năm

    올해 / 금년: năm nay

    작년: năm ngoái

    내년 /다음해: sang năm( năm sau)

    내후년: năm sau nữa

    해당: theo từng năm

    Từ vựng tiếng Hàn về tháng

    이번달: tháng này

    다음달: tháng sau

    지난달: tháng trước

    초순: đầu tháng

    중순: giữa tháng

    월말: cuối tháng

    일요일: chủ nhật

    Từ vựng về tuần

    이번주: tuần này

    지난주: tuần trước

    다음주: tuần sau

    주말: cuối tuần

    이번주말: cuối tuần này

    지난주만: cuối tuần trước

    다음주말: cuối tuần sau

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp 30 Quy Tắc Phát Âm Tiếng Hàn
  • Dịch Thuật Tiếng Hàn Sang Tiếng Việt Chuẩn Nhất?
  • Công Ty Tư Vấn Du Học Hàn Quốc Ở Bình Dương Chặng Đường Đến Hàn Quốc Không Còn Xa
  • Phần Mềm Học Tiếng Trung Online
  • Dĩ An, Bình Dương Học Tiếng Hàn Quốc Ở Đâu?
  • Bạn đang xem bài viết Cách Đọc Giờ Trong Tiếng Hàn Và Các Khoảng Thời Gian Trong Năm trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100